1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

001 đề hsg toán 8 cẩm thủy 22 23

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học sinh Giỏi Toán 8 Cẩm Thủy 22-23
Trường học Trường Trung học Cấp 2 Cẩm Thủy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Cẩm Thủy
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 263,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết tia CN cắt tia DA tại E, tia Cx vuông góc với tia CE cắt tia AB tại F.. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF.. c Xác đình vị trí của điểm N trên cạnh ABsao cho tứ giác ACFBE có

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CẨM THỦY

ĐỀ THI SỐ 87

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 8

NĂM HỌC: 2022-2023 Thời gian làm bài:90 phút Bài 1: (4,0 điểm)

:

P

a) Rút gọn biểu thức P;

b)Tìm xđể

1 1

P

x

x a

x x

  Tính theo a giá trị của biểu thức:

2

4 2 1

x P

Bài 2: (4,0 điểm)

1 Cho phương trình:

2 2

1

x

a) Giải phương trình khi a 2;

b)Tìm ađể phương trình có nghiệm duy nhất

2 Đa thức f x  khi chia cho x 1 dư 4, khi chia cho x 2 1 dư 2x 3 Tìm phần dư khi chia f x 

cho x1 x21

Bài 3:(4,0 điểm)

1 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: x y2  1 x22xy2x y

2 Chứng minh rằng trong 11 số nguyên tố phân biệt, lớn hơn 2 bất kỳ luôn chọn được 2

số gọi là ab sao cho a2 b211

Bài 4:(6,0 điểm)

Cho hình vuông ABCDcạnh a và điểm N trên cạnh AB Cho biết tia CN cắt tia DA tại E, tia Cx vuông góc với tia CE cắt tia AB tại F Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF

a) Chứng minh B D M, , thẳng hàng;

b) Chứng minh EAC đồng dạng với MBC.

c) Xác đình vị trí của điểm N trên cạnh ABsao cho tứ giác ACFBE có diện tích bằng 3 lần diện tích hình vuông ABCD.

Bài 5:(2,0 điểm)

Cho 2 số dươnga b, thỏa mãn điều kiện: a b 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2 3 4

a

A a

a b

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ VÀO 10 THPT MÔN TOÁN

TRƯỜNG THCS ABC Năm học: 2022-2023 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (4,0 điểm)

:

P

a) Rút gọn biểu thức P;

b)Tìm xđể

1 1

P

x

x a

x x

  Tính theo a giá trị của biểu thức:

2

4 2 1

x P

Lời giải

:

P

a)Khi đó:

2

2

P

x P

1

1 2

x

x x

x

 

 

TH2:  

1

2 1 0

0 2

1 0

x

x x

 

 

Vậy

1

2

x   x

là giá trị cần tìm

2

- Nếu x 0 a 0 P0

- Nếu

2 2

2

1 1

2

x x

a x

 

Vậy:

2

a P a

Bài 2: (4,0 điểm)

1 Cho phương trình:

2 2

1

x

Trang 3

a) Giải phương trình khi a 2;

b)Tìm ađể phương trình có nghiệm duy nhất

2 Đa thức f x 

khi chia cho x 1 dư 4, khi chia cho x 2 1 dư 2x 3 Tìm phần dư khi chia f x 

cho x1 x21

Lời giải

1 a) Thay a 2 vào phương trình ta được:

2

1

x

Khi đó ta có:

2

x

b)Với x 1ta có:  2 2  2

1

x

Phương trình có nghiệm duy nhất khi:

2

    

1 Giả sử f x   x1 x21 g  x + ax2bx c

+ Vì f x 

chia cho x 1 dư 4 nên f 1  4 a b c  4 (1) Mà

   1  2 1 g  +  2 1  2 1  1   

+ Vì f x 

chia cho x 2 1 được thương là 2x 3 nên:

Thay (2) vào (1) ta được:

a    a a  bc

Vậy đa thức dư là:

2

2

2xx2

Bài 3: (0,0 điểm)

1 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: x y2  1 x22xy2x y

2 Chứng minh rằng trong 11 số nguyên tố phân biệt, lớn hơn 2 bất kỳ luôn chọn được 2

số gọi là ab sao cho a2 b211

Lời giải

1 Ta có:

x y xxyx y  xxy x  x  xxyxx  x

 

1

x x

2

2

x

  

Trang 4

Bảng giá trị nguyên tương ứng:

2 2 1

Vậy x y ,   0;1 , 2; 7 , 1; 1 , 1; 1 , 3;7            

2 Chứng minh rằng trong 11 số nguyên tố phân biệt, lớn hơn 2 bất kỳ luôn chọn được 2

số gọi là ab sao cho a2 b211

Trong 11 số nguyên tố phân biệt lẻ lớn hơn 2 có ít nhất 9 số nguyên tố lẻ lớn hơn 5 nên theo nguyên lí Diricle luôn có ít nhất 2 số khi chia cho 5 có cùng số dư Giả sử hai số

(1) +) Vì a b, là hai số nguyên tố lẻ lớn hơn 5 nên a b  và a b  là hai số chẵn

 

  2      2 2

2

a b

a b

(2) +) Vì a b, là hai số nguyên tố lẻ lớn hơn 5

2

2

a mod

b mod

 

 (3) +) Vì ƯCLN(3,4,5) = 1 (4)

Nên từ (1), (2), (3) và (4) suy ra: a2 b23.4.5 a2 b260

Bài 4: (0,0 điểm)

Cho hình vuông ABCDcạnh a và điểm N trên cạnh AB Cho biết tia CN cắt tia DA tại E, tia Cx vuông góc với tia CE cắt tia AB tại F Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF

a) Chứng minh B D M, , thẳng hàng;

b) Chứng minh EAC đồng dạng với MBC;

c) Xác định vị trí của điểm N trên cạnh ABsao cho tứ giác ACFE có diện tích bằng 3

lần diện tích hình vuông ABCD.

Lời giải

Trang 5

M

F

E

B A

D

C N

a) +) VìAEF vuông tại A, trung tuyến AM nên AMME MF

+) CEF vuông tại C, trung tuyến CM nên CMME MF

   thuộc trung trực của AC(1)

Mặt khác: Do ABCD là hình vuông nên BA BC DA DC  BD là trung trực của

AC(2) Từ (1) và (2) suy ra B D M, , thẳng hàng

b) +)Vì: MCF MCE  900 DCE MCE   MCF DCE

Xét DCEvà BCFcó:

  900 

(

DC BC gt

 

MCFDCE(c/m trên)

( )

DCE BCF g c g CE CF CEF

       vuông cân tạiCCM cũng là đường

ECFECM  ACBACE BCE BCE BCM     ACE BCM (3) +) Vì: EAC 450900 1350 MBC  EAC MBC  1350(4)

Từ (3) và (4) suy ra EAC đồng dạng với MBC.

c) Đặt AEx0 x a S ACFES ACFS AEFS ABCS DCES AEF

ACFE

ACFE

Theo đề bài:

SSaaxxaxaxax a   x a x  a

Vì 0  x a x a  AEAB a  AEN BCN g c g  ANBN

HayNlà trung điểm củaAB.

Bài 5: (0,0 điểm)

Cho 2 số dương a b, thỏa mãn điều kiện: a b 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Trang 6

2 3 4

a

A a

a b

Lời giải

+) Từ

1

+) Khi đó:

a

Dấu "=" xảy ra khi

1 2

a b 

Vậy GTLN của

9 A 4

 khi

1 2

a b 

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị nguyên tương ứng: - 001 đề hsg toán 8 cẩm thủy 22 23
Bảng gi á trị nguyên tương ứng: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w