Đề tài có mục đích nghiên cứu những vấn đề lý luận về pháp luật BVMT đô thị và THPL về BVMT đô thị ở Việt Nam hiện nay cũng như thực trạng THPL về BVMT đô thị tại quận Lê Chân thành phố Hải Phòng, từ đó đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả THPL về BVMT đô thị trên địa bàn cả nước và quận Lê Chân thành phố Hải Phòng.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
L ch s cho th y, con ngị ử ấ ười và môi trường có m i quan h m tố ệ ậ
thi t, không th tách r i ế ể ờ Môi trường là không gian t n t i c a conồ ạ ủ
người, là n i con ngơ ười khai thác các ngu n tài nguyên thiên nhiên, n iồ ơ
cung c p c s v t ch t cho con ngấ ơ ở ậ ấ ườ ồ ại t n t i và phát tri n đ ng th iể ồ ờ
cũng là n i ti p nh n t t c nh ng ch t th i do con ngơ ế ậ ấ ả ữ ấ ả ười lo i ra. Xãạ
h i hi n đ i phát tri n nhanh chóng, l i nhu n và giá tr v t ch t đãộ ệ ạ ể ợ ậ ị ậ ấ
khi n cho m i quan h hài hòa gi a con ngế ố ệ ữ ười và t nhiên b thay đ i.ự ị ổ
Ô nhi m môi trễ ường, suy thoái tài nguyên, s c môi trự ố ường… là
nh ng c m t đữ ụ ừ ược nh c đ n nhi u h n trên các di n đàn qu c t v iắ ế ề ơ ễ ố ế ớ
thái đ quan ng i sâu s c t các qu c gia. H n bao gi h t, v n độ ạ ắ ừ ố ơ ờ ế ấ ề
b o v môi trả ệ ường (BVMT) là m t yêu c u c p thi t và c n độ ầ ấ ế ầ ượ c
quan tâm đúng m c trứ ước khi quá mu n. ộ
Vi t Nam là qu c gia đang phát tri n, t năm 1986 chúng ta đãệ ố ể ừ
th c hi n công cu c đ i m i toàn di n, t p trung phát tri n kinh t ,ự ệ ộ ổ ớ ệ ậ ể ế
đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nẩ ạ ệ ệ ạ ấ ước. Tuy nhiên, cùng
v i nh ng thành t u đ t đớ ữ ự ạ ược, m i nguy h i t s h y ho i môiố ạ ừ ự ủ ạ
trường sinh thái, t c đ đô th hóa nhanh, ô nhi m môi trố ộ ị ễ ường nước và
không khí đang đ t ra m t bài toán nan gi i v phát tri n b n v ngặ ộ ả ề ể ề ữ
trong tương quan v i vi c BVMT, đ c bi t là môi trớ ệ ặ ệ ường đô th ị
Th c t , trong ho t đ ng qu n lý và BVMT Vi t Nam đã manhự ế ạ ộ ả ở ệ
nha hình thành t nh ng năm 1990 khi yêu c u này xu t hi n và đừ ữ ầ ấ ệ ượ c
th hi n trong đ o lu t đ u tiên v BVMT nể ệ ạ ậ ầ ề ở ước ta vào năm 1993.
Ti p đó, t m quan tr ng c a v n đ BVMT đã đế ầ ọ ủ ấ ề ược xác đ nh trongị
Lu t BVMT năm 2005, trong Chi n lậ ế ược BVMT qu c gia đ n nămố ế
2010 và đ nh hị ướng đ n năm 2020, đ c bi t là trong Lu t BVMT nămế ặ ệ ậ
2014. V i các quy đ nh pháp lu t hi n hành v BVMT nớ ị ậ ệ ề ở ước ta hi nệ
nay có th th y, chúng ta đã xây d ng để ấ ự ược m t khung pháp lu t hoànộ ậ
thi n trên lĩnh v c này. Tuy nhiên, th c t cho th y vi c th c hi n cácệ ự ự ế ấ ệ ự ệ
quy đ nh pháp lu t v BVMT nói chung, môi trị ậ ề ường đô th nói riêngị
còn t n t i nhi u h n ch , b t c p, tình tr ng ô nhi m nghiêm tr ngồ ạ ề ạ ế ấ ậ ạ ễ ọ
môi trường đô th , nh ng nh hị ữ ả ưởng c a bi n đ i khí h u đã và đangủ ế ố ậ
đe d a ch t lọ ấ ượng cu c s ng c a không ít b ph n dân c , xâm ph mộ ố ủ ộ ậ ư ạ quy n đề ượ ốc s ng trong môi trường trong lành c a con ngủ ười. Vì v y,ậ
v n đ c p bách hi n nay là đ a pháp lu t BVMT vào cu c s ng, trấ ề ấ ệ ư ậ ộ ố ở thành ý th c, hành đ ng c a m i ch th trong xã h i. ứ ộ ủ ọ ủ ể ộ
H i Phòng là đô th lo i m t, là thành ph tr c thu c trung ả ị ạ ộ ố ự ộ ươ ng
và là m t trong nh ng trung tâm kinh t , văn hóa tr ng đi m c a nộ ữ ế ọ ể ủ ướ c
ta, là tam giác kinh t quan tr ng c a c nế ọ ủ ả ước Hà N i – H i Phòng –ộ ả
Qu ng Ninh, kinh t bi n đóng vai trò ch đ o, ngoài ra còn là thànhả ế ể ủ ạ
ph du l ch, d ch v góp ph n quan tr ng trong vi c thúc đ y s phátố ị ị ụ ầ ọ ệ ẩ ự tri n c a n n kinh t c a c nể ủ ề ế ủ ả ước. Bên c nh vi c phát tri n kinh t ,ạ ệ ể ế tăng trưởng nhanh làm cho b m t đô th H i Phòng có nhi u bi nộ ặ ị ở ả ề ế
đ i, thành ph cũng đang ph i đ i di n v i nh ng nguy c xu t phátổ ố ả ố ệ ớ ữ ơ ấ
t t c đ đô th hóa nhanh. Lê Chân là m t trong ba qu n trung tâm c aừ ố ộ ị ộ ậ ủ thành ph H i Phòng, là qu n t p trung nhi u d án l n v phát tri nố ả ậ ậ ề ự ớ ề ể kinh t , các khu đô th , trung tâm thế ị ương m i, các khu dân c Do đó,ạ ư
vi c th c hi n pháp lu t (THPL) v BVMT đô th trên đ a bàn qu n Lêệ ự ệ ậ ề ị ị ậ Chân là m t trong nh ng nhi m v quan tr ng không th thi u trongộ ữ ệ ụ ọ ể ế các quy ho ch phát tri n kinh t xã h i, các quy ho ch, chạ ể ế ộ ạ ương trình phát tri n đô th c a đ a phể ị ủ ị ương.
T nh ng nh n đ nh trên tác gi m nh d n ch n đ tài ừ ữ ậ ị ả ạ ạ ọ ề “Th c ự
hi n pháp lu t v b o v môi tr ệ ậ ề ả ệ ườ ng đô th t th c ti n qu n Lê ị ừ ự ễ ậ Chân, thành ph H i Phòng” ố ả làm lu n văn th c s lu t h c, v iậ ạ ỹ ậ ọ ớ mong mu n qua nghiên c u nh ng v n đ lý lu n và th c ti n THPLố ứ ữ ấ ề ậ ự ễ
v BVMT đô th t i qu n Lê Chân, thành ph H i Phòng s đ a raề ị ạ ậ ố ả ẽ ư
được m t s gi i pháp nh m đ m b o THPL v BVMT đô th qu nộ ố ả ằ ả ả ề ị ở ậ
Lê Chân, thành ph H i Phòng nói riêng và Vi t Nam nói chung.ố ả ệ
2. Tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu n văn ứ ế ề ậ
Th c hi n pháp lu t v BVMT đô th là v n đ còn khá m i ự ệ ậ ề ị ấ ề ớ ở
nước ta. Đã có nhi u công trình nghiên c u ti p c n v n đ này cácề ứ ế ậ ấ ề ở khía c nh khác nhau. Các công trình nghiên c u đã công b ch y u làạ ứ ố ủ ế
nh ng v n đ có liên quan đ n n i dung c a Lu n văn trong đó có thữ ấ ề ế ộ ủ ậ ể
k đ n m t s công trình:ể ế ộ ố
Trang 2 Tr n Phong Bình (2007), ầ Pháp lu t v BVMT Vi t Nam – ậ ề ở ệ
Th c tr ng và gi i pháp, ự ạ ả Lu n văn th c s lu t h c, Khoa Lu t – Đ iậ ạ ỹ ậ ọ ậ ạ
h c Qu c gia Hà N i. Trong lu n văn trên, tác gi Tr n Phong Bình đãọ ố ộ ậ ả ầ
nghiên c u v pháp lu t v BVMT Vi t Nam. Dứ ề ậ ề ở ệ ưới góc đ nghiênộ
c u v ho t đ ng BVMT và pháp lu t v BVMT nói chung lu n vănứ ề ạ ộ ậ ề ậ
đã đ a ra đư ược khái ni m v BVMT và pháp lu t v BVMT, các thànhệ ề ậ ề
t c a pháp lu t v BVMT Vi t Nam hi n nay. Tuy nhiên, đây làố ủ ậ ề ở ệ ệ
công trình nghiên c u đứ ược ti n hành t năm 2007 trong th i đi mế ừ ờ ể
Lu t BVMT năm 2005 có hi u l c pháp lu t do đó nh ng n i dungậ ệ ự ậ ữ ộ
nghiên c u c a đ tài đã tr lên l c h u.ứ ủ ề ở ạ ậ
Đinh Th Qu nh (2011),ị ỳ Pháp lu t v BVMT Vi t Nam – th c ậ ề ở ệ ự
tr ng và gi i pháp ạ ả , Lu n văn th c s ngành: Lý lu n và l ch s Nhàậ ạ ỹ ậ ị ử
nước và Pháp lu t, ậ Khoa Lu t – Đ i h c Qu c gia Hà N i. Trong lu nậ ạ ọ ố ộ ậ
văn này, tác gi Đinh Th Qu nh đã nghiên c u đ a ra đả ị ỳ ứ ư ược khái ni m,ệ
đ c đi m c a ho t đ ng BVMT và pháp lu t v BVMT. Đ tài cũngặ ể ủ ạ ộ ậ ề ề
đ a ra m t s ki n ngh hoàn thi n pháp lu t v BVMT Vi t Namư ộ ố ế ị ệ ậ ề ở ệ
trong giai đo n hi n nay. ạ ệ
Đinh Qu nh Phỳ ượng (2011), Pháp lu t v BVMT trong lĩnh v c ậ ề ự
du l ch Vi t Nam, ị ở ệ Lu n văn th c s lu t h c, Khoa Lu t – Đ i h cậ ạ ỹ ậ ọ ậ ạ ọ
qu c gia Hà N iố ộ T i công trình nghiên c u này, tác gi Đinh Qu nhạ ứ ả ỳ
Phượng đã nghiên c u v ho t đ ng BVMT trong m t lĩnh v c c thứ ề ạ ộ ộ ự ụ ể
là du l ch Vi t Nam. Đây có th coi là m t lĩnh v c chuyên môn cị ở ệ ể ộ ự ụ
th c a ho t đ ng BVMT. T i công trình nghiên c u c a mình, tác giể ủ ạ ộ ạ ứ ủ ả
đã đ a ra khái ni m, đ c đi m và n i dung c a pháp lu t v BVMTư ệ ặ ể ộ ủ ậ ề
trong lĩnh v c du l ch Vi t Nam hi n nay.ự ị ở ệ ệ
Nguy n Tr n Đi n (2012), ễ ầ ệ THPL v BVMT Vi t Nam, ề ở ệ Vi nệ
công ngh môi trệ ường, T p chí nghiên c u l p pháp. T i bài vi t c aạ ứ ậ ạ ế ủ
mình, tác gi Nguy n Tr n Đi n nghiên c u v THPL trong b o vả ễ ầ ệ ứ ề ả ệ
môi trường Vi t Nam hi n nay. Đ c bi t tác gi đã đ a ra đở ệ ệ ặ ệ ả ư ược khái
ni m và đ c đi m c a THPL v BVMT Vi t Nam hi n nay. Đây làệ ặ ể ủ ề ở ệ ệ
ngu n tham kh o đ tác gi lu n văn này đ a ra khái ni m nghiên c uồ ả ể ả ậ ư ệ ứ
c a lu n văn.ủ ậ
Ph m Th Ng c Dung (2014), ạ ị ọ THPL BVMT các t nh mi n núi ở ỉ ề phía B c ắ , Lu n văn th c sĩ lu t h c, H c vi n chính tr Khu v c I. T iậ ạ ậ ọ ọ ệ ị ự ạ công trình nghiên c u c a mình, tác gi Ph m Th Ng c Dung đãứ ủ ả ạ ị ọ nghiên c u v ho t đ ng THPL v BVMT t i các các t nh mi n núiứ ề ạ ộ ề ạ ỉ ề phía b c. Vi c THPL v BVMT t i các t nh mi n núi phía b c c nắ ệ ề ạ ỉ ề ắ ầ tuân th theo quy đ nh c a pháp lu t, đ đem l i hi u qu cao trongủ ị ủ ậ ể ạ ệ ả công tác BVMT. Đ tài cũng đã đ a ra đề ư ược khái ni m, đ c đi m c aệ ặ ể ủ THPL v BVMT t i các t nh mi n núi phía b c.ề ạ ỉ ề ắ
Nguy n Th H ng Linhễ ị ồ (2016), Qu n lý nhà n ả ướ c b ng pháp ằ
lu t v BVMT – t th c ti n t nh H i D ậ ề ừ ự ễ ỉ ả ươ , Lu n văn th c s ng ậ ạ ỹ chuyên ngành: Lu t Hi n pháp và Lu t hành chính, b o v t i H cậ ế ậ ả ệ ạ ọ
vi n Hành chính Qu c gia.ệ ố
Báo cáo hi n tr ng môi trệ ạ ường qu c gia năm 2016 chuyên đ :ố ề
Môi tr ườ ng đô th ị, Hà N i do B Tài nguyên và Môi trộ ộ ường so n th oạ ả
và công b năm 2016. Trong báo cáo v môi trố ề ường đô th đã đ a raị ư
được các phân tích khoa h c v hi n tr ng môi trọ ề ệ ạ ường t i các đô th ạ ị ở
Vi t Nam. Th c tr ng v môi trệ ự ạ ề ường t i các đô th hi n nay đang r tạ ị ệ ấ đáng báo đ ng do tình tr ng ô nhi m khói b i, ngu n nộ ạ ễ ụ ồ ước ngày càng
tr m tr ng. ầ ọ
Nguy n Văn Thùy, M c Th Minh Trà, Nguy n Th Hoa (2017),ễ ạ ị ễ ị
Qu n lý môi tr ả ườ ng đô th Vi t Nam v n còn nhi u thách th c ị ở ệ ẫ ề ứ , t pạ chí Môi trường, s 8.ố
Đ c bi t, liên quan đ n v n đ nghiên c u có công trình c a tácặ ệ ế ấ ề ứ ủ
gi Nguy n Th Kim Anh ả ễ ị Pháp lu t v BVMT đô th th c ti n t i đ a ậ ề ị ự ễ ạ ị bàn thành ph Hà N i ố ộ , Khoa Lu t – Đ i h c qu c gia Hà N i 2012 đãậ ạ ọ ố ộ nghiên c u nh ng quy đ nh c a pháp lu t v BVMT đô th và th c ti nứ ữ ị ủ ậ ề ị ự ễ
t i thành ph Hà N i. Công trình đã đóng góp m t ph n nh t đ nh vạ ố ộ ộ ầ ấ ị ề công tác BVMT đô th t i Hà N i nói riêng và BVMT đô th Vi tị ạ ộ ị ở ệ Nam nói chung. Tuy nhiên, công trình được th c hi n và công b nămự ệ ố
2012 trước khi ban hành Lu t BVMT năm 2014 nên v n đ này còn r tậ ấ ề ấ nhi u ph c t p và có tính th i s cao. ề ứ ạ ờ ự
Tình hình nghiên c u trên cho th y, các công trình khoa h c, đứ ấ ọ ề tài nghiên c u, sách chuyên kh o, bài báo trong ch ng m c nh t đ nhứ ả ừ ự ấ ị
Trang 3đã góp ph n làm sang t m t s v n đ lý lu n và th c ti n quan tr ngầ ỏ ộ ố ấ ề ậ ự ễ ọ
v THPL BVMT đô th nề ị ở ước ta
Các công trình trên đã gi i quy t đả ế ược c s lý lu n và v n đơ ở ậ ấ ề
th c ti n đ t ra v pháp lu t BVMT nói chung và môi trự ễ ặ ề ậ ường đô th nóiị
riêng; nghiên c u vi c THPL v BVMT trong các lĩnh v c khác nhauứ ệ ề ự
c a đ i s ng xã h i… Tuy nhiên, ch a có công trình nào nghiên c u củ ờ ố ộ ư ứ ụ
th v THPL v môi trể ề ề ường đô th ị Đ c bi t, đ i v i thành ph H iặ ệ ố ớ ố ả
Phòng nói chung và qu n Lê Chân nói riêng ch a có công trình nàoậ ư
nghiên c u v pháp lu t BVMT đô thứ ề ậ ị cũng nh THPL v BVMT đôư ề
thị. Chính vì v y, trên c s k th a các k t qu c a các công trình liênậ ơ ở ế ừ ế ả ủ
quan, Lu n văn t p trung nghiên c u các v n đ lý lu n và th c ti nậ ậ ứ ấ ề ậ ự ễ
c a vi c THPL v BVMT đô th t i qu n Lê Chân, thành ph H iủ ệ ề ị ạ ậ ố ả
Phòng; đi sâu nghiên c u THPL v BVMT đô th c a qu n Lê Chân,ứ ề ị ủ ậ
nêu ra nh ng u đi m, h n ch còn t n t i, t đó đ a ra các gi i phápữ ư ể ạ ế ồ ạ ừ ư ả
đ m b o THPL v BVMT đô th nói chung và trên đ a bàn qu n Lêả ả ề ị ị ậ
Chân, thành ph H i Phòng nói riêng.ố ả
3. M c đích và nhi m v c a lu n vănụ ệ ụ ủ ậ
M c đích ụ : Đ tài có m c đích nghiên c u nh ng v n đ lý lu nề ụ ứ ữ ấ ề ậ
v pháp lu t BVMT đô th và THPL v BVMT đô th Vi t Nam hi nề ậ ị ề ị ở ệ ệ
nay cũng nh th c tr ng THPL v BVMT đô th t i qu n Lê Chânư ự ạ ề ị ạ ậ
thành ph H i Phòng, t đó đ xu t các gi i pháp nâng cao hi u quố ả ừ ề ấ ả ệ ả
THPL v BVMT đô th trên đ a bàn c nề ị ị ả ước và qu n Lê Chân thànhậ
ph H i Phòng. ố ả
Nhi m v ệ ụ: đ th c hi n m c đích trên, lu n văn có nh ng nhi mể ự ệ ụ ậ ữ ệ
v sau:ụ
+ Nghiên c u c s lý lu n v pháp lu t BVMT đô th , THPL vứ ơ ở ậ ề ậ ị ề
BVMT đô th thông qua vi c phân tích các khái ni m, đ c đi m, n iị ệ ệ ặ ể ộ
dung và hình th c c a THPL v BVMT đô th ứ ủ ề ị
+ Phân tích th c tr ng THPL v BVMT đô th t i qu n Lê Chân,ự ạ ề ị ạ ậ
thành ph H i Phòng, đ a ra nh ng đánh giá v k t qu đ t đ c, nh ngố ả ư ữ ề ế ả ạ ượ ữ
u đi m, h n ch , nguyên nhân c a nh ng h n ch trong THPL
BVMT đô th t i qu n Lê Chân, thành ph H i Phòng;ị ạ ậ ố ả
+ Đ xu t các quan đi m và các gi i pháp đ m b o THPL về ấ ể ả ả ả ề BVMT đô th thành ph H i Phòng nói chung và qu n Lê Chân nóiị ố ả ở ậ riêng
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a lu n vănạ ứ ủ ậ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ : Lu n văn nghiên c u vi c THPL vậ ứ ệ ề BVMT đô th t i qu n Lê Chân, thành ph H i Phòng.ị ạ ậ ố ả
Ph m vi nghiên c u ạ ứ : Qu n Lê Chân, thành ph H i Phòngậ ố ả
V th i gianề ờ : T năm 20132017ừ
5. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c u c a lu nứ ủ ậ văn
Ph ươ ng pháp lu n ậ : Lu n văn s d ng phậ ử ụ ương pháp lu n c aậ ủ
ch nghĩa Mác – Lênin, t tủ ư ưởng H Chí Minh và các quan đi m,ồ ể
đường l i, ch trố ủ ương, chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước v BVMTề
đô th K th a và s d ng k t qu nghiên c u c a các tác gi điị ế ừ ử ụ ế ả ứ ủ ả
trước
Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ : Lu n văn s d ng phậ ử ụ ương pháp phân tích t ng h p, phổ ợ ương pháp th ng kê, phố ương pháp so sánh,
phương pháp nghiên c u các v vi c th c ti n.ứ ụ ệ ự ễ
6. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n văn ậ ự ễ ủ ậ
Lu n văn là công trình khoa h c có ý nghĩa nh t đ nh trong vi cậ ọ ấ ị ệ làm rõ các v n đ lý lu n và th c ti n c a vi c THPL BVMT đô th ấ ề ậ ự ễ ủ ệ ị Đánh giá toàn di n tình hình THPL v BVMT đô th t i qu n Lê Chân,ệ ề ị ạ ậ thành ph H i Phòng. T đó đ a ra nh ng gi i pháp có tính kh thiố ả ừ ư ữ ả ả
nh m đ m b o THPL BVMT đô th t i qu n Lê Chân, thành ph H iằ ả ả ị ạ ậ ố ả Phòng, phát huy hi u qu THPL đ ng th i phát huy hi u l c công tácệ ả ồ ờ ệ ự
qu n lý nhà nả ước v BVMT đô th t i qu n Lê Chân, thành ph H iề ị ạ ậ ố ả Phòng nói riêng và các đô th trên c nị ả ước nói chung
Lu n văn có th làm tài li u tham kh o trong th c t THPLậ ể ệ ả ự ế BVMT đô th t i qu n Lê Chân, thành ph H i Phòng; góp ph n nângị ạ ậ ố ả ầ cao nh n th c, ý th c trách nhi m c a các c quan, t ch c, cá nhânậ ứ ứ ệ ủ ơ ổ ứ trong th c hi n BVMT, nh t là nh ng ngự ệ ấ ữ ười làm công tác th c ti n vự ễ ề
Trang 4môi trường. Lu n văn có giá tr làm tài li u tham kh o cho sinh viên,ậ ị ệ ả
h c viên và nh ng ai quan tâm đ n v n đ nàyọ ữ ế ấ ề
7. K t c u c a lu n vănế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o, lu nầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ậ
văn g m 3 chồ ương:
Chương 1: C s lý lu n th c hi n pháp lu t v b o v môiơ ở ậ ự ệ ậ ề ả ệ
trường đô th ị
Chương 2: Th c tr ng th c hi n pháp lu t v b o v môiự ạ ự ệ ậ ề ả ệ
trường đô th t i qu n Lê Chân, thành ph H i Phòng.ị ạ ậ ố ả
Chương 3: Quan đi m và gi i pháp đ m b o th c hi n phápể ả ả ả ự ệ
lu t v b o v môi trậ ề ả ệ ường đô th t th c ti n qu n Lê Chân, thànhị ừ ự ễ ậ
ph H i Phòng.ố ả
Trang 5C S LÝ LU N TH C HI N PHÁP LU T V B O VƠ Ở Ậ Ự Ệ Ậ Ề Ả Ệ
MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
1.1. PHÁP LU T V B O V MÔI TRẬ Ề Ả Ệ ƯỜNG ĐÔ THỊ
1.1.1. Môi trường đô thị
* Khái ni m môi trệ ường
Theo Kho n 1 đi u 3 Lu t BVMT 2014ả ề ậ “Môi tr ườ là h th ng ng ệ ố
các y u t v t ch t t nhiên và nhân t o có tác đ ng đ i v i s t n t i ế ố ậ ấ ự ạ ộ ố ớ ự ồ ạ
và phát tri n c a con ng ể ủ ườ i và sinh v t” ậ
* Khái ni m, đ c đi m môi trệ ặ ể ường đô thị
T nh ng khái ni m v môi trừ ữ ệ ề ường và đô th nêu trên, chúng ta cóị
th hi u ể ể môi tr ườ ng đô th là môi tr ị ườ ng s ng, n i c trú và di n ra ố ơ ư ễ
các ho t đ ng c a dân c đô th ạ ộ ủ ư ị.
Môi trường đô th bao g m các y u t t nhiên và nhân t o, y uị ồ ế ố ự ạ ế
t v t ch t và phi v t ch t có quan h m t thi t v i nhau, nh hố ậ ấ ậ ấ ệ ậ ế ớ ả ưở ng
t i đ i s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri n c a thiên nhiên và conớ ờ ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ
ngườ ại t i các đi m dân c trong đô th ể ư ị
* B o v môi trả ệ ường đô thị
T nh ng phân tích trên ta th y, ừ ữ ấ BVMT đô th ịlà nh ng ho t đ ng ữ ạ ộ
gi cho môi tr ữ ườ ng đô th trong lành, s ch đ p, c i thi n môi tr ị ạ ẹ ả ệ ườ ng,
đ m b o cân b ng sinh thái, ngăn ch n, kh c ph c các h u qu x u ả ả ằ ặ ắ ụ ậ ả ấ
do con ng ườ i và thiên nhiên gây ra cho môi tr ườ ng, khai thác, s d ng ử ụ
h p lý và ti t ki m tài nguyên thiên nhiên ợ ế ệ
1.1.2. Khái ni m và đ c đi m c a pháp lu t b o v môiệ ặ ể ủ ậ ả ệ
trường đô thị
1.1.2.1. Khái ni m pháp lu t v b o v môi tr ệ ậ ề ả ệ ườ ng đô th ị
T s phân tích trên chúng ta có th đ nh nghĩa pháp lu t vừ ự ể ị ậ ề
BVMT đô th ị là t ng h p các quy ph m pháp lu t do c quan nhà ổ ợ ạ ậ ơ
n ướ c có th m quy n ban hành nh m đi u ch nh các m i quan h gi a ẩ ề ằ ề ỉ ố ệ ữ
các ch th trong ho t đ ng gi cho môi tr ủ ể ạ ộ ữ ườ ng trong lành, s ch đ p; ạ ẹ
phòng ng a, h n ch nh ng tác đ ng x u đ i v i môi tr ừ ạ ế ữ ộ ấ ố ớ ườ ng, ng phó ứ
s c môi tr ự ố ườ ng; kh c ph c ô nhi m, suy thoái, ph c h i và c i thi n ắ ụ ễ ụ ồ ả ệ môi tr ườ ng; b o v c nh quan môi tr ả ệ ả ườ ng đô th và b o v đa d ng ị ả ệ ạ sinh h c ọ
1.1.2.2. Đ c đi m c a pháp lu t b o v môi tr ặ ể ủ ậ ả ệ ườ ng đô th ị
T khái ni m v pháp lu t BVMT đô th ta có th xác đ nh đừ ệ ề ậ ị ể ị ượ c các đ c đi m c a pháp lu t BVMT đô th nh sau:ặ ể ủ ậ ị ư
Th nh t, ứ ấ pháp lu t v BVMT đô th đi u ch nh các m i quanậ ề ị ề ỉ ố
h phát sinh trong quá trình các ch th ti n hành ho t đ ng qu n lý,ệ ủ ể ế ạ ộ ả BVMT đô th Các m i quan h phát sinh trong quá trình các ch thị ố ệ ủ ể
ti n hành ho t đ ng BVMTế ạ ộ
Th hai, ứ pháp lu t v BVMT đô th đậ ề ị ược ban hành nh m m cằ ụ đích phòng ng a và h n ch đ n m c th p nh t nh ng tác đ ng tiêuừ ạ ế ế ứ ấ ấ ữ ộ
c c cho môi trự ường, kh c ph c và x lý các h u qu x y ra đ i v iắ ụ ử ậ ả ả ố ớ môi trường
Th ba ứ , pháp lu t v BVMT đô th quy đ nh v quy n và nghĩaậ ề ị ị ề ề
v c a các ch th có liên quan. Pháp lu t xác l p ranh gi i gi aụ ủ ủ ể ậ ậ ớ ữ
nh ng hành vi đữ ược làm, không được làm và ph i làm c a các ch thả ủ ủ ể
nh m BVMT đô th ằ ị
Th t , ứ ư pháp lu t BVMT đô th ch u s đi u ch nh c a công ậ ị ị ự ề ỉ ủ ướ c
qu c t v môi trố ế ề ường. Đây là m t đ c đi m c a pháp lu t BVMTộ ặ ể ủ ậ
hi n nay c a nệ ủ ước ta.
1.1.3. N i dung pháp lu t b o v môi trộ ậ ả ệ ường đô thị
1.1.3.1. Quy đ nh v trách nhi m c a các ch th trong b o ị ề ệ ủ ủ ể ả
v môi tr ệ ườ ng đô th ị
Ch th trong pháp lu t v BVMT đô th là nh ng c quan, tủ ể ậ ề ị ữ ơ ổ
ch c, cá nhân ti n hành các ho t đ ng nh m gi cho môi trứ ế ạ ộ ằ ữ ường đô thị trong lành, s ch đ p, b o v s c kh e c a con ngạ ẹ ả ệ ứ ỏ ủ ười. Nh v y, chư ậ ủ
th trong quan h pháp lu t BVMT đô th g m hai nhóm c b n sauể ệ ậ ị ồ ơ ả đây:
Trước h t, chúng ta c n ph i xác đ nh r ng, trong b t k ho tế ầ ả ị ằ ấ ỳ ạ
đ ng qu n lý nhà nộ ả ước nào, thì Chính ph là c quan có nhi m v ,ủ ơ ệ ụ
Trang 6quy n h n và trách nhi m cao nh t trong vi c th c hi n ho t đ ngề ạ ệ ấ ệ ự ệ ạ ộ
qu n lý đó. Vi c BVMT nói chung và BVMT đô th nói riêng trả ệ ị ước h tế
thu c v trách nhi m c a Chính ph v i t cách là c quan hành chínhộ ề ệ ủ ủ ớ ư ơ
nhà nước cao nh t trung ấ ở ương, là đ u m i qu n lý và giám sát vi cầ ố ả ệ
th c hi n các ho t đ ng THPL v BVMT đô th ự ệ ạ ộ ề ị
Theo quy đ nh c a Đi u 140 Lu t BVMT năm 2014 thì: Chínhị ủ ề ậ
ph th ng nh t qu n lý nhà nủ ố ấ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường trong ph m viạ
c nả ước Theo quy đ nh c a Lu t T ch c Chính ph năm 2015,ị ủ ậ ổ ứ ủ
"Chính ph là c quan hành chính nhà n ủ ơ ướ c cao nh t c a n ấ ủ ướ c C ng ộ
hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam, th c hi n quy n hành pháp, là c ộ ủ ệ ự ệ ề ơ
quan ch p hành c a Qu c h i. Chính ph ch u trách nhi m tr ấ ủ ố ộ ủ ị ệ ướ c
Qu c h i và báo cáo công tác tr ố ộ ướ c Qu c h i, y ban th ố ộ Ủ ườ ng v ụ
Qu c h i, Ch t ch n ố ộ ủ ị ướ " (Đi u 1). c ề
Hai là, các ch th có th m quy n trong công tác BVMT nh Bủ ể ẩ ề ư ộ
Tài nguyên và Môi trường, các S Tài nguyên và Môi trở ường, Phòng
Tài nguyên và Môi trường, UBND các c p, c quan c nh sát môiấ ơ ả
trường, thanh tra môi trường và các c quan, t ch c, cá nhân có th mơ ổ ứ ẩ
quy n khác. ề
1.1.3.2. Quy đ nh v ị ề phòng ng a ô nhi m, ng phó và kh c ừ ễ ứ ắ
ph c s c môi tr ụ ự ố ườ ng
Phòng ng a ô nhi m, ng phó và kh c ph c s c môi trừ ễ ứ ắ ụ ự ố ường là
m t ch đ nh quan tr ng độ ế ị ọ ược quy đ nh M c 3, Chị ở ụ ương X c a Lu tủ ậ
BVMT năm 2014 bao g m các quy đ nh v quy ho ch BVMT, đánh giáồ ị ề ạ
môi trường chi n lế ược (ĐMC), đánh giá tác đ ng môi trộ ường (ĐTM),
phương án BVMT, qu n lý ch t th i, quan tr c môi trả ấ ả ắ ường, đánh giá
s c ch u t i c a môi trứ ị ả ủ ường, v i m c tiêu ngăn ng a ô nhi m và phòngớ ụ ừ ễ
ng a s c môi trừ ự ố ường
Hi n nay, c ch ng phó s c và thiên tai nệ ơ ế ứ ự ố ở ước ta là tươ ng
đ i đ y đ , nh t là khi Chính ph đã ban hành Ngh đ nh số ầ ủ ấ ủ ị ị ố
30/2017/NĐCP quy đ nh t ch c, ho t đ ng ng phó s c , thiên taiị ổ ứ ạ ộ ứ ự ố
và tìm ki m c u n n. ế ứ ạ
1.1.3.3. Quy đ nh v gi i quy t tranh ch p môi tr ị ề ả ế ấ ườ ng, x lý vi ử
ph m pháp lu t môi tr ạ ậ ườ ng
Tranh ch p môi trấ ường là nh ng xung đ t gi a các t ch c, cáữ ộ ữ ổ ứ nhân, các c ng đ ng dân c v quy n và l i ích liên quan đ n vi cộ ồ ư ề ề ợ ế ệ phòng ng a, kh c ph c ô nhi m, suy thoái, s c môi trừ ắ ụ ễ ự ố ường; v vi cề ệ khai thác, s d ng h p lí các ngu n tài nguyên và môi trử ụ ợ ồ ường; về quy n đề ượ ốc s ng trong môi trường trong lành và quy n đề ược b o vả ệ tính m ng, s c kh e, tài s n do làm ô nhi m môi trạ ứ ỏ ả ễ ường gây nên.
Cá nhân, t ch c có hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v cổ ứ ạ ự BVMT b áp d ng m t trong các hình th c x ph t chính sau đâyị ụ ộ ứ ử ạ
* Trách nhi m dân s ệ ự
T ch c, cá nhân có hành vi gây t n h i môi trổ ứ ổ ạ ường, gây nhả
hưởng t i tính m ng, s c kh e, tài s n c a ngớ ạ ứ ỏ ả ủ ười khác thì ph i ch uả ị trách nhi m dân s c th là trách nhi m b i thệ ự ụ ể ệ ồ ường thi t h i. ệ ạ
* Trách nhi m hình sệ ự Hành vi vi ph m pháp lu t môi trạ ậ ường có th b truy c u tráchể ị ứ nhi m hình s đệ ự ược quy đ nh ị Chương XIX Tội ph m môi trạ ường c aủ
Lu t Hình s 2015. ậ ự 1.1.4. Vai trò c a pháp lu t b o v môi trủ ậ ả ệ ường đô thị
Th c ti n s n xu t và đ i s ng xã h i đòi h i ph i có các chu nự ễ ả ấ ờ ố ộ ỏ ả ẩ
m c trong m i hành vi ng x , giao ti p cho m i thành viên trong xãự ọ ứ ử ế ọ
h i tuân theo. ộ
Th nh t, ứ ấ pháp lu t BVMT đô th là c s pháp lý quy đ nh cậ ị ơ ở ị ơ
c u t ch c và ho t đ ng c a các c quan qu n lý nhà nấ ổ ứ ạ ộ ủ ơ ả ước trong lĩnh
v c BVMT. H th ng c quan qu n lý môi trự ệ ố ơ ả ường n m trong hằ ệ
th ng c quan nhà nố ơ ước nói chung và đượ ổc t ch c th ng nh t tứ ố ấ ừ trung ương xu ng đ a phố ị ương
Th hai ứ , pháp lu t BVMT đô th là c s pháp lý cho vi c thanhậ ị ơ ở ệ tra, ki m tra, giám sát và x lý các vi ph m pháp lu t trong lĩnh v cể ử ạ ậ ự môi trường.
Th ba, ứ pháp lu t BVMT đô th là c s pháp lý cho xã h i hóaậ ị ơ ở ộ công tác BVMT
Trang 71.2. TH C HI N PHÁP LU T V B O V MÔI TRỰ Ệ Ậ Ề Ả Ệ ƯỜNG
ĐÔ THỊ
1.2.1. Khái ni m và đ c đi m c a th c hi n pháp lu t vệ ặ ể ủ ự ệ ậ ề
b o v môi trả ệ ường đô thị
1.2.1.1. Khái ni m c a th c hi n pháp lu t v b o v môi ệ ủ ự ệ ậ ề ả ệ
tr ườ ng đô th ị
T lý gi i trên, tác gi lu n văn đ a ra khái ni m THPL vừ ả ả ậ ư ệ ề
BVMT đô th : ị là quá trình ho t đ ng có m c đích làm cho nh ng quy ạ ộ ụ ữ
đ nh c a pháp lu t v BVMT các đô th đi vào cu c s ng, tr thành ị ủ ậ ề ở ị ộ ố ở
nh ng hành vi th c t , h p pháp c a các ch th pháp lu t v BVMT, ữ ự ế ợ ủ ủ ể ậ ề
nh m phát huy tích c c, ch đ ng trong THPL v BVMT các đô th , ằ ự ủ ộ ề ở ị
phòng ng a và x lý nghiêm minh các vi ph m pháp lu t v BVMT ừ ử ạ ậ ề
đ m b o quy n con ng ả ả ề ườ ượ ố i đ c s ng trong môi tr ườ ng trong lành và
b o đ m s phát tri n b n v ng ả ả ự ể ề ữ
1.2.1.2. Đ c đi m c a th c hi n pháp lu t v b o v môi ặ ể ủ ự ệ ậ ề ả ệ
tr ườ ng đô th ị
Trên c s khái ni m v th c hi n pháp lu t v BVMT đô thơ ở ệ ề ự ệ ậ ề ị
nh đã đ a ra ph n trên, chúng ta có th rút ra các đ c đi m c aư ư ở ầ ể ặ ể ủ
th c hi n pháp lu t v BVMT đô th nh sau:ự ệ ậ ề ị ư
M t là, ộ vi c THPL v BVMT đô th là ho t đ ng h p pháp c aệ ề ị ạ ộ ợ ủ
các ch th tham gia vào quan h pháp lu t v BVMT đô th ủ ể ệ ậ ề ị
Hai là, ho t đ ng THPL v BVMT đô th đạ ộ ề ị ược th hi n c thể ệ ụ ể
đó là vi c đ a các quy ph m pháp lu t vào th c hi n trên th c t ệ ư ạ ậ ự ệ ự ế
Ba là, v ch th c a THPL v BVMT đô th là r t r ng l n.ề ủ ể ủ ề ị ấ ộ ớ
B n là, ố v phề ương pháp THPL v BVMT đô th thì c n đ m b o cácề ị ầ ả ả
y u t sau. ế ố
Năm là, v m c đích c a vi c THPL v BVMT đô th ề ụ ủ ệ ề ị
1.2.2. Hình th c th c hi n pháp lu t v b o v môi trứ ự ệ ậ ề ả ệ ường
đô thị
Hình th c THPL là cách th c mà các ch th ti n hành các ho tứ ứ ủ ể ế ạ
đ ng có m c đích làm cho các quy đ nh c a pháp lu t đi vào cu cộ ụ ị ủ ậ ộ
s ng. Các QPPL môi trố ường đô th có s lị ố ượng r t l n v i nhi u n iấ ớ ớ ề ộ dung phong phú. Vì th , hình th c THPL v BVMT đô th cũng r t đaế ứ ề ị ấ
d ng. ạ
1.2.2.1. Ho t đ ng tuyên truy n, ph bi n pháp lu t v b o ạ ộ ề ổ ế ậ ề ả
v môi tr ệ ườ ng đô th ị
Ô nhi m môi trễ ường, bi n đ i khí h u (BĐKH) cùng v i suyế ổ ậ ớ thoái tài nguyên là nh ng thách th c l n c a nhân lo i trong th k 21,ữ ứ ớ ủ ạ ế ỷ làm thay đ i các h sinh thái t nhiên, quá trình phát tri n, đe d aổ ệ ự ể ọ nghiêm tr ng đ i v i an ninh môi trọ ố ớ ường. Đ phòng ng a, ng phó v iể ừ ứ ớ
v n đ trên, các qu c gia đã th o lu n, th ng nh t đ a ra nh ng quyấ ề ố ả ậ ố ấ ư ữ
đ nh chung làm căn c đ m i nị ứ ể ỗ ước có nghĩa v ch p hành, tuân th ụ ấ ủ
1.2.2.2. T ch c, tri n khai th c hi n các ho t đ ng b o v ổ ứ ể ự ệ ạ ộ ả ệ môi tr ườ ng đô th ị
Th nh t, v ho t đ ng ki n toàn c c u t ch c, b máy vàứ ấ ề ạ ộ ệ ơ ấ ổ ứ ộ năng l c cán b làm công tác b o v môi trự ộ ả ệ ường
Th hai, ho t đ ng phân b ngân sách, kinh phí b o đ m choứ ạ ộ ổ ả ả
vi c t ch c tri n khai công tác b o v môi trệ ổ ứ ể ả ệ ường cũng nh đ m b oư ả ả các c s v t ch t cho b o v môi trơ ở ậ ấ ả ệ ường đô th ị
Th ba, ho t đ ng xây d ng các k ho ch b o v môi trứ ạ ộ ự ế ạ ả ệ ường đô
th c p qu c gia và c p t nh.ị ấ ố ấ ỉ
1.2.2.3. Ho t đ ng thanh tra, giám sát, x lý vi ph m pháp lu t ạ ộ ử ạ ậ
v b o v môi tr ề ả ệ ườ ng đô th ị
Vi ph m pháp lu t v môi trạ ậ ề ường di n ra trong nhi u lĩnh v cễ ề ự kinh t , xã h i, nh hế ộ ả ưởng sâu s c đ n s phát triên kinh t c a đ tắ ế ự ̉ ế ủ ấ
nước, xâm ph m tr c ti p đ n quy n l i c a nhân dân nh gây ôạ ự ế ế ề ợ ủ ư nhi m ngu n nễ ồ ước, không khí, lo l ng v th c ph m kém an toàn , ắ ề ự ẩ 1.3. CÁC Y U T TÁC Đ NG TH C HI N PHÁP LU TẾ Ố Ộ Ự Ệ Ậ
V B O V MÔI TRỀ Ả Ệ ƯỜNG ĐÔ THỊ
1.3.1. Y u t v chính trế ố ề ị
Trang 8Vi c th c hi n pháp lu t v BVMT nói chung và BVMT đô thệ ự ệ ậ ề ị
nói riêng có vai trò quan tr ng c a các y u t v chính tr Theo đó, sọ ủ ế ố ề ị ự
quy t tâm c a Đ ng, Nhà nế ủ ả ước và các t ch c xã h i khác trong xã h iổ ứ ộ ộ
góp ph n không nh vào vi c b o đ m cho pháp lu t v BVMT đô thầ ỏ ệ ả ả ậ ề ị
được th c hi n t t trên th c t ự ệ ố ự ế
1.3.2. Y u t v s hoàn thi n c a h th ng pháp lu t vế ố ề ự ệ ủ ệ ố ậ ề
b o v môi trả ệ ường
H th ng chính sách, pháp lu t nói chung và h th ng chính sách,ệ ố ậ ệ ố
pháp lu t v QLMT nói riêng có nh hậ ề ả ưởng nhi u khi mang tính quy tề ế
đ nh t i hi u qu th c hi n ch c năng QLMT.ị ớ ệ ả ự ệ ứ
1.3.3. Y u t v nh n th c pháp lu t trong b o v môiế ố ề ậ ứ ậ ả ệ
trường đô thị
Trên th c t , lý lu n đã ch ra r ng, vi c BVMT bên c nh sự ế ậ ỉ ằ ệ ạ ự
xu t hi n đ y đ c a m t h th ng pháp lu t thì nh n th c pháp lu tấ ệ ầ ủ ủ ộ ệ ố ậ ậ ứ ậ
c a m i ch th trong xã h i v v n đ này cũng là r t quan tr ng. ủ ọ ủ ể ộ ề ấ ề ấ ọ
1.3.4. Y u t v kinh t xã h iế ố ề ế ộ
Đi u ki n kinh t xã h i c a đ t nề ệ ế ộ ủ ấ ước luôn là y u t gi vaiế ố ữ
trò quy t đ nh đ i v i b n ch t c a Nhà nế ị ố ớ ả ấ ủ ước nên đương nhiên cũng là
y u t có nh hế ố ả ưởng có tính quy t đ nh t i vi c th c hi n pháp lu tế ị ớ ệ ự ệ ậ
v b o v môi trề ả ệ ường. nỞ ước ta, t sau khi ti n hành công cu c đ iừ ế ộ ổ
m i toàn di n đ t nớ ệ ấ ướ ớc t i nay, s tăng trự ưởng kinh t khá nóng đãế
kéo theo nh ng bi n đ ng xã h i tữ ế ộ ộ ương đ i rõ r t. Nhu c u phát tri nố ệ ầ ể
được đánh th c, trong đó đ c bi t là nhu c u phát tri n kinh t đãứ ặ ệ ầ ể ế
được đ y lên cao. ẩ
Ch ươ ng 2
TH C TR NG TH C HI N PHÁP LU T V B O VỰ Ạ Ự Ệ Ậ Ề Ả Ệ
MÔI TRƯỜNG ĐÔ TH T I QU N LÊ CHÂN, THÀNH PHỊ Ạ Ậ Ố
H I PHÒNGẢ
2.1 KHÁI QUÁT CHUNG V TH C TR NG MÔIỀ Ự Ạ
TRƯỜNG ĐÔ TH QU N LÊ CHÂN, THÀNH PH H I PHÒNGỊ Ậ Ố Ả
2.1.1. Đi u ki n t nhiên và kinh t xã h i qu n Lê Chân,ề ệ ự ế ộ ậ thành ph H i Phòngố ả
Qu n Lê Chân thành ph H i Phòng n m khu v c trung tâmậ ố ả ằ ở ự thành ph H i Phòng. To đ : 20°50'9"N 106°40'40"E; Phía Đôngố ả ạ ộ giáp qu n Ngô Quy n Phía Tây giápậ ề qu n Ki n Anậ ế và huy n Anệ
Dương. Phía Nam và Đông Nam giáp qu nậ Dương Kinh. Phía B cắ giáp qu n H ng Bàng.ậ ồ
2.1.2. Th c tr ng môi trự ạ ường đô th t i qu n Lê Chân, thànhị ạ ậ
ph H i Phòngố ả
Môi trường đô th là v n đ đáng đị ấ ề ược quan tâm t i qu n Lêạ ậ Chân, v i đ c tr ng là qu n n i thành c a thành ph H i Phòng, cóớ ặ ư ậ ộ ủ ố ả
di n tích nh nh ng dân s đông, m t đ dân s cao, kinh t xã h i r tệ ỏ ư ố ậ ộ ố ế ộ ấ phát tri n v i nhi u nhà máy, xí nghi p, c s s n xu t đóng trên đ aể ớ ề ệ ơ ở ả ấ ị bàn. Tình hình môi trường trong nh ng năm qua trên đ a bàn qu n Lêữ ị ậ Chân m c dù đã đ t đặ ạ ược nh ng k t qu đáng khích l nh trên th cữ ế ả ệ ư ự
t v n còn nhi u h n ch nh t đ nh. Đ c bi t là trong công tác BVMT,ế ẫ ề ạ ế ấ ị ặ ệ nâng cao ý th c c a ngứ ủ ười dân trong ho t đ ng BVMT và các y u tạ ộ ế ố khác.
2.2. K T QU TH C HI N PHÁP LU T V B O V MÔIẾ Ả Ự Ệ Ậ Ề Ả Ệ
TRƯỜNG ĐÔ TH T I QU N LÊ CHÂN, THÀNH PH H IỊ Ạ Ậ Ố Ả PHÒNG
2.2.1. V ề phòng ng a ô nhi m, suy thoái, kh c ph c s cừ ễ ắ ụ ự ố môi trường
* Quy ho ch BVMT đô th ạ ị
Trang 9Trong nh ng năm qua, ho t đ ng qu n lý nhà nữ ạ ộ ả ước b ng phápằ
lu t trong BVMT đô th t i qu n Lê Chân đã đ t đậ ị ạ ậ ạ ược nhi u k t qu ,ề ế ả
góp ph n không nh vào vi c BVMT t i thành ph H i Phòng. ầ ỏ ệ ạ ố ả
* Th c hi n yêu c u v BVMT đô thự ệ ầ ề ị
Qu n Lê Chânậ đã th c hi n t ng đ i t t vi c BVMT n i côngự ệ ươ ố ố ệ ơ
c ng. Th c t cho th y, t i các n i công c ng trên đ a bàn H i Phòngộ ự ế ấ ạ ơ ộ ị ả
nh công viên, khu vui ch i, gi i trí, khu du l ch; ch , nhà ga, b n chư ơ ả ị ợ ế ờ
xe buýt đ u đã đề ược niêm y t quy đ nh gi gìn v sinh n i côngế ị ữ ệ ơ
c ng. ộ
2.2.2. V gi i quy t tranh ch p môi trề ả ế ấ ường, x lý vi ph mử ạ
pháp lu t môi trậ ường
T i qu n Lê Chân, công tác ki m tra, x lý vi ph m hành chínhạ ậ ể ử ạ
được UBND qu n tri n khai đ nh k , thậ ể ị ỳ ường xuyên, tr ng tâm bám sátọ
v i n i dung K ho ch đã đ ra. UBND qu n thành l p Đoàn ki m traớ ộ ế ạ ề ậ ậ ể
liên ngành lĩnh v c BVMT và ti n hành ki m tra đ nh k tình hình tri nự ế ể ị ỳ ể
khai, thi hành pháp lu t v công tác BVMT c a các đ n v , c s s nậ ề ủ ơ ị ơ ở ả
xu t kinh doanh, d ch v ấ ị ụ
2.2.3. V công tác bề ảo đ m cho vi c th c hi n pháp lu t b oả ệ ự ệ ậ ả
v môi trệ ường đô thị
Th nh t, ứ ấ v c c u t ch c, b máy và năng l c cán b làmề ơ ấ ổ ứ ộ ự ộ
công tác BVMT:
Th hai, ứ v kinh phí b o đ m cho vi c t ch c tri n khai côngề ả ả ệ ổ ứ ể
tác BVMT đô th ị
2.3. ĐÁNH GIÁ K T QU TH C HI N PHÁP LU T VẾ Ả Ự Ệ Ậ Ề
B O V MÔI TRẢ Ệ ƯỜNG ĐÔ TH T I QU N LÊ CHÂN, THÀNHỊ Ạ Ậ
PH H I PHÒNGỐ Ả
2.3.1. u đi m và nguyên nhânƯ ể
Trong nh ng năm qua, ho t đ ng THPL trong BVMT đô th t iữ ạ ộ ị ạ
qu n Lê Chân thành ph H i Phòng đã đ t đậ ố ả ạ ược nhi u k tề ế quả tích
c c. Có th th y đự ể ấ ược nh ng u đi m sau trong công tác BVMT đô thữ ư ể ị
trên đ a bàn qu n Lê Chân.ị ậ
Th nh t ứ ấ, công tác quy ho ch BVMT đô th ngày càng đ cạ ị ượ quan tâm và đ t đạ ược nh ng k t qu nh t đ nh. Các văn b n pháp lu tữ ế ả ấ ị ả ậ
v quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i thành ph H i Phòngề ạ ổ ể ể ế ộ ố ả nói chung và qu n Lê Chân nói riêng đã đậ ược ban hành và th c thi.ự
Th hai ứ , đã th c hi n t ng đ i t t vi c BVMT n i công c ng.ự ệ ươ ố ố ệ ơ ộ
Th c t cho th y, t i các n i công c ng trên đ a bàn qu n Lê Chân nhự ế ấ ạ ơ ộ ị ậ ư công viên, khu vui ch i, gi i trí, khu du l ch; ch , nhà ga, b n ch xeơ ả ị ợ ế ờ buýt đ u đã đề ược niêm y t quy đ nh gi gìn v sinh n i công c ng. ế ị ữ ệ ơ ộ
Th ba ứ , đã đáp ng đ c m t ph n các yêu c u v BVMT đ iứ ượ ộ ầ ầ ề ố
v i đô th H th ng k t c u h t ng v BVMT tớ ị ệ ố ế ấ ạ ầ ề ương đ i phù h pố ợ
v i quy ho ch đô th đã đớ ạ ị ược c quan nhà nơ ước có th m quy n phêẩ ề duy t. h u h t khu v c dân c , khu v c công c ng đ u có thi t b ,ệ Ở ầ ế ự ư ự ộ ề ế ị
phương ti n thu gom, t p trung ch t th i r n sinh ho t, đ ng th i b oệ ậ ấ ả ắ ạ ồ ờ ả
đ m các yêu c u v c nh quan đô th , v sinh môi trả ầ ề ả ị ệ ường.
Th t ứ ư, công tác BVMT t i m i h gia đình đã đ c th c hi nạ ỗ ộ ượ ự ệ khá nghiêm túc. Các h gia đình thu gom rác th i và chuy n ch t th iộ ả ể ấ ả
đ n đúng n i do t ch c gi gìn v sinh môi trế ơ ổ ứ ữ ệ ường t i đ a bàn quyạ ị
đ nh. ị
Th năm ứ , t ổ ch c t qu n v BVMT đ c thành l p h u h tứ ự ả ề ượ ậ ở ầ ế các khu dân c T i khác khu v c dân c trong qu n, c 6 gi 30 phútư ạ ự ư ậ ứ ờ sáng th b y hàng tu n, t ch c t qu n các khu dân c đ u đi ki m traứ ả ầ ổ ứ ự ả ư ề ể đôn đ c các h gia đình, cá nhân làmố ộ công tác v sinh môi trệ ường t iạ
t ng khu ph ừ ố
Nh ng k t qu trên xu t phát t các nguyên nhân sau:ữ ế ả ấ ừ
Th nh t ứ ấ, chính quy n qu n Lê Chân thành ph H i Phòng đãề ậ ố ả quát tri t các quan đi m c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà nệ ể ủ ả ậ ủ ước v côngề tác BVMT đô th coi đây là nhi m v trung tâm có t m quan tr ng đ cị ệ ụ ầ ọ ặ
bi t trong chi n lệ ế ược phát tri n kinh t xã h i c a qu n trong tể ế ộ ủ ậ ươ ng lai, đ m b o vi c k t h p gi a phát tri n kinh t b n v ng và BVMT.ả ả ệ ế ợ ữ ể ế ề ữ
Th hai ứ , các c quan nhà n c qu n Lê Chân đã tích c c, chơ ướ ậ ự ủ
đ ng sâu sát trong công tác ch đ o th c hi n các văn b n pháp lu tộ ỉ ạ ự ệ ả ậ
c a Nhà nủ ước, c a thành ph và c a qu n trong công tác BVMT.ủ ố ủ ậ Trong đó công tác khen thưởng, đôn đ c vi c th c hi n BVMT gi gìnố ệ ự ệ ữ
Trang 10v sinh chung đệ ược đ m b o. Bên c nh đó, vi c ki m tra, giám sát, xả ả ạ ệ ể ử
lý các hành vi vi ph m pháp lu t môi trạ ậ ường, hành vi gây ô nhi m môiễ
trường được thường xuyên ti n hành.ế
Th ba ứ , ý th c c a m t b ph n l n nhân dân và các doanhứ ủ ộ ộ ậ ớ
nghi p v v n đ BVMT đã đệ ề ấ ề ược nâng cao đáng k trong th i gianể ờ
v a qua. Do đó, ngừ ười dân và các doanh nghi p có ý th c t giác trongệ ứ ự
BVMT. Không nh ng th c hi n t t pháp lu t c a nhà nữ ự ệ ố ậ ủ ước mà còn
góp ph n BVMT s ng c a chính mình.ầ ố ủ
Th t , ứ ư đ đ t để ạ ược k t qu trên v BVMT đô th c a qu n Lêế ả ề ị ủ ậ
Chân còn xu t phát t nguyên nhân trong th i gian v a qua, nhà nấ ừ ờ ừ ướ c
ta đã chú tr ng h n v v n đ BVMT trong đó có hoàn thi n h th ngọ ơ ề ấ ề ệ ệ ố
pháp lu t v BVMT m t cách đ y đ Đi u này góp ph n vào vi cậ ề ộ ầ ủ ề ầ ệ
th c hi n có hi u qu công tác BVMT trên ph m vi c nự ệ ệ ả ạ ả ước nói chung
và qu n Lê Chân nói riêng.ậ
2.3.2. Nh ng h n ch và nguyên nhânữ ạ ế
Bên c nh nh ng k t qu đã đ t đạ ữ ế ả ạ ược nêu trên, vi c THPLệ
BVMT đô th t i đ a bàn qu n Lê Chân v n còn t n t i nh ng h n ch ,ị ạ ị ậ ẫ ồ ạ ữ ạ ế
y u kém, đó là:ế
Th nh t, ứ ấ công tác quy ho ch BVMT đô th còn nhi u b t c p,ạ ị ề ấ ậ
c th :ụ ể
Th hai, ứ vi c THPL v yêu c u đ i v i BVMT t i đô th cònệ ề ầ ố ớ ạ ị
m t s h n ch nh :ộ ố ạ ế ư
Th ba, ứ vi c th c hi n BVMT t i n i công c ng và t i m i hệ ự ệ ạ ơ ộ ạ ỗ ộ
gia đình, khu dân c ch a th c s t t, b i ý th c BVMT c a c ngư ư ự ự ố ở ứ ủ ộ
đ ng dân c còn h n ch ồ ư ạ ế
Th t , ứ ư t i qu n Lê Chân ch a th c s chú tr ng vai trò c a cácạ ậ ư ự ự ọ ủ
t ch c t qu n BVMT các t dân ph nên vi c thành l p t ch c tổ ứ ự ả ở ổ ố ệ ậ ổ ứ ự
qu n BVMT ch a tri n khai tri t đ , phả ư ể ệ ể ường có phường không, vì v yậ
tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường đô th v n còn x y ra các khu dân c ị ẫ ẩ ở ư
Th năm ứ , ý th c c a ngứ ủ ười dân v công tác BVMT ch a đề ư ượ c
cao nên v n còn t n t i tình tr ng x rác th i b a bãi t i các n i côngẫ ồ ạ ạ ả ả ừ ạ ơ
c ng, v a hè, độ ỉ ường ngõ, x xu ng lòng h nh H Lâm Tả ố ồ ư ồ ường, Dư
Hàng, Mương An Kim H i. ả
Th sáu ứ , vi ph m pháp lu t v BVMT đô th v n ti p t c x yạ ậ ề ị ẫ ế ụ ả
ra. B i ý th c BVMT c a ngở ứ ủ ười dân ch a cao, thư ường đ rác, ph th iổ ế ả không đúng th i gian và đ a đi m qui đ nh.ờ ị ể ị
Nguyên nhân c a nh ng h n ch ủ ữ ạ ế
Qua th c t trên có th th y hi u qu th c hi n các quy đ nh c aự ế ể ấ ệ ả ự ệ ị ủ pháp lu t v BVMT đô th t i đ a bàn qu n Lê Chân ch a cao. Cóậ ề ị ạ ị ậ ư nhi u nguyên nhân d n đ n tình tr ng này nh :ề ẫ ế ạ ư
Do các quy đ nh c a pháp lu t v BVMT đô th c a Vi t Namị ủ ậ ề ị ủ ệ
hi n nay còn thi u, ch a đ ng b , còn nhi u h n ch , không đ đệ ế ư ồ ộ ề ạ ế ủ ể
qu n lý, ki m soát m i v n đ liên quan đ n ô nhi m môi trả ể ọ ấ ề ế ễ ường đô
th ị
Công tác qu n lý nhà nả ước v BVMT đô th t i đ a bàn qu n Lêề ị ạ ị ậ Chân còn b c l nhi u y u kém; phân công, phân c p trách nhi mộ ộ ề ế ấ ệ
ch a rõ ràng, thi u h p lý, s lư ế ợ ố ượng cán b còn thi u và h n ch vộ ế ạ ế ề năng l c.ự
B máy qu n lý môi trộ ả ường ch a tư ương x ng v i kh i lứ ớ ố ượ ng công vi c. Biên ch công ch c làm môi trệ ế ứ ường c p qu n và c pở ấ ậ ấ
phường còn r t thi u. Trình đ c a m t s cán b , công ch c, viênấ ế ộ ủ ộ ố ộ ứ
ch c còn ch a theo k p yêu c u c a công tác qu n lý nhà nứ ư ị ầ ủ ả ước v môiề
trường, ch a đáp ng yêu c u c a công cu c c i cách hành chính nhàư ứ ầ ủ ộ ả
nước. Đào t o, b i dạ ồ ưỡng đ i ngũ có chuyên môn ch a độ ư ược đáp ngứ
k p th i.ị ờ