1 M Đ UỞ Ầ 1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề Đào t o là m t quá trình h c t p lý lu n và kinh nghi m đạ ộ ọ ậ ậ ệ ể tìm ki m m t s bi n đ i v ch t l ng t ng đ i lâu dài c aế ộ ự ế ổ ề ấ ượ ươ ố ủ m t[.]
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Đào t o là m t quá trình h c t p lý lu n và kinh nghi m đạ ộ ọ ậ ậ ệ ể tìm ki m m t s bi n đ i v ch t lế ộ ự ế ổ ề ấ ượng tương đ i lâu dài c aố ủ
m t cá nhân, giúp cá nhân có thêm năng l c khi th c hi n côngộ ự ự ệ
vi c. Nh đào t o mà ngệ ờ ạ ười lao đ ng tăng thêm hi u bi t, đ i m iộ ể ế ổ ớ
phương pháp, cách th c, k năng, thái đ làm vi c và thái đ v iứ ỹ ộ ệ ộ ớ
c ng s ộ ự
Vi n thông là ngành luôn luôn có nhu c u đ i m i v côngễ ầ ổ ớ ề ngh vì v y vi c đào t o và tái đào t o cho đ i ngũ nhân viên làệ ậ ệ ạ ạ ộ
m t vi c h t s c c n thi t. Nh ng đào t o nh th nào? Đào t oộ ệ ế ứ ầ ế ư ạ ư ế ạ ai? Đào t o th nào đ đ t đạ ế ể ạ ược hi u qu ? ….đó là nh ng câu h iệ ả ữ ỏ luôn làm trăn tr đ i v i nhà qu n lý c a Vi n thông Qu ng Nam.ở ố ớ ả ủ ễ ả
Chính vì lý do trên mà tác gi đã ch n đ tài ả ọ ể “ Hoàn thi n ệ công tác đào t o ngu n nhân l c t i Vi n thông Qu ng Nam” ạ ồ ự ạ ễ ả
2. M c đích nghiên c u ụ ứ
Tìm hi u và đánh giá th c tr ngể ự ạ và đề xu t nh ng gi iấ ữ ả pháp sát v i th c t ớ ự ế công tác đào t o ngu n nhân l c t i Vi n ạ ồ ự ạ ễ thông Qu ng Nam ả
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
s li u s d ng trong luố ệ ử ụ ậ văn là nh ng s li u đã đn ữ ố ệ ượ c công b chính th c c a Vi n thông t nh Qu ng Nam đ n nămố ứ ủ ễ ỉ ả ế 2011
4. Phương pháp nghiên c uứ
Duy v t bi n ch ng, duy v t l ch s , phậ ệ ứ ậ ị ử ương pháp th cự
ch ng.ứ
Phân tích, t ng h p và so sánhổ ợ
Trang 2 Quan sát, b n h i, ph ng v n chuyên gia. Đ c bi t đ tàiả ỏ ỏ ấ ặ ệ ề thi t k b n h i dùng cho m c đích kh o sát các nhân viên kh iế ế ả ỏ ụ ả ố
ch c năng và ph ng v n các chuyên gia trong lĩnh v c nhân s ứ ỏ ấ ự ự
5. C u trúc lu n vănấ ậ
Ngoài ph n m đ u, ph n k t lu n, tài li u th m kh o vàầ ở ầ ầ ế ậ ệ ả ả
ph c l c, lu n văn bao g m ba chụ ụ ậ ồ ương:
Chương 1: C s lí lu n v ơ ở ậ ề đào t o ngu n nhân l cạ ồ ự
Chương 2: Th c tr ng ự ạ công tác đào t o nhân l cạ ự t i Vi nạ ễ thông Qu ng Nam. ả
Chương 3: Gi i pháp cho công tác đào t o nhân l c t iả ạ ự ạ
Vi n Thông Qu ng Nam.ễ ả
6. T ng quan nghiên c u đ tàiổ ứ ề
Vi t Nam đã có nhi u nghiên c u v đánh giá thànhỞ ệ ề ứ ề tích nhân viên. Trong quá trình tìm hi u nghiên c u tác gi đã thamể ứ ả
kh o các công trình nghiên khác.ả
CHƯƠNG 1
C S LÝ LU N V ĐÀO T O NGU N NHÂN L CƠ Ở Ậ Ề Ạ Ồ Ự
1.1.QUAN NI M V ĐÀO T O NGU N NHÂN L C Đ IỆ Ề Ạ Ồ Ự Ố
V I DOANH NGHI PỚ Ệ
1.1.1. Khái ni m v đào t o ngu n nhân l cệ ề ạ ồ ự
Đào t o là ti n trình v i n l c cung c p cho nhân viênạ ế ớ ỗ ự ấ
nh ng thông tin, k năng và s th u hi u v t ch c cũng nhữ ỹ ự ấ ể ề ổ ứ ư
m c tiêu. Thêm vào đó, đào t o đụ ạ ược thi t k đ giúp đ , h trế ế ể ỡ ỗ ợ nhân viên ti p t c có nh ng đóng góp tích c c cho t ch c. [1, 193]ế ụ ữ ự ổ ứ 1.1.2. M c đích c a đào t o ngu n nhân l cụ ủ ạ ồ ự
M c đích chung c a đào t o ngu n nhân l c là s d ng t iụ ủ ạ ồ ự ử ụ ố
đa ngu n l c hi n có và nâng cao tính hi u qu c a t ch c thôngồ ự ệ ệ ả ủ ổ ứ qua vi c giúp cho ngệ ười lao đ ng hi u rõ h n v công vi c, n mộ ể ơ ề ệ ắ
Trang 3v ng h n v ngh nghi p và th c hi n ch c năng, nhi m v c aữ ơ ề ề ệ ự ệ ứ ệ ụ ủ mình m t cách t t h n.ộ ố ơ
1.1.3. Vai trò c a công tác đào t o ngu n nhân l củ ạ ồ ự
Đ i v i xã h i ố ớ ộ
Đ i v i các doanh nghi p ố ớ ệ
Đ i v i các doanh nghi p s n xu t d ch v ố ớ ệ ả ấ ị ụ:
Đ i v i nhân viên tham gia các ch ố ớ ươ ng trình đào t o: ạ
1.1.4. Nguyên t c c a đào t o ngu n nhân l c [1, 195]ắ ủ ạ ồ ự
Th nh t, Con ngứ ấ ười có hoàn toàn năng l c phát tri nự ể
Th hai, M i ngứ ỗ ườ ềi đ u có kh năng riêngả
Th ba, L i ích c a ngứ ợ ủ ười lao đ ng và nh ng m c tiêu c aộ ữ ụ ủ
t ch c có th k t h p v i nhauổ ứ ể ế ợ ớ
Th t , Đào t o ngu n nhân l c là ngu n đ u t sinh l iứ ư ạ ồ ự ồ ầ ư ợ 1.2. CHU TRÌNH ĐÀO T O NGU N NHÂN L C Ạ Ồ Ự
Đ công tác đào t o ngu n nhân l c có hi u qu thì các tể ạ ồ ự ệ ả ổ
ch c nên xây d ng chứ ự ương trình đào t o m t cách có h th ng,ạ ộ ệ ố
g m 3 giai đo n: đanh giá nhu c u, đào t o và đánh giá. Trình tồ ạ ầ ạ ự
c a chu trình nhu c u đủ ầ ược th hi n hình 1.1ể ệ ở
1.2.1. Giai đo n đánh giá nhu c u:ạ ầ Đánh giá nhu c u hi u quầ ệ ả
là quá trình thu th p và phân tích thông tin đ làm rõ nhu c u c iậ ể ầ ả thi n k t qu th c hi n công vi c và xác đ nh li u đào t o có làệ ế ả ự ệ ệ ị ệ ạ
gi i pháp t t nh t hay không.ả ố ấ
a. M c đích và ph ụ ươ ng pháp đánh giá nhu c u [1, 197] ầ
Vi c đánh giá nhu c u đào t o c a nhân viên theo mô hìnhệ ầ ạ ủ trên được đánh giá theo 3 c p đ : Phân tích t ch c, phân tích côngấ ộ ổ ứ
vi c và phân tích nhân viên.ệ
b. Xác đ nh m c tiêu đào t o ị ụ ạ
Đào t o có th đạ ể ược đánh giá b n c p đ : Ph n ng,ở ố ấ ộ ả ứ
ki n th c sau đào t o, hành vi trên công vi c và k t quế ứ ạ ệ ế ả
Trang 4c. Xây d ng các tiêu chu n ự ẩ
L a ch n và t ch c n i dung đào t o: ự ọ ổ ư ộ ạ
Ph ươ ng pháp đào t o ạ
Th i gian đào t o ờ ạ
Ch n l a và s d ng k thu t ọ ự ử ụ ỹ ậ
Tài li u đào t o ệ ạ
L p k ho ch đào t o ậ ế ạ ạ
1.2.2. Giai đo n đào t oạ ạ
a. Các nguyên t c h c và ph ắ ọ ươ ng pháp đào t o ạ
b. Xây d ng ch ự ươ ng trình đào t o ạ
c. Ph ươ ng pháp đào t o nhân viên ạ
d. Ph ươ ng pháp đào t o nhà qu n tr ạ ả ị
1.2.3. Giai đo n đào t oạ ạ
Có các phương pháp đánh giá hi u qu công tác đào t oệ ả ạ ngu n nhân l c:ồ ự
+ Ph ươ ng pháp đ nh tính ị
+ Ph ươ ng pháp đ nh l ị ượ ng
+ Ph ươ ng pháp tính toán
1.3. Đ C ĐI M C A S N XU T CHUYÊN NGÀNH VI NẶ Ể Ủ Ả Ấ Ễ THÔNG CÔNG TÁC ĐÀO T O NGU N NHÂN L C TRONGẠ Ồ Ự DOANH NGHI P VI N THÔNGỆ Ễ
1.3.1. Khái quát
Hi n nay s lao đ ng toàn VNPT có kho ng trên 9 v n laoệ ố ộ ả ạ
đ ng. Năng su t lao đ ng trong lĩnh v c vi n thông c a VNPTộ ấ ộ ự ễ ủ thu c vào hang th p nh t trong khu v c, doanh thu vi n thông trungộ ấ ấ ự ễ bình trên 1 lao đ ng là 24.721 USD, x p th 12 trong nộ ế ứ ước, doanh thu vi n thông trên m t thuê bao đi n tho i c đ nh là 222 USD,ễ ộ ệ ạ ố ị
x p th 12 trong s 12 nế ứ ố ước, s thuê bao đi n tho i c đ nh trên 1ố ệ ạ ố ị lao đ ng là 73, x p th 9 trong s 12 nộ ế ứ ố ước (Ngu n ITU)ồ
Trang 51.3.2. Các đ c thù c b nặ ơ ả
Th nh t ứ ấ , là tính đ c thù c a s n ph m, nó khác v i s nặ ủ ả ẩ ớ ả
ph m các ngành s n xu t công nghi pẩ ả ấ ệ
Th hai ứ , là không tách ròi c a quá trình tiêu dung và s nủ ả
xu t d ch v Vi n thôngấ ị ụ ễ
Th ba ứ , là s khác bi t so v i ngành s n xu t công nghi p,ự ệ ớ ả ấ ệ
n i mà đ i tơ ố ượng lao đ ng ch u s thay đ i v t ch t( v m t lý,ộ ị ự ổ ậ ấ ề ặ hóa h c,…) ọ
Th t ứ ư, là quá trình đ a tin t c luôn mang tính hai chi uư ứ ề
gi a ngữ ườ ửi g i và người nh n thông tin. ậ
1.3.3. Đ c đi m công tác đào t o nhân viên trong Vi nặ ể ạ ễ thông Vi t Namệ
a. Các mô hình đào t o đ c thù nhân viên trong ngành ạ ặ
Vi n thông ễ
b. Qu n tr công tác đào t o trong Vi n thông Vi t Nam ả ị ạ ễ ệ
K T LU N CHẾ Ậ ƯƠNG 1
Nh ng v n đ trên là nh ng c s lý lu n và th c ti nữ ấ ề ữ ơ ở ậ ự ễ quan tr ng đ nghiên c u, phân tích, đánh giá th c tr ng và đọ ể ứ ự ạ ề
xu t gi i pháp đào t o ngu n nhân l c cho Vi n thông Qu ng Namấ ả ạ ồ ự ễ ả trong Chương 1
CHƯƠNG 2
TH C TR NG CÔNG TÁC ĐÀO T O NGU N NHÂN L CỰ Ạ Ạ Ồ Ự
T I VI N THÔNG QU NG NAMẠ Ễ Ả
2.1. TÌNH HÌNH CHUNG V VI N THÔNG QU NG NAMỀ Ễ Ả
* Gi i thi u ớ ệ
Vi n thông Qu ng nam có tr s chính t i 02 Phan B iễ ả ụ ở ạ ộ Châu – Tam K T nh Qu ng Namỳ ỉ ả
* Ch c năng, nhi m v chính ứ ệ ụ
* Các d ch v vi n thông hi n đang cung c p: ị ụ ễ ệ ấ
Trang 6 Cung c p và h tr sau bán hàng các d ch v Đi n tho iấ ỗ ợ ị ụ ệ ạ
di đ ng Vinaphone, Vinacard, Vinatra, Vinadaily, Vinatext; ộ
Cung c p và h tr sau bán hàng d ch v Đi n tho i vôấ ỗ ợ ị ụ ệ ạ tuy n n i th Gphone; ế ộ ị
2.2 CÁC CH TIÊU K THU T VÀ CAM K T CH TỈ Ỹ Ậ Ế Ấ
LƯỢNG PH C V KHÁCH HÀNGỤ Ụ
Ch t lấ ượng m ng lạ ưới
Ch t lấ ượng d ch v bán hàng, m r ng kênh phân ph i,ị ụ ở ộ ố
d ch v sau bán hàng và h tr khách hàngị ụ ỗ ợ
2.3. TH C TR NG CÔNG TÁC QU N TR NHÂN S VI NỰ Ạ Ả Ị Ự Ễ THÔNG QU NG NAM TRONG TH I GIAN QUAẢ Ờ
2.3.1. Tình hình nhân sự
Đ n 31/12/2011 t ng s cán b nhân viên Vi n thông Qu ng Namế ổ ố ộ ễ ả
là 501 người.Trong đó: Nam là 383 người; N là 118 ngữ ười
B ng 2.3. C c u lao đ ng theo trình đ chuyên mônả ơ ấ ộ ộ
STT Trình đ chuyên mônộ S lố ượng T l %ỷ ệ
6 Ph thông ( khác)ổ 151 30.1
( Ngu n: Phòng nhân s ) ồ ự
2.3.2. Các ch đ chính sách, ti n lế ộ ề ương
a. Ch đ chính sách theo quy đ nh ế ộ ị
B ng 2.6. Chính sách ti n lả ề ương t i đ n vạ ơ ị
Ch tiêuỉ 2007 2008 2009 2010 2011
T ng s lao đ ng (ng ổ ố ộ ườ i) 487 489 486 490 501 Chí phí ti n l ề ươ ng và các
kho n (Tri u đ ng) ả ệ ồ 1.248 1.491 1.682 1.955 2.164
L ươ ng bình quân/ tháng 2,564 3,050 3,460 3,990 4,120
Trang 7(Tri u đ ng) ệ ồ
T c đ tăng (%) ố ộ 118,95 113,44 115,32 103,25
( Ngu n: Phòng nhân s ) ồ ự
Qua b ng trên ta th y công ty đã tr lả ấ ả ương cho nhân viên có
m c tăng đáng k qua t ng năm, do tình hình kinh t vài năm trứ ể ừ ế ướ c tăng trưởng nhanh, trượt giá c a đ ng ti n cũng nhanh, nên công tyủ ồ ề
đã tăng lương cho nhân viên đ đ m b o đ i s ng.ể ả ả ờ ố
b. Chính sách phát tri n và khuy n khích ể ế
B ng 2.7. T ng h p k t qu s n xu t kinh doanh qua các nămả ổ ợ ế ả ả ấ
( Ngu n : Phòng kinh doanh và t phân tích) ồ ự
S thuê bao r i m ng gi m s lố ờ ạ ả ố ượng cũng nh t c đ ,ư ố ộ
nh ng trong 2011 l i tăng lên khi có các m ng m i xu t hi n, vàư ạ ạ ớ ấ ệ tình hình kinh t đi xu ng, ch m phát tri n, do kinh t khó khănế ố ậ ể ế nên s thuê bao r i m ng tăng lên nhanh, t c đ r i m ng tăng tố ờ ạ ố ộ ờ ạ ừ 30% lên 34,67%
Doanh thu các năm tăng đ u c v s lề ả ề ố ượng l n t c đ ẫ ố ộ Riêng năm 2011 doanh thu gi m m nh do s c nh tranh gay g t,ả ạ ự ạ ắ
Ch tiêuỉ 2007 2008 2009 2010 2011
T ng s lao đ ngổ ố ộ 487 489 486 490 501
T ng thuê bao th c phátổ ự
tri nể 10.078 11.035 11.890 12.368 13.429
K ho ch thuê baoế ạ 10.000 11.000 11.500 12.000 13.400
S thuê bao r i m ngố ờ ạ 4.509 4.845 5.208 5.960 6.282
T l thuê bao r i m ng(%)ỷ ệ ờ ạ 35,1 32,08 30,5 30,00 34,67 Doanh thu (Tri u đ ng)ệ ồ 56.953 147.595 162.245 167.238 120.984
T c đ phát tri n DT(%)ố ộ ể 259,15 109,93 103,08 72,34
T l hoàn thành k ho chỷ ệ ế ạ
thuê bao (%) 100,78 100,32 103,39 103,07 100,22 Chi phí ti n lề ương và các
kho n(Tr.Đ ng)ả ồ 1.248 1.491 1.682 1.955 2.164
Lương bình
quân/tháng/người(Tr.Đ ng)ồ 2,564 3,050 3,460 3,990 4,120
T c đ tăng (%)ố ộ 118,95 113,44 115,32 103,25
Trang 8nh ng lý do ch y u là kinh t đ ng l i, không có s tăng trư ủ ế ế ứ ạ ự ưở ng
và l m phát nhanh t 11,5% lên đ n 18,5%, t t c các ngành đ u bạ ừ ế ấ ả ề ị
nh h ng không ch riêng ngành Vi n thông
Lương bình quân/tháng/người tăng đ u qua các năm, nămề sau cao h n năm trơ ước. Năm 2007 là 2,564 tri u đ ng thì đ n nămệ ồ ế
2011 s này đã tăng lên 4,120 tri u tăng 160,69%.ố ệ
2.4. TH C TR NG CÔNG TÁC ĐÀO T O NHÂN L C T IỰ Ạ Ạ Ự Ạ
VI N THÔNG QU NG NAM TRONG TH I GIAN QUAỄ Ả Ờ
2.4.1. Tình hình đánh giá và xác đ nh nhu c u đào t o t iị ầ ạ ạ
Vi n thông Qu ng Namễ ả
a. Tình hình đánh giá nhu c u đào t o ầ ạ
X p lo i căn c đào t o: X p lo i theo m c A, B, C, Dế ạ ứ ạ ế ạ ứ
Lo i A = 1,2ạ < 10 Đi mể
Lo i B = 1,0ạ T 10 – 15 đi mừ ể
Lo i C = 0,8 ạ T 16 – 34 đi mừ ể
Lo i D = 0,6 ạ T 35 đi m tr lênừ ể ở
B ng 2.8. B ng đánh giá ch t lả ả ấ ượng nhân viên qua 2
năm
X pế
lo iạ
Nhóm chỉ
tiêu Ch tấ
lượng tuy tệ
đ iố
Nhóm ch tiêuỉ
Ch p hành quyấ trình, quy
ph mạ
Nhóm chỉ tiêu Thái độ văn minh
Nhóm ch tiêuỉ
K lu t laoỷ ậ
đ ng Kộ ỷ
lu t s n xu tậ ả ấ
2010 2011 2010 2011 2010 2011 2010 2011
A (%) 100 97,2 68,33 65,34 66,67 76,62 79,17 80,23
B (%) 0,00 2,80 22,92 32,24 6,25 12,40 20,83 10,50
C (%) 0,00 0,00 18,75 2,42 27,08 10,98 0,00 9,27
D (%) 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Trang 9( Ngu n: Phòng nhân s ) ồ ự
a. Tình hình xác đ nh nhu c u ị ầ
2.4.2. Tình hình xác đ nh m c tiêu đào t o t i Vi n thôngị ụ ạ ạ ễ
Qu ng Namả
T i Vi n thông Qu ng Nam công tác đào t o ch a hoànạ ễ ả ạ ư thi n, ch a đ m b o đệ ư ả ả ược các yêu c u c a m t chầ ủ ộ ương trình đào
t o theo đúng quy trình, mà h u h t các chạ ầ ế ương trình đào t o chạ ỉ
d ng l i vi c th c hi n các k ho ch đào t o ừ ạ ở ệ ự ệ ế ạ ạ
2.4.3 Tình hình xây d ng phự ương pháp đào t o ngu nạ ồ nhân l c t i Vi n thông Qu ng Namự ạ ễ ả
+ Đ i v i đào t o m i: Ch y u g i đi đào t o t i các cố ớ ạ ớ ủ ế ở ạ ạ ơ
s đào t oở ạ
+ V công tác tái đào t o: Ch y u t p trung t i trung tâmề ạ ủ ế ậ ạ
t p hu n v các d ch v , công ngh m i.ậ ấ ề ị ụ ệ ớ
2.4.4. Tình hình xây d ng các tiêu chu n đào t o ngu nự ẩ ạ ồ nhân l c t i Vi n thông Qu ng Namự ạ ễ ả
Hàng năm Vi n thông Qu ng Nam căn c tình hình nhu c uễ ả ứ ầ
th c t l p k ho ch đào t o trình lãnh đ o T p đoàn: Sau khiự ế ậ ế ạ ạ ạ ậ
được T p đoàn phê duy t căn c vào k ho ch đậ ệ ứ ế ạ ược duy t nàyệ
ti n hành t ch c đào t o.ế ổ ứ ạ
Trình đ ngộ ười lao đ ngộ
Thâm niên người lao đ ngộ
M c đ hoàn thành công ứ ộ
vi cệ
Xác đ nh ị nhu c uầ
Ti n hành ế đào t oạ
Hình 2.2. Quy trình xác đ nh nhu c u đào t o t i Vi n thông Qu ng Namị ầ ạ ạ ễ ả
Trang 102.4.5. Tình hình ti n hành đào t o t i Vi n thông Qu ngế ạ ạ ễ ả
Nam
*Công tác tri n khai “ Xây d ng và đ xu t n i dung đào ể ự ề ấ ộ
t o” ạ
ng
B ng 2.10. B ng k t qu th c hi n đào t o qua các nămả ả ế ả ự ệ ạ
Năm
th c ự
hi n ệ
Đào t o m i ạ ớ Tái đào t o ạ Ki m traể
nghi p v ệ ụ
Số
l ượ n
g
Đ t ợ H iộ
th o ả
Chuyên
đề nghi p ệ vụ
Giao
ti p ế bán hàng
D ch ị
vụ
m i ớ
Công nghệ
m i ớ
Khác T ng ổ Số
l ượ ng
Đ t ợ
2008 65 21 3 75 22 42 56 12 210 22 3
2009 72 20 6 82 25 47 67 15 242 27 3
2010 78 23 8 90 32 51 72 23 276 31 3
2011 81 27 8 103 40 61 83 18 305 34 3
(Ngu n: Phòng đào t o) ồ ạ
2.4.6. Tình hình đo lường và so sánh k t qu đào t o t iế ả ạ ạ
Vi n thông Qu ng Nam ễ ả
a. Ngu n kinh phí cho công tác đào t o ồ ạ
Hình 2.3. Quy trình tri n khai đào t o t i Vi n thông Qu ng Nam hi n ể ạ ạ ễ ả ệ
nay
K ho ch t p ế ạ ậ
đoàn
Thông báo c a các ủ
c s đào t o ơ ở ạ