1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 2 sinh trưởng của vsv

95 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh trưởng của VSV
Chuyên ngành Sinh học Vi sinh
Thể loại Bài 2
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phương pháp xác định gián tiếp sinh khối TB •Trong nhiều quá trình nuôi cấy ko thể dùng pp trực tiếp đặc biệt với nấm mốc •PP gián tiếp dựa trên xác định sự tiêu thu cơ chất hay sự

Trang 1

Bài 2

Sinh trưởng của VSV

Trang 2

Định nghĩa sinh trưởng

• Sinh trưởng- đáp ứng của VSV đến điều kiện hóa lí của môi trường

• Là kết quả của sự sinh sản và thay đổi kích thước

Trang 6

Các phương pháp xác định mật

độ tế bào

1 Hemocytometer –Buồng đếm hồng cầu

• Phương pháp trực tiếp dùng kính hiển vi

• Giả thiết: từ 1 TB sống tạo 1 khuẩn lạc

• Kết quả thể hiện CFU /mL (colony forming unit)

Trang 7

3 Particle counters – Đếm hạt

• Đếm tất cả TB (sống và chết)

• Phù hợp cho phân biệt TB ko sống trong MT

• Có thể phân biệt TB có kích thước khác nhau

Trang 8

Buồng đếm hồng cầu

Sâu 0.02 mm

Một ô lớncó 25 ô nhỏ diện tích 0.04mm 2

Cách tính: Số TB/ml=Số TB trong 1 ô lớn /0.0008*10 3

Trang 9

Phương pháp đĩa thạch

Trang 11

Coulter particle counter

Trang 12

Các phương pháp xác định trực

tiếp sinh khối TB

1 Sinh khối khô -Dry cell weight (DCW)

trong 24h

• Là pp off-line; pp cân sinh khối ướt wet

cell weights (WCW) có thể thực hiện

on-line

2 Thể tích sinh khối - Packed cell volume

• Giống sinh khối ướt nhưng đo thể tích

sinh khối ướt

Trang 13

3 Đo quang độ đục – Optical density OD

• Đo độ đục do sự hấp phụ ánh sáng của

TB trong MT

Trang 14

Các phương pháp xác định gián

tiếp sinh khối TB

•Trong nhiều quá trình nuôi cấy ko thể dùng

pp trực tiếp đặc biệt với nấm mốc

•PP gián tiếp dựa trên xác định sự tiêu thu

cơ chất hay sự tạo thành sản phẩm

• Các thành phần nội bào như RNA, DNA và

Trang 15

Cơ chất + tế bào → Sản phẩm ngoại bào +

Tế bào tăng

∑ S + X→ ∑ P + nX

•Các thông số quan trọng trong sinh trưởng

 Sinh khối: nồng độ sinh khối, tốc độ sinh

trưởng, tốc độ sinh trưởng riêng

 Cơ chất: nồng độ cơ chất, tốc độ tiêu thụ cơ chất, tốc độ tiêu thụ cơ chất riêng

 Hiệu suất sinh trưởng: sinh khối thu được trên

cơ chất tiêu thụ

 Sản phẩm: nồng độ sản phẩm, tốc độ tạo

thành sản phẩm

Trang 16

TỐC ĐỘ SINH TRƯỞNG RIÊNG

Tốc độ sinh trưởng quan hệ trực tiếp với nồng độ

tế bào (sinh khối)

• Được đặc trưng bởi tốc độ sinh trưởng riêng

(specific growth rate)

Định nghĩa : Tốc độ sinh trưởng riêng (specific

growth rate): tốc độ tạo thành sinh khối trên một đơn vị sinh khối trong một đơn vị thời gian 

Trang 17

t- thời gian, h

X - nồng độ sinh khối g L-1

net - tốc độ sinh trưởng riêng xác định được h-1

TỐC ĐỘ SINH TRƯỞNG

Trang 18

i net

t µ i

net i

t net X

X net

t t

X

X µ

e X X

t

µ X

X dt

µ X

dX dt

µ X

ln

0

X- nồng độ sinh khối tại thời điểm t, g.L-1

X i- nồng độ sinh khối ban đầu, g.L -1

µ net- tốc độ sinh trưởng riêng, h -1

t – thời gian, h

TỐC ĐỘ SINH TRƯỞNG RIÊNG

Trang 19

t X

X

e X X

net i

t

µ i

Đồ thị phụ thuộc logarit tự nhiên của nồng độ sinh khối với thời gian là đường thẳng

TỐC ĐỘ SINH TRƯỞNG RIÊNG

Trang 21

Thời gian nhân đôi (generation time): Là thời gian cần thiết để tăng đôi sinh khối hay số lượng tế bào

tg (h)

Trong đó

Xtg- sinh khối tại thời điểm tg

Xo-sinh khối tại thời điểm ban đầu

net

g g

net g

net o

t t

µ t

µ X

X

693

0 2

Trang 22

• Sinh trưởng của VSV cũng có thể xác định thông qua số lượng tế bào N

(h-1)

dt

dN N

R

1

Trang 23

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG SINH TRƯỞNG

Trang 24

Ảnh hưởng của nhiệt độ

Trang 25

A RT

Theo mô hình: khi nhiệt độ tăng thì max tăng

Tuy nhiên chỉ đúng trong khoảng nhiệt độ có giới hạn

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng bất hoạt 60-80 kcal/mol lớn hơn năng lượng hoạt hóa của phản ứng sinh trưởng 10-20 kcal/mol

A RT

E k

Trang 26

A- các phản ứng phục vụ sinh

trưởng g

B- phản ứng gây chết kd

C- sinh trưởng của TB net

Trang 27

Tốc độ sinh trưởng của

E coli ở nhiệt độ khác nhau

 - MT giàu dinh dưỡng

 - MT muối

Trang 28

Ảnh hưởng của nhiệt độ

Trang 29

Ảnh hưởng của pH

Trang 30

Các phương thức nuôi cấy

• Trong nuôi cấy gián đoạn (Batch): khép kín

• Trong nuôi cấy liên tục (Chemostat): mở

• Trong nuôi cấy có cấp dinh dưỡng batch): nửa khép kín

Trang 31

(Fed-A Động học sinh trưởng của

VSV trong nuôi cấy gián đoạn

Trang 32

• Nuôi cấy gián đoạn: hệ thống khép kín Dinh dưỡng cấp 1 lần

• Sinh trưởng VSV trong nuôi cấy gián đoạn: 6 pha

Trang 33

Các pha sinh trưởng

1 Tiềm phát

2 Pha tăng trưởng

3 Pha log

4 Pha chậm dần

5 Pha cân bằng

6 Pha diệt vong

Trang 34

Pha tiềm phát

Lag- pha tiềm phát : ngay sau khi cấy giống,

tế bào thích nghi với môi trường xung quanh , chuẩn bị cho sinh sản

– TB có thể tăng về kích thước hay thể tích

nhưng không tăng về số lượng

– Có thể bị kéo dài nếu cấy ít giống, giống chất lượng kém, hay MT nghèo dinh dưỡng

Giai đoạn này tốc độ sinh trưởng riêng

net = g = k d =0

Trang 35

Ảnh hưởng của nồng độ Mg đến thời gian

pha lag

Chủng E aerogenes

Trang 36

Pha tăng trưởng

Bắt đầu sinh sản đầu tiên cho đến khi bắt đầu sinh trưởng với tốc độ sinh trưởng lớn nhất

net = g – kd

g tăng

kd << g  net tăng

Trang 37

Pha logarith

TB sinh trưởng với tốc độ không đổi, lớn

dinh dưỡng (thừa) Giai đoạn này chỉ kéo dài đến khi thiếu cơ chất, oxi, tác dụng kìm hãm của sản phẩm TĐC

net = g – kd = max

Trong giai đoạn log dinh dưỡng thừa và

nhất và không đổi µ max

Trang 38

Pha sinh trưởng giảm dần

• Tốc độ sinh trưởng giảm dần và dừng hẳn

– Do thiếu dinh dưỡng

– Sự lích lũy các sản phẩm có độc tính

– Do cả 2

net = g – k d giảm

Trang 39

• Sự giảm tốc độ sinh trưởng do giảm dinh dưỡng được mô tả bằng động học Mono

s s

dX K

S

S µ

Trang 41

• K s nhỏ - VSV có ái lực đến cơ chất rất

cao, tốc độ sinh trưởng không bị ảnh

hưởng cho tới khi S rất nhỏ→giai đoạn

chậm dần ngắn

thấp, tốc độ sinh trưởng bị ảnh hưởng

ngay khi S còn tương đối cao→ giai đoạn chậm dần khá dài

Trang 42

VSV Nhiệt độ

sinh trưởng

Cơ chất bị giới hạn

µ max và Ks phụ thuộc vào:

Đặc tính của VSV; cơ chất bị giới hạn và nhiệt độ sinh trưởng

Trang 43

Pha cân bằng

Khi tốc độ sinh trưởng =0,cân bằng số CFU hay sinh khối không đổi

– không có sự tăng trưởng về mặt số lượng VSV

– Trao đổi chất vẫn tiếp tục, có thể sản xuất SP trao đổi chất bậc 2→KQ giảm TDC

– Tế bào trong pha cân bằng thường nhỏ và tròn

hơn trong pha log

– Trao đổi chất nội sinh (endogenous metabolism): hiện tượng sinh trưởng trên tế bào chết

Trang 44

• Số TB sống giảm nhưng sinh khối có thể

ko thay đổi

• Có thể có pha sinh trưởng 2 do sinh

trưởng trên TB chết (hiện tượng lysis)

• Mô hình mô tả sự chuyển sinh khối thành năng lượng hay sự giảm TB trong pha cân bằng do sự phá vỡ TB

Trang 45

• dX/dt = -k D X

• Giai đoạn cân bằng: tốc độ sinh trưởng

net =0 hay g = k d

Trang 46

• Giai đoạn diệt vong: tế bào bị phá vỡ và trở

thành dd cho các TB khác

• Pha diệt vong: suy giảm số CFU

dX/dt = -k D X kD: tốc độ diệt vong Chú ý: nếu đo đường cong sinh trưởng bằng OD,

ta sẽ không nhận ra pha diệt vong

Pha diệt vong

Trang 47

1 Tốc độ sinh trưởng riêng lớn nhất ở pha

sinh trưởng nào trong sinh trưởng gián đoạn?

Trang 48

2 Tốc độ sinh trưởng riêng bằng 0 ở pha

sinh trưởng nào trong sinh trưởng gián đoạn?

Trang 49

3 Mô hình Mono đúng cho giai đoạn sinh

Trang 50

4 Mô hình Mono cho sinh trưởng đúng cho

trường hợp nào?

a Thiếu dinh dưỡng

b Ức chế bởi sản phẩm tạo thành?

c Cả 2

Trang 51

Các dạng sinh trưởng

thường gặp

Trang 52

logX

Time

1

1 Dạng thường gặp có pha giảm tốc sau pha sinh trưởng log

2 Không có pha giảm tốc độ sinh trưởng

3 Tốc độ sinh trưởng giảm dần

4 Phát triển trên canh trường nhiều cơ chất

Trang 53

• Quá trình thích nghi và tăng tốc ko phải lúc nào cũng thấy

• Quá trình thích nghi sẽ rút ngắn nếu TB đang phát triển log chuyển ngay sang MT

có thành phần tương tự và điều kiện nuôi cấy tương tự

Trang 54

1 Loại kèm theo giảm tốc, nguyên nhân

Trang 55

2 Đôi khi giai đoạn log bị dừng đột ngột và

chuyển ngay sang pha cân bằng bỏ qua pha giảm tốc

– Do VSV sinh trưởng trên MT tối thiểu

bé (ái lực với cơ chất rất lớn) nên TB

sinh trưởng với tốc độ lớn nhất đến khi

cơ nhất còn lại ít và quá trình giảm tốc xảy ra rất ngắn, ko quan sát được

Trang 56

3 Tốc độ sinh trưởng giảm liên tục, ko có

pha log ổn định thường trong MT tổng

hợp do TB xử dụng nguồn cơ chất theo

thứ tự từ dễ đến khó

phần cơ chất này bị hết và enzym cảm

ứng sẽ sản xuất và sự sinh trưởng sẽ tiếp tục trên cơ chất khác

Trang 57

Bài tập 1

CFU/mL Thời gian nhân đôi 2h Hãy tính

số tế bào trong canh trường sau 4h, 24h

và 48h nuôi cấy (Giả thiết TB sinh trưởng

ở pha log)

Trang 58

Bài tập 2

Time(h) OD600

0 0,09 0,5 0,15

1 0,25 1,5 0,35

2 0,55

Tính tốc độ sinh trưởng lớn nhất và thời gian nhân đôi tế bào

\Baigiangcaohoc2009\Growthrate.xlsx

Trang 59

Bài tập 3

Số liệu thu được khi

Pseudomonas nuôi cấy

trên môi trường tối thiểu

chứa salicylate như

nguồn C và năng lượng

duy nhất như sau Hãy

Trang 61

suất sinh trưởng)

3 Hãy tính nồng độ sinh khối lớn nhất thu được nếu

nồng độ đường ban đầu là 150g/L với cùng lượng

giống ban đầu

Nồng độ glucoza (g/L)

Trang 62

Bài tập 5

• Tế bào nấm men sinh trưởng từ 19 kg SK

– Giả thiết trong suốt giai đoạn này tế bào sinh

trưởng log Hãy tính tốc độ sinh trưởng riêng

– Hãy tính thời gian nhân đôi sinh khối trong pha

sinh trưởng log

– Trong khi đó 81 g glycerol được tiêu thụ cho 1L dịch lên men Hãy xác định hệ số sản lượng

sinh khối (hiệu suất sinh trưởng) thu được từ glycerol

Trang 63

• 1 cơ chất: Glucose 30g/L

• 2 cơ chất 15g/L glucose và 15 g/L lactose

• Tìm thời gian thích nghi.Tính tốc độ sinh

• Tính sản lượng sinh khối thu được trên cơ chất glucose (hiệu suất sinh trưởng) biết 0.175OD=0.1mg CDW

• \Baigiang2009\Book1.xlsx

Bài tập 6

Trang 64

Thời

gian

(h)

OD Sinh trưởng trên 1 cơ chất

OD Sinh trưởng trên 2 cơ chất

OD Sinh trưởng trên 1

cơ chất

OD Sinh trưởng trên 2

cơ chất

5 1.05 0.49 5.5 1.05 0.51

6 1.06 0.53 6.5 1.06 0.61

7 1.08 0.85 7.5 1.08 1.04

8 1.08 1.04

Trang 65

Quá trình tỏa nhiệt khi sinh

trưởng

40-50% năng lượng từ quá trình TDC chuyển sang ATP, còn lại thoát ra dưới dạng nhiệt Lượng nhiệt thoát ra liên quan trực tiếp đến sinh trưởng

Trang 66

Cân bằng nhiệt khi sử dụng cơ

Trang 67

Giá trị H thường là: glucose 0,4 g/kcal; acetate 0,21 g/kcal; ethanol 0,18 g/kcal; methanol, 0.12 g/kcal; methane, 0.061 g/kcal

ΔHC cho TB VK 20-25 kJ/g cells

Trang 69

• Nhiệt tỏa ra trong qt lên men có thể được lấy đi bởi nước lạnh bằng cách tuần hoàn qua các ruột gà trong TB lên men hay vỏ

áo

Trang 71

HIỆU SUẤT SINH TRƯỞNGYX/S

Trong đó

Y X/S- yield coefficient - hiệu suất sinh trưởng (hệ

số thu hoạch sinh khối trên cơ chất tiêu thụ [kg kg

-1] thường 0.4-0.6 g/g đ/v E coli và nấm men)

X, X o - lương sinh khối tạo thành tại thời điểm t và

ban đầu [kg m -3 ]

S, S o - nồng độ cơ chất tại thời điểm t và ban đầu

[kg m -3 ]

Trang 73

• Cuối lên men gián đoạn thu được hiệu

suất sinh trưởng quan sát được- không

phải là giá trị thực

• VD: glucose vừa là nguồn C vừa là nguồn năng lượng

∆S= ∆Schuyển thành sinh khối+ ∆Schuyển thành sản phẩm

ngoại bào+ ∆Snăng lượng sinh trưởng+ ∆Snăng lượng

duy trì

Trang 76

• Hệ số duy trì: tốc độ tiêu thu cơ chất để duy trì tế bào

• Trong pha cân bằng do ít cơ chất nên hô hấp nội sinh trên TB để duy trì sự sống cho TB

X

dt dS

m   [ / ]m

Trang 78

TỐC ĐỘ TIÊU THỤ CƠ CHẤT

• Định nghĩa: tốc độ tiêu thụ cơ chất riêng

là tốc độ tiêu thụ cơ chất trên một đơn vị sinh khối trong một đơn vị thời gian (kí

hiệu là q S h-1)

X

q dt

dS X

dt dS

Trang 79

Tốc độ tiêu thụ cơ chất riêng qS

X Y

dt

dS dt

dX Y

dt

dX dX

dS

Y dX

dS S

S

X

X Y

g S

X S

X

X/S i

i s

g g

S X

s

Y

q X

Trang 80

Tốc độ tiêu thụ cơ chất phụ thuộc vào:

• Hiệu suất sinh trưởng

• Tốc độ sinh trưởng

• Nồng độ sinh khối

X Y

X

q dt

dS

g S

Trang 81

• Bài tập: Cho biết =0.35h-1, YX/S=0.6, hãy tính qS

• Bài giải: qS= /YX/S =0.35/0.6=0.48 g/gh-1

Trang 82

SẢN PHẨM TẠO THÀNH

• Chia ra 3 loại

– (a) Sản phẩm tạo thành liên quan sinh trưởng (growth dependent) hay SP TDC bậc 1: tạo thành trong quá trình sinh trưởng

– (b) Hỗn hợp: tạo thành trong pha sinh trưởng giảm dần và pha cân bằng SP hỗn hợp

thường tạo thành khi sinh trưởng chậm dần hay pha cân bằng như axit lactic

Trang 83

(c) Sản phẩm tạo thành không liên quan sinh trưởng (non-growth dependent) hay SP TDC bậc 2: tạo thành gần cuối pha sinh trưởng, thường là trong pha cân bằng SP ko gắn với sinh trưởng thường tạo thành trong pha cân bằng khi tốc độ sinh trưởng =0 (thí dụ kháng sinh)

Trang 84

Động học sinh trưởng và SP tạo thành

trong sinh trưởng gián đoạn

Trang 85

Quá trình lên men cồn (SP bậc 1)

Trang 86

Tốc độ tạo thành sản phẩm

X

q dt

dP X

q P h-1)

•Phụ thuộc vào sinh khối

Trang 87

Mô hình Luedeking-Piret

q p =g + ß

, ß-hằng số thể hiện mức độ phụ thuộc vào sinh

trưởng

• Nếu ß=0 thì ta có mô hình sản phẩm phụ thuộc

sinh trưởng (a) Nếu sản phẩm gắn với sự sinh trưởng, tốc độ tạo thành sản phẩm riêng gắn với tốc độ sinh trưởng: TD sinh khối và enzym

không cảm ứng

Trang 88

• =0 thì sản phẩm không phụ thuộc sinh

trưởng khi đó q p = ß (c)

thuộc sinh trưởng

Trang 89

Mô hình toán học qP (growth

dependent)

X Y

dt

dP X

dt

dP Y

dt

dP dP

dX

Y dP

dX P

P

X

X Y

g P

X

g X/P

X/P o

o P

Trang 90

g X

P g

P X

Trang 91

Mô hình toán học qP (growth

P

S S

P o

o S

P

q Y

q

X q

Y dt

dS dS

dP S

S

P

P Y

*

/ /

Trang 92

• Muốn tăng sản phẩm là SPTĐC bậc 1:

giai đoạn logarith

• Đối với sản phẩm là SPTĐC bậc 2, sản phẩm ko gắn liền với tốc độ sinh trưởng

mà gắn liền với nồng độ sinh khối→ kéo dài thời gian sản xuất SP

X Y

dt

dP

g P

Trang 93

Cân bằng vật liệu trong thùng nuôi cấy gián đoạn

Trang 95

Tốc độ tạo thành sinh khối dX/dt

Trong pha lag dX/dt = 0 do g = k D =0

Ngày đăng: 25/02/2023, 10:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w