Để khống chế loại vết nứt nghiêng góc chủ yếu do Q gây ra bố trí cốt thép ngang gồm: cốt đai và cốt xiên Tính toán cường độ trên mặt cắt nghiêng góc với trục cấu kiện... M - mômen
Trang 13 Cấu kiện chịu uốn
3.1 Đặc điểm cấu tạo
3.2 Sự làm việc của dầm
A Tớnh toỏn cường độ trờn tiết diện vuụng gúc
B Tớnh toỏn cường độ trờn tiết diện nghiờng gúc
1
B Tớnh toỏn cường độ trờn tiết diện nghiờng gúc
Đại Học Thủy Lợi Bộ mụn Kết Cấu Cụng Trỡnh
GVHD: Hồng Tiến Thắng
3.1 Đặc điểm cấu tạo
• Là cấu kiện cơ bản trong XD, nội lực: M hay (M và Q)
• Cốt thép phân bố (cấu tạo) đặt vuông góc cốt chịu lực và
gần trục trung hoà hơn, thường dùng 6, 8, 10
Trang 22 1
Giữ vị trí của thép chịu lực, chống lại ứng
suất do co ngót, thay đổi nhiệt độ gây ra.
• Yêu cầu thép phân bố:
Trang 33.1.2 Dầm
• Chiều rộng b và chiều cao h << chiều dài nhịp L
• Kích thước TD được chọn theo đk cấu tạo, kiến
trúc, định hình ván khuôn và khả năng chịu lực
Trang 43.1.2 Dầm
• CT dọc chịu lực chủ yếu đặt ở vùng kéo, thường dùng từ 10 32
• CT cấu tạo thường đặt ở vùng nén, thường dùng 10, 12, 14…
• Cốt xiên và cốt đai bảo đảm KNCL trên mặt cắt nghiêng góc với trục
dầm:
– Cốt đai thường dùng 6, 8
– Cốt xiên được cấu tạo từ cốt dọc, =450, 300 (h < 30cm), 600(h >
780cm)
23
2
4
24
Trang 5Để khống chế loại vết nứt nghiêng góc (chủ yếu do Q gây
ra) bố trí cốt thép ngang gồm: cốt đai và cốt xiên
Tính toán cường độ trên mặt cắt nghiêng góc với
trục cấu kiện
Trang 6A Tớnh toỏn cường độ trờn mặt cắt
vuụng gúc với trục cấu kiện
3.3 Trạng thỏi ứng suất trờn tiết diện vuụng gúc ạ g g ệ g g
3.4 Tiết diện chữ nhật cốt đơn
3.3 Trạng thỏi ứng suất trờn tiết diện
Vật liệu vẫn làm việc trong giai đoạn đàn hồi
biểu đồ ứng suất là đường thẳng
Trang 7Giai đoạn I và giai đoạn Ia
3.3 Trạng thỏi ứng suất trờn tiết
diện vuụng gúc (tiếp)
Giai đoạn Ia: (giai đoạn ngay trước khi nứt)
• Bê tông miền kéo xuất hiện biến dạng dẻo,
biểu đồ ứng suất bê tông miền kéo có dạng
đường cong
Trang 83.3 Trạng thái ứng suất trên tiết diện
Trang 93.3 Trạng thái ứng suất trên tiết
diện vuông góc (tiếp)
Giai ®o¹n III:
T¨ng t¶i träng, dÇm bÞ ph¸ ho¹i theo 2 tr−êng hîp:
Trang 10Ứng dụng của TTƯS
TTGH I: (TTGH về KNCL)
Cơ sở là GĐ III thép vừa vì bất kì kết cấu nào được thiết kế bên
cạnh yếu tố kỹ thuật (đủ KNCL), còn phải thoả mãn yếu tố kinh
tế (tận dụng tối đa KNLV của vật liệu)
TTGH II: (TTGH về biến dạng và nứt)
– Kiểm tra nứt: cơ sở là GĐ Ia (giai đoạn ngay trước khi nứt)
19
– Tính toán bề rộng khe nứt: cơ sở là GĐ II thép vừa và nhiều
3.4 Tiết diện chữ nhật cốt đơn
Trang 11M - mômen uốn do tải trọng tính toán gây ra tại tiết diện đang xét
Rs, Rb- cường độ tính toán chịu kéo của cốt thép, chịu nén của BT
tra ở phụ lục 5, phụ lục 3 (giáo trình)
x chiều cao miền nén của bê tông
22
x - chiều cao miền nén của bê tông
b, h - bề rộng, chiều cao của tiết diện
A s- diện tích cốt thép chịu kéo
a - khoảng cách từ mép biên miền kéo đến trọng tâm cốt thép Fa
h0= h - a - chiều cao hữu ích của tiết diện
Trang 12• Sơ đồ ứng suất, công thức cơ bản chỉ đúng trong TH phá hoại dẻo phải hạn chế
cốt thép vùng kéo không quá nhiều dẫn đến phá hoại dòn từ vùng nén
• Trong tính toán, người ta dùng chiều cao vùng nén x để biểu thị điều kiện hạn chế g , g g g ị ệ ạ
này:
x ≤ R .h 0 ≤ R ( m ≤R ) (3-7)
R = 0,342 0,796 - hệ số giới hạn, phụ thuộc mác BT và nhóm CT
Phụ lục 8 (giáo trình).
Trang 133.4.4 Cỏc bài toỏn
3.4.4.1 Bài toán 1 : Bài toán tính cốt thép
3.4.4.2 Bài toán 2 : Bài toán chọn kích thước
tiết diện
ể
253.4.4.3 Bài toán 3 : Bài toán kiểm tra cường độ
3.4.4.1 Bài toỏn 1 (cốt đơn)
Biết M tt ; bxh; số hiệu bê tông, loại cốt thép; các hệ số tính toán
Yêu cầu: Tính toán vμ bố trí cốt thép dọc chịu lực cho mặt cắt trên
m b
R bh A
Trang 143.4.4.2 Bài toỏn 2 (cốt đơn)
Biết M tt ; số hiệu bê tông, loại cốt thép; các hệ số tính toán.
Yêu cầu: Chọn bxh vμ tính toán, bố trí CT dọc chịu lực cho mặt
cắt
• Cách giải quyết BT2 là xác định b, h rồi đ−a về BT1
• (3-4), (3-5) có 4 ẩn số b, h, As, → giả thiết 2 ẩn
• Cách 1: Giả thiết b hoặc h rồi dựa vào tỉ số h/b = 24 h hoặc b
(Có thể giả thiết b, h bất kì rồi kiểm tra min≤ ≤ max)
b m
M h
R b
3.4.4.3 Bài toỏn 3 (cốt đơn)
Biết M tt ; bxh; số hiệu bê tông, loại cốt thép; các hệ số tính
toán và cốt thép vùng kéo A s
Yê ầ Kiể t KNCL ủ dầ t i ặt ắt t ê
Yêu cầu: Kiểm tra KNCL của dầm tại mặt cắt trên
Tính KNCL của tiết diện (Mgh=?)
• Nếu > Rhay (x > Rh0) → cốt thép Asquá nhiều phá hoại dòn
từ vùng nén kiểm tra theo KNCL của vùng nén
lấy x = Rh 0( = R) m= R, (3-5) → Mgh= Rb.b h0 R
So sánh và kết luận:
Điều kiện để tiết diện đủ KNCL là: M ≤ M gh
Trang 162a’ ≤ x ≤ R.h0 2a’/h0 ≤ ≤ R (3-10a)
• Vế trái để A’sđạt sc= Rsc(As’ không bố trí gần TTH quá)
• Vế phải để xảy ra phá hoại dẻo: s= Rs; b = Rb
32
Trang 173.5.4 Các bài toán
Bµi to¸n thiÕt kÕ:
3 5 4 1 Bµi ¸ 1 (T× ¶ A µ A’ )
3.5.4.1 Bµi to¸n 1 (T×m c¶ As vµ A’s)
3.5.4.2 Bµi to¸n 2 (BiÕt A’st×m As)
Bµi to¸n kiÓm tra:
3.5.4.3 Bµi to¸n 3 (§· biÕt c¶ As vµ A’s)
33
3.5.4.1 Bài toán 1 (cốt kép)
BiÕt M tt ; bxh; sè hiÖu bª t«ng, lo¹i cèt thÐp; c¸c hÖ sè tÝnh to¸n
Yªu cÇu: TÝnh to¸n vμ bè trÝ cèt thÐp däc chÞu lùc cho mÆt c¾t trªn
'
( ')
b R s
sc
M R bh A
Trang 183.5.4.2 Bài toỏn 2 (cốt kộp)
Biết M tt ; bxh; số hiệu bê tông, loại cốt thép; các hệ số tính toán, A’ s
Yêu cầu: Tính toán và bố trí cốt thép dọc chịu lực cho mặt cắt trên.
• Hai pt (3 8) (3 9) có 2 ẩn A ( )
• Hai pt (3-8), (3-9) có 2 ẩn As, (m)
(3-9)
Từ msuy ra
• Nếu 2a'/h0≤ ≤ R thay vào (3-8):
• Nếu < 2a'/h0hay x < 2a’ cho phép lấy x = 2a'
Phương trình mômen với trục qua trọng tâm A’ :
' 0 2 0
sc s m
• Nếu > R(x > R h0) Tính lại A’svà Astheo bài toán 1 hoặc tăng b, h,
Rbcho Rrồi mới tính tiếp
0
( ')
s s
M A
R A R A
R bh
36
• Nếu < 2a'/h0, từ (3-10): Mgh= RsAs(h0- a‘)
• Nếu > R(x > R h0), lấy x = R h0 hay m= R( = R)
(3-9) Mgh= Rbbh0 R+ A‘sRsc(h0- a‘)
So sánh và kết luận:
Điều kiện để tiết diện đủ KNCL là: M ≤ Mgh
Trang 19 Tiết diện chữ T bao gồm:
• Chữ T cánh kéo (cánh chịu kéo) Đ−a về tiết diện CN bxh
• Phân biệt chữ T cánh kéo hay nén dựa vào biểu đồ M
• Nếu biết chữ T cánh nén phải kiểm tra vị trí TTH
Trang 20Kiểm tra vị trớ TTH
Cách 1: Khi chưa biết A s(bài toán thiết kế) Kiểm tra dựa vào M tt
Giả thiết TTH đi qua mép dưới cánh x = h‘f
M Fa = 0 M f = R b b‘ f h‘ f (h 0 - h‘ f /2) [+ R sc A’ s (h 0 -a’)] (3-11)
M Fa 0 M f R b b f h f (h 0 h f /2) [ R sc A s (h 0 a )] (3 11)
Mf- Mômen làm cho TTH đi qua mép dưới cánh
• Nếu Mtt ≤ Mf x ≤ h’f Trục trung hoà qua cánh Tiết diện chữ
nhật b’fxh
• Nếu Mtt> Mf x > h’f Trục trung hoà qua sườn Tiết diện chữ T
Cách 2: Khi đ∙ biết A s (A’ s) (bài toán kiểm tra) Kiểm tra dựa vào A s
Giả thiết TTH đi qua mép dưới cánh x = h‘f
39
Giả thiết TTH đi qua mép dưới cánh x = hf
X=0 A s f = R b b‘ f h‘ f /R s (+ A’ s ) (3-12)
A s f - Diện tích cốt thép vùng kéo làm cho TTH đi qua mép dưới cánh
• Nếu A s ≤ A s f x ≤ h‘f TTH qua cánh Tiết diện chữ nhật bf’xh
• Nếu A s > A s f x > h‘f TTH qua sườn Tiết diện chữ T
3.7.1 Sơ đồ ứng suất
Cơ sở: Giai đoạn III thép vừa đủ
3.7 Tiết diện chữ T cốt đơn
Trang 213.7 Tiết diện chữ T cốt đơn
Kích thước tiết diện được lấy theo quy định ở trang 85-86
3.7 Tiết diện chữ T cốt đơn (tiếp)
Kích thước tiết diện được lấy theo quy định ở trang 85 86
của giáo trình.
Bμi toán thiết kế:
3.7.4.1 Bài toán 1 (Tìm As)
Bμi toán kiểm tra:
3.7.4.2 Bài toán 2 (Đã biết As)
42
Trang 22Biết M tt ; kích thước tiết diện b, h, b‘ f , h‘ f ; số hiệu bê tông, loại cốt
thép; các hệ số tính toán.
Yê ầ Tí h t á à bố t í ốt thé d hị lự h ặt ắt t ê
3.7.4.1 Bài toỏn 1 (T cốt đơn)
Yêu cầu: Tính toán và bố trí cốt thép dọc chịu lực cho mặt cắt trên
Kiểm tra vị trí TTH cách 1 (bài toán thiết kế)
Kiểm tra chữ T cốt đơn hay cốt kép
m,cđT=
• Nếu m,cđT≤ R Chữ T cốt đơn
' 0 2 0
Yêu cầu: As minbh0
• Nếu m,cđT> R tăng kích thước tiết diện, số hiệu bê tông để m,cđT
R rồi tính lại hoặc đặt cốt thép A’svào vùng nén chữ T cốt kép
Yêu cầu: Kiểm tra KNCL của dầm tại mặt cắt trên
3.7.4.2 Bài toỏn 2 (T cốt đơn)
Kiểm tra vị trí trục trung hòa áp dụng cách 2(bài toán kiểm tra)
Trang 243.8.4 C¸c bµi to¸n
Bμi to¸n thiÕt kÕ:
3.8 Tiết diện chữ T cốt kép (tiếp)
Bμi to¸n thiÕt kÕ:
3.8.4.1 Bµi to¸n 1 (T×m c¶ Asvµ A’s)
3.8.4.2 Bµi to¸n 2 (BiÕt A’st×m As)
Bμi to¸n kiÓm tra:
3.8.4.3 Bµi to¸n 3 (§· biÕt A’svµ As)
47
BiÕt M tt ; b,h,b‘ f ,h‘ f ; m¸c bª t«ng, lo¹i cèt thÐp, c¸c hÖ sè tÝnh to¸n.
Yªu cÇu: TÝnh to¸n vµ bè trÝ cèt thÐp däc chÞu lùc cho mÆt c¾t trªn.
KiÓm tra vÞ trÝ TTH c¸ch 1(bµi to¸n thiÕt kÕ)
0
( ' ) ' ( / 2)
b f f f T
Trang 25BiÕt M tt ; b,h,b‘ f h‘ f ; m¸c BT, lo¹i CT; c¸c hÖ sè tÝnh to¸n vµ A’ s
Yªu cÇu: TÝnh to¸n vµ bè trÝ cèt thÐp däc chÞu lùc cho mÆt c¾t trªn
KiÓm tra vÞ trÝ TTH ¸p dông c¸ch 1(bµi to¸n thiÕt kÕ)
( ' ) ' ( / 2) ( ')
b f f f sc s m
• NÕu > R(x > R h0) A’squ¸ Ýt TÝnh l¹i A‘svµ Astheo BT1 hoÆc
t¨ng b, h, Rbcho Rråi tÝnh tiÕp
• Kh«ng x¶y ra < 2a'/h0(TTH qua s−ên x > h‘f, h‘f > 2a’ x>2a')
BiÕt M tt ; b,h,h’ f ,b‘ f ; m¸c BT, lo¹i CT; c¸c hÖ sè tÝnh to¸n, A’ s vµ A s
Yªu cÇu: KiÓm tra KNCL cña dÇm t¹i mÆt c¾t trªn
KiÓm tra vÞ trÝ trôc trung hßa ¸p dông c¸ch 2(bµi to¸n kiÓm tra)
Trang 26Một số loại tiết diện khác
51
52
Trang 27B Tớnh toỏn cường độ trờn tiết diện
nghiờng gúc
Phương pháp đàn hồi
Phương pháp TTGH
http://www.mediafire.com/thang.kcct 53
3.9 Tớnh toỏn cường độ trờn tiết diện
nghiờng gúc theo phương phỏp TTGH
3.9.1 Điều kiện tính toán
Trang 28Sự phỏ hoại trờn tiết diện nghiờng
55 http://www.mediafire.com/thang.kcct
3.9.1 Điều kiện tớnh toỏn
Tính toán và bố trí cốt thép đai, xiên khi:
Rbt, Rb - Cường độ chịu kéo, chịu nén tính toán của bê tông
Q - lực cắt tính toán tác dụng tại mắt cắt
• Nếu Q ≤0,5Rbtbh0 Bản thân BT đủ khả năng chịu lực cắt Q
nên không cần tính toán cốt thép ngang, chỉ cần bố trí cốt thép
ngang theo cấu tạo
56
ngang theo cấu tạo
• Nếu Q > 0,3Rbbh0 Tăng kích thước tiết diện, mác bê tông đến
khi thoả mãn (3-23) rồi tính tiếp
http://www.mediafire.com/thang.kcct
Trang 29R sw As.inc
• Qs.inc– lực cắt do cốt xiên chịu
• s - Khoảng cách giữa các vòng cốt đai
• Zs.inci - Khoảng cách từ lớp cốt xiên thứ i đến hợp lực miền nén
• Zswi - Khoảng cách từ vòng cốt đai thứ i đến hợp lực miền nén
• - Góc nghiêng cốt xiên so với trục dầm
58
• Asw– diện tích tiết diện ngang các nhánh cốt đai
• As.inc– diện tích tiết diện ngang các nhánh cốt xiên
• Rsw - Cường độ chịu kéo cốt thép đai, xiên (PL5)
• c - Hình chiếu của tiết diện nghiêng lên phương trục dầm
http://www.mediafire.com/thang.kcct
Trang 301,5 bt
b
R bh Q
• Ưu tiên bố trí cốt đai trước, nếu cốt đai không đủ KNCL (hoặc khoảng
cách cốt đai quá nhỏ) thì tiếp tục tính toán và bố trí cốt xiên
(3-24) Q ≤ Q b + Q sw = (3-28)
3.9.4 Tớnh cốt đai khụng cốt xiờn
2 0
Asw- diện tích tiết diện ngang các nhánh cốt đai
Asw= n.asw(n - số nhánh; asw- diện tích 1 nhánh cốt đai)
Trang 31Dầm có thể bị phá huỷ bởi nhiều tiết diện nghiêng, tiết diện nào có khả năng chịu
c0 = - hình chiếu của tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất (3-30)
Giới hạn: c0 2h0 Thay c0vào (3-29) Qđbmin= (3-31)
Khi có kể đến tải trọng q phân bố trên phạm vi chiều dài c
Giới hạn:c0 2h0 Thay c0vào (3-29) (VP + (q-0,5p)c)
1,5
0,75
bt o sw
R bh q
2 0
4,5R bh q bt sw
2 0
q: tải trọng toàn phần
p: hoạt tải phân bố đều hoặc phân
bố đều tương đương theo mômen
(coi một nửa hoạt tải tác động thường xuyên)
2 min 6 0(0,75 0,5 )
Khoảng cách cốt đai theo tính toán: Q ≤ Qđbmin
- Khi dầm chịu tải trọng phân bố đều, từ (3-32), (*) và (**) ta có:
3.9.4 Tớnh cốt đai khụng cốt xiờn (tiếp)
Trang 32 Giá trị nhỏ nhất của q sw :
Để tránh bị phá hoại dòn, cốt đai phải chịu đ−ợc lực cắt lớn hơn khả
năng chịu lực cắt tối thiểu của bê tông
3.9.4 Tớnh cốt đai khụng cốt xiờn (tiếp)
năng chịu lực cắt tối thiểu của bê tông
Lấy c0=2h0(giá trị lớn nhất có thể của c0)
(3-36)
Khoảng cách lớn nhất giữa hai cốt đai s max :
Để tránh tiết diện nghiêng không cắt qua bất kì vòng cốt đai nào lúc dó
R bh s
Q
Khoảng cách cấu tạo của cốt đai: s ct
Với cấu kiện bê tông cốt thép phải đặt cốt thép ngang để chịu lực cắt thì:
(3 38)
3.9.4 Tớnh cốt đai khụng cốt xiờn (tiếp)
(3-38)
Với cấu kiện bê tông cốt thép mà lực cắt do bê tông chịu thì:
Khoảng cách thiết kế của cốt đai: s tk
Trang 33• Khi tính cốt đai không cốt xiên, nếu Q lớn mà chỉ bố trí cốt đai s
nhỏ và nếu s <10 cm Không thi công được (thường s=10, 15, 20,
Q b + Q sw= Qđb - khả năng chịu lực cắt của cốt thép đai và bê tông
:khả năng chịu lực cắt của cốt thép xiên
si - khoảng cách từ cuối lớp cốt xiên thứ (i-1) đến đầu lớp cốt xiên thứ
i (đầu dầm được coi là cuối lớp cốt xiên thứ 0)
Trang 343.9.5 Tính cốt xiên (tiếp)
S = Ðo?n d?m Q > Q x Đoạn dầm db Đoạn dầmÐo?n d?m Q < Qdb
67 http://www.mediafire.com/thang.kcct
ss
DiÖn tÝch líp cèt xiªn A s.inci
• V× si= smax tiÕt diÖn nghiªng lu«n c¾t qua Ýt nhÊt 1 líp cèt xiªn
DiÖn tÝch 1 thanh cèt xiªn:
as.inci= As.inci / sè thanh cèt xiªn 1 líp chän ®−êng kÝnh thÐp xiªn
• Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh cèt xiªn gièng cèt thÐp däc trong dÇm
http://www.mediafire.com/thang.kcct
Trang 353.10 Biểu đồ bao vật liệu
• Là biểu đồ cho biết khả năng chịu lực của cấu
• Tính Mgh tại mỗi tiết diện khi chịu tác dụng của
mô men âm, mô men dương Sau đó nối các trị
số âm với nhau, dương với nhau sẽ được biểu đồ
• Yêu cầu Biểu đồ bao vật liệu phải nằm ngoài
biểu đồ bao nội lực.
• BĐBVL còn cho biết bố trí thép có hợp lý không
http://www.mediafire.com/thang.kcct