Tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng Chương 4.. - Lúc này cốt thép vùng nén A’s phải được tính toán cùng với cốt thép vùng kéo As không phải chọn theo cấu tạo như trường hợp cốt đơn
Trang 1Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
NỘI DUNG:
4.1 Đặc điểm cấu tạo
4.2 Sự làm việc của dầm
4.3 Trạng thái ứng suất và biến dạng của tiết diện thẳng góc
4.4 Tính theo tiết diện thẳng góc theo phương pháp sử dụng
mô hình biến dạng phi tuyến vật liệu
4.5 Tính theo tiết diện thẳng góc theo phương pháp Nội lực
giới hạn
4.6 Tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.1 Đặc điểm cấu tạo Cấu tạo bản sàn
- Bản là kết cấu phẳng có chiều dày khá bé so với chiều dài và chiều rộng Kích thước mặt bằng của bản thường 2 - 6m, chiều dày 6 - 20 cm
- Bêtông của bản thường có cấp độ bền chịu nén khoảng từ B15 (M200)
- Cốt thép trong bản gồm cốt chịu lực
và cốt phân bố nhóm CI, CII Đường kính từ
6 mm đến 12 mm (không lớn hơn hb/10)
Khoảng cách từ 7 cm đến 20 cm (cốt thép phân cố, cấu tạo thì từ 25 cm đến 35 cm).
1
Trang 2Cấu tạo bản sàn
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.1 Đặc điểm cấu tạo Cấu tạo dầm
- Mặt cắt ngang chủ yếu
là chữ nhật, chữ T Một số có thể là hình thang, hình hộp.
Kích thước dầm chữ nhật chọn sơ bộ như sau:
+ Chiều cao: hd = (1/8 – 1/15)L (L: nhịp dầm) + Chiều rộng: bd = (1/2 – 1/4)hd
Để định hình hóa chọn:
hd = n.50 mm khi hd £ 600mm, hd = n.100 mm khi hd > 600mm
bd = 100, 150, 200, 250, 300mm, bd = n.50 mm khi bd > 300mm 3
Trang 3Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.1 Đặc điểm cấu tạo Cấu tạo dầm
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.2 Sự làm việc của dầm
5
Trang 4Giai đoạn I
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.3 Trạng thái ứng suất và biến dạng của tiết diện thẳng góc
Giai đoạn II
7
Trang 5Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.3 Trạng thái ứng suất và biến dạng của tiết diện thẳng góc
Giai đoạn III
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.4 Tính theo tiết diện thẳng góc theo phương pháp sử dụng
mô hình biến dạng phi tuyến vật liệu
9
Trang 6Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.5.1 Cấu kiện chữ nhật đặt cốt đơn
a Sơ đồ ứng suất
Các giả thiết tính toán (Mục 8.1.2.2.1):
- Xem tiết diện tính toán làm việc ở giai đoạn III-1 của TTUS-BD.
Trang 7Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
a Sơ đồ ứng suất
4.5.1 Cấu kiện chữ nhật đặt cốt đơn
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
b Công thức cơ bản (Phương trình cân bằng)
Để đảm bảo điều kiện chịu lực
Trang 8R R
s el b
x x
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
d Tính toán tiết diện
- Biến đổ công thức lại như sau:
trong đó:
0 2 0
Trang 9Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
d Tính toán tiết diện
2 0 0
4.5.1 Cấu kiện chữ nhật đặt cốt đơn
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
d Tính toán tiết diện
BÀI TOÁN 1 Tính cốt thép dọc chịu M
Bước 1 Xác định các thông số đầu vào
-Mômen uốn M (lấy từ biểu đồ nội lực, tại tổ hợp bao);
-Thông số vật liệu: R b ; R s ; R ; R (Theo TCVN);
-Thông số tiết diện: b; h
4.5.1 Cấu kiện chữ nhật đặt cốt đơn
17
Trang 10-Giả thiết a (khoản 0,1h);
Bước 2 Thực hiện tính toán theo trình tự sau
-Chọn và bố trí cốt thép, kiểm tra lại với giả thiết a gt ban đầu với a th
Ví dụ áp dụng : Tính thép dọc chịu Mômen; Bê tông M300 (B22,5); Thép CB300-V
Mmax=12T.m
Mmin=15T.m
200
BÀI TOÁN 1 Tính cốt thép dọc chịu M
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1) 4.5.1 Cấu kiện chữ nhật đặt cốt đơn
19
Trang 11Bước 1 Xác định các thông số đầu vào
-Nội lực: M=1500000 kGcm
-Thông số vật liệu: Rb=130 kG/cm2
Rs=2600kG/cm2 ;R =0,413; R =0,583;
-Thông số tiết diện: b=20 cm; h=50 cm
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1) 4.5.1 Cấu kiện chữ nhật đặt cốt đơn
-Giả thiết a=5,5cm
0
0
50 5, 5 44, 51500000
Bước 2 Thực hiện tính toán
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1) 4.5.1 Cấu kiện chữ nhật đặt cốt đơn
21
Trang 122 0
min
0 max
15, 70,1% % % 100% 1, 76%
b s
s
s
R b s
R bh
R
A bh R
9, 42.3, 5 6, 28.8, 5
5, 5
9, 42 6, 28
si i th
si
A a a
Trang 13-Giả thiết a=5,5cm
0
0
50 5, 5 44, 51200000
0, 233130.20.44, 5
min
0 max
12
b s
s
s
R b s
R bh
R
A bh R
si
A a a
Chọn 4f20 (As.ch=12,56cm2) bố trí như hình vẽ
Chọn a0=2,5cm; t0=2,5cm
Ta có: ath > agt nên bài toán thiếu an toàn.
Nhưng As.ch > As.t nên bài toán an toàn.
Kết luận: Có thể chấp nhận kế quả tính toán.
(Có thể kiểm tra khả năng chịu lực của mặt cắt
để có kết luận chính xác) Bài toán kiểm tra.
25
Trang 14BÀI TOÁN 3 Tính [M] (Phục vụ cho bài toán kiểm tra)
1 Xác định các thông số đầu vào (theo thiết kế)
Từ mặt cắt thiết kế:
Ta tính: As; ath; b; h; Tính h0=h-athThông số vật liệu: Rb; Rs; R; R (Theo TCVN);
Trang 15Ví dụ áp dụng:
Cho dầm có mặt cắt thiết kế như sau, chịu moment kéo thớ dưới BT B20, Thép CB300-V
Yêu cầu:
Bỏ qua sự làm việc (chịu lực) của thanh thép số 1, Tính [M]; Chiều dày lớp bêtông bảo vệ t 0 = a 0 = 2,5 cm.
0, 216
s s b
Trang 162m 4m 2m 700
300
-Bê tông M300 -Thép CII
12, 57.4 15, 21.(3 2 2, 5 1,1)
12, 57 15, 21
6, 52
si i th
si
th
A a a
Bài tập 1 Bài toán tính cốt thép dọc chịu Moment cho dầm sau.
Giả thiết agt = 7 cm, tính toán được As = 28,7 cm 2
Nhận xét: Giả thiết a gt = 7 cm > a th
31
Trang 17Bài tập 2 Kiểm tra khả năng chịu lực dầm trong ví dụ 1.
4Ø20
300
4Ø22 2Ø12 2Ø20
Bê tông M300; Thép CB300-V
( )
6, 52
si i th
0, 292.(1 0, 5 ) 0, 249
s s
R b
Trang 18Khi nào phải tính cốt kép?
- Khi BT vùng nén không đủ khả năng chịu nén, ta phải sử dụng thêm cốt thép ở vùng nén (A’s) Có nghĩa là khi tính cốt đơn xảy ra trường hợp sau:
0
R
x h
hay:
2 0
- Tuy nhiên: khi am > 0,5 nên tăng kích thước tiết diện (hay Mác BT).
- Lúc này cốt thép vùng nén A’s phải được tính toán cùng với cốt thép vùng kéo As (không phải chọn theo cấu tạo như trường hợp cốt đơn).
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
a Sơ đồ ứng suất
4.5.2 Cấu kiện chữ nhật đặt cốt kép
35
Trang 19Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
R
x h
Trang 20d Tính toán tiết diện
' 0
bh
Điều kiện:
BÀI TOÁN 1 Tính cốt thép dọc chịu M
1 Xác định các thông số đầu vào
-Mômen uốn M (lấy từ biểu đồ nội lực, tại tổ hợp bao);
-Thông số vật liệu: Rb; Rs; R; R (Theo TCVN);
-Thông số tiết diện: b; h
39
Trang 212 Trình tự tính toán
-Giả thiết a (khoản 0,1h);
BÀI TOÁN 1 Tính cốt thép dọc chịu M
s sc m
0 '
'
2 :
2 :
R bh R a
Chọn và bố trí cốt thép; Kiểm tra lại giả thiết a gt ban đầu với a th
: Tăng A’s và tính lại
41
Trang 232 Trình tự tính toán (Tiếp cận theo bài toán cốt đơn)
Không thỏa điều kiện đặt cốt đơn
-Cho trước thép chịu nén: A’ s =6,28cm 2 ; a’=3,5cm
0 2 0
2
2200000 6, 28.2600.(44 3, 5)
0, 306130.20.44
s sc m
Trang 24A a a
Trang 25b b s sc s
s
R bh A R A
Giả thiết trước a’gt và agt Tính h0 = h - agt
Kiểm tra hàm lượng cốt thép A’s Chọn và bố trí cốt thép Kiểm tra lại a’gt và agt.
BÀI TOÁN 2 Tính [M]
1 Xác định các thông số đầu vào
-Tính As và As’ (lấy từ mặt cắt thiết kế);
-Thông số vật liệu: Rb; Rs; R; R (Theo TCVN);
-Thông số tiết diện: b; h;
- Tính ath; ath’ từ mặt cắt thiết kế Từ đó tính h0.
49
Trang 26Tính h 0 = h-a th
'
0 '
' 0 0
h a
Yêu cầu: Tính thêm sự làm
việc (chịu lực) của thanh thép số 1, Tính [M];
51
Trang 27' ( ) 9, 42.3, 5 6, 28.8
0
' 0
0,111
2 2.3, 4
0,124
54, 7 [ ] ( ) 15, 71.2600.(54, 7 3, 4)
s s s sc b
s s
R bh a h
Bài tập 1 Tính cốt thép dọc chịu M=13 Tm (kéo thớ trên)
Tiết diện: (20x40)cm; Vật liệu: M250; Thép CB300-V
Bài tập 2 : Cho dầm có mặt cắt thiết
kế như sau, chịu moment kéo thớ dưới
4Þ25 6
9 1
400
4Þ20 8
53
Trang 28Sự làm việc của các dạng tiết diện
1 Đặc điểm cấu tạo và tính toán
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
Trong thực tế
1 Đặc điểm cấu tạo và tính toán
Chú ý: những yêu cầu khi xác định độ vươn của cánh Sc
4.5.3 Cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ T
55
Trang 29Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
2 Sơ đồ ứng suất
TTH qua cánh
4.5.3 Cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ T
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
2 Sơ đồ ứng suất
TTH qua sườn
4.5.3 Cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ T
57
Trang 302 Sơ đồ ứng suất
Để phân biệt trường hợp trục trung hòa (TTH) đi qua cánh hay qua sườn ta so sánh momen ứng với trường hợp trục trung hòa đi qua mép dưới của cánh Mf với momen ngoại lực M
0( 0, 5 )
Trang 31Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4 Tính toán tiết diện
Tính cốt thép chịu kéo Astính:
Chú ý: Cốt thép đặt trong phần sườn nên hàm lượng cốt thép được tính như sau:
0 2 0
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4 Tính toán tiết diện
Tính khả năng chịu lực [M] (kiểm tra cường độ)
Trang 32Tính khả năng chịu lực [M] (kiểm tra cường độ)
chịu Moment cho dầm trên (Cho a=5cm)
M cho dầm trên trong trường hợp này (Cho a=5cm)
63
Trang 33VÍ DỤ ÁP DỤNG
1 Vẽ biểu đồ nội lực (như SBVL)
18T 39T
Trang 34Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.6 Tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng
1 Điều kiện cường độ
Sử dụng điều kiện theo Lực cắt
để tính cốt đai và cốt xiên Điều kiện
theo Mô men tự thỏa với những yêu
cầu cấu tạo
67
Trang 35Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.6 Tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng
2 Tính cốt đai không cốt xiên chịu lực cắt Q
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.6 Tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng
2 Tính cốt đai không cốt xiên chịu lực cắt Q
Trang 362 Tính cốt đai không cốt xiên chịu lực cắt Q
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.6 Tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng
2 Tính cốt đai không cốt xiên chịu lực cắt Q
a Cơ sở lý thuyết
Tại tiết diện nguy hiểm nhất sẽ có sức chống cắt:
0 0
Trang 37Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.6 Tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng
2 Tính cốt đai không cốt xiên chịu lực cắt Q
b Các bài toán tính cốt đai không cốt xiên trong thực hành thiết kế
- Bài toán tính bước cốt đai (cho trước dsw và số nhánh n)
- Bài toán kiểm tra khả năng chịu lực
Bài toán này là cốt đai được chọn bố trí trước (thường là theo cấu tạo), lúc này ta sẽ tính được khả năng chịu lực cắt
của Bê tông và cốt thép đai Q wb =Q b +Q sw như Mục 2 (theo bài toán kiểm tra)
Điều kiện phải đặt cốt xiên khi: Q wb < Q max
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.6 Tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng
3 Tính cốt xiên chịu Q
a Điều kiện tính cốt xiên
73
Trang 38Sơ đồ tính cốt xiên
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.6 Tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng
3 Tính cốt xiên chịu Q
b Trình tự tính cốt xiên
- Bố trí trước cốt đai cho dầm (thường theo cấu tạo)
- Xác định đoạn dần cần đặt cốt xiên x (Q > Qsw+Qb)
- Xác định số lớp cốt xiên cần bố trí dựa vào điều kiện:
Khoảng hở cốt xiên xi ≤ smax (i= 1,2,3 và 4) Góc nghiêng cốt xiên
75
Trang 39Trong thiết kế, thiên về an toàn và đơn giản tính toan,
tiêu chuần cho phép tính toán với giả thiết: “tiết diện nghiêng
nguy hiểm có hình chiếu là c 0 luôn luôn cắt qua một lớp cốt xiên” Từ đó suy ra công thức tính diện tích lớp cốt xiên thứ i
R
Chương 4 CẤU KIỆN CHỊU UỐN (THEO TTGH 1)
4.6 Tính toán cường độ trên tiết diện nghiêng
3 Tính cốt xiên chịu Q
b Trình tự tính cốt xiên
77