1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU UỐN CÓ TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT VÀ CHỮ T THEO CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN THẲNG GÓC

13 242 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 877 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ3. TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU UỐN CÓ TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT THEO CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN THẲNG GÓC Hai trường hợp đặt thép: ) Trường hợp đặt cốt đơn: chỉ có cốt thép chịu kéo As. ) Trường hợp đặt cốt kép: có cả cốt thép chịu kéo As và cốt thép chịu nén As được đặt theo tính toán. Đ4. TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CÓ TIẾT DIỆN CHỮ T THEO CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN THẲNG GÓC 4.1. Đặc điểm tính toán: 4.1.1. Nguyên tắc chung. Khi cánh nằm trong miền nén: Diện tích miền nén được tăng lên so với tiết diện chữ nhật b x h => Khả năng chịu mô men uốn của tiết diện được tăng lên và tiết kiệm được lượng BT trong miền kéo không tham gia chịu lực. Khi cánh nằm trong miền kéo: Do BT vùng kéo không được kể đến trong tính toán => tính toán như tiết diện chữ nhật b x h. Cánh trong miền kéo được sử dụng khi: ) Có yêu cầu kiến trúc ) Hoặc khi cần mở rộng diện tích để bố trí cốt thép.

Trang 1

R s

R b

M

h0

b As

h0

Đ3 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU UỐN CÓ TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT THEO

CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN THẲNG GÓC

- Hai trường hợp đặt thép:

-) Trường hợp đặt cốt đơn: chỉ có cốt thép chịu kéo As

-) Trường hợp đặt cốt kép: có cả cốt thép chịu kéo As và cốt thép chịu nén A's được đặt theo tính toán

3.1 Cấu kiện có tiết diện chữ nhật đặt cốt đơn:

3.1.1 Sơ đồ ƯS và các công thức cơ bản:

a) Giả thuyết tính toán:

- Biểu Đồ ƯS pháp trong BT vùng nén có dạng đường cong Để đơn giản tính toán, coi gần đúng là hình chữ nhật (Sai số1,5%)

- BT vùng kéo bị nứt, coi toàn bộ lực kéo do cốt thép chịu

- Cốt thép trong vùng nén không được kể đến trong tính toán

b) Sơ đồ ƯS:

- Lấy TTGH về cường độ trên tiết diện thẳng góc làm cơ sở tính toán, ở TTGH:

s

s =R

σ ; σb =R b Từ đó có sơ đồ tính như hình vẽ:

- Các công thức cơ bản:

X =0 => Công thức xác định chiều cao vùng nén: R s A s =R b bx (4.1) ∑M tại vị trí củaA s = 0 => 

 −

=

2

0 x h bx R

M gh b => Điều kiện cường độ:

 −

=

2

0 x h bx R M

M gh b (4.2)

 −

=

2

0 x h A R M

M gh s s (4.3)

- Trong đó:

-) M- Mômen uốn lớn nhất do tải trọng tính toán gây ra trong cấu kiện

-) Mgh- Mômen uốn mà tiết diện chịu được ở TTGH

Trang 2

-)R s, R b- Cường độ chịu kéo tính toán của CT và cường độ chịu nén tính toán

của BT

-)A s- Tổng diện tích tiết diện ngang của cốt thép chịu kéo

-) b, h- Chiều rộng và chiều cao của tiết diện

-) x- Chiều cao của vùng BT chịu nén

-) a- Khoảng cách từ trọng tâm CT chịu kéo đến mép chịu kéo của TD

-) h0 =ha - Chiều cao làm việc của tiết diện

-)

2

h − - Cánh tay đòn nội ngẫu lực

c) Điều kiện hạn chế:

- Điều kiện để không xảy ra phá hoại giòn là cốt thép không được quá nhiều hoặc quá ít

- Đặt = ×

0

bh

A s

*) Trường hợp cốt thép không quá ít: A sA smin<=> µ ≥µmin (1)

- Ở đây µminđược xác định bằng thực nghiệm sao cho cấu kiện không bị phá hoại giòn Đối với cấu kiện chịu uốn:

min

0,1% với BT cấp độ bền ≤ B 15(mác ≤ 200) 0,15% với BT cấp độ bền B 20 B ÷ 35(mác 250÷400) 0,2% với BT cấp độ bền B > 35(mác 500÷600)

*) Trường hợp cốt thép không quá nhiều: A sA smax <=> µ ≤µmax (2)

- Giới hạn của BT vùng nén (xmax):

max

max

R

bx R A

R

bx R A

s

b s

s

b

- Nghiên cứu thực nghiệm cho kết quả: xmax =ξR h0 với giá trị của ξR:

 − +

=

1 , 1 1 1

,

ω σ

ω ξ

u sc s

- Trong đó:

-)ω- Đặc trưng tính chất biến dạng của vùng BT chịu nén với giá trị:

ω=α −0,008R b (4.5) Với BT nặng thông thường α = 0,85; R b tính bằng MPa

-) R s- Cường độ chịu kéo tính toán của CT (MPa)

-) σsc, u- Ứng suất giới hạn của CT trong vùng BT chịu nén

σsc, u= 500 MPa đối với tải trọng thường xuyên và toàn bộ tải trọng tạm thời

Trang 3

σsc, u= 400 MPa đối với tải trọng tác dụng ngắn hạn và tải trọng đặc biệt.

- Đối với một số trường hợp cụ thể ξR được cho trong PL8

- Hàm lượng CT tối đa µmax trong trường hợp đặt cốt đơn:

s

b R s

R b s

b s

R

R bh

R

h b R bh

R

bx R bh

0

0 0

max 0

max max

- Kết hợp (1) và (2) ta có điều kiện hạn chế:

µmin ≤µ ≤µmax hay µ ≥µmin và x≤ξR h0 (4.6)

3.1.2 Tính toán tiết diện:

- Tính toán tiết diện là xác định tiết diện BT, tính toán cốt thép hay tính khả năng chịu lực Mgh của tiết diện

- Việc tính toán tiết diện có thể được thực hiện trực tiếp nhờ các công thức cơ bản trên Song để tiện cho việc tính toán sử dụng các công cụ thô sơ, thực hiện các bước đổi biến số và thành lập các bảng tính

- Đặt

0

h

x

=

 −

=

2

1 ξ ξ

 −

=

2

1 ξ ζ

- Dạng khác của các công thức cơ bản:

R s A sR b bh0 (4.7)

- Điều kiện cường độ:

MM ghm R b bh02 (4.8) Hoặc MMgh = ζ RsAsh0 (4.8a)

- Trong đó ξ, αm, ζ được cho trong phụ lục 9

- Hoặc có thể tính toán ξ và ζ theo αm như sau:

ξ = 1 − 1 − 2 và ζ ( 1 1 2 αm

2

1

− +

*) Các dạng bài toán cơ bản:

a) Bài toán 1:

- Giả thiết: Biết b, h, vật liệu và M

- Yêu cầu: Yêu cầu tính A s

- Các bước giải bài toán:

*) Bước 1: Xác định các tham số của vật liệu

- Căn cứ mác BT, nhóm thép tra các bảng PL8, 9 có R b, R s, ξR, αR

*) Bước 2: Tính h0

- Giả thiết a = 1,5 ÷ 2cm đối với bản dày 6 ÷12cm

Trang 4

3 ÷ 6cm (Có những trường hợp lớn hơn) đối với dầm

- Chiều cao làm việc: h0 = h - a

*) Bước 3: Tính A s

- Từ (4.8), coi M = Mgh =>

0

bh R

M

b

m =

α

- So sánh αm và αR:

-) Trường hợp αm ≥αR =>Tiết diện bé => tăng kích thước tiết diện, tăng mác vật liệu rồi tính toán lại hoặc đặt cốt kép (xét ở phần dưới)

-) Trường hợp αm ≤αR (Tức là ξ ≤ξR):

- Từ (4.8a), coi M = Mgh có:

0

h R

M A

S

S = ζ

Hoặc từ (4.7) có:

S

b

bh R

*) Bước 4: Kiểm tra điều kiện hạn chế:

- Tính

0

bh

A S

=

- Nếu µ <µmin: Chứng tỏ tiết diện lớn => giảm (KTTD) hoặc giảm mác vật liệu (nếu

có thể) rồi tính toán lại Trong trường hợp không giảm được (do yêu cầu cấu tạo), thì lấyA s ≥µminbh0

- Kích thước tiết diện hợp lý:

-) Đối với bản: µ =0,3÷0,6

-) Đối với dầm: µ=0,6÷1,2

*) Bước 5: Chọn và bố trí cốt thép:

- Chọn cốt thép và bố trí theo cấu tạo

- Tính lại

Si

i Si

a A a

×

= So sánh a tt với agt

- Nếu sai khác nhiều, giả thiết và tính lại

b) Bài toán 2:

- Giả thiết: Biết vật liệu và M

- Yêu cầu: Yêu cầu xác định kích thước tiết diện và tính A s

- Các bước giải bài toán:

*) Bước 1: Xác định các tham số của vật liệu: như BT1

Trang 5

*) Bước 2: Xác định KTTD:

b-1) Cách 1:

- Bài toán có hai phương trình, bốn ẩn (b, h, ξ,A S ) => Giả thiết trước b vàξ:

- Giả thiết b theo yêu cầu kiến trúc và yêu cầu cấu tạo

- Giả thiết ξ:

-) Đối với bản: ξ =0,1÷0,25

-) Đối với dầm: ξ =0,3÷0,4

- Tính h:

-) Từ ξ tính 

 −

=

2

1 ξ ξ

αm =>

b R

M h

b m

α

0 -) h=h0+a Sau khi làm tròn cm, h phải thoả mãn các yêu cầu cấu tạo, nếu không thoả mãn thì tuỳ từng trường hợp mà giả thiết lại b hoặc ξ để tính lại

b-2) Cách 2 (Được sử dụng khi đã biết sơ đồ kết cấu dầm):

- Chiều cao l

m

h = 1 × Với l – nhịp dầm; m = 8 ÷ 20 tuỳ từng trường hợp.

- Bề rộng b = ( 0 , 3 ÷ 0 , 5 ) h

*) Bước 3: Tính A S

- Khi đã biết b, h => Tính và bố trí cốt thép như bài toán 1

c) Bài toán 3:

- Giả thiết: Biết kích thước tiết diện, vật liệu và A s

- Yêu cầu: Yêu cầu xác định Mgh (kiểm tra khả năng chịu lực)

- Các bước giải bài toán:

*) Bước 1: Xác định các tham số của vật liêu: như BT1

*) Bước 2: Tính h0

- Tính

Si

i Si

A

a A a

×

= => h0 =ha

*) Bước 3: Tính Mgh

- Tính ξ: Từ (4.7) =>

0

bh R

A R

b

S S

=

ξ

- Trường hợp ξ ≤ξR: Tính (hoặc tra bảng) được αm => Tính Mgh theo (4.8)

2 0

bh R

M ghm b

Trang 6

R s

M

h0

b

A s

h0

A' s

sc A' s

R

- Trường hợp ξ >ξR: Chứng tỏ cốt thép quá nhiều, BT vùng nén phá hoại trước Khả năng chịu lực của tiết diện được xác định theo khả năng chịu lực tối đa của BT vùng nén, tương ứng khi ξ =ξR hay αmR

2 0

bh R

M ghR b

3.2 Cấu kiện có tiết diện chữ nhật đặt cốt kép:

3.2.1 Điều kiện đặt cốt kép:

(Yêu cầu chịu lực) αR <

0

bh R

M

b

m =

α ≤ 0,5 (Yêu cầu kinh tế)

- Nếu αm >0,5 thì tăng kích thước lên rồi mới tính tiếp

3.2.2 Sơ đồ ứng suất và các công thức cơ bản:

a) Sơ đồ ứng suất:

- Ở TTGH: σsc =R sc, σs =R s, σb =R b Từ đó có sơ đồ tính như hình vẽ:

b) Các công thức cơ bản:

-∑X =0 => Công thức xác định chiều cao vùng nén:

s sc b

s

s A R bx R A

-∑M tại vị trí củaA s = 0 => ' ( ')

h bx R

 −

=

h bx R M

 −

=

- Đặt

0

h

x

=

 −

=

2

1 ξ ξ

αm => Ta có:

- Dạng khác của các công thức cơ bản:

s sc b

s

s A R bh R A

R =ξ 0 + '

- Điều kiện cường độ: MM ghm R b bh02 +R sc A's(h0−a')

c) Điều kiện hạn chế:

- Điều kiện không xảy ra phá hoại giòn:

Trang 7

µ

 −

=

2

R R

α

- Điều kiện σs/ = R s/ => x2a ', hay

0

/

2

h

a

ξ

- Trường hợp x<2a/, hay

0

/

2

h

a

<

ξ Thiên về an toàn, lấy x = 2a/, hay ξ =

0

2

h

a

- Ta có điều kiện cường độ tương ứng:

-)∑M tại vị trí củaA' s = 0 =>MMgh = RsAs( h0 − a ' )

- Điều kiện hạn chế:

µ≥µmin và ξ ≤ξR hay 

 −

=

2

R R

α (4.9)

3.2.3 Tính toán tiết diện:

*) Các dạng bài toán cơ bản:

a) Bài toán 1:

- Giả thiết: Biết kích thước tiết diện, vật liệu và M

- Yêu cầu: Yêu cầu xác định A sA' s

- Các bước giải bài toán:

*) Bước 1: Xác định các tham số của vật liệu

- Căn cứ mác BT, nhóm thép tra các bảng PL có R b, R s, R sc, ξR, αR

*) Bước 2: Giả thiết a và a'; Tính h0 =ha

*) Bước 3: Tính A' sA s

0

bh R

M

b

α

-) Trường hợp αm ≤αR => Tính cốt đơn

-) Trường hợp αm >0,5 => Tăng KTTD hoặc tăng mác VL, sao cho αm ≤0,5

-) Trường hợp αRm ≤0,5 => Đặt cốt kép:

- Bài toán có 2 phương trình, 3 ẩn số (A s,A's,ξ) => Chọn trước giá trị một ẩn số, có thể chọn trước ξ thoả mãn điều kiện hạn chế ( R

h

a ≤ξ ≤ξ

0

' 2

) Để tận dụng hết khả năng chịu lực của BT vùng nén, chọn ξ =ξR ⇔αmR

- Từ MM ghm R b bh02 +R sc A's(h0−a') và lấy M = Mgh =>

) (

'

0

2 0

a h R

bh R M

A

sc

b R

Trang 8

- Nếu min

0

' µ

µ′= ≥

bh

A s

s

sc s

b R

R

R R

bh R

- Nếu µ′<µmin=> Chọn A's≥µminbh0 và tínhA s theo A' s đã biết như bài toán 2

*) Bước 4: Chọn và bố trí CT

- Chọn cốt thép và bố trí theo cấu tạo

- Tính a tta' tt, so sánh với agta'gt Nếu sai khác nhiều, giả thiết và tính lại

b) Bài toán 2:

- Giả thiết: Biết kích thước tiết diện, vật liệu, M và A' s

- Yêu cầu: Yêu cầu xác định A s

- Các bước giải bài toán:

*) Bước 1: Xác định các tham số của vật liệu: R b, R s, R sc, ξR, αR

*) Bước 2: Giả thiết a và a'; Tính h0 =ha

*) Bước 3: Tính A s

0 0

bh R

a h A R M

b

s sc

α

-) Trường hợp αmR : Chứng tỏ A' s đã cho là chưa đủ để đảm bảo cường độ vùng nén => Coi A' s là chưa biết tính cả A' sA s như bài toán 1

-) Trường hợp αm ≤αR : Từ αm tra PL có ξ, hoặc tính ξ =(1− 1−2αm)

+) Nếu

0

2

h

a

s

sc s

b

R

R R

bh R

+) Nếu

0

2

h

a

<

ξ thì từ MMgh = RsAs( h0 − a ' ) =>

) (h0 a R

M A

s

s = − ′

*) Bước 4: Kiểm tra điều kiện hạn chế

- Tính

0

bh

A S

=

µ 100%

- Nếu µ <µmin => Tiết diện lớn => giảm KTTD, hoặc giảm mác vật liệu (nếu có thể) rồi tính lại Trường hợp không giảm được thì lấyA s ≥µminbh0 để chọn và bố trí CT

- Nếu µ ≥µmin=> Chọn và bố trí CT

*) Bước 5: Chọn và bố trí cốt thép

- Tính a tt So sánh a tt với agt

- Nếu sai khác nhiều, giả thiết và tính lại

Trang 9

b S

b'

c S c

c) Bài toán 3:

- Giả thiết: Biết kích thước tiết diện, vật liệu, A sA' s

- Yêu cầu: Yêu cầu xác định Mgh

- Các bước giải bài toán:

*) Bước 1: Xác định các tham số của vật liệu: R b, R s, R sc, ξR, αR

*) Bước 2: Tính a và a' => Tính h0 =ha

*) Bước 3: Tính Mgh

- Tính

0

bh R

A R A R

b

s sc s

=

ξ

-) Nếu

0

' 2

h

a

<

ξ thì Mgh = RsAs( h0− a ' )

0

2

h h

a

R

ξ

ξ ≤

thì M ghm R b bh02 +R sc A's(h0 −a')

-) Nếu ξ >ξR thì M ghm R b bh02 +R sc A's(h0−a')

3.3 Các ví dụ tính toán:

- Sử dụng các ví dụ trong Giáo trình, hướng dẫn và giải thích rõ từng bước tính toán

Đ4 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CÓ TIẾT DIỆN CHỮ T THEO CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN THẲNG GÓC 4.1 Đặc điểm tính toán:

4.1.1 Nguyên tắc chung.

Hình 3.3: Các loại tiết diện chữ T

- Tiết diện chữ T gồm có cánh và sườn Cánh có thể nằm trong miền nén hoặc miền kéo

Trang 10

- Khi cánh nằm trong miền nén: Diện tích miền nén được tăng lên so với tiết diện chữ nhật b x h => Khả năng chịu mô men uốn của tiết diện được tăng lên và tiết kiệm được lượng BT trong miền kéo không tham gia chịu lực

- Khi cánh nằm trong miền kéo: Do BT vùng kéo không được kể đến trong tính toán

=> tính toán như tiết diện chữ nhật b x h Cánh trong miền kéo được sử dụng khi:

-) Có yêu cầu kiến trúc

-) Hoặc khi cần mở rộng diện tích để bố trí cốt thép

4.1.2 Các dạng tiết diện được quy đổi thành tiết diện chữ T:

4.1.3 Xác định bề rộng cánh tính toán:

- Khi cánh kết hợp chịu lực với sườn, ứng suất nén truyền từ sườn sang cánh Càng xa sườn ứng suất nén càng giảm dần Bởi vậy tiêu chuẩn thiết kế quy định độ vươn của cánh (S' c) được kể đến trong tính toán như sau:

- Đối với dầm độc lập:



0

' 3

' 6

6 / min '

f

f

h

l

h h

khi

h h

h khi

h h

khi

f f f

05 , 0 ' :

1 , 0 ' 05 , 0 :

1 , 0 ' :

<

<

- Đối với dầm trong sàn sườn toàn khối:

c

6

l

+)

2

0

B

Khi có dầm ngang hoặc khi hf' ≥ 0 , 1 h

+) 9hf ' Khi hf' ≥ 0 , 1 h

Trang 11

a)

A s

h'f

b'f

R s

R b

M gh

A s

b

b)

A s

h'f

b'f

R s

R b

+) 6hf ' Khi không có dầm ngang, khi khoảng cách giữa các dầm ngang lớn hơn khoảng cách giữa các dầm dọc hoặc khi hf' < 01 h

4.2 Sơ đồ ứng suất và các công thức cơ bản:

4.2.1 Trường hợp trục trung hoà qua cánh:

- Sơ đồ ƯS, các công thức cơ bản và việc tính

toán tiết diện giống như đối với tiết diện chữ

nhật (bf 'h)

- Đồng thời khi hf ' ≤ 0 , 2 h0 (Cánh mỏng), có

thể tính Mgh theo công thức:





=

2

'

s s gh

h h A R M

=> Điều kiện cường độ:





=

2

'

s s gh

h h A R M

M

4.2.2 Trường hợp trục trung hoà qua sườn:

- Sơ đồ ƯS (như hình vẽ): ở TTGH, σs =R s,

ứng suất của bê tông vùng nén (trong cả sườn và

cánh) σb =R b

- Các công thức cơ bản:

X =0 => Công thức xác định chiều cao

vùng nén: RsAs = Rbbx + Rb( bf ' − b ) hf '

M tại vị trí củaA' s = 0 => Điều kiện cường

độ:



− +

 −

=

2

' '

'

b gh

h h h b b R

x h bx R M

M

- Đặt

0

h

x

=

 −

=

2

1 ξ ξ αm

- Dạng khác của các công thức cơ bản:

b s



− +

=

2

' '

2

b m gh

h h h b b R bh R M

- Điều kiện hạn chế: Điều kiện không xảy ra phá hoại giòn:

min

µ

 −

=

2

R R

α

Trang 12

4.2.3 Xác định vị trí trục trung hoà (TTH):

- Khi TTH qua cánh: xhf ' =>

-)R s A s =R b bxR b b/f h/f (Bài toán kiểm tra)

-) M =R b bx hxR b b f h f hh f )≡M C

2

' (

' ' )

2

- Ngược lại khi TTH qua sườn:

-) R s A s >R b b/f h/f (Bài toán kiểm tra)

-) M >M C (Bài toán thiết kế)

4.3 Tính toán tiết diện:

a) Bài toán 1:

- Giả thiết: Biết kích thước tiết diện, vật liệu và M

- Yêu cầu: Yêu cầu xác định A s

- Các bước giải bài toán:

*) Bước 1: Xác định các tham số của vật liệu: R b, R s, ξR, αR

*) Bước 2: Giả thiết a và tính h0 =ha

*) Bước 3: Tính A s theo trình tự:

- Căn cứ chiều mô men để xác định cánh nằm trong miền nén hay kéo:

-) Cánh nằm trong miền kéo => tính như tiết diện chữ nhật b h

-) Cánh nằm trong miền nén => tính tiếp

- Xác định bề rộng cánh tính toán

- Xác định vị trí TTH:

-) MM C => TTH qua cánh => Tính như tiết diện chữ nhật bf ' × h

-) M >M C => TTH qua sườn => tính tiếp:



− +

=

2

' '

2

b m gh

h h h b b R bh R M

0

0 0,5 ') (

' ) ' (

bh R

h h

h b b R M

b

f f

f b m

=

α

- Nếu αmR => Tiết diện nhỏ => Tăng kích thước tiết diện, tăng mác vật liệu hoặc đặt cốt thép kép

- Nếu αm ≤αR => Tính ξ và tính

s

f f

b b

h b b R bh R

= ξ

Trang 13

*) Bước 4: Kiểm tra điều kiện hạn chế:

- Tính 100%

0

bh

A s

=

µ

- Nếu µ<µmin => Tiết diện lớn => Giảm kích thước tiết diện, giảm mác vật liệu hoặc chọn A s =µminbh0

- Nếu µ ≥µmin => Chọn và bố trí cốt thép

*) Bước 5: Chọn và bố trí CT

b) Bài toán 2:

- Giả thiết: Biết kích thước tiết diện, vật liệu và A s

- Yêu cầu: Yêu cầu xác định Mgh

- Các bước giải bài toán:

*) Bước 1: Xác định các tham số của vật liệu: R b, R s, ξR, αR

*) Bước 2: Tính giá trị a và tính h0 =ha

*) Bước 3: Tính Mgh theo trình tự:

- Xác định vị trí cánh:

-) Cánh nằm trong miền kéo tính như tiết diện chữ nhật b h

-) Cánh nằm trong miền nén => tính tiếp:

- Xác định bề rộng cánh tính toán

- Xác định vị trí trục trung hoà:

-) MM C => TTH qua cánh => Tính như tiết diện chữ nhật bf ' × h

-) M >M C => TTH qua sườn => tính tiếp:

- Tính

0

' ) ' (

bh R

h b b R A R

b

f f

b s

=

ξ

- Nếu ξ≤ ξR => Tra bảng αm => ( )  



− +

=

2

' '

2

b m gh

h h h b b R bh R

- Nếu ξ > ξR => Lấy αm = αR => ( )  



− +

=

2

' '

2

b R gh

h h h b b R bh R

Ngày đăng: 23/08/2021, 10:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w