1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi A LISTENING (ID e6249) Part 1 Listen and number Your answer 1 ; 2 ; 3 ;[.]
Trang 1MỤC TIÊU
- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi
A LISTENING
(ID: e6249) Part 1: Listen and number
Your answer:
1 ; 2 ; 3 ; 4 _
(ID: e6250) Part 2: Listen and choose the correct answer
1
2
3
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 09 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 5 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
Trang 24
(ID: e6251) Part 3: Listen and choose the correct answer A or B
1 Mai has English
A four times a week B every school day
2 Nam has today
3 Akiko is today
4 Quan has Maths
A every school day B four times a week
B READING AND WRITING
(ID: e6252) Part 1: Put the letters in the correct order to make correct words
1 ecdrioolc => _
2 ckeaocp =>
3 dungdounerr =>
4 stamounin =>
(ID: e6253) Part 2: Look and write the correct words There is one example
Example: It’s the first thing we do after sleeping => get up
1 It’s the first part of the day =>
2 You do something very often =>
3 Your teacher gives it to you, and asks you to do it at home =>
Trang 3(ID: e6254) Part 3: Read and match the number (1, 2, 3, 4, 5) with the correct letter (A, B, C, D
or E)
1 What foreign language does he have at school? _
2 How often does she have English? _
3 How does Jack practise reading at home? _
4 Why do you learn English? _
5 How does she learn sentence patterns? _
A Because I want to talk to people in the world
B She has it twice a week: Tuesday and Friday
C English
D She writes and makes sentences with them
E He reads English novels and English comic stories every day
(ID: e6255) Part 4: Read and fill in each gap with a suitable word from the box
It is Wednesday today Trung is at Hung Duong Primary (1) _ He has four lessons: Vietnamese, Maths, English and (2) _ Trung has English four times a (3) _ Miss Hien is his English teacher She is a kind and (4) _ teacher English is one of Trung’s (5)
_ subjects because he loves reading English short stories and comic books Trung also likes chatting online with his foreign friends like Akiko, Tony, Linda and Peter
(ID: e6256) Part 5: Reorder the words to make a correct sentence
1 pandas /saw/ two /at /the /She /zoo/
=>
2 I /times /have /a /English /four /week/
=>
3 are /the /your/ zoo /favourite/ animals/ What/ at/?
=>
4 We/ learn/ friends /talk /English/ our /because /we/ to /with/ want/ foreign/
=>
5 is / sports / When / festival? / the
=>
-THE END -
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
A LISTENING
Part 1: Listen and number (Nghe và đánh số)
1 c
Giải thích: Tranh c có các bạn nhỏ đang nói với nhau (speak)
Thông tin:
You speak English very well
Thank you, Tony
How do you practise speaking?
I speak English with my foreign friends every day
Tạm dịch:
Cậu nói tiếng Anh rất tốt đấy
Cảm ơn, Tony
Cậu luyện nói như thế nào vậy?
Tớ nói tiếng Anh với bạn bè nước ngoài của tớ mỗi ngày
Đáp án: c
2 a
Giải thích: Tranh a có bạn nhỏ đang viết gì đó vào vở (write)
Thông tin:
How do you learn English vocabulary?
I write new words and read them aloud
Why do you learn English?
Because I want to sing English songs
Tạm dịch:
Cậu học từ vựng tiếng Anh như thế nào vậy?
Tớ viết từ mới và đọc to chúng
Tại sao cậu lại học tiếng Anh?
Vì tớ muốn hát những bài hát tiếng Anh
Đáp án: a
3 d
Giải thích: Tranh d có các bạn nhỏ đang xem hoạt hình trên ti vi (watching cartoons on TV)
Trang 5How do you practise listening?
By watching English cartoons on TV
Do you understand these cartoons?
Yes, I do
That’s great Well-done!
Thank you
Tạm dịch:
Cậu luyện nghe như thế nào vậy?
Bằng cách xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV
Cậu có hiểu những phim hoạt hình này?
Mình có
Thật tuyệt Làm tốt lắm!
Cảm ơn cậu
Đáp án: d
4 b
Giải thích: Tranh b có bạn nhỏ đang đọc truyện tranh tiếng Anh (read English comic books)
Thông tin:
How do you practise reading?
I often read English comic books
Why do you learn English?
Because I want to read English comic books
Tạm dịch:
Cậu luyện đọc như thế nào vậy?
Mình thường đọc truyện tranh tiếng Anh
Tại sao cậu lại học tiếng Anh?
Bởi vì mình muốn đọc truyện tranh tiếng Anh
Đáp án: b
Transcript:
1
You speak English very well
Thank you, Tony
How do you practise speaking?
Trang 62
How do you learn English vocabulary?
I write new words and read them aloud
Why do you learn English?
Because I want to sing English songs
3
How do you practise listening?
By watching English cartoons on TV
Do you understand these cartoons?
Yes, I do
That’s great Well-done!
Thank you
4
How do you practise reading?
I often read English comic books
Why do you learn English?
Because I want to read English comic books
Dịch bài nghe:
1
Cậu nói tiếng Anh rất tốt đấy
Cảm ơn, Tony
Cậu luyện nói như thế nào vậy?
Tớ nói tiếng Anh với bạn bè nước ngoài của tớ mỗi ngày
2
Cậu học từ vựng tiếng Anh như thế nào vậy?
Tớ viết từ mới và đọc to chúng
Tại sao cậu lại học tiếng Anh?
Vì tớ muốn hát những bài hát tiếng Anh
3
Cậu luyện nghe như thế nào vậy?
Bằng cách xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV
Cậu có hiểu những phim hoạt hình này?
Trang 7Thật tuyệt Làm tốt lắm!
Cảm ơn cậu
4
Cậu luyện đọc như thế nào vậy?
Mình thường đọc truyện tranh tiếng Anh
Tại sao cậu lại học tiếng Anh?
Bởi vì mình muốn đọc truyện tranh tiếng Anh
Part 2: Listen and choose the correct answer (Nghe và chọn đáp án đúng)
1 b
Giải thích: Tranh a có bạn nhỏ đang đọc truyện tranh tiếng Anh (read English comic books), tranh
b có bạn nhỏ đang xem hoạt hình trên ti vi (watch cartoons), tranh c có bạn nhỏ đang hát (sing)
Thông tin:
How do you practise listening, Nam?
I watch English cartoons on TV
Tạm dịch:
Bạn luyện nghe như thế nào vậy, Nam?
Mình xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV
Chọn b
2 c
Giải thích: Tranh a có 2 bạn đang trò chuyện với nhau (talk), tranh b có bạn đang viết tiếng Anh
(write), tranh c có bạn đang hát (sing)
Thông tin:
How do you learn English, Mai?
I sing English songs
Tạm dịch:
Mai ơi, cậu học tiếng anh thế nào?
Mình hát những bài hát tiếng Anh
Chọn c
3 a
Giải thích: Tranh a có bạn nhỏ đang đọc truyện tranh tiếng Anh (read English comic books), tranh
b có bạn nhỏ đang sử dụng laptop (có lẽ là chat với các bạn khác), tranh c có bạn đang xem ti vi (watch TV)
Trang 8How do you practise reading, Trung?
I read English comic books
Tạm dịch:
Bạn luyện đọc như thế nào vậy, Trung?
Mình đọc truyện tranh tiếng Anh
Chọn a
4 b
Giải thích: Tranh a có bạn nhỏ đang hát, tranh b có bạn nhỏ đang viết (write), tranh c có 2 bạn đang
trò chuyện với nhau (talk/speak)
Thông tin:
How do you learn vocabulary, Quan?
I write new words in my notebook and read them aloud
Tạm dịch:
Bạn luyện từ vựng như thế nào vậy, Quân?
Mình viết từ mới vào vở và đọc to
Chọn b
Transcript:
1
How do you practise listening, Nam?
I watch English cartoons on TV
2
How do you learn English, Mai?
I sing English songs
3
How do you practise reading, Trung?
I read English comic books
4
How do you learn vocabulary, Quan?
I write new words in my notebook and read them aloud
Dịch bài nghe:
1
Bạn luyện nghe như thế nào vậy, Nam?
Mình xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV
Trang 92
Mai ơi, cậu học tiếng anh thế nào?
Mình hát những bài hát tiếng Anh
3
Bạn luyện đọc như thế nào vậy, Trung?
Mình đọc truyện tranh tiếng Anh
4
Bạn luyện từ vựng như thế nào vậy, Quân?
Mình viết từ mới vào vở và đọc to
Part 3: Listen and choose the correct answer A or B (Nghe và chọn A hoặc B)
1 A
Giải thích:
Mai có tiếng Anh _
A 4 lần một tuần B mỗi ngày đi học
Thông tin:
Mai: How often do you have English, Akiko?
Akiko: I have it every day, Mai
Mai: Do you like English?
Akiko: Yes, of course How about you? How often do you have English?
Mai: I have it four times a week
Tạm dịch:
Mai: Cậu có thường xuyên có Tiếng Anh không, Akiko?
Akiko: Tớ có nó mỗi ngày, Mai ạ
Mai: Cậu có thích tiếng Anh không?
Akiko: Có, tất nhiên Còn cậu thì sao? Cậu có thường xuyên có Tiếng Anh không?
Mai: Tớ có bốn lần một tuần
Chọn A
2 A
Giải thích:
Nam có hôm nay
A 4 tiết học B không có tiết học nào
Thông tin:
Trang 10Nam: I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE How about you? How many lessons do you have today?
Akiko: Oh, it’s a holiday in Japan today
Nam: Great! It’s nice to have holidays
Tạm dịch:
Akiko: Hôm nay cậu có bao nhiêu tiết học vậy Nam?
Nam: Tớ có bốn: Toán, Tiếng Việt, Âm nhạc và Thể dục Còn cậu thì sao? Hôm nay cậu có bao
nhiêu tiết học?
Akiko: Ồ, hôm nay là ngày lễ ở Nhật Bản
Nam: Tuyệt! Thật tuyệt khi được nghỉ lễ
Chọn A
3 B
Giải thích:
Akiko _ hôm nay
Thông tin:
Mai: Hello, Akiko It’s nice to talk to you again
Akiko: Nice to talk to you too, Mai Do you have school today?
Mai: Yes, but not now I’ll go to school in the afternoon How about you?
Akiko: I’m on holiday How many lessons do you have today?
Mai: Four: English, Vietnamese, Maths and Art
Tạm dịch:
Mai: Xin chào, Akiko Rất vui được nói chuyện lại với cậu
Akiko: Tớ cũng rất vui được nói chuyện với cậu, Mai Hôm nay cậu có đi học không?
Mai: Có, nhưng không phải bây giờ Tớ sẽ đến trường vào buổi chiều Còn cậu thì sao?
Akiko: Tớ đang trong kỳ nghỉ Hôm nay cậu có bao nhiêu tiết học?
Mai: Bốn: Tiếng Anh, Tiếng Việt, Toán và Mĩ thuật
Chọn B
4 A
Giải thích:
Quân có Toán _
A mỗi ngày đi học B 4 lần một tuần
Trang 11Tony: What subject do you like best, Quan?
Quan: I like Maths How about you, Tony?
Tony: I like it too How often do you have Maths?
Quan: I have it every school day And you?
Tony: Oh, I have it only four times a week
Tạm dịch:
Tony: Cậu thích môn học nào nhất, Quân?
Quân: Tớ thích môn Toán Còn cậu thì sao, Tony?
Tony: Tớ cũng thích nó Cậu có thường xuyên có tiết học Toán không?
Quân: Tớ có nó mỗi ngày học Còn cậu?
Tony: Ồ, tớ chỉ có bốn lần một tuần
Chọn A
Transcript:
1
Mai: How often do you have English, Akiko?
Akiko: I have it every day, Mai
Mai: Do you like English?
Akiko: Yes, of course How about you? How often do you have English?
Mai: I have it four times a week
2
Akiko: How many lessons do you have today, Nam?
Nam: I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE How about you? How many lessons do you have today?
Akiko: Oh, it’s a holiday in Japan today
Nam: Great! It’s nice to have holidays
3
Mai: Hello, Akiko It’s nice to talk to you again
Akiko: Nice to talk to you too, Mai Do you have school today?
Mai: Yes, but not now I’ll go to school in the afternoon How about you?
Akiko: I’m on holiday How many lessons do you have today?
Mai: Four: English, Vietnamese, Maths and Art
4
Trang 12Quan: I like Maths How about you, Tony?
Tony: I like it too How often do you have Maths?
Quan: I have it every school day And you?
Tony: Oh, I have it only four times a week
Dịch bài nghe:
1
Mai: Cậu có thường xuyên có Tiếng Anh không, Akiko?
Akiko: Tớ có nó mỗi ngày, Mai ạ
Mai: Cậu có thích tiếng Anh không?
Akiko: Có, tất nhiên Còn cậu thì sao? Cậu có thường xuyên có Tiếng Anh không?
Mai: Tớ có bốn lần một tuần
2
Akiko: Hôm nay cậu có bao nhiêu tiết học vậy Nam?
Nam: Tớ có bốn: Toán, Tiếng Việt, Âm nhạc và Thể dục Còn cậu thì sao? Hôm nay cậu có bao
nhiêu tiết học?
Akiko: Ồ, hôm nay là ngày lễ ở Nhật Bản
Nam: Tuyệt! Thật tuyệt khi được nghỉ lễ
3
Mai: Xin chào, Akiko Rất vui được nói chuyện lại với cậu
Akiko: Tớ cũng rất vui được nói chuyện với cậu, Mai Hôm nay cậu có đi học không?
Mai: Có, nhưng không phải bây giờ Tớ sẽ đến trường vào buổi chiều Còn cậu thì sao?
Akiko: Tớ đang trong kỳ nghỉ Hôm nay cậu có bao nhiêu tiết học?
Mai: Bốn: Tiếng Anh, Tiếng Việt, Toán và Mĩ thuật
4
Tony: Cậu thích môn học nào nhất, Quân?
Quân: Tớ thích môn Toán Còn cậu thì sao, Tony?
Tony: Tớ cũng thích nó Cậu có thường xuyên có tiết học Toán không?
Quân: Tớ có nó mỗi ngày học Còn cậu?
Tony: Ồ, tớ chỉ có bốn lần một tuần
B READING AND WRITING
Part 1: Put the letters in the correct order to make correct words (Sắp xếp các chữ cái để tạo
thành từ đúng)
Trang 13Giải thích:
Tranh 1 có hình ảnh của con cá sấu
crocodile: cá sấu
Đáp án: crocodile
2
Giải thích:
Tranh 2 có hình ảnh của con công
peacock: con công
Đáp án: peacock
3
Giải thích:
Tranh 3 có hình ảnh của chiếc tàu ngầm
underground: tàu ngầm
Đáp án: underground
4
Giải thích:
Tranh 4 có hình ảnh của các dãy núi
mountain: một dãy núi, quả núi
mountains: nhiều dãy/quả núi
Đáp án: mountains
Part 2: Look and write the correct words There is one example (Nhìn tranh và viết từ đúng
Có 1 ví dụ)
1
Giải thích:
the first … : … đầu tiên part: phần of the day: của ngày
=> morning: buổi sáng
Tạm dịch: Nó là phần đầu tiên của ngày
Đáp án: morning
2
Giải thích:
do something: làm gì đó very often: rất thường xuyên
=> always: luôn luôn
Tạm dịch: Bạn làm gì đó rất thường xuyên
Trang 14Đáp án: always
3
Giải thích:
give it to you: giao nó cho bạn ask: yêu cầu do it at home: làm ở nhà
=> do homework: làm bài tập về nhà
Tạm dịch: Giáo viên giao nó cho bạn, và yêu cầu bạn làm nó ở nhà
Đáp án: do homework
4
Giải thích:
a classmate: một người bạn cùng lớp
work together: cùng làm việc
for a task: cho một nhiệm vụ
=> study with a partner: học với một người nữa (có cùng mục tiêu là học tập)
Tạm dịch: Bạn và một người bạn cùng lớp làm việc cùng nhau cho một nhiệm vụ nào đó
Đáp án: study with a partner
Part 3: Read and match the number (1, 2, 3, 4, 5) with the correct letter (A, B, C, D or E) (Đọc
và nối số với chữ cái đúng)
1 C
Giải thích:
foreign language: ngoại ngữ (ngôn ngữ nước ngoài)
have at school: có/học ở trường
English: tiếng Anh
Tạm dịch: Anh ấy học ngoại ngữ nào ở trường? – Tiếng Anh
Đáp án: C
2 B
Giải thích:
How often => hỏi về tần suất twice a week: 2 lần/tuần
Tạm dịch: Cô ấy có Tiếng Anh có thường xuyên không? – Cô ấy có nó 2 lần 1 tuần: thứ 3 và thứ 6
Đáp án: B
3 E
Giải thích:
How… : như thế nào, bằng cách nào
practise reading: luyện đọc
Trang 15English novel: tiểu thuyết tiếng Anh
English comic stories: các truyện tranh bằng tiếng Anh
Tạm dịch: Jack luyện đọc tiếng Anh bằng cách nào? – Anh ấy đọc tiểu thuyết và truyện tranh bằng
tiếng Anh mỗi ngày
Đáp án: E
4 A
Giải thích:
Why … ? : Tại sao … ?
=> Câu trả lời sẽ có “Because” (Bởi vì…)
Tạm dịch: Tại sao bạn học tiếng Anh? – Bởi vì mình muốn trò chuyện với mọi người trên thế giới
Đáp án: A
5 D
Giải thích:
How: như thế nào, bằng cách nào
sentence patterns: các mẫu câu
make sentences: đặt câu, tạo ra các câu
Tạm dịch: Cô ấy học các mẫu câu bằng cách nào? – Cô ấy viết và đặt các câu với mẫu câu đó
Đáp án: D
Part 4: Read and fill in each gap with a suitable word from the box (Đọc và điền vào chỗ
trống với một từ phù hợp trong hộp)
1
Giải thích: Trung is at Hung Duong Primary (1) School
Tạm dịch: Trung đang ở trường tiểu học Hùng Dương
Đáp án: school
2
Giải thích: He has four lessons : Vietnamese, Maths, English and (2) Science
Tạm dịch: Anh ấy có bốn tiết học: Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh và Khoa học
Đáp án: Science
3
Giải thích: Trung has English four times a (3) week
Tạm dịch: Trung có tiếng Anh bốn lần một tuần
Đáp án: week