1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi A LISTENING (ID e6234) Part 1 Listen and choose the correct answer 1 Wh[.]
Trang 1MỤC TIÊU
- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi
A LISTENING
(ID: e6234) Part 1: Listen and choose the correct answer
1 Where is Lisa from?
A. a big and busy city B. a large and crowded city C. a big and crowded town
2 Who does Lisa live with?
A. her grandparents B. her parents C. her grandmother
3 What's her address?
A. It's 128, Le Van Luong Street
B. It's 128B, Le Van Luong Street
C. It's 128A, Le Van Luong Street
4 Where does Mark live? - He lives in _ on the fourth floor of Hanoi Tower
5 What's is Mark's flat like?
A. It's white B. It's blue C. It's pink
(ID: e6235) Part 2: Listen and fill in the blank with ONE or TWO words
=> Your answer:
1.
2.
3.
4.
5.
6
B READING AND WRITING
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 08 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 5 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2(ID: e6236) Part 1: Look and write
Your answer:
1 _
2 _
3 _
4 _
5 _
6 _
(ID: e6237) Part 2: Look and match
Your answer:
1 _ ; 2 _ ; 3 _ ; 4 _ ; 5 _
(ID: e6238) Part 3: Complete the sentences using “will” / “won’t” + verb
1 Jenny lots of interesting people tomorrow (meet)
2 My friends and I for a picnic next week because they are very busy (go)
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33 My dad Phu Quoc Island next month (explore)
(ID: e6239) Part 4: Read and complete each blank with TWO words
Dear Linda,
I went back to my hometown to visit my grandparents last week They live with my uncle in the South of Bali, a nice island in Indonesia I went by underground and taxi from Jakarta city to the airport Then, I went by plane I really like looking at the beautiful scene from the plane window After the plane landed, I went by coach and walked along a beautiful narrow path to my village My grandparents and my uncle gave me a warm welcome I had a great summer holiday there
1 Linda went back to her hometown to visit _ last week
2 She went by underground _ from Jakarta city to the airport
3 She really likes looking at the beautiful scene from the _
4 She went and walked to her village after the plane landed
5 Her grandparents and gave her a warm welcome
(ID: e6240) Part 5: Reorder the words to make a complete sentence
1 will / What / do / Day / ? / on / you / Independence
=>
2 nice / The / colourful / a / feathers / peacock / with / has / tail
=>
3 my / time / a / hometown / wonderful / had / I / in
=>
4 like / you / stories / ? / Do / scary
=>
5 is / and / the / Lamp / about / story / Magic / a / It / Aladdin /
=>
-THE END -
TAILIEUONTHI.NET
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
A LISTENING
Part 1: Listen and choose the correct answer (Nghe và chọn đáp án đúng)
1 A
Giải thích:
Lisa đến từ đâu?
A một thành phố lớn và bận rộn B một thành phố rộng và đông đúc C một thị trấn lớn và đông đúc
Thông tin: I'm from Hai Phong, a big and busy city
Tạm dịch: Tớ đến từ Hải Phòng, một thành phố lớn và bận rộn
Chọn A
2 B
Giải thích:
Lisa sống với ai?
Thông tin: I live with my parents in a large and pretty house near the beach
Tạm dịch: Tớ sống với bố mẹ trong một ngôi nhà lớn và xinh xắn gần bãi biển
Chọn B
3 C
Giải thích:
Địa chỉ của cô ấy là gì?
A 128, phố Lê Văn Lương B 128B, phố Lê Văn Lương C 128A, phố Lê Văn Lương
Thông tin: It's 128A Le Van Luong Street
Tạm dịch: Đó là 128A Lê Văn Lương
Chọn C
4 C
Giải thích: Mark sống ở đâu? – Cậu ấy sống ở trên tầng 4 tòa nhà Hà Nội
Thông tin: I live in Flat 9 on the fourth floor of Ha Noi Tower
Tạm dịch: Tớ sống ở căn hộ số 9 trên tầng bốn của tòa nhà Hà Nội
Chọn C
5 B
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Giải thích:
Căn hộ của Mark thế nào?
A Nó màu trắng B Nó màu xanh biển C Nó màu hồng
Thông tin: It's blue A blue door and a blue window
Tạm dịch: Nó màu xanh biển Một cánh cửa màu xanh biển và một cửa sổ màu xanh biển
Chọn B
Transcript:
Mark: Hi, Lisa! Nice to see you again
Lisa: Hi, Mark Nice to see you again, too
Mark: Where are you from, Lisa?
Lisa: I'm from Hai Phong, a big and busy city I live with my parents in a large and pretty house
near the beach But now, our family have moved to Ha Noi
Mark: What's your address in Hanoi?
Lisa: It's 128A Le Van Luong Street Where do you live?
Mark: I live in Flat 9 on the fourth floor of Ha Noi Tower
Lisa: What's your flat like?
Mark: It's blue A blue door and a blue window
Lisa: Do you like your flat?
Mark: Yes, I think so
Dịch bài nghe:
Mark: Xin chào, Lisa! Rất vui được gặp lại cậu
Lisa: Xin chào, Mark Mình cũng rất vui được gặp lại cậu
Mark: Cậu đến từ đâu, Lisa?
Lisa: Tớ đến từ Hải Phòng, một thành phố lớn và bận rộn Tớ sống với bố mẹ trong một ngôi nhà
lớn và xinh xắn gần bãi biển Nhưng bây giờ, gia đình chúng tớ đã chuyển đến Hà Nội
Mark: Địa chỉ của cậu ở Hà Nội là gì?
Lisa: Đó là 128A Lê Văn Lương Cậu sống ở đâu?
Mark: Tớ sống ở căn hộ số 9 trên tầng bốn của tòa nhà Hà Nội
Lisa: Căn hộ của cậu như thế nào?
Mark: Nó màu xanh biển Một cánh cửa màu xanh biển và một cửa sổ màu xanh biển
Lisa: Cậu có thích căn hộ của cậu không?
Mark: Mình nghĩ là có
Part 2: Listen and fill in the blank
TAILIEUONTHI.NET
Trang 61
Giải thích: In the afternoon, I play football with my classmates
Tạm dịch: Vào buổi chiều, mình chơi bóng đá với các bạn cùng lớp
Đáp án: play football
2
Giải thích: In the evening, I do my homework carefully
Tạm dịch: Vào buổi tối, mình làm bài tập về nhà cẩn thận
Đáp án: homework
3
Giải thích: In the morning, I have a small breakfast
Tạm dịch: Vào buổi sáng, mình có một bữa ăn sáng nhỏ
Đáp án: small breakfast
4
Giải thích: In the afternoon, I go to Royal Primary school
Tạm dịch: Buổi chiều, mình đến trường tiểu học Royal
Đáp án: Primary School
5
Giải thích: In the evening, I watch television with my brother
Tạm dịch: Vào buổi tối, mình xem tivi với anh trai
Đáp án: watch
6
Giải thích: In the evening, I watch television with my brother
Tạm dịch: Vào buổi tối, mình xem tivi với anh trai
Đáp án: brother
Transcript:
Hi, I'm Billy In the morning, I get up early and go to school In the afternoon, I play football with
my classmates In the evening, I do my homework carefully
Hi, my name is Maria In the morning, I have a small breakfast In the afternoon, I go to Royal Primary school In the evening, I watch television with my brother
Dịch bài nghe:
Xin chào, mình là Billy Buổi sáng, mình dậy sớm và đi học Vào buổi chiều, mình chơi bóng đá với các bạn cùng lớp Vào buổi tối, mình làm bài tập về nhà cẩn thận
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7Xin chào, mình tên là Maria Vào buổi sáng, mình có một bữa ăn sáng nhỏ Buổi chiều, mình đến trường tiểu học Royal Vào buổi tối, mình xem tivi với anh trai
B READING AND WRITING
Part 1: Look and write (Nhìn tranh và viết)
1
Giải thích:
Tranh 1 có bạn nhỏ vừa ngủ dậy
get up: ngủ dậy
Đáp án: get up
2
Giải thích:
Tranh 2 có bạn nhỏ chải tóc
comb hair: chải tóc
Đáp án: comb hair
3
Giải thích:
Tranh 3 có bạn nhỏ đánh răng
brush teeth: đánh răng
Đáp án: brush teeth
4
Giải thích:
Tranh 4 có bạn nhỏ đang gấp chăn, dọn dẹp giường
tidy up the bed: dọn giường gọn gàng
Đáp án: tidy up the bed
5
Giải thích:
Tranh 5 có bạn nhỏ đang mặc quần áo
get dressed: mặc quần áo (chỉnh tề)
Đáp án: get dressed
6
Giải thích:
Tranh 6 có 2 bạn nhỏ đang đến trường
go to school: đi học, đến trường
TAILIEUONTHI.NET
Trang 8Đáp án: go to school
Part 2: Look and match (Nhìn tranh và nối với cụm từ đúng)
1 E
Giải thích:
join the funfair: tham gia hội chợ vui vẻ
Tranh E có hình ảnh các bạn đang ở hội chợ (có trò chơi, đồ ăn,…)
Đáp án: E
2 C
Giải thích:
watch cartoons: xem hoạt hình
Tranh C có hình ảnh bạn nhỏ đang xem hoạt hình trên ti vi
Đáp án: C
3 B
Giải thích:
go on a picnic: đi dã ngoại
Tranh B có hình ảnh một gia đình đang ở chỗ dã ngoại
Đáp án: B
4 D
Giải thích:
play hide-and-seek: chơi trốn tìm
Tranh D có hình ảnh 1 bạn nhỏ đang nhắm mắt đếm số trong khi các bạn khác chạy đi trốn
Đáp án: D
5 A
Giải thích:
enjoy the party: tận hưởng bữa tiệc
Tranh A có hình ảnh các bạn đang ở một bữa tiệc rát vui vẻ
Đáp án: A
Part 3: Complete the sentences using “will” / “won’t” + verb (Hoàn thành câu sử dụng will hoặc won’t)
1
Giải thích:
meet: gặp will meet: sẽ gặp
Tạm dịch: Jenny sẽ gặp rất nhiều người thú vị vào ngày mai
TAILIEUONTHI.NET
Trang 9Đáp án: will meet
2
Giải thích:
go for a picnic = go on a picnic: đi dã ngoại
because: bởi vì
they are very busy: họ rất bận rộn
=> không thể đi dã ngoại
go : đi => won’t go: sẽ không đi
Tạm dịch: Mình và những người bạn sẽ không đi dã ngoại vào tuần tới vì chúng mình rất bận
Đáp án: won’t go
3
Giải thích:
explore: khám phá will explore: sẽ khám phá
Tạm dịch: Bố tớ sẽ khám phá đảo Phú Quốc vào tháng sau đó
Đáp án: will explore
Part 4: Read and complete each blank with TWO words (Đọc và điền vào chỗ trống với 2 từ)
1
Giải thích: Linda đã về quê của cô ấy và thăm _ vào tuần trước
Thông tin: I went back to my hometown to visit my grandparents last week
Tạm dịch: Mình đã về quê để thăm ông bà của mình vào tuần trước
Đáp án: her grandparents
2
Giải thích: Cô ấy đã đi bằng tàu điện ngầm từ thành phố Jakarta đến sân bay
Thông tin: I went by underground and taxi from Jakarta city to the airport
Tạm dịch: Mình đã đi bằng tàu điện ngầm và taxi từ thành phố Jakarta đến sân bay
Đáp án: and taxi
3
Giải thích: Cô ấy thực thích nhìn cảnh đẹp từ
Thông tin: I really like looking at the beautiful scene from the plane window
Tạm dịch: Mình thực sự thích nhìn cảnh đẹp từ cửa sổ máy bay
Đáp án: plane window
4
Giải thích: Cô ấy đã đi và đi bộ về làng sau khi máy bay hạ cánh
TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Thông tin: After the plane landed, I went by coach and walked along a beautiful narrow path to my
village
Tạm dịch: Sau khi máy bay hạ cánh, mình đi bằng xe khách và đi bộ dọc theo một con đường hẹp
và đẹp đến làng của mình
Đáp án: by coach
5
Giải thích: Ông bà cô ấy và đã chào đón cô nồng nhiệt
Thông tin: My grandparents and my uncle gave me warm welcome
Tạm dịch: Ông bà và chú mình đã chào đón mình nồng nhiệt
Đáp án: her uncle
Dịch bài đọc:
Linda yêu quý,
Mình đã về quê để thăm ông bà của mình vào tuần trước Họ sống với chú mình ở phía Nam của Bali, một hòn đảo xinh đẹp ở Indonesia Mình đã đi bằng tàu điện ngầm và taxi từ thành phố Jakarta đến sân bay Sau đó, mình đi bằng máy bay Mình thực sự thích nhìn cảnh đẹp từ cửa sổ máy bay Sau khi máy bay hạ cánh, mình đi bằng xe khách và đi bộ dọc theo một con đường hẹp và đẹp đến làng của mình Ông bà và chú mình đã chào đón mình nồng nhiệt Mình đã có một kỳ nghỉ hè tuyệt vời ở đó
Part 5: Reorder the words to make a complete sentence (Sắp xếp từ để tạo thành câu hoàn chỉnh)
1
Giải thích:
What will you do: Cậu sẽ làm gì
on + ngày: vào …
Independence Day: ngày Quốc Khánh
Tạm dịch: Cậu sẽ làm gì vào ngày Quốc Khánh?
Đáp án: What will you do on Independence Day?
2
Giải thích:
peacock: con công a nice tail: một cái đuôi đẹp with: với
colourful feathers: những chiếc lông sặc sỡ
Tạm dịch: Con công có một cái đuôi đẹp với những chiếc lông sặc sỡ
Đáp án: The peacock has a nice tail with colourful feathers
TAILIEUONTHI.NET
Trang 113
Giải thích:
a wonderful time: một thời gian tuyệt vời in my hometown: ở quê mình
Tạm dịch: Mình đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở quên mình
Đáp án: I had a wonderful time in my hometown
4
Giải thích:
Do you like: Bạn có thích scary stories: những câu chuyện đáng sợ
Tạm dịch: Cậu có thích những câu chuyện đáng sợ không?
Đáp án: Do you like scary stories?
5
Giải thích:
story: câu chuyện about: về
Aladdin and the Magic Lamp: Aladdin và cây đèn thần
Tạm dịch: Nó là câu chuyện về Aladdin và cây đèn thần
Đáp án: It is a story about Aladdin and the Magic Lamp
-HẾT -
TAILIEUONTHI.NET