1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Các vấn đề DBMS MySQL PHP thao tác với DBMS MySQL

45 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các vấn đề DBMS MySQL PHP thao tác với DBMS MySQL
Thể loại Bài báo hoặc tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 5,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Chọn phát biểu sai:A.Ký hiệu “=” là một phép gán giá trị trong mệnh đề where B.INT là một kiểu dữ liệu trong DBMS MySQL C.Có thể thêm thuộc tính cho một bảng khi bảng đó đã chứa d

Trang 1

PHẦN 5:

Trang 3

 Most applications that you will work with or encounter will involve the use of some sort of data storage container In some cases, you will need nothing more than files for this purpose, but often, that container is some sort of database engine PHP provides access to a great number of different database systems, many of which are relational in nature and can

be interrogated using Structured Query Language (SQL).

 In order to utilize these databases, it is important to have a firm grasp on SQL, as well as the means to connect to and interact with databases from PHP.

 This chapter reviews the basic concepts of SQL and database connectivity from PHP using PHP Data Objects

(PDO) interfaces (ref: page 132 of ebook “phparchitects

Zend PHP 5 Certification Study Guide”)

1 Giới thiệu

Trang 6

int or integer Signed integer number, 32 bits in length smallint Signed integer number, 16 bits in length real Signed floating-point number, 32 bits in length float Signed floating-point number, 64 bits in length char Fixed-length character string

varchar Variable-length character string

2 Các vấn đề cơ bản về DBMS MySQL

Trang 7

CREATE DATABASE <dbname>

CREATE SCHEMA <dbname>

CREATE TABLE <tablename> (

<col1name> <col1type> [<col1attributes>], [

<colnname> <colntype> [<colnattributes>]]

)

2 Các vấn đề cơ bản về DBMS MySQL

Trang 8

INSERT INTO <tablename> VALUES (<field1value>[, , <fieldnvalue>])

INSERT INTO <tablename>(<field1>[, , <fieldn>]) VALUES

(<field1value>[, , <fieldnvalue>])

DELETE FROM <tablename>;

DELETE FROM <tablename> WHERE <conditions>;

UPDATE <tablename> SET field = value;

UPDATE <tablename>

SET field1 = value1,…, fieldn = valuen WHERE <conditions>;

2 Các vấn đề cơ bản về DBMS MySQL

Trang 9

GROUP BY < field1value>[, , <fieldnvalue>] HAVING <conditions>

ORDER BY <field1value>[, , <fieldnvalue>] ]

2 Các vấn đề cơ bản về DBMS MySQL

Trang 11

Câu 1: Câu truy vấn nào sau đây gây ra lỗi:

•SELECT column1, column2, column2 FROM tablename;

•SELECT * FROM tablename WHERE columnname LIKE

Trang 12

Câu 2: Chọn phát biểu sai:

A.Ký hiệu “=” là một phép gán giá trị trong mệnh đề where

B.INT là một kiểu dữ liệu trong DBMS MySQL

C.Có thể thêm thuộc tính cho một bảng khi bảng đó đã chứa dữ liệu

D.Các từ khóa trong câu truy vấn của DBMS MySQL không phân biệt chữ hoa hay chữ thường

Trang 13

Câu 3: Cho bảng emplyees và các bộ giá trị như sau:

empid name managerid

NULLa1 a1

Chọn phát biểu đúng từ câu truy vấn sau

select count(managerid) from employees

Trang 14

Câu 4: Chọn lệnh cần điền cho từ key:

CREATE TABLE tblPRODUCT_1 key

•SELECT * FROM tblPRODUCT_1;

•(tblPRODUCT_1 varchar(20));

•SELECT * FROM tblPRODUCT_2;

•Tất cả đều sai

Trang 15

Câu 5: Chọn biết kết quả của câu truy vấn từ bảng tblPRODUCT sau:

select count(*)from tblPRODUCT

where productid='bo01' and productid='pe01';

A.1

B.2

C.Câu lệnh thực thi báo lỗi

D.Câu lệnh thực thi nhưng không trả về kết quả

Trang 17

b Các bước thao tác CSDL trong PHP:

Bước 1: Kết nối với CSDL

Bước 2: Xây dựng câu truy vấn dữ

liệu

Bước 3: Thực thi câu truy vấn

Bước 4: Xử lí kết quả

Bước 5: Ngắt kết nối với CSDL

3 PHP và các thao tác cơ bản với DBMS MySQL

Trang 18

resource mysql_connect ( string host,

3 PHP và các thao tác cơ bản với DBMS MySQL

Trang 19

//Không kết nối được, thoát ra và báo lỗi

die("không nết nối được vào MySQL server");

Trang 20

UPDATE $strSQL = " UPDATE Users SET Password = 'abc'

WHERE UserName = 'admin' "

SELECT $strSQL = " SELECT * FROM Users WHERE UserName =

'admin' "

3 PHP và các thao tác cơ bản với DBMS MySQL

Trang 21

$strSQL = "SELECT * FROM Users";

$result = mysql_query ($strSQL,$conn);

?>

3 PHP và các thao tác cơ bản với DBMS MySQL

Trang 22

Hiển thị dữ liệu trả về

Trang 23

 Tự động thực thi khi kết thúc mã lệnh nhờ cơ chế tự động thu rác

(garbage collector)

bool mysql_close( resource connection);

3 PHP và các thao tác cơ bản với DBMS MySQL

Trang 24

c Ví dụ xây dựng đối tượng xử lý các bước thao tác CSDL:

-// next slide 02

3 PHP và các thao tác cơ bản với DBMS MySQL

Trang 25

c Ví dụ xây dựng đối tượng xử lý các bước thao tác CSDL:

Trang 26

c Ví dụ xây dựng đối tượng xử lý các bước thao tác CSDL:

<?php // slide 03

class cProccessDB

// … continue

function

$this ->init $this

$this - mysql_select_db $this

Trang 27

c Ví dụ xây dựng đối tượng xử lý các bước thao tác CSDL:

function mysql_close $this

Trang 28

a MySQL và font Unicode:

 Tạo trong trình quản trị CSDL MySQL:

4 Các vấn đề lưu ý trong xử lý CSDL

Trang 29

a MySQL và font Unicode:

 Tạo trong trình quản trị CSDL MySQL:

4 Các vấn đề lưu ý trong xử lý CSDL

Trang 30

a MySQL và font Unicode:

Dùng câu lệnh SQL để tạo:

 Thiết lập thuộc tính Database: khi tạo CSDL MySQL phải thiết lập CHARACTER SET utf8 COLLATE utf8_general_ci.

 Hoặc thiết lập các thuộc tính của

bảng

Ví dụ:

CREATE DATABASE sinhvien DEFAULT CHARACTER SET utf8 COLLATE utf8_general_ci;

CREATE TABLE SinhVien (

MaSV VARCHAR(8) NOT NULL,

HoTen VARCHAR(50),

NgaySinh DATE, PRIMARY KEY(MaSV) ) COLLATE utf8_general_ci;

4 Các vấn đề lưu ý trong xử lý CSDL

Trang 31

a MySQL và font Unicode:

Dùng câu lệnh SQL để tạo:

 Hoặc thiết lập các thuộc tính của

field Ví dụ:

CREATE TABLE SinhVien (

MaSV VARCHAR(8) NOT NULL ,

HoTen VARCHAR(50) COLLATE utf8_general_c i NOT NULL , NgaySinh DATE ,

PRIMARY KEY (MaSV)

);

4 Các vấn đề lưu ý trong xử lý CSDL

Trang 32

a MySQL và font Unicode:

 Thiết lập unicode trong tập tin *.php:

Khai báo thẻ meta, charset=utf-8.

 Ěoạn code kết nối CSDL MySQL

Ví dụ:

<head>

<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8" />

<title>Trang quản lý thông tin SV</title>

</head>

// Thêm dòng này sau hàm mysql_connect ($server, $user, $pass):

mysql_query ('SET NAMES "utf8"');

4 Các vấn đề lưu ý trong xử lý CSDL

Trang 33

b MySQL và mã hóa dữ liệu:

 Encryption and Compression Functions

Name Description AES_DECRYPT() Decrypt using AES

AES_ENCRYPT() Encrypt using AES COMPRESS() Return result as a binary string DECODE() Decodes a string encrypted using ENCODE() DES_DECRYPT() Decrypt a string

DES_ENCRYPT() Encrypt a string ENCODE() Encode a string ENCRYPT() Encrypt a string MD5() Calculate MD5 checksum OLD_PASSWORD() Return the value of the pre-4.1 implementation of

PASSWORD PASSWORD() Calculate and return a password string SHA1(), SHA() Calculate an SHA-1 160-bit checksum SHA2() Calculate an SHA-2 checksum

UNCOMPRESS() Uncompress a string compressed UNCOMPRESSED_LENGTH() Return the length of a string before compression

4 Các vấn đề lưu ý trong xử lý CSDL

Trang 34

36

Trang 36

Câu 1: Chọn phát biểu đúng thay cho câu lệnh chứa từ key ở dòng 1 (giả sử: server chạy cục bộ ở localhost, user và password của MySQL: root và pass):

Trang 37

Câu 2: Cho cấu trúc bảng tblProduct thuộc database 'db_php_mysql' như sau

CREATE TABLE tblPRODUCT(

ProdID varchar(50) primary key, ProdName varchar(50)

Bảng tblProduct được chèn thêm 2 bộ dữ liệu ('p01','book') và ('p01','pen')

Ěoạn lệnh thông báo lỗi "Database error"

Bảng tblProduct được chèn thêm 1 bộ dữ liệu ('p01', 'book ')

Tất cả đều sai

Trang 38

Câu 3: Cho cấu trúc bảng tblAccount thuộc database 'db_php_mysql' như sau

CREATE TABLE tblACCOUNT(

UserName varchar(50) primary key, Password varchar(50)

3 $query = "insert into tblAccount values('abc','pass')";

4 $query = "insert into tblAccount values(‘abc',‘123')";

Bảng tblAccount được chèn thêm 2 bộ dữ liệu ('abc','pass') và (‘abc',‘123')

Bảng tblAccount được chèn thêm 1 bộ dữ liệu (‘abc',‘123')

Ěoạn lệnh thông báo lỗi "Database error"

Ěoạn lệnh báo lỗi ở dòng 4 do trùng khóa ‘abc’

Trang 39

Câu 4: Cho cấu trúc và dữ liệu bảng tblAccount thuộc database 'db_php_mysql' như sau

CREATE TABLE tblACCOUNT(

UserName varchar(50) primary key, Password varchar(50)

"select password from tblaccount";

"select password(“abc”)+password(“def”) from tblaccount";

"select count(password) from tblaccount";

"select sum(password) from tblaccount";

UserName Password

Trang 40

Câu 5: Cho cấu trúc và dữ liệu bảng tblAccount thuộc database 'db_php_mysql' như sau

CREATE TABLE tblPRODUCT(

ProdID varchar(50) primary key, ProdName varchar(50),

Trang 41

Câu 6: Cho cấu trúc và dữ liệu bảng tblAccount thuộc database 'db_php_mysql' như sau

CREATE TABLE tblACCOUNT(

UserName varchar(50) primary key, Password varchar(50)

);

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau (giả sử: server chạy cục bộ ở localhost, user của MySQL

là root và không đặt password):

Ěoạn lệnh xuất kết quả là 24

Ěoạn lệnh thông báo lỗi Fatal error

Ěoạn lệnh xuất cảnh báo Warning

Tất cả đều sai

UserName Password

Trang 42

Câu 7: Cho cấu trúc và dữ liệu bảng tblAccount thuộc database 'db_php_mysql' như sau

CREATE TABLE tblPRODUCT(

ProdID varchar(50) primary key, ProdName varchar(50),

Price float

);

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau (giả sử: server chạy cục bộ ở localhost, user của MySQL

là root và không đặt password):

<?php

1 $db = mysql_connect('localhost','root','') or die("Database error");

2 mysql_select_db('db_php_mysql', $db);

3 $rs = mysql_query("SELECT count(*) FROM tblPRODUCT ");

4 if($rs) {echo mysql_num_rows($rs);}

Ěoạn lệnh xuất kết quả là 1

Ěoạn lệnh xuất kết quả là 2

Ěoạn lệnh thông báo lỗi dòng 4

Tất cả đều sai

Trang 43

Câu 8: Cho cấu trúc và dữ liệu bảng tblAccount thuộc database 'db_php_mysql' như sau

CREATE TABLE tblPRODUCT(

ProdID varchar(50) primary key, ProdName varchar(50),

Trang 44

Câu 9: Cho cấu trúc và dữ liệu bảng tblAccount thuộc database 'db_php_mysql' như sau

CREATE TABLE tblACCOUNT(

UserName varchar(50) primary key, Password varchar(50)

);

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau (giả sử: server chạy cục bộ ở localhost, user của MySQL

là root và không đặt password):

Ěoạn lệnh xuất kết quả là abc def

Ěoạn lệnh xuất kết quả là UserName Password

UserName Password

Trang 45

Câu 10: Cho cấu trúc và dữ liệu bảng tblAccount thuộc database 'db_php_mysql' như sau

CREATE TABLE tblACCOUNT(

UserName varchar(50) primary key, Password varchar(50)

);

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau (giả sử: server chạy cục bộ ở localhost, user của MySQL

là root và không đặt password):

Ěoạn lệnh xuất kết quả là abc

Ěoạn lệnh xuất kết quả là 12

Ěoạn lệnh xuất kết quả là def

Ěoạn lệnh xuất kết quả là 34

UserName Password

Ngày đăng: 22/02/2023, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w