Tu n ầ Ngày so n ạ Ti t ế Ngày d y ạ CH NG III ƯƠ GÓC V I Đ NG TRÒNỚ ƯỜ §1 GÓC TÂM S ĐO CUNGỞ Ố A M C TIÊUỤ 1 Ki n th c ế ứ + Nh n bi t đ c góc tâm, hai cung t ng ng, m t cung b ch n Hi u đ c đ nh lý[.]
Trang 1Tu n: ầ Ngày so n: ạ
CH ƯƠ NG III: GÓC V I Đ Ớ ƯỜ NG TRÒN
§1. GÓC TÂM. S ĐO CUNG Ở Ố
A. M C TIÊU Ụ :
1 Ki n th c: ế ứ + Nh n bi t đ ậ ế ượ c góc tâm, hai cung t ở ươ ng ng, m t cung b ch n. Hi u đ ứ ộ ị ắ ể ượ c đ nh lý v ị ề
c ng s đo hai cung ộ ố
2 K năng: ỹ Rèn k năng đo góc tâm, th y rõ s t ỹ ở ấ ự ươ ng ng gi a s đo c a cung và c a góc tâm ứ ữ ố ủ ủ ở
ch n cung đó trong tr ắ ườ ng h p cung nh ho c cung n a đ ợ ỏ ặ ử ườ ng tròn, bi t suy ra s đo c a cung l n, bi t ế ố ủ ớ ế
so sánh hai cung trên m t đ ộ ườ ng tròn. Bi t v n d ng đ ế ậ ụ ượ c đ nh lý v c ng s đo hai cung, bi t ch ng ị ề ộ ố ế ứ minh đ nh lý. ị
3 Thái đ : ộ C n th n và suy lu n h p lôgíc. ẩ ậ ậ ợ
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả
Năng l c chuyên bi t: Bi t phân tích tìm l i gi i và trình bày l i gi i, làm quen v i d ng toán tìm v trí ự ệ ế ờ ả ờ ả ớ ạ ị
m t đi m đ m t đo n th ng có đ dài l n nh t ộ ể ể ộ ạ ẳ ộ ớ ấ
C. CHU N B Ẩ Ị :
1. Giáo viên: Th ướ c th ng, b ng ph , ph n màu ẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n h ọ ự ệ ướ ng d n ti t tr ẫ ế ướ c
3. B ng mô t 4 m c đ nh n th c: ả ả ứ ộ ậ ứ
C p đ ấ ộ
Ch đ ủ ề
Nh n bi t ậ ế
M1
Thông hi u ể
M2
V n d ng ậ ụ
M3
V n d ng cao ậ ụ
M4 Góc tâm, ở s ố
đo cung Đ nh nghĩa góc tâm.
S đo đ c a góc ố ộ ủ ở tâm. S đo cung ố
So sánh hai cung V/d ng Hãy tìm
ụ
s đo c a cung nêu ố ủ cách tìm đó ?
V n d ng đlý v ậ ụ ề
c ng s đo hai cung ộ ố
đ gi i đ ể ả ượ c BT.
E. TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ :
1. n đ nh l p Ổ ị ớ :
2. Ki m tra bài cũ ể : (Không ki m tra) Gi i thi u n i dung ch ể ớ ệ ộ ươ ng III
3. Kh i đ ng: ở ộ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
H: Góc mà có đ nh c a nó n m trên đ ỉ ủ ằ ườ ng tròn và
hai c nh là hai bán kính c a đ ạ ủ ườ ng tròn đ ượ c g i ọ
là gì?
Hs nêu d đoán ự
M c tiêu: Hs b ụ ướ c đ u đ ầ ượ c mô t s l ả ơ ượ ề t v góc tâm ở
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: D đoán c a h c sinh ả ẩ ự ủ ọ
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c: ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: Đ nh nghĩa góc tâm – cá nhân ạ ộ ị ở
M c tiêu: Hs nêu đ ụ ượ c đ.nghĩa góc tâm, xác đ nh đ ở ị ượ c góc tâm ở
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: xác đ nh đ ả ẩ ị ượ c góc tâm, cung l n, cung nh ở ớ ỏ
Trang 2n
m B A
O
NLHT: NL xác đ nh góc tâm ị ở
Gv gi i thi u cho Hs tìm hi u th nào là góc ớ ệ ể ế ở
tâm, kí hi u cung ệ
GV cho HS quan sát H.1 SGK /67.
H : Góc tâm là gì ? ở
GV: gi i thi u cung nh , cung l n và kí hi u cung ớ ệ ỏ ớ ệ
kèm theo hình v ẽ
H : S đo đ c a góc tâm có th là nh ng giá tr ố ộ ủ ở ể ữ ị
nào ?
H : M i góc tâm ng v i m y cung ? Hãy ch ra ỗ ở ứ ớ ấ ỉ
cung b ch n c a , ị ắ ủ
Cho HS làm BT 1 SGK.
1. Góc tâm ở .
Đ nh nghĩa ị : Góc có đ nh trùng v i tâm đ ỉ ớ ườ ng tròn đ ượ c g i là góc tâm ọ ở
Cung nh : Cung l n : ỏ ớ Góc tâm ch n cung nh AmB ở ắ ỏ Góc b t ch n n a đ ẹ ắ ử ườ ng tròn.
O
n
m A
B
O
Bài t p 1 ậ : a) 900; b) 1500; c) 1800; d) 00; e) 1200
Ho t đ ng 2: S đo cung – nhóm ạ ộ ố
M c tiêu: Hs nêu đ ụ ượ c đ nh nghĩa s đo cung ị ố
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: Xác đ nh đ ả ẩ ị ượ ố c s đo cung l n, cung nh ớ ỏ
NLHT: NL đo đ c, tính toán ạ
G i 1 HS lên b ng đo = ?, sđ =? ọ ả
GV : Hãy tìm s đo c a cung l n , nêu cách tìm ố ủ ớ
đó ?
–HS nêu ĐN /67
Hãy nêu đ nh nghĩa góc tâm, s đo cung, cách so ị ở ố
sánh hai cung, cách tính s đo cung ố
2. S đo cung ố .
Đ nh nghĩa ị : SGK/67
* S đo c a cung AB kí hi u là sđ ố ủ ệ
VD : sđ=3600–1000=2600
Chú ý : – Cung nh có sđ < 180 ỏ 0
– Cung l n có sđ > 180 ớ 0
– Khi hai mút c a cung trùng nhau, ủ
ta có cung không v i s đo 0 ớ ố 0 và cung c đ ả ườ ng tròn có s đo 360 ố 0
Ho t đ ng 3: So sánh hai cung – cá nhân ạ ộ
M c tiêu: Hs so sánh đ ụ ượ ố c s đo hai cung d a vào s đo c a chúng ự ố ủ
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: Hs so sánh đ ả ẩ ượ c hai cung
NLHT: NL So sánh hai cung
HS đ c chú ý SGK /67 ọ
H : Đ so sánh 2 cung ta d a vào y u t nào ? ể ự ế ố
H : Th nào là hai cung b ng nhau ? Nêu cách kí ế ằ
hi u hai cung b ng nhau ? ệ ằ
3. So sánh hai cung.
Trong m t đ ộ ườ ng tròn hay hai đ ườ ng tròn b ng ằ nhau.
+ Hai cung đ ượ c g i là b ng nhau n u chúng có ọ ằ ế
s đo b ng nhau ố ằ + Trong hai cung, cung nào có s đo l n h n ố ớ ơ
đ ượ c g i là cung l n h n ọ ớ ơ
Ho t đ ng 4: C ng s đo hai cung ạ ộ ộ ố
M c tiêu: Hs nêu đ ụ ượ c đ nh lý c ng s đo hai cung ị ộ ố
Trang 3Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: Áp d ng tính s đo cung ả ẩ ụ ố
NLHT: NL tính toán
GV v H.3,4 và gi i thi u đi m C chia cung AB ẽ ớ ệ ể
thành hai cung AC và CB.
Nêu ĐL /68
Cho HS gi i ? 2 ả
4. Khi nào thì sđ = sđ + sđ ?
Đ nh lý : SGK ị
Gi i ? 2 : ả
Gi i: C n m trên cung AB nên tia OC n m gi a ả ằ ằ ữ hai tia OA và OB nên ta có:
Mà
4. Câu h i và bài t p c ng c ỏ ậ ủ ố H ướ ng d n v nhà ẫ ề :
a. Câu h i và bài t p c ng c ỏ ậ ủ ố
Hãy nêu đ nh nghĩa góc tâm, s đo cung, cách so sánh hai cung, cách tính s đo cung.(M1) ị ở ố ố
b. H ướ ng d n v nhà ẫ ề
H c thu c các ĐL, KL ọ ộ
–Làm các BT2, 4, 5, (SGK). Chu n b bài t p đ y đ ti t sau luy n t p ẩ ị ậ ầ ủ ế ệ ậ
***
LUY N T P (góc tâm – s đo cung) Ệ Ậ ở ố
I. M C TIÊU Ụ :
1 Ki n th c: ế ứ C ng c các khái ni m v góc tâm, cung b ch n, s đo cung, so sánh hai cung ủ ố ệ ề ở ị ắ ố
2 K năng: ỹ Rèn luy n cách đo góc tâm b ng th ệ ở ằ ướ c đo góc, tính s đo góc, s đo cung. V n d ng thành ố ố ậ ụ
th o đ nh lí c ng hai cung gi i các bài toán liên quan ạ ị ộ ả
3 Thái độ: H c t p tích c c ọ ậ ự
3 Thái đ : ộ C n th n và suy lu n h p lôgíc. ẩ ậ ậ ợ
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả
Năng l c chuyên bi t: Rèn luy n cách đo góc tâm b ng th ự ệ ệ ở ằ ướ c đo góc, tính s đo góc, s đo cung. ố ố
V n d ng thành th o đ nh lí c ng hai cung gi i các bài toán liên quan ậ ụ ạ ị ộ ả
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Giáo viên: Th ướ c th ng, b ng ph , ph n màu ẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n h ọ ự ệ ướ ng d n ti t tr ẫ ế ướ c
3. B ng mô t 4 m c đ nh n th c: ả ả ứ ộ ậ ứ
C p đ ấ ộ
Ch đ ủ ề
Nh n bi t ậ ế
ể
ậ ụ
ậ ụ
M4 Luy n T p ệ ậ Đ nh nghĩa Góc ị ở
tâm S đo đ c a ố ộ ủ góc tâm S đo ở ố cung. Bài 2/69 SGK.
So sánh hai cung Tìm s đo c a ố ủ
cung, V n d ng t/c ậ ụ
tt tính sđ góc t đó ừ suy ra sđ cung.
V n d ng đlý v ậ ụ ề
c ng sđ hai cung ộ
đ gi i đ ể ả ượ c BT.
III. TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ :
A. Kh i đ ng: ở ộ
M c tiêu: Hs th y đ ụ ấ ượ c các ki n th c đã h c liên quan đ n ti t h c ế ứ ọ ế ế ọ
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, , ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Trang 4M A
P O
Q
N
D C B
T A
B
O
M
B
A
35
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: câu tr l i c a h c sinh ả ẩ ả ờ ủ ọ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
Nêu đ nh nghĩa góc tâm? Đ nh nghĩa s đo ị ở ị ố
cung?
Cho hai cung AB và CD khi nào ta nói hai cung
này b ng nhau? Cung AB l n h n cung CD? ằ ớ ơ
Tr l i đúng các ĐN ả ờ
Tr l i đúng cách so sánh cung ả ờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C Ế Ứ
C. LUY N T P – V N D NG Ệ Ậ Ậ Ụ
M c tiêu: Hs áp d ng đ ụ ụ ượ c các ki n th c đã h c đ gi i đ ế ứ ọ ể ả ượ c m t s bài t p c th ộ ố ậ ụ ể
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, , ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: ả ẩ Tìm đ ượ ố c s đo c a cung, V n d ng t/c Ti p tuy n tính s đo gĩc t đĩ suy ra s đo cung ủ ậ ụ ế ế ố ừ ố
Bài 2/69 SGK
HS 1 gi i ả
GV nh n xét s a ch a ậ ữ ữ
Bài 7.HS2 gi i ả
HS c l p theo dõi sau đó nh n xét bài làm c a ả ớ ậ ủ
b n trên b ng ạ ả
GV viên nh n xét đáng giá cho đi m ậ ể
S đo đ c a góc tâm. So sanh cung ố ộ ủ ở
1HS làm trên b ng ả
GV yêu c u HS khác nh n xét ầ ậ
Bài 5 (SGK)
Bài 2/69/sgk
Bài 7/69 sgk
a) các cung nh AM, CP ỏ
BN, DQ có cùng s đo ố b)
c) Ví d : ụ
Bài 4 (SGK) vuông cân
t i A nên ạ
Bài 5: (SGK)
aT giác ANBO ứ
Có Nên
Trang 5Hs c l p suy nghĩ gi i bài t p 5 ả ớ ả ậ
HS v hình ẽ
H. Hãy cho bi t GT, KL c a bài ế ủ
H. Đ tính đ ể ượ c sđ góc AOB ta c n tính đ ầ ượ c y u ế
t nào tr ố ướ c? Gt bài cho 2 ti p tuy n AM, BM có ế ế
suy ra đ ượ c đi u gì ? ề
1HS lên b ng tính góc AOB ả
H. Hãy nêu cách tính s đo m i cung ố ỗ
( HS l p t làm vào v câu b) ớ ự ở
D. TÌM TÒI M R NG Ở Ộ
E. H ƯỚ NG D N V NHÀ Ẫ Ề
+ Xem l i các bài t p đã làm ạ ậ
+ Chu n b bài: Liên h gi a cung và dây ẩ ị ệ ữ
a. Câu h i và bài t p c ng c ỏ ậ ủ ố
Câu h i (MĐ1): ỏ Nh c l i n i dung các đ nh nghĩa và các đ nh lí đã h c trong bài ắ ạ ộ ị ị ọ
***
Trang 6Tu n: ầ Ngày so n: ạ
§2. LIÊN H GI A CUNG VÀ DÂY Ệ Ữ
A. M C TIÊU Ụ :
1 Ki n th c: ế ứ H c sinh hi u đ ọ ể ượ c các c m t “cung căng dây” và “dây căng cung”. Hi u đ ụ ừ ể ượ c n i dung ộ
đ nh lý 1 và 2. B ị ướ c đ u v n d ng đ ầ ậ ụ ượ c n i dung các đ nh lý đã h c vào gi i m t s bài t p liên quan ộ ị ọ ả ộ ố ậ
2 K năng: ỹ Rèn k năng v hình, tính toán ỹ ẽ
3 Thái độ: H c t p tích c c ọ ậ ự
4 Xác đ nh n i dung tr ng tâm: ị ộ ọ s đo cung, so sánh hai cung c m t “cung căng dây” và “dây căng ố ụ ừ cung”. Hi u đ ể ượ c n i dung đ nh lý 1 và 2 ộ ị
5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả
B ướ c đ u v n d ng đ ầ ậ ụ ượ c n i dung các đ nh lý đã h c vào gi i m t s bài t p liên quan ộ ị ọ ả ộ ố ậ
B. PH ƯƠ NG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C: Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, , ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
C. CHU N B Ẩ Ị :
1. Giáo viên: Th ướ c th ng, b ng ph , ph n màu ẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n h ọ ự ệ ướ ng d n ti t tr ẫ ế ướ c
D. MÔ T M C Đ NH N TH C: Ả Ứ Ộ Ậ Ứ
1. B ng mô t 4 m c đ nh n th c: ả ả ứ ộ ậ ứ
C p đ ấ ộ
Ch đ ủ ề
Nh n bi t ậ ế
M1
Thông hi u ể
M2
V n d ng ậ ụ
M3
V n d ng cao ậ ụ
M4 Liên h gi a ệ ữ
cung và dây Các khái ni m “cung căng dây” và ệ
“dây căng cung”
So sánh hai cung.
n i dung đ.lý 1 và ộ ghi GT và KL c a ủ đ.lý? n i dung đ.lý 2 ộ
V n d ng tính s ậ ụ ố
đo cung, góc tâm ở Hãy so sánh hai dây.
Ch ng minh AB ứ
là đ ườ ng trung
tr c c a đo n ự ủ ạ
MN Các M nh ệ
đ đ o ề ả
E. TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ :
1. n đ nh l p Ổ ị ớ :
2. Ki m tra bài cũ: ể (không ki m tra) ể
3. Kh i đ ng: ở ộ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
Có th chuy n vi c so sánh hai cung sang vi c so ể ể ệ ệ
sánh hai dây và ng ượ ạ c l i không? Hs nêu d đoán ự
M c tiêu: B ụ ướ c đ u kích thích kh năng tìm tòi ki n th c c a h c sinh ầ ả ế ứ ủ ọ
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: D đoán c a h c sinh ả ẩ ự ủ ọ
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c: ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: Đ nh lý 1 – cá nhân + c p đôi ạ ộ ị ặ
M c tiêu: Hs phát bi u và ch ng minh đ ụ ể ứ ượ c đ nh lý ị
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Trang 7C
O
B
A
m
n
A
60
O
B
A
D
C
O
B
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a Hs ả ẩ ế ả ạ ộ ủ
NLHT: NL tính toán, NL t duy, NL quan sát, NL v n d ng, NL h p tác, giao ti p.NL v hình đ nh lý 1 ư ậ ụ ợ ế ẻ ị
*B ướ c 1:
Giáo viên v hình 9,10/SGK.Yêu c u HS v theo ẽ ầ ẽ
hình 9 hình 10
H: N u ta cho hai cung nh AB và CD b ng ế ỏ ằ
nhau.Em có nh n xét gì v đ dài c a hai dây AB ậ ề ộ ủ
và CD?
HS: AB =ø CD
GV:Hãy đ c n i dung đ nh lý 1 và ghi gi thi t và ọ ộ ị ả ế
k t lu n c a đ nh lý? ế ậ ủ ị
G i 1 HS lên b ng ch ng minh. C l p t làm vào ọ ả ứ ả ớ ự
v ) ở
Nêu đ nh lý đ o c a đ nh lý trên ị ả ủ ị
Ghi gi thi t, k t lu n. (h c sinh t ch ng minh) ả ế ế ậ ọ ự ứ
*B ướ c 2: Giáo viên yêu c u Hs nh c l i đ nh lí ầ ắ ạ ị
1. Đ nh lý 1: (SGK) ị
GT Cho đ ườ ng tròn(O)
KL AB=CD a)
CM: xét và ta có:
( liên h gi a cung và góc tâm) ệ ữ ở
OA = OB = OC = OD ( cùng b ng bán kính) ằ = (c.g.c) AB= CD
b)
GT Cho đ ườ ng tròn(O)
AB=CD
KL
CM: xét và ta có:
OA = OB = OC = OD ( cùng b ng bán kính) ằ AB= CD(gt) = (c.c.c)
Ho t đ ng 2: Đ nh lý 2 – Cá nhân ạ ộ ị
M c tiêu: ụ NL tính toán, NL t duy, NL quan sát, NL v n d ng, NL h p tác, giao ti p.NL v hình đ nh ư ậ ụ ợ ế ẻ ị lý
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinh ả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
NLHT: NL tính toán, NL t duy, NL quan sát, NL v n d ng, NL h p tác, giao ti p.NL v hình ư ậ ụ ợ ế ẽ
*B ướ c 1:
Giáo viên v hình 11 SGK lên b ng.Yêu c u HS ẽ ả ầ
v theo ẽ
Cho cung nh AB l n h n cung nh CD. Hãy so ỏ ớ ơ ỏ
sánh hai dây AB và CD.
Sau khi h c sinh tr l i giáo viên kh ng đ nh n i ọ ả ờ ẳ ị ộ
dung đ nh lý 2. Yêu c u h c sinh đ c l i n i dung ị ầ ọ ọ ạ ộ
trong SGK.
*B ướ c 2: Giáo viên yêu c u Hs nh c l i đ nh lí ầ ắ ạ ị
2. Đ nh lý 2: (SGK) ị
Trong m t đ ộ ườ ng tròn hay hai đ ườ ng tròn b ng ằ nhau ta có:
a) AB > CD.
b) AB > CD
Trang 84. Câu h i và bài t p c ng c ỏ ậ ủ ố H ướ ng d n v nhà ẫ ề :
a. Câu h i và bài t p c ng c ỏ ậ ủ ố
Câu h i (MĐ1): Nh c l i n i dung hai đ nh lí v a h c? ỏ ắ ạ ộ ị ừ ọ
Bài t p 11/sgk.tr72 (MĐ3): ậ
a) Xét hai tam giác vuông ABC và ABD có :
AB chung; AC = AD (2 đ ườ ng kính c a hai đ ủ ườ ng tròn b ng nhau) ằ
Do đó: ABC = ABD (c nh huy n và m t c nh góc vuông ạ ề ộ ạ ).
Suy ra : BC = BD
Mà hai đ ườ ng tròn b ng nhau nên = ằ
b) E n m trên đ ằ ườ ng tròn đ ườ ng kính AD nên = 900
Do BC = BD (theo cmt) nên EB là trung tuy n c a tam giác ECD vuông t i E, và ta có: EB = BD ế ủ ạ
V y : = và B là đi m chính gi a cung EBD ậ ể ữ
b. H ướ ng d n v nhà ẫ ề
+ V h c bài theo v ghi và SGK ề ọ ở
+ BTVN: 10; 12; 13/sgk.tr71 + 72
+ Xem tr c bài: Góc n i ti p ướ ộ ế
***
E
D C
O' O
B A
Trang 9F E
B
O
A
§3. GÓC N I TI P Ộ Ế
A. M C TIÊU Ụ :
1.Ki n th c: ế ứ H c sinh hi u đ ọ ể ượ c đ nh nghĩa, các đ nh lí, h qu v góc n i ti p trong đ ị ị ệ ả ề ộ ế ườ ng tròn
2 K năng: ỹ Ch ng minh n i dung đ nh lý v góc n i ti p trong đ ứ ộ ị ề ộ ế ườ ng tròn. Nh n bi t ( b ng cách v ậ ế ằ ẽ hình) và ch ng minh các h qu c a góc n i ti p trong đ ứ ệ ả ủ ộ ế ườ ng tròn. Bi t cách phân chia các tr ế ườ ng h p ợ
3 Thái đ : ộ C n th n, t p trung, chú ý ẩ ậ ậ
4 Xác đ nh n i dung tr ng tâm ị ộ ọ : hi u đ ể ượ c đ nh nghĩa, các đ nh lí, h h qu v góc n i ti p trong ị ị ệ ệ ả ề ộ ế
đ ườ ng tròn.
5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả
Năng l c chuyên bi t ư ệ :Ch ng minh n i dung đ nh lý v góc n i ti p trong đ ứ ộ ị ề ộ ế ườ ng tròn và ch ng minh ứ các h qu c a góc n i ti p trong đ ệ ả ủ ộ ế ườ ng tròn. Bi t cách phân chia các tr ế ườ ng h p ợ
B. PH ƯƠ NG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C: Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, , ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
C. CHU N B Ẩ Ị :
1. Giáo viên: Th ướ c th ng, b ng ph , ph n màu ẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n h ọ ự ệ ướ ng d n ti t tr ẫ ế ướ c
D. MÔ T M C Đ NH N TH C: Ả Ứ Ộ Ậ Ứ
1. B ng mô t 4 m c đ nh n th c: ả ả ứ ộ ậ ứ
C p đ ấ ộ
Ch đ ủ ề
Nh n bi t ậ ế
ể
ậ ụ
ậ ụ
M4
E. TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ :
1. n đ nh l p Ổ ị ớ :
2. Ki m tra bài cũ: ể
HS: Phát bi u các đ nh lý v liên ể ị ề
h gi a cung và dây cung trong ệ ữ
đ ườ ng tròn.
Gi i bài t p 13 SGK ả ậ
HS1 : Phát bi u đúng đ nh lý (5đ) ể ị
Gi i đúng bài t p (5đ) ả ậ
Bài gi i ả :
Ta có: AB MNsđ= sđ
AB EFsđ= sđ
Do đó: sđ sđ= sđ sđ hay sđ= sđ=
3. Kh i đ ng: ở ộ
Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ
Gv: Góc có đ nh trùng v i tâm g i là góc tâm. ỉ ớ ọ ở
V y góc có đ nh n m trên đ ậ ỉ ằ ườ ng tròn và hai c nh ạ
là hai cung đ ượ c g i là gì? Góc đó có nh ng tính ọ ữ
ch t nào? ấ
Hs nêu d đoán ự
M c tiêu: B ụ ướ c đ u Hs n m đ ầ ắ ượ c khái ni m góc n i ti p và ệ ộ ế
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: D đoán c a h c sinh ả ẩ ự ủ ọ
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c: ạ ộ ế ứ
Trang 10C O B
A
C
B O A
C
B O
A
Ho t đ ng 1: Đ nh nghĩa góc n i ti p – Cá nhân ạ ộ ị ộ ế
M c tiêu: Hs nêu đ ụ ượ c đ nh nghĩa góc n i ti p. Xác đ nh đ ị ộ ế ị ượ c đâu là góc n i ti p ộ ế
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a hs ả ẩ ế ả ạ ộ ủ
NLHT: NL tính toán, NL t duy, NL quan sát, NL v n d ng, NL h p tác, giao ti p.NL v hình ư ậ ụ ợ ế ẽ
B ướ c 1:
GV: V hình 13/sgk.tr73 ẽ
GV: Có nh n xét gì v đ nh và c nh c a góc ậ ề ỉ ạ ủ
BAC?
GV: Gi i thi u ớ ệ là góc n i ti p trong (O) ộ ế
GV: V y th nào là góc n i ti p? ậ ế ộ ế
HS: Đ c đ nh nghĩa trong SGK ọ ị
GV: Gi i thi u cung n m trong góc g i là cung b ớ ệ ằ ọ ị
ch n ắ
GV: Nhìn hình v cho bi t cung b ch n là cung ẽ ế ị ắ
nào?
B ướ c 2: Gv ch t l i đ nh nghĩa ố ạ ị
1. Đ nh nghĩa ị
là góc n i ti p ộ ế
là cung b ch n ị ắ
Ho t đ ng 2: Tính ch t c a góc n i ti p – Cá nhân + nhóm ạ ộ ấ ủ ộ ế
M c tiêu: Hs phát bi u đ ụ ể ượ c tính ch t c a góc n i ti p và áp d ng làm bài t p ấ ủ ộ ế ụ ậ
Ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ
Ph ươ ng ti n và thi t b d y h c: Th ệ ế ị ạ ọ ướ c, b ng ph , MTBT ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinh ả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
NLHT: NL tính toán, NL v n d ng, NL h p tác, giao ti p.NL v hình góc n i ti p nhi u v trí khác nhau ậ ụ ợ ế ẽ ộ ế ở ề ị
B ướ c 1:
GV: Yêu c u HS làm? 1 ầ
GV: Yêu c u HS th c hành theo 3 nhóm (m i ầ ự ỗ
nhóm đo m t hình trong th i gian ) đo góc n i ở ộ ờ ộ
ti p và đo cung ( thông qua góc tâm ) trong hình ế ở
16, 17, 18/sgk.tr74
GV: So sánh s đo c a góc n i ti p v i s đo c a ố ủ ộ ế ớ ố ủ
cung b ch n? ị ắ Rút ra nh n xét? ậ
GV: Gi i thi u đ nh lí và g i HS đ c đ nh lí trong ớ ệ ị ọ ọ ị
SGK
GV: Yêu c u HS nêu GT và KL c a đ nh lí ? ầ ủ ị
GV: Gi i thi u t ng tr ớ ệ ừ ườ ng h p, v hình minh ợ ẽ
ho và HD ch ng minh đ nh lí trong m i tr ạ ứ ị ỗ ườ ng
h p ợ
a) = sđ=?
= +? =?
GV: N u sđ ế = 400 thì =?
T ươ ng t giáo viên HD HS ch ng minh tr ự ứ ườ ng
h p b b ng cách v đ ợ ằ ẽ ườ ng kính AD đ a v ư ề
tr ườ ng h p a. Tr ợ ườ ng h p tâm O n m bên ngoài ợ ằ
2. Đ nh lí ị (sgk.tr73)
GT
là góc n i ti p ( ộ ế )
KL = sđ
Ch ng minh ứ (sgk.tr74)