Tam giác cân Bi t các kháiế ni m tam giácệ cân.
Trang 1Tu n: 20ầ
Ti t KHGD: 34 ế
Ngày so n: 06/01/2018 ạ Ngày d y: 08/01/2018 ạ
LUY N T P Ệ Ậ
V BA TR Ề ƯỜ NG H P B NG NHAU C A TAM GIÁC Ợ Ằ Ủ
I. M C TIÊUỤ :
t đó suy ra đừ ược hai c nh, hai góc tạ ương ng b ng nhau.ứ ằ
và áp d ng trụ ường h p nào vào tam giác vuông, c ng c hai trợ ủ ố ường h p (c.c.c), (c.g.c).ợ
Năng l c chung:ự T duy, gi i quy t v n đ , v n d ng, giao ti p, làm ch b n thân, h pư ả ế ấ ề ậ ụ ế ủ ả ợ tác.
Năng l c chuyên bi t: Thu th p và x lí thông tin toán h c.ự ệ ậ ử ọ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ :
N i dungộ Nh n bi tậ ế
(MĐ1)
Thông hi uể
(MĐ2)
V n d ng th pậ ụ ấ
(MĐ3)
V n d ng caoậ ụ
(MĐ4)
1 Các
trường h pợ
b ng nhauằ
c a tam giác.ủ
Bi tế các
trường h pợ
b ng nhau c aằ ủ tam giác
V n d ng ch ngậ ụ ứ minh hai tam giác
b ng nhau đằ ể
gi i các bài toánả liên quan
III. HO T Đ NG D Y H CẠ Ộ Ạ Ọ :
* Ki m tra bài cũ: ể (10')
HS1: Phát bi u trể ường h p b ng nhau g.c.g c a tam giác. (5đ)ợ ằ ủ
Phát bi u h qu 1, 2 v trể ệ ả ề ường h p b ng nhau c a 2 ợ ằ ủ vuông. (5đ)
HS2: Bài t p 39.Sgk/124 t p 1. ậ ậ Đáp án : H.105:
AHB = AHC (c.g.c); 3đ
H.107: ABD = ACD(chgn); 2đ
H.106: DKE = DKF (g.c.g) 2đ
H.108: ABD = ACD(chgn)
BDE = CDH (g.c.g); ABH = ACE (g.c.g) 3đ H. 107 H. 108
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u) (1’)ố ấ ở ầ
(1) M c tiêu: Kích thích hs suy đoán, hụ ướng vào bài m iớ
Trang 2(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Phậ ạ ọ ương pháp v n đáp – g i m / K thu t đ ng nãoấ ợ ở ỹ ậ ộ (3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Toàn l pứ ổ ứ ạ ộ ớ
(4) Phương ti n d y h c: B ng ph n.ệ ạ ọ ả ấ
(5) S n ph m: Khôngả ẩ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
Các em đã bi t các trế ường h p b ng nhau c a hai tam giác.ợ ằ ủ
Hôm nay, chúng ta s luy n kĩ năng nh n bi t hai tam giácẽ ệ ậ ế
b ng nhau theo ba trằ ường h p đã h c và v n d ng đ xácợ ọ ậ ụ ể
đ nh hai c nh, hai góc tị ạ ương ng b ng nhau.ứ ằ
HS l ng ngheắ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
HO T Đ NG 2. Ạ Ộ V n d ng (27’)ậ ụ
(1) M c tiêu: HS v n d ng ki n th c đã h c đ gi i m t s d ng toán c b n. HS có kĩụ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ộ ố ạ ơ ả năng v hình, kĩ năng ch ng minh và kĩ năng suy lu n và phát tri n bài toán hình h c.ẽ ứ ậ ể ọ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Vậ ạ ọ ấn đáp g i mợ ở, luy n t p th c hành, tr c quan/ kệ ậ ự ự ỹ thu t đ t câu h i, k thu t đ ng não, k thu t thu nh n thông tin ph n h iậ ặ ỏ ỹ ậ ộ ỹ ậ ậ ả ồ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: HĐ cá nhân, nhóm, c l pứ ổ ứ ạ ộ ả ớ
(4) Phương ti n d y h c: B ng ph n, sgk, thệ ạ ọ ả ấ ước đo đ , thộ ước th ng có chia kho ng.ẳ ả
(5) S n ph m: L i gi i bài 40, 41, 43.Sgkả ẩ ờ ả
N i dungộ Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ NL hình
thành
1. Bài 40.Sgk/124
Gi i ả
Xét 2 vuông BEM và CFM
Có BM = CM (gt)
Mˆ1 Mˆ2 (đđ)
Nên BEM = CFM (chgn)
BE = CF (2 c nh t/ ng)ạ ứ
2. Bài 41.Sgk/124
Ch ng minhứ
Xét EIC và FIC có:
Ê = Fˆ = 1v
H: Qua hình v hãy d ẽ ự đoán xem BE = CF?
N u có hãy c/minh đi u ế ề đó?
H: 2 c nh BE và CFạ
n m trong 2 ằ nào? 2
đó có th b ng nhauể ằ không? T i sao?ạ
GV g i 1HS lên b ngọ ả trình bày
G i HS nh n xét. ọ ậ
GV s a sai (n u có)ử ế
GV g i ý: Đ ch ngợ ể ứ minh ID = IE = IF Ta tách ra t ng c p và d aừ ặ ự vào gt đ ch ng minh:ể ứ
ID = IE ; IE = IF Xét 2 c p ặ vuông có liên quan đ n 2 tia phân ế giác RI và CI
HS: Đ c k đ Vọ ỹ ề ẽ hình ghi GT, KL
ABC (AB BC)
GT M là trung đi m BC ể
BE AM; CF AM
KL So sánh BE, CF
HS: lên b ng trình bàyả HS: Nh n xétậ
HS: đ c đ v hình vàọ ề ẽ ghi GT, KL
ABC, RI, CI là
GT phân giác B ˆˆ;C
ID AB; IE BC
IF AC
KL ID = IE = IF
HS : Lên b ng trình ả
Năng
l c tự ư duy, gi iả quy tế
v n đ ,ấ ề
v nậ
d ng ụ
1 2
A
F
E
A
2 2
1
D
E F
I
Trang 3c nh IC chung; ạ Cˆ1 Cˆ2(gt)
Nên EIC = FIC (chgn)
IE = IF (1)
Xét BDI và BEI
Có Dˆ = Ê = 1v
BI c nh chung; ạ Bˆ1 Bˆ2 (gt)
Nên BDI = BEI (chgn)
ID = IE (2)
T (1) và (2) ừ ID = IE = IF
3. Bài 43.Sgk/125
Ch ng minhứ
a) Xét OAD và OCB, có
OA = OC (gt)
Ô: góc chung
OD = OB (gt)
Nên OAD = OCB (c.g.c)
AD = BC
b) Vì OAD = OCB
Dˆ Bˆ;Aˆ 1 Cˆ 1
Â2 = Cˆ2(cùng bù Â1,Cˆ1)
L i có: AB = OB ạ OA
CD = OD OC
Mà OA = OC, OB = OD (gt)
AB = CD
Xét EAB và ECD
Â2 = Cˆ2, AB = CD, Bˆ Dˆ
Do đó EAB = ECD (g.c.g)
EA = EC
GV g i HS lên b ngọ ả trình bày
GV g i HS nh n xétọ ậ
GV s a sai hoàn ch nhử ỉ (n u có)ế
Qua hai bài t p 40 và 41ậ
ta đã v n d ng đi u gì?ậ ụ ề
đ k t lu n rút ra haiể ế ậ
đo n th ng b ng nhau?ạ ẳ ằ
GV treo b ng ph bàiả ụ
43
GV G i HS lên b ng vọ ả ẽ hình và ghi GT, KL
GV g i ý:ợ Xét AD, BC n m trongằ hai tam giác nào? và 2 tam giá đó có b ng nhauằ không?
GV g i HS lên b ngọ ả trình bày ch ng minhứ
bày
HS : Nh n xétậ
HS Tr l i: Áp d ng ả ờ ụ
h qu 2 đ ch ng ệ ả ể ứ minh 2 tam giác vuông
b ng nhau t đó rút ra ằ ừ các c nh tạ ương ng ứ
b ng nhau.ằ HS: đ c k đ bài 43ọ ỹ ề 1HS lên b ng gi i, vả ả ẽ hình ghi GT, KL
xÔy 180 0 ; A, B Ox.
GT OA < OB; C, D Oy
OC = OA, OD = OB
AD BC = E
KL AD = BC EAB = ECD
HS: nghe GV g i ýợ
HS1: Câu a
HS2: Câu b
Năng
l c gi iự ả quy tế
v n đ ,ấ ề
v nậ
d ng ụ
C. LUY N T P: Đã th c hi n trênỆ Ậ ự ệ ở
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NG:Ậ Ụ Ở Ộ
HO T Đ NG 3. Tìm tòi, m r ng (5’)Ạ Ộ ở ộ
(1) M c tiêu: T o cho Hs nhu c u tìm hi u ng d ng c a tam giác trong đ i s ng vàụ ạ ầ ể ứ ụ ủ ờ ố trong khoa h c. Hình thành năng l c ng d ng CNTT, t nghiên c u, quan sát, t ng h p,ọ ự ứ ụ ự ứ ổ ợ
…
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp g i m , KT đ ng não.ậ ạ ọ ấ ợ ở ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
0
C D
B A
E 1 1 2 2
Trang 4(4) Phương ti n d y h c: Sgk, trên m ng Internet ệ ạ ọ ạ
(5) S n ph m: K t qu tìm hi u c a các nhóm v ng d ng c a hình nh tam giác trong ả ẩ ế ả ể ủ ề ứ ụ ủ ả
th i trang, ki n trúc, các lĩnh v c khác trong đ i s ng.ờ ế ự ờ ố
GV: Chuy n giao nhi m v h c t p.ể ệ ụ ọ ậ
1) Em hãy th o lu n v i các b n và tìm hi u trên Internet: Hìnhả ậ ớ ạ ể
nh tam giác còn đ c v n d ng trang trí trong th i trang,
trong ki n trúc và trong đ i s ng.ế ờ ố
Gv phát phi u t p cho h c sinh có nôi dung nh trên.ế ậ ọ ư
+ Yêu c u h c sinh v nhà làm vi c theo nhóm đ th o lu n,ầ ọ ề ệ ể ả ậ
cùng nhau tìm hi u trên m ng Internet v ng d ng c a hìnhể ạ ề ứ ụ ủ
nh tam giác trong th i trang, ki n trúc, các lĩnh v c khác trong
đ i s ng. Sau khi tìm hi u các em có th in ra ho c ch p nhờ ố ể ể ặ ụ ả
ho c quay video.ặ
H c sinh đ c k đ ọ ọ ỹ ề bài
H c sinh suy nghĩ tr ọ ả
l i. ờ
Hs có th v nhà làmể ề
vi c theo nhóm đệ ể hoàn thành n i dungộ phi u h c t p.ế ọ ậ
E. HƯỚNG D N V NHÀ (2’) Ẫ Ề
Ôn l i các trạ ường h p b ng nhau c a ợ ằ ủ tam giác và các h qu c a chúng.ệ ả ủ
Bài t p v nhà 43; 44; 45.Sgk/125.ậ ề
* N I DUNG CÁC CÂU H I, BÀI T PỘ Ỏ Ậ
Câu 1: Các kh ng đ nh sau đây đúng hay sai? (MĐ1)ẳ ị
a) N u ế ABC và A’B’C’ có: Â = Â’; C ˆ Cˆ'; AC = A’C’ thì ABC = A’B’C’(theo
trường h p g.c.g) .ợ
b) N u ế MIN và RST có MI = RT; MN = RS; IN = TS thì MIN = RST (theo trườ ng
h p c.c.c.) . ợ
Trang 5Tu n: 20ầ
Ti t KHGD: 35 ế
Ngày so n: 06/01/2018 ạ Ngày d y: 11/01/2018 ạ
LUY N T P Ệ Ậ
V BA TR Ề ƯỜ NG H P B NG NHAU C A TAM GIÁC (tt) Ợ Ằ Ủ
I. M C TIÊUỤ :
h p b ng nhau c a hai tam giác thợ ằ ủ ường và các trường h p áp d ng vào tam giác vuông.ợ ụ
và áp d ng trụ ường h p nào vào tam giác vuông, c ng c hai trợ ủ ố ường h p (c.c.c), (c.g.c).ợ
Năng l c chung:ự Năng l c s d ng các công th c t ng quátự ử ụ ứ ổ , t h c, tính toán, s d ngự ọ ử ụ ngôn ng toán h cữ ọ
Năng l c chuyên bi t: Thu th p và x lí thông tin toán h c.ự ệ ậ ử ọ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ :
N i dungộ Nh n bi tậ ế
(MĐ1) Thông hi u
ể
(MĐ2) V n d ng th p
(MĐ3) V n d ng cao
ậ ụ
(MĐ4)
1 Các
trường h pợ
b ng nhauằ
c a tam giác.ủ
Bi tế các
trường h pợ
b ng nhau c aằ ủ tam giác
Ch ng minh đứ ượ c
2 đo n th ngạ ẳ
b ng nhau, 2 gócằ
b ng nhau d aằ ự vào vi c c/m 2ệ tam giác b ngằ nhau
V n d ng ch ngậ ụ ứ minh hai tam giác
b ng nhau đằ ể
gi i các bài toánả liên quan
Trang 6III. HO T Đ NG D Y – H CẠ Ộ Ạ Ọ
* Ki m tra bài cũ: ể (5’)
Phát bi u ba trể ường h p b ng nhau c a hai tam giác? (5đ)ợ ằ ủ
Trong hình v sau, hãy ch ra các c p b ng nhau và gi i thích. (5đ)ẽ ỉ ặ ằ ả
C D
0
ABC = CDA (c.c.c) ; ADB = CBD (c.c.c)
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u) (1’)ố ấ ở ầ
(1) M c tiêu: Kích thích hs suy đoán, hụ ướng vào bài m iớ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Phậ ạ ọ ương pháp v n đáp – g i m / K thu t đ ng nãoấ ợ ở ỹ ậ ộ (3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Toàn l pứ ổ ứ ạ ộ ớ
(4) Phương ti n d y h c: B ng ph n.ệ ạ ọ ả ấ
(5) S n ph m: Khôngả ẩ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
Ti t trế ước đã luy n t p các trệ ậ ường h p b ng nhau c a haiợ ằ ủ
tam giác. Hôm nay, chúng ta ti p t c rèn ế ụ k năng ch ng minhỹ ứ
hai tam giác b ng nhauằ HS l ng nghe
ắ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
HO T Đ NG 2. Ạ Ộ Bài t p tính góc (29’)ậ
(1) M c tiêu: HS v n d ng ki n th c đã h c đ gi i m t s d ng toán c b n. HS có kĩụ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ộ ố ạ ơ ả năng v hình, kĩ năng ch ng minh và kĩ năng suy lu n và phát tri n bài toán hình h c.ẽ ứ ậ ể ọ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Vậ ạ ọ ấn đáp g i mợ ở, luy n t p th c hành, tr c quan/ kệ ậ ự ự ỹ thu t đ t câu h i, k thu t đ ng não, k thu t thu nh n thông tin ph n h iậ ặ ỏ ỹ ậ ộ ỹ ậ ậ ả ồ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: HĐ cá nhân, nhóm, c l pứ ổ ứ ạ ộ ả ớ
(4) Phương ti n d y h c: B ng ph n, sgk, thệ ạ ọ ả ấ ước đo đ , thộ ước th ng có chia kho ng.ẳ ả
(5) S n ph m: L i gi i bài 44, 45.Sgkả ẩ ờ ả
N i dungộ Ho t đ ng c a GV vàạ ộ ủ
1) Bài 44 tr125 :
a) Trong ∆ADB có:
ᄋADB = 1800 – (BAD Bᄋ + ˆ)
∆ADC có:
GV: Yêu c u h c sinh ầ ọ
đ c đ bài, v hình và ghiọ ề ẽ
gt, kl
H: Em nào có th ch ng ể ứ minh được hai tam giác ADB và ADC b ng nhau?ằ
H: Hai tam giác đó b ng ằ nhau theo trường h p ợ
HS: Đ c k đ Vọ ỹ ề ẽ hình ghi GT, KL
Gt ABCcó B Cˆ= ˆ;
ˆ ˆ ;
A =A D BC
Kl a) ADB = ADC b) AB = AC
HS: Ho t đ ng nhóm ạ ộ
và tr l i.ả ờ
Năng l cự
t h c ự ọ
và tính toán, s ử
d ng ụ ngôn
B
A
Trang 7ᄋADC = 1800 – (CDA Cᄋ + ˆ )
Mà BAD CADᄋ = ᄋ ; ˆB C= ˆ (gt)
Suy ra ᄋADB = ᄋADC
Xét ∆ADB và ∆ADC, có :
ᄋBAD CAD= ᄋ (gt)
AD c nh chungạ
ᄋADB = ᄋADC (c/minh trên )
Nên ∆ADB = ∆ADC(g.c.g)
b) T a) suy ra AB = AC ừ
(2 c nh tạ ương ng).ứ
2) Bài 45 tr125 :
a) T hình v ta có:ừ ẽ
AEB = CGD (c.g.c)
AB = CD
CFB = AHD (c.g.c)
BC = AD
b) ABD = CDB (c.c.c)
A BˆD C DˆB
AB//CD (có hai góc
b ng nhau v trí Slt).ằ ở ị
nào?
GV: T a) suy ra đừ ược
đi u gì ?ề
GV: V hình và nêu ẽ
hướng ch ng minh.ứ
GV: V y em nào có th ậ ể
gi i thích đả ược ?
H: Làm nh th nào có ư ế
th ch ra để ỉ ược AB//CD ?
GV: G i HS lên b ng ọ ả làm
HS: Lên b ng trình ả bày
HS: Tr l i.ả ờ
ng toánữ
h cọ
Năng l cự
s d ng ử ụ các công
th c ứ
t ng ổ quát
C. LUY N T P: Đã th c hi n trênỆ Ậ ự ệ ở
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NG:Ậ Ụ Ở Ộ
HO T Đ NG 3. Tìm tòi, m r ng (8’)Ạ Ộ ở ộ
(1) M c tiêu: Rèn kĩ năng v hình cho h c sinh. HS bi t ch ng minh m t đụ ẽ ọ ế ứ ộ ường th ng làẳ
đường trung tr c c a đo n th ng, ch ng minh 2 tam giác b ng nhau.ự ủ ạ ẳ ứ ằ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp g i m , KT đ ng não.ậ ạ ọ ấ ợ ở ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: B ng, ph n, Sgk, d ng c h c t p ệ ạ ọ ả ấ ụ ụ ọ ậ
(5) S n ph m: Hình v và ph n ch ng minh c a Hs.ả ẩ ẽ ầ ứ ủ
Bài t pậ : Cho đi m A n m ngoài để ằ ường th ng a.ẳ
V cung tròn tâm A c t đẽ ắ ường th ng a B và C.ẳ ở
V các cung tròn tâm B và tâm C có cùng bán kínhẽ
sao cho chúng c t nhau t i đi m khác A, g i đi mắ ạ ể ọ ể
đó là D. Hãy gi i thích vì sao AD vuông góc v iả ớ
H c sinh đ c k đ bàiọ ọ ỹ ề
G D
H A
C F
Trang 8đường th ng a.ẳ
GV: Chuy n giao nhi m v h c t p.ể ệ ụ ọ ậ
Yêu c u hs v hình theo hầ ẽ ướng d n.ẫ
Gv hướng d n và rèn cho h c sinh kĩ năng v hìnhẫ ọ ẽ
và kĩ năng s d ng d ng c v hình. ử ụ ụ ụ ẽ
Gv hướng d n hoc sinh ch ng minh AD vuông gócẫ ứ
v i BC.ớ
Gv đ t câu h i đ HS t phát hi n ra AD là đặ ỏ ể ự ệ ườ ng
trung tr c c a BC.ự ủ
N u h t gi Gv yêu c u hs v nhà ch ng minhế ế ờ ầ ề ứ
AD là đường trung tr c c a BCự ủ
Nh n xét, đánh giá, t ng h p kĩ năng v hình, kĩậ ổ ợ ẽ
năng s d ng d ng c v hình.ử ụ ụ ụ ẽ
Hs v hình theo hẽ ướng d n.ẫ
E. HƯỚNG D N V NHÀ (2’) Ẫ Ề
Ôn l i các trạ ường h p b ng nhau c a ợ ằ ủ tam giác và các h qu c a chúng.ệ ả ủ
V nhà làm các bài t p trong SBT. Xem trề ậ ước bài “Tam giác cân”
* N I DUNG CÁC CÂU H I, BÀI T PỘ Ỏ Ậ
Câu 1: Phát bi u 3 trể ường h p b ng nhau c a 2 tam giác? (MĐ1)ợ ằ ủ
Câu 2: Làm bài t pậ (MĐ2,3)
Tu n: 20ầ
Ti t KHGD: 36 ế
Ngày so n: 06/01/2018 ạ Ngày d y: 12/01/2018 ạ
§6. TAM GIÁC CÂN
I. M C TIÊUỤ :
Tính ch t v góc c a tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đ u.ấ ề ủ ề
giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đ u. Bi t v n d ng các tính ch t c a tam giác cân,ề ế ậ ụ ấ ủ tam giác vuông cân, tam giác đ u đ tính s đo góc, đ ch ng minh các góc b ng nhau.ề ể ố ể ứ ằ
vuông cân, tam giác đ u. T/ch t v góc c a tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giácề ấ ề ủ
đ u.ề
Năng l c chung:ự T duy, gi i quy t v n đ , v n d ng, giao ti p, làm ch b n thân, h pư ả ế ấ ề ậ ụ ế ủ ả ợ tác.
Năng l c chuyên bi t: Thu th p và x lí thông tin toán h c.ự ệ ậ ử ọ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ :
D B
A
C
Trang 9N i dungộ Nh n bi tậ ế
(MĐ1) Thông hi u
ể
(MĐ2)
V n d ngậ ụ
th pấ
(MĐ3)
V n d ng caoậ ụ
(MĐ4)
1 Tam giác
cân
Bi t các kháiế
ni m tam giácệ cân. Bi t các tínhế
ch t c a ấ ủ cân.
Bi t v ế ẽ cân
Hi u để ược s đoố các góc c a tamủ giác vuông cân
V n d ng tính ậ ụ
ch t tam giác ấ cân đ gi i bài ể ả
t p đ n gi n.ậ ơ ả
C/minh được cân và ng d ngứ ụ vào các d ng ạ toán khác m cở ứ
đ khó h nộ ơ
2 Tam giác
đ uề
Bi t các kháiế
ni m tam giácệ
đ u.ề
Bi t các tính ch tế ấ
c a tam giác đ u.ủ ề
Hi u cách ch ngể ứ minh m t ộ là tam giác đ u.ề
Bi t đế ược s đoố các góc c a ủ
đ u.ề III. HO T Đ NG D Y H CẠ Ộ Ạ Ọ :
* Ki m tra bài cũ:ể (5’)
H: Hãy phát bi u ba trể ường h p b ng nhau c a tam giác? Nh n d ng tam giác m iợ ằ ủ ậ ạ ở ỗ hình?
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u) ố ấ ở ầ (1’)
(1) M c tiêu: Kích thích hs suy đoán, hụ ướng vào bài m iớ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Phậ ạ ọ ương pháp v n đáp – g i m / K thu t đ ng nãoấ ợ ở ỹ ậ ộ (3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Toàn l pứ ổ ứ ạ ộ ớ
(4) Phương ti n d y h c: B ng ph n.ệ ạ ọ ả ấ
(5) S n ph m: Khôngả ẩ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
GV: Đ phân lo i các tam giác trên, ngể ạ ười ta đã dùng y u t vế ố ề
góc. V y có lo i tam giác đ c bi t nào mà l i s d ng y u t vậ ạ ặ ệ ạ ử ụ ế ố ề
c nh đ xây d ng khái ni m không? ạ ể ự ệ Vào bài m i.ớ
HS l ng ngheắ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C Ế Ứ
HO T Đ NG 2. Hình thành ki n th c tam giác cân (19’)Ạ Ộ ế ứ
(1) M c tiêu: HS bi t đụ ế ược th nào là tam giác cân. Phát hi n ra cách v , d u hi u nh nế ệ ẽ ấ ệ ậ
bi t tam giác cân.ế
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp g i m , luy n t p th c hành, tr c quan/ k ậ ạ ọ ấ ợ ở ệ ậ ự ự ỹ thu t đ t câu h i, k thu t đ ng não, k thu t thu nh n thông tin ph n h iậ ặ ỏ ỹ ậ ộ ỹ ậ ậ ả ồ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: HĐ cá nhân, c l pứ ổ ứ ạ ộ ả ớ
A
D
H
K
Trang 10(4) Phương ti n d y h c: B ng ph n, sgk, compa, ê ke.ệ ạ ọ ả ấ
(5) S n ph m: HS n m đả ẩ ắ ược đ nh nghĩa tam giác cân. Hi u đị ể ược tính ch t và d u hi u ấ ấ ệ
nh n bi t tam giác cân.ậ ế
N i dungộ Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c aạ ộ ủ
HS
NL hình thành
Tam giác cân là tam giác cĩ
hai c nh b ng nhauạ ằ
Â: gĩc đ nh; ỉ Bˆ và Cˆ là các
gĩc đáy. ở
AB, AC c nh bên, BC c nhạ ạ
đáy
?1
Tam
giác
cân
C nh ạ
bên C nh ạ
đáy
Gĩ
c ở đáy
Gĩc
ở
đ nh ỉ
ABC
cân
t i A ạ
AB,
B C
A ˆ C B
A ˆ BÂC
ADE
cân
t i A ạ
AD,
D E
ˆ
ˆ
DÂE
ACH
cân
t i A ạ
AC,
H C A
ˆ
ˆ
CÂH
?2
Ch ng minh ứ
Xét ABD và ACD, Cĩ AB
= AC (gt)
Â1 = Â2 (gt), AD chung
Nên ABD = ACD (c.g.c)
A BˆD A CˆD
GV cho hình v ,ẽ
em hãy đ c ọ xem hình v cho ẽ
bi t đi u gì?ế ề GV: ABC cĩ AB = AC đĩ
là cân
H: Th nào là ế cân?
GV Hướng d n HS cáchẫ
v ẽ ABC cân t i A Vạ ẽ
c nh BC. Dùng compa vạ ẽ các cung tâm B và tâm C cĩ cùng bán kính sao cho chúng c t nhau t i Aắ ạ
GV gi i thi u: c nh bên,ớ ệ ạ
c nh đáy, gĩc đáy, gĩc ạ ở ở
đ nh qua ví d c th ỉ ụ ụ ể ABC
GV cho HS làm ?1
GV treo b ng ph đ ?1ả ụ ề
và hình v ẽ
GV g i 2HS l n lọ ầ ượt trả
l i mi ng bài ?1 ờ ệ
GV yêu c u HS gi i ?2ầ ả (treo b ng ph )ả ụ
Cho ABC cân t i A. Tiaạ phân giác c a gĩc A c tủ ắ
BC D. Hãy so sánh ở A ˆ B D
và A ˆ C D H: Qua hình v d đốnẽ ự xem hai gĩc A ˆ B D và A ˆ C D
cĩ b ng nhau khơng?ằ
V y 2 gĩc đáy c a ậ ở ủ cân
HS: hình cho bi tế ABC cĩ hai c nhạ
b ng nhau là c nhằ ạ
AB và c nh ACạ
HS: Tr l i Sgkả ờ HS: th c hi n vự ệ ẽ theo s hự ướng d nẫ
c a GVủ
HS: đ c đ bài vàọ ề quan sát hình v ẽ ở
b ng phả ụ
HS1: Các tam giác cân trên hình v làẽ ABC, ADE, CAH
HS2: K tên c nh,ể ạ gĩc
HS: đ c đ và vọ ề ẽ hình
HS: ch ng minh ứ
T duy,ư
gi iả quy tế
v n đấ ề
A
Cạn
h be
h b ên
C a ïn h đ a ùy
A
A
D E
H
2
2
2 2 4
A
1 2
D