1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi A LISTENING (ID e6206) Part 1 Listen and match Your answer 1 ; 2 ; 3 ;[.]
Trang 1MỤC TIÊU
- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi
A LISTENING
(ID: e6206) Part 1: Listen and match
Your answer:
1 _ ; 2 ; 3 _ ; 4 ; 5
(ID: e6207) Part 2: Listen and choose the correct answer
1 What did the crocodiles do when Emily was there?
A They swam fast in the river
B They ate fishes
C They slept near rocks
2 What did the lions when Ella was at the circus?
A They walked on two legs
B They jumped through a burning hoop
C They spray water to threaten enemies
3 What did the rabbits do when Malisa was at the zoo?
A They ran fast on the grass
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 04 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 5 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2B They ate orange carrots quickly
C They drank clean water in bowls
4 What did the elephants do at the animal show?
A They moved slowly and heavily
B They balanced on the balls
C They climbed over high boxes
5 What did the kangaroos do at the animal show?
A They jumped up and down fast
B They played football by large tails
C They took a nap
B READING AND WRITING
(ID: e6208) Part 1: Look, read and match
1 The tigers roared _
2 The pythons moved _
3 The birds sang
4 The zebras ran
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3(ID: e62069) Part 2: Read and choose the correct answer
1 She on the beach now
A sunbathes B is sunbathing C sunbathed
2 My mum to the radio at the moment
A isn’t listening B doesn’t listen C isn’t listen
3 Jane and Nick _ fairy tales at the moment
A is reading B reads C are reading
4 Mary _ by phone now
A was talking B talks C is talking
5 They happy birthday song at this time
A are singing B is singing C sing
6 His mum and sister bikes to the shop at present
A is riding B are riding C ride
(ID: e6210) Part 3: Read and choose True or False
Tom likes reading On Sunday, he often stays at home and reads comic books He like Case Closed very much It is a Japanese story The main character is a schoolboy called Jimmy Kudu He often helps the police He is good at his job Jimmy Kudu is Tom’s favourite character because he is clever and brave
1 Tom likes reading books in his free time =>
2 Case Closed is a Malaysian story =>
3. The main character is Jimmy Kudu =>
4 Jimmy Kudu is a policeman =>
5. Jimmy Kudu is clever and brave =>
(ID: e6211) Part 4: Read and complete
Nam: When will Sports Day be?
Brian: It will be (1) _ Friday
Nam: (2) you going to take part in it?
Brian: Yes, we are
Nam: Who is going to (3) _ chess?
Brian: Mai and Jane
Nam: Who is going to play table (4) _ ?
Brian: Phong and Tony
TAILIEUONTHI.NET
Trang 4Nam: What are you going to take part in?
Brian: I’m going to take part in the swimming (5)
(ID: e6212) Part 5: Order the words to make a correct sentence
1 reading / his / time / Tom / free / in / likes / books
=> _
2 see / walked / to / animals / We / around / the
=> _
3 baseball / to / are / Your / going / play / classmates
=> _
4 I / that / competition / win / I / hope / will
=> _
5 last / were / Where / Friday? / you
=> _
-THE END -
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
A LISTENING
Part 1: Listen and match (Nghe và nối)
1 A
Giải thích:
bike: xe đạp => go by bike: đi bằng xe đạp
Trong tranh A có hình ảnh chiếc xe đạp
Thông tin:
Where were you on holiday?
I was in the zoo
How did you get there?
Went by bike
Tạm dịch:
Bạn đã đi nghỉ ở đâu?
Mình đã ở sở thú
Bạn đến đó bằng cách nào?
Đi bằng xe đạp
Đáp án: A
2 C
Giải thích:
train: tàu hỏa => go by train: đi bằng tàu hỏa
Tranh C có hình ảnh chiếc tàu hỏa
Thông tin:
Where did you go on summer vacation?
I went to Ha Tinh province
How did you get there?
I went by train
Tạm dịch:
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ hè?
Mình đến tỉnh Hà Tĩnh
Bạn đến đó bằng cách nào?
Mình đã đi bằng tàu hỏa
TAILIEUONTHI.NET
Trang 6Đáp án: C
3 D
Giải thích:
boat: thuyền => go by boat: đi băng thuyền
Tranh D có hình ảnh chiếc thuyền
Thông tin:
Where was she on holiday?
She was by the sea
How did she get there?
She went by boat
Tạm dịch:
Cô ấy đi nghỉ ở đâu?
Cô ở gần biển
Cô ấy đến đó bằng cách nào?
Cô ấy đi bằng thuyền
Đáp án: D
4 B
Giải thích:
bus: xe buýt => go by bus: đi bằng xe buýt
Tranh B có hình ảnh của xe buýt
Thông tin:
Where was he yesterday?
He was on Tinh Gia beach
How did he get there?
He went by bus
Tạm dịch:
Hôm qua anh ấy ở đâu?
Anh ở trên bãi biển Tinh Gia
Anh ấy đến đó bằng cách nào?
Anh đi bằng xe buýt
Đáp án: B
5 E
Giải thích:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7motorbike: xe máy, xe mô tô => go by motor bike: đi bằng xe máy
Tranh E có hình ảnh xe máy
Thông tin:
Where were you on holiday?
I was in the mountain area?
How did you get there?
I went by motorbike
Tạm dịch:
Bạn đã đi nghỉ ở đâu?
Mình đã ở vùng núi
Bạn đến đó bằng cách nào?
Mình đi bằng xe máy
Đáp án: E
Transcript:
1
Where were you on holiday?
I was in the zoo
How did you get there?
Went by bike
2
Where did you go on summer vacation?
I went to Ha Tinh province
How did you get there?
I went by train
3
Where was she on holiday?
She was by the sea
How did she get there?
She went by boat
4
Where was he yesterday?
He was on Tinh Gia beach
How did he get there?
TAILIEUONTHI.NET
Trang 8He went by bus
5
Where were you on holiday?
I was in the mountain area?
How did you get there?
I went by motorbike
Dịch bài nghe:
1
Bạn đã đi nghỉ ở đâu?
Mình đã ở sở thú
Bạn đến đó bằng cách nào?
Đi bằng xe đạp
2
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ hè?
Mình đến tỉnh Hà Tĩnh
Bạn đến đó bằng cách nào?
Mình đã đi bằng tàu hỏa
3
Cô ấy đi nghỉ ở đâu?
Cô ở gần biển
Cô ấy đến đó bằng cách nào?
Cô ấy đi bằng thuyền
4
Hôm qua anh ấy ở đâu?
Anh ở trên bãi biển Tinh Gia
Anh ấy đến đó bằng cách nào?
Anh đi bằng xe buýt
5
Bạn đã đi nghỉ ở đâu?
Mình đã ở vùng núi
Bạn đến đó bằng cách nào?
Mình đi bằng xe máy
Part 2: Listen and choose the correct answer (Nghe và chọn đáp án đúng)
TAILIEUONTHI.NET
Trang 91 C
Giải thích:
A They swam fast in the river.: Chúng bởi nhanh ở sông
B They ate fishes.: Chúng ăn cá
C They slept near rocks.: Chúng ngủ gần những tảng đá
Thông tin:
What did the crocodiles do when Emily was there?
They slept near the rocks
Tạm dịch:
Những con cá sấu đã làm gì khi Emily ở đó?
Chúng ngủ gần những tảng đá
Chọn C.
2 B
Giải thích:
A They walked on two legs.: Chúng đi bằng 2 chân
B They jumped through a burning hoop.: Chúng nhảy ra vòng đang cháy
C They spray water to threaten enemies.: Chúng tạt nước để dọa kẻ thù
Thông tin:
What did the lions when Ella was at the circus?
They jumped through a burning hoop
Tạm dịch:
Những con sư tử đã làm gì khi Ella ở rạp xiếc?
Chúng nhảy qua một cái vòng đang cháy
Chọn B.
3 A
Giải thích:
A They ran fast on the grass.: Chúng chạy nhanh trên cỏ
B They ate orange carrots quickly.: Chúng ăn những củ cà rốt màu cam rất nhanh
C They drank clean water in bowls.: Chúng uống nước sạch trong bát
Thông tin:
What did the rabbits do when Malisa was at the zoo?
They ran fast on the grass
Tạm dịch:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Những con thỏ đã làm gì khi Malisa ở sở thú?
Chúng chạy nhanh trên bãi cỏ
Chọn A.
4 C
Giải thích:
A They moved slowly and heavily.: Chúng di chuyển chậm chạp và nặng nề
B They balanced on the balls.: Chúng đứng cân bằng trên quả bóng
C They climbed over high boxes.: Chúng trèo qua những chiếc hộp cao
Thông tin:
What did the elephants do at the animal show?
They climbed over high boxes
Tạm dịch:
Những con voi đã làm gì tại triển lãm động vật?
Chúng trèo qua những chiếc hộp cao
Chọn C.
5 B
Giải thích:
A They jumped up and down fast.: Chúng nhảy lên và xuống nhanh chóng
B They played football by large tails.: Chúng đá bóng bằng những chiếc đuôi lớn
C They took a nap.: Chúng ngủ
Thông tin:
What did the kangaroos do at the animal show?
They played football by large tails
Tạm dịch:
Những con chuột túi đã làm gì tại triển lãm động vật?
Chúng chơi bóng đá bằng những cái đuôi lớn
Chọn B.
Transcript:
1
What did the crocodiles do when Emily was there?
They slept near the rocks
2
What did the lions when Ella was at the circus?
TAILIEUONTHI.NET
Trang 11They jumped through a burning hoop
3
What did the rabbits do when Malisa was at the zoo?
They ran fast on the grass
4
What did the elephants do at the animal show?
They climbed over high boxes
5
What did the kangaroos do at the animal show?
They played football by large tails
Dịch bài nghe:
1
Những con cá sấu đã làm gì khi Emily ở đó?
Chúng ngủ gần những tảng đá
2
Những con sư tử đã làm gì khi Ella ở rạp xiếc?
Chúng nhảy qua một cái vòng đang cháy
3
Những con thỏ đã làm gì khi Malisa ở sở thú?
Chúng chạy nhanh trên bãi cỏ
4
Những con voi đã làm gì tại triển lãm động vật?
Chúng trèo qua những chiếc hộp cao
5
Những con chuột túi đã làm gì tại triển lãm động vật?
Chúng chơi bóng đá bằng những cái đuôi lớn
B READING AND WRITING
Part 1: Look, read and match (Nhìn tranh, đọc và nối)
1 B
Giải thích:
Trong tranh 1 có những con hổ (tigers) đang gầm gào (roar)
A beautifully: đẹp B loudly: to C quickly: nhanh D slowly: chậm
=> roar loudly: gầm to
TAILIEUONTHI.NET
Trang 12Tạm dịch: Những con hồ thì gầm to
Chọn B.
2 D
Giải thích:
Trong tranh 2 có những con trăn (pythons)
A beautifully: đẹp B loudly: to C quickly: nhanh D slowly: chậm
=> move slowly: di chuyển chậm
Tạm dịch: Những chú trăn di chuyển rất chậm
Chọn D.
3 A
Giải thích:
Trong tranh 3 có những chú chim (birds)
A beautifully: đẹp B loudly: to C quickly: nhanh D slowly: chậm
=> sing beautifully: hót hay
Tạm dịch: Những chú chim hót hay
Chọn A.
4 C
Giải thích:
Trong tranh 4 có những chú ngựa vằn (zebras)
A beautifully: đẹp B loudly: to C quickly: nhanh D slowly: chậm
=> run quickly: chạy nhanh
Tạm dịch: Những chú ngựa vằn chạy nhanh
Chọn C
Part 2: Read and choose the correct answer (Đọc và chọn đáp án đúng)
1 B
Giải thích:
now: bây giờ => động từ chia dạng: V + _ing
sunbathe (v): tắm nắng => sunbathing
Tạm dịch: Bây giờ cô ấy đang tắm nắng trên bãi biển
Chọn B
2 A
Giải thích:
at the moment: hiện tại, bây giờ => động từ chia dạng: V + _ing
TAILIEUONTHI.NET
Trang 13listen (v): nghe => listening
Tạm dịch: Hiện tại mẹ mình đang không nghe đài
Chọn A
3 C
Giải thích:
at the moment: hiện tại, bây giờ => động từ chia dạng: V + _ing
read (v): đọc => reading
Chủ ngữ gồm 2 người “Jane” và “Nick” => are reading
Tạm dịch: Jane và Nick đang đọc truyện cổ tích ngay bây giờ
Chọn C
4 C
Giải thích:
now: bây giờ => động từ chia dạng: V + _ing
Động từ tobe dùng “am, is hoặc are” Chủ ngữ là “Mary” => dùng “is”
Tạm dịch: Mary bây giờ đang nói chuyện bằng điện thoại
Chọn C
5 A
Giải thích:
at this time: vào lúc này => động từ chia dạng: V + _ing
sing (v): hát => singing
Chủ ngữ là “They” => are singing
Tạm dịch: Họ đang hát bài hát chúc mừng sinh nhật vào lúc này
Chọn A
6 B
Giải thích:
at present: hiện tại => động từ chia dạng: V + _ing
ride (v): đạp => riding
Chủ ngữ gồm 2 người “His mum and sister” (Mẹ và em gái anh ấy) => are riding
Tạm dịch: Hiện tại mẹ và em gái anh ấy đang đạp xe đến cửa hàng
Chọn B
Part 3: Read and choose True or False (Đọc và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai)
1 False
Giải thích: Tom thích đọc sách vào thời gian rảnh
TAILIEUONTHI.NET
Trang 14Thông tin: On Sunday, he often stays at home and reads comic books.
Tạm dịch: Vào chủ nhật, anh ấy thường ở nhà và đọc truyện tranh
Đáp án: False
2 False
Giải thích: Case Closed là truyện của nước Malaysia
Thông tin: It is a Japanese story
Tạm dịch: Đó là truyện của Nhật Bản
Đáp án: False
3 True
Giải thích: Nhân vật chính là Jimmy Kudu
Thông tin: The main character is a schoolboy called Jimmy Kudu
Tạm dịch: Nhân vật chính là một cậu học sinh tên là Jimmy Kudu
Đáp án: True
4 False
Giải thích: Jimmy Kudu là một cảnh sát
Thông tin: He often helps the police
Tạm dịch: Cậu ta thường giúp đỡ cảnh sát
Đáp án: False
5 True
Giải thích: Jimmy Kudu thông minh và dũng cảm
Thông tin: Jimmy Kudu is Tom’s favourite character because he is clever and brave
Tạm dịch: Jimmy Kudu là nhân vật yêu thích của Tom vì cậu ta thông minh và dũng cảm
Đáp án: True
Dịch bài đọc:
Tom thích đọc Vào chủ nhật, anh ấy thường ở nhà và đọc truyện tranh Anh ấy rất thích Case Closed Đó là truyện của Nhật Bản Nhân vật chính là một cậu học sinh tên là Jimmy Kudu Cậu ta thường giúp đỡ cảnh sát Cậu ấy rất giỏi về việc này Jimmy Kudu là nhân vật yêu thích của Tom vì cậu ta thông minh và dũng cảm
Part 4: Read and complete (Đọc và hoàn thành)
1
Giải thích: It will be (1 ) on Friday
Tạm dịch: Nó sẽ vào thứ Sáu
Đáp án: on
TAILIEUONTHI.NET
Trang 152
Giải thích: (2 ) Are you going to take part in it?
Tạm dịch: Các cậu sẽ tham gia chứ?
Đáp án: Are
3
Giải thích: Who is going to (3 ) play chess?
Tạm dịch: Ai sẽ chơi cờ vua?
Đáp án: play
4
Giải thích: Who is going to play table (4 ) tennis ?
Tạm dịch: Ai sẽ chơi bóng bàn?
Đáp án: tennis
5
Giải thích: I’m going to take part in the swimming (5 ) competition
Tạm dịch: Mình sẽ tham gia cuộc thi bơi lội
Đáp án: competition
Dịch đoạn hội thoại:
Nam: Ngày thể thao sẽ diễn ra khi nào?
Brian: Nó sẽ vào thứ Sáu
Nam: Các cậu sẽ tham gia chứ?
Brian: Có, chúng mình sẽ tham gia
Nam: Ai sẽ chơi cờ vua?
Brian: Mai và Jane
Nam: Ai sẽ chơi bóng bàn?
Brian: Phong và Tony
Nam: Bạn sẽ tham gia vào cái gì?
Brian: Mình sẽ tham gia cuộc thi bơi lội
Part 5: Order the words to make a correct sentence (Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng)
1
Giải thích:
reading books: đọc sách in + free time: vào thời gian rảnh
Tạm dịch: Tom thích đọc sách vào thời gian rảnh của cậu ấy
TAILIEUONTHI.NET
Trang 16Đáp án: Tom likes reading books in his free time
2
Giải thích:
walk around: đi bộ xung quanh see the animals: xem các động vật
Tạm dịch: Chúng mình đi bộ xung quanh để xem các động vật
Đáp án: We walked around to see the animals
3
Giải thích:
your classmates: những người bạn cùng lớp của bạn
are going to: sẽ
play baseball: chơi bóng chày
Tạm dịch: Những người bạn cùng lớp của cậu sẽ chơi bóng chày
Đáp án: Your classmates are going to play baseball
4
Giải thích:
I hope: Mình hy vọng will win: sẽ chiến thắng that competition: cuộc thi đó
Tạm dịch: Mình hy vọng mình sẽ chiến thắng trong cuộc thi đó
Đáp án: I hope I will win that competition
5
Giải thích:
Where were you … ? : Cậu đã ở đâu … ?
last Friday: thứ sáu trước
Tạm dịch: Thứ sáu trước cậu đã ở đâu?
Đáp án: Where were you last Friday?
-HẾT -
TAILIEUONTHI.NET