1. Trang chủ
  2. » Tất cả

073 đề hsg toán 8 chương mỹ 22 23

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG Toán 8 Chương Mỹ 22-23
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Chương Mỹ
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Chương Mỹ
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 472,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN CHƯƠNG MỸ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Thời gian làm bài 150 phút Bài 1 (4,5 điểm) Cho biểu thức (với và a) Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của biểu t[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT QUẬN CHƯƠNG MỸ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC: 2022-2023 Thời gian làm bài: 150 phút Bài 1: (4,5 điểm)

Cho biểu thức: 2

2 3

5 6

A

  (với x 2 và x 3) a) Rút gọn biểu thức A;

b) Tính giá trị của biểu thức A khi 2x  1 3;

c) Tìm các giá trị nguyên của x để

2 1. 1

x

 

 nhận giá trị nguyên;

d) Tìm các giá trị của x để 2.

x A x

Bài 2: (3 điểm)

1) Xác định các số a b,

biết 2x3 ax b chia cho x 1 dư 6, chia cho x  2 dư 21 2) Giải phương trình: x 7 x 5 x 4 x 2 72

Bài 3: (3 điểm)

1) Cho Mx5  x

a) Chứng minh rằng M chia hết cho 30 với mọi x  ;

b) Chứng minh rằng M 2 không là số chính phương với mọi x  

2) Tìm các số nguyên dương x y,

thỏa mãn: x y2 2xy y 32 x

Bài 4: (2,5 điểm)

1) Cho a b c , , 0

a b c b c d c d a d a b

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của H 2x2y2 2xy2y2021

Bài 5: (7 điểm)

Cho tam giác ABCBAC 90 , ABAC, đường cao AH. Gọi M N, lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh ABAC

a) Chứng minh: MNAH;

b) Chứng minh rằng: AM ABAN ACAH2;

c) Gọi K là giao điểm của NMBC. Chứng minh rằng K B KC. K H2;

d) Gọi O là trung điểm của BC I, là giao điểm của MNAH. Chứng minh rằng OI

vuông góc với AK;

Trang 2

e)

40.

41

AH

AO  Tính tỉ số .

AB AC

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: (4,5 điểm)

Cho biểu thức: 2

2 3

5 6

A

  (với x 2 và x 3) a) Rút gọn biểu thức A;

b) Tính giá trị của biểu thức A khi 2x  1 3;

c) Tìm các giá trị nguyên của x để

2 1. 1

x

 

 nhận giá trị nguyên;

d) Tìm các giá trị của x để

2

x A x

Lời giải

a) 2

2 3

5 6

A

 

3

x

 

b) Ta có

1 3

x A x

 với x 2 và x 3

2x 1 3  2x 1 3

hoặc 2x  13 2

x

  hoặc x 1

+ Với x 2 không thỏa mãn điều kiện không thay vào A

+ Với x 1 thỏa mãn điều kiện thay vào A ta được

1 1 1.

1 3 2

A   

 

c)

(với x1;x2

x 3)

 

Trang 4

Để P nguyên

7 3

x

 nguyên  x 3 là một ước của 7 3

Kết hợp với điều kiện xác định ta được x   4;4;10

thỏa yêu cầu bài toán

d) Từ điều kiện suy ra:  1  2  3 1

2

xx x x  x

(thỏa điều kiện)

Bài 2: (3 điểm)

1) Xác định các số a b,

biết 2x3ax b chia cho x 1 dư 6, chia cho x  2 dư 21 2) Giải phương trình: x 7 x 5 x 4 x 2 72

Lời giải

1) 2x3ax b chia cho x 1 dư 6

 2x ax b x 1 f x

2 a b 6 b a 4

        (1)

3

2xax b chia cho x  2 dư 21

3

 x ax b x g x 2

16 2a b 21 2a b 5

       (2)

Từ (1) b a 4 b4a thay vào (2) 2a b 5 ta được 2a 4a  5 a3 Với a 3 b1

Vậy a3;b1

thỏa yêu cầu bài toán

2) x 7 x 5 x 4 x 2 72

x2 9x 14 x2 9x 20 72

Đặt t x 2 9x17

Phương trình trở thành t 3 t3 72 t2 81 t 9

Với t  9 x2  9x17 9  x2 9x8 0  x 1 x 8 0

1

x

  hoặc x 8

Với

2

t   xx   xx   x   

  (vô nghiệm)

Trang 5

Vậy S  1;8

Bài 3: (3 điểm)

1) Cho Mx5  x

a) Chứng minh rằng M chia hết cho 30 với mọi x  ;

b) Chứng minh rằng M 2 không là số chính phương với mọi x  

2) Tìm các số nguyên dương x y,

thỏa mãn: x y2 2xy y 32 x

Lời giải

1) Ta có Mx5 x x x  4  1 x x  1 x1 x21

 1  1  2 4 5

 1  1  2 4 5  1  1

 1  1  2  2 5  1  1

+ Ta có x x  1 x1 x 2 x2

là tích của 5 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 30 + x x  1 x1

là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6  5x x  1 x1

chia hết cho 30

Suy ra Mx5  x chia hết cho 30 với mọi x  

b) Xét biểu thức M 2x5  x2

Theo câu a ta có M luôn chia hết cho 30 với mọi x là số nguyên  M

chia hết cho 30 với mọi x là số tự nhiên.

 Số tận cùng của M là 0

 Số tận cùng của M 2 là 2

Mà tất cả các số chính phương chỉ có thể tận cùng là 0;1;4;5;6;9

Vậy M 2 không là số chính phương với mọi x  

2) x y2 2xy y 32 x

 12 32

32 1

x y

x

 

 (Do x nguyên dương nên x  1 0)

xx 1 là nguyên tố cùng nhau nên  32 chia hết cho x 12

Trang 6

 2

32 2  x1 2

hoặc x 12 24

(vì x  1 1)

x   x

2

x   x

Với x 1 y8

Với x 3 y6

Bài 4: (2,5 điểm)

1) Cho a b c , , 0

a b c b c d c d a d a b

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của H 2x2 y2  2xy2y2021

Lời giải

       (1)

Mặt khác:

a b c   a b c d   (2)

Từ (1) và (2) ta có

        (3)

Tương tự:

        (4)

        (5)

        (6)

Cộng vế với vế của (3); (4); (5); (6) ta có

a b c b c d c d a d a b

2) Ta có H 2x2 y2  2xy2y2021

x y 12 x 12 2019 2019

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x1;y2

Vậy giá trị nhỏ nhất của H bằng 2019 khi x1;y2

Bài 5: (7 điểm)

Trang 7

Cho tam giác ABCBAC 90 , ABAC, đường cao AH. Gọi M N, lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh ABAC

a) Chứng minh: MNAH;

b) Chứng minh rằng: AM ABAN ACAH2;

c) Gọi K là giao điểm của NMBC. Chứng minh rằng K B KC. KH2;

d) Gọi O là trung điểm của BC I, là giao điểm của MNAH. Chứng minh rằng OI

vuông góc với AK;

e)

40. 41

AH

AO  Tính tỉ số .

AB AC

Lời giải

J

I

O K

M

N

H B

A

C

a) Ta có HMAB tại M (vì M là hình chiếu của H trên AB)

AMH

HNAC tại M (vì N là hình chiếu của H trên AC)

 90

ANH

Xét tứ giác AMHNAMH ANH MAN 90

AMHN

 là hình chữ nhật

  (tính chất hình chữ nhật)

b) Ta có AMHN là hình chữ nhật (chứng minh trên)

  (tính chất hình chữ nhật)

AHM ABH (cùng phụ với HAB )

hay

Trang 8

Xột hai tam giỏc ANMABC

Gúc A chung, ANM ABC

Suy ra ANM ∽ ABC (g – g)

Suy ra AM ABAH2

c) Xột hai tam giỏc KHMKNH

Gúc K chung, KHM K NH HAB

Do đú KHM ∽ KNH (g – g)

(1) Xột hai tam giỏc KMBKCN

Gúc K chung, KMB KCN AMN

Do đú KMB ∽ KCN (g – g)

(2)

Từ (1) và (2) suy ra KH2 KB KC

d) Tam giỏc ABC vuụng tại A, trung tuyến AO

OA OB OC

   (tớnh chất trung tuyến trong tam giỏc vuụng)

OAC

  cõn tại OOAC OCA (tớnh chất tam giỏc cõn)

OCA AMN ANM đồng dạng với ABC

ANM AMN 90

      hay OAKN

Xột tam giỏc KAO

,

AHKO KNOA

AH cắt K N tạiII là trực tõm của KAOOIAK

e)

40

41 40 41

40 ; 41

Xột tam giỏc HAO vuụng tại H ta cú:

Trang 9

 2  2

9

Xét hai tam giác HACABC

C là góc chung

Do đó HAC ∽ ABC (g – g)

40 4

50 5

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:30

w