1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ANH VĂN HK1 LỚP 5

15 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Anh Văn HK1 Lớp 5
Trường học Tài Liệu Ôn Thi Group
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 856,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi A LISTENING (ID e6220) Part 1 Listen and choose the correct answer => Y[.]

Trang 1

MỤC TIÊU

- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1

- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi

A LISTENING

(ID: e6220) Part 1: Listen and choose the correct answer

=> Your answer:

=> Your answer:

=> Your answer:

=> Your answer:

(ID: e6221) Part 2: Listen and match

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 06 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 5 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

Your answer:

1. ; 2 ; 3 _ ; 4. _

(ID: e6222) Part 3: Listen and write

1 Last weekend, Linda went to the zoo by

2 We’ll go for a _ at the seaside

3 Phong _ the food and drink

4 We learn English because we want to talk with our friends

B READING AND WRITING

(ID: e6223) Part 1: Read and match a question with its correct answer and picture There is

one example

Example:

=> Your answer: 0 F – I

1 When will Sports Day be?

2 Where will it be?

3 What’s your address?

A I’ll be on the school playground

B I’m reading a fairy tale

C It’ll be on Sunday

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

4 What are you reading?

5 What did you see at the zoo?

D I saw a lot of zebras

E It’s 82 Cau Giay Street, Hanoi

=> Your answer:

1. -

2. -

3. -

4 -

5. -

(ID: e6224) Part 2: Complete the sentence with the correct past form of the verbs There is one

example

Example: Last Sunday, I _ to the theater by motorbike (go)

=> Your answer: went

1. Raxiga and her friends _ at the beach last weekend (be)

2 They _ back to Singapore in 2013 (not come)

5 What did you see at Thu Le zoo? – I _ a lot of funny monkeys (see)

(ID: e6225) Part 3: Read and complete the passage using the words in the box

Peter will go to the Maldives (1) _ with his family next week The beach is pretty with clean water and wooden (2) In the morning, his dad and he will ride a couple-bike along the (3)

His mum and his older sister will go to a small zoo near the restaurant In the afternoon,

they love (4) _ with waves and (5) _ on the sand In the evening, he will enjoy a delicious dinner by the sea with (6) _ He will have a good time there

(ID: e6226) Part 4: Look and write about Tim’s school days Write one word in each blank

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

His name is Tim

1. He has lessons a day

2. Today is

3. He has every school day

4. He has _ once a week

(ID: e6227) Part 5: Order the words to make a correct sentence

1 learns / every day / / English / He / by / speaking / it

=>

2 Music / goes / Rosy / week / to / once / club / the / a

=>

3 lives / building / My / modern / in / friend / a / Danang / in

=>

-THE END -

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com

A LISTENING

Part 1: Listen and choose the correct answer (Nghe và chọn đáp án đúng)

1 B

Giải thích: Tranh A có 2 con cá sấu (crocodiles), tranh B có 2 con khỉ đột (gorillas), tranh C có những chú chim (birds)

Thông tin:

Did you go to the circus yesterday morning?

No, I didn’t I went to the zoo

What did you see at the zoo?

I saw some gorillas

Gorillas are very intelligent

Are they? They’re also very funny

Tạm dịch:

Cậu đã đi đến rạp xiếc sáng hôm qua đúng không?

Không Tớ đã đi đến sở thú

Cậu đã nhìn thấy gì ở sở thú?

Tớ thấy một số con khỉ đột

Khỉ đột rất thông minh

Thế hả? Chúng cũng rất hài hước nữa

Đáp án: B

2 C

Giải thích: Tranh A có 2 bạn đang trò chuyện với nhau (talk), tranh B có bạn nhỏ viết lên bảng (write), tranh C có bạn đang hát (sing)

Thông tin:

How do learn English, Mai?

I sing English songs

Tạm dịch:

Cậu học tiếng Anh như thế nào vậy Mai?

Tớ hát những bài hát tiếng Anh

Đáp án: C

3 C

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Giải thích: Tranh A là câu chuyện Aladdin và cây đèn thần, tranh B là truyện Sự tích dưa hấu (Mai

An Tiêm), tranh có nàng Bạch Tuyết (Snow White)

Thông tin:

Hi, Linda What are you reading?

I’m reading my favorite book again

What’s the name of the book?

Snow White and the Seven Dwarfs

Why are you reading it again?

Because it’s so interesting

Tạm dịch:

Xin chào, Linda Cậu đang đọc gì vậy?

Tớ đang đọc cuốn sách yêu thích của tớ một lần nữa

Tên của cuốn sách là gì nhỉ?

Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn

Tại sao cậu lại đọc nó nữa thế?

Bởi vì nó rất thú vị

Đáp án: C

4 A

Giải thích: Tranh A là môn bóng rổ (basketball), tranh B là cầu lông (badminton), tranh C là bóng bàn (table tennis)

Thông tin:

What are you doing?

I’m practicing for Sports Day

Are you going to play basketball on that day?

Yes, I am

Tạm dịch:

Cậu đang làm gì đấy?

Tớ đang tập luyện cho Ngày Thể thao

Cậu sẽ chơi bóng rổ vào ngày hôm đó à?

Đúng rồi

Đáp án: A

Transcript:

1

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

Did you go to the circus yesterday morning?

No, I didn’t I went to the zoo

What did you see at the zoo?

I saw some gorillas

Gorillas are very intelligent

Are they? They’re also very funny

2

How do learn English, Mai?

I sing English songs

3

Hi, Linda What are you reading?

I’m reading my favorite book again

What’s the name of the book?

Snow White and the Seven Dwarfs

Why are you reading it again?

Because it’s so interesting

4

What are you doing?

I’m practicing for Sports Day

Are you going to play basketball on that day?

Yes, I am

Dịch bài nghe:

1

Cậu đã đi đến rạp xiếc sáng hôm qua đúng không?

Không Tớ đã đi đến sở thú

Cậu đã nhìn thấy gì ở sở thú?

Tớ thấy một số con khỉ đột

Khỉ đột rất thông minh

Thế hả? Chúng cũng rất hài hước nữa

2

Cậu học tiếng Anh như thế nào vậy Mai?

Tớ hát những bài hát tiếng Anh

3

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Xin chào, Linda Cậu đang đọc gì vậy?

Tớ đang đọc cuốn sách yêu thích của tớ một lần nữa

Tên của cuốn sách là gì nhỉ?

Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn

Tại sao cậu lại đọc nó nữa thế?

Bởi vì nó rất thú vị

4

Cậu đang làm gì đấy?

Tớ đang tập luyện cho Ngày Thể thao

Cậu sẽ chơi bóng rổ vào ngày hôm đó à?

Đúng rồi

Part 2: Listen and match (Nghe và nối)

1 b

Giải thích: Tranh b có bạn nhỏ đang xem hoạt hình trên ti vi (watch cartoons on TV)

Thông tin:

How do you practise listening, Nam?

I watch English cartoons on TV

Tạm dịch:

Bạn luyện nghe như thế nào vậy, Nam?

Mình xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV

Đáp án: b

2 c

Giải thích: Tranh c có bạn nhỏ đang hát (sing)

Thông tin:

How do you learn English, Mai?

I sing English songs

Tạm dịch:

Mai ơi, cậu học tiếng anh thế nào?

Mình hát những bài hát tiếng Anh

Đáp án: c

3 a

Giải thích: Tranh a có bạn nhỏ đang đọc truyện tranh (comic books)

Thông tin:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

How do you practise reading, Trung?

I read English comic books

Tạm dịch:

Bạn luyện đọc như thế nào vậy, Trung?

Mình đọc truyện tranh tiếng Anh

Đáp án: a

4 d

Giải thích: Tranh d có bạn nhỏ đang viết gì đó vào vở (notebook)

Thông tin:

How do you learn vocabulary, Quan?

I write new words in my notebook and read them aloud

Tạm dịch:

Bạn luyện từ vựng như thế nào vậy, Quân?

Mình viết từ mới vào vở và đọc to

Đáp án: d

Transcript:

1

How do you practise listening, Nam?

I watch English cartoons on TV

2

How do you learn English, Mai?

I sing English songs

3

How do you practise reading, Trung?

I read English comic books

4

How do you learn vocabulary, Quan?

I write new words in my notebook and read them aloud

Dịch bài nghe:

1

Bạn luyện nghe như thế nào vậy, Nam?

Mình xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV

2

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Mai ơi, cậu học tiếng anh thế nào?

Mình hát những bài hát tiếng Anh

3

Bạn luyện đọc như thế nào vậy, Trung?

Mình đọc truyện tranh tiếng Anh

4

Bạn luyện từ vựng như thế nào vậy, Quân?

Mình viết từ mới vào vở và đọc to

Part 3: Listen and write (Nghe và viết)

1

Giải thích: Last weekend, Linda went to the zoo by underground

Tạm dịch: Cuối tuần trước, Linda đã đi đến sở thú bằng tàu điện ngầm

Đáp án: underground

2

Giải thích: We’ll go for a picnic at the seaside

Tạm dịch: Chúng mình sẽ đi dã ngoại ở bờ biển

Đáp án: picnic

3

Giải thích: Phong enjoyed the food and drink

Tạm dịch: Phong đã rất thích đồ ăn và thức uống

Đáp án: enjoyed

4

Giải thích: We learn English because we want to talk with our foreign friends

Tạm dịch: Chúng tớ học tiếng Anh vì chúng tớ muốn nói chuyện với bạn bè nước ngoài

Đáp án: foreign

Transcript:

1 Last weekend, Linda went to the zoo by underground

2 We’ll go for a picnic at the seaside

3 Phong enjoyed the food and drink

4 We learn English because we want to talk with our foreign friends

Dịch bài nghe:

1 Cuối tuần trước, Linda đã đi đến sở thú bằng tài điện ngầm

2 Chúng mình sẽ đi dã ngoại ở bờ biển

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

3 Phong đã rất thích đồ ăn và thức uống

4 Chúng tớ học tiếng Anh vì chúng tớ muốn nói chuyện với bạn bè nước ngoài

B READING AND WRITING

Part 1: Read and match a question with its correct answer and picture There is one example

1

Giải thích:

Câu hỏi “When will … be?” : Khi nào thì đến … ? => Câu trả lời liên quan đến ngày, tháng

Sunday: chủ nhật

Tranh i là tờ lịch ghi “Sunday”

Tạm dịch: Khi nào thì đến ngày Thể thao nhỉ? – Nó sẽ vào chủ nhật

Đáp án: C – i

2

Giải thích:

Câu hỏi “Where will … be?” : sẽ ở đâu? => Câu trả lời liên quan đến địa điểm, nơi chốn

school playground: sân chơi của trường

Tranh v là hình ảnh trường học có sân chơi

Tạm dịch: Nó sẽ diễn ra ở đâu? – Nó sẽ ở sân chơi của trường

Đáp án: A – v

3

Giải thích:

What’s your address? : Địa chỉ của bạn là gì? => câu trả lời có chứa địa chỉ, nơi chốn …

Cau Giay Street: đường phố Cầu Giấy

Tranh ii có ghi địa chỉ gồm số nhà, đường phố, tỉnh/thành phố

Tạm dịch: Địa chỉ của bạn là gì? – Nó là 82 đường Cầu Giấy, Hà Nội

Đáp án: E - ii

4

Giải thích:

What are you reading? : Cậu đang đọc gì đấy? => câu trả lời có chứa tên của câu chuyện

fairy tale: truyện cổ tích

Tranh iii là hình ảnh của câu chuyện Lọ Lem (Cinderella)

Tạm dịch: Cậu đang đọc gì đấy? – Mình đang đọc một câu chuyện cổ tích

Đáp án: B - iii

5

TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

Giải thích:

What did you see … ? : Cậu đã thấy gì … ?

at the zoo: ở sở thú => câu trả lời có chứa trên gọi các động vật ở sở thú

zebras: những con ngựa vằn

Tranh iv có những chú ngựa vằn đang chơi trong sở thú

Tạm dịch: Cậu đã thấy gì ở sở thú vậy? – Tớ đã thấy rất nhiều ngựa vằn

Đáp án: D – iv

Part 2: Complete the sentence with the correct past form of the verbs There is one example (Hoàn thành các câu sau với dạng quá khứ đơn của các động từ Có một ví dụ)

1

Giải thích:

Trong câu có “last weekend” (cuối tuần trước) => động từ trong câu chia quá khứ

be => was hoặc were

Chủ ngữ số nhiều “Raxiga and her friends” (Raxiga và những người bạn) => dùng “were”

Tạm dịch: Raxiga và những người bạn thì đã ở bãi biển vào cuối tuần trước

Đáp án: were

2

Giải thích:

Trong câu có “in 2013” (vào năm 2013) là thời điểm ở quá khứ => động từ trong câu chia quá khứ

not come => didn’t come / did not come

Tạm dịch: Họ đã không quay lại Singapore vào năm 2013

Đáp án: didn’t come

3

Giải thích:

Trong câu có “yesterday” (hôm qua) => động từ trong câu chia quá khứ

watch => watched

Tạm dịch: Jane đã xem các chương trình tiếng Anh cho trẻ em trên ti vi hôm qua

Đáp án: watched

4

Giải thích:

Câu trả lời dùng “went” (đã đi) => câu hỏi cũng chia động từ ở quá khứ

do => did

Tạm dịch: Cậu đã đến bãi biển bằng cách nào? – Mình đã đến đó bằng thuyền

TAILIEUONTHI.NET

Trang 13

Đáp án: did

5

Giải thích:

Câu hỏi dùng “did … see” (đã nhìn thấy) => câu trả lời động từ chia quá khứ

see => saw

Tạm dịch: Cậu đã thấy gì ở sở thú Thủ Lệ? – Tớ đã thấy rất nhiều chú khỉ vui nhộn

Đáp án: saw

Part 3: Read and complete the passage (Đọc và hoàn thành đoạn văn, sử dụng những từ trong khung)

1

Giải thích: Peter will go to Maldives (1) islands with his family next week.

Tạm dịch: Peter sẽ đến đảo Maldives cùng gia đình vào tuần tới

Đáp án: islands

2

Giải thích: The beach is pretty with clean water and wooden (2) houses.

Tạm dịch: Bãi biển đẹp với nước sạch và nhà gỗ

Đáp án: houses

3

Giải thích: In the morning, his dad and he will ride a couple-bike along the (3) coast.

Tạm dịch: Vào buổi sáng, bố và anh ấy sẽ đi xe đạp đôi dọc bờ biển

Đáp án: coast

4

Giải thích: In the afternoon, they love (4) swimming with waves and (5) _ on the sand.

Tạm dịch: Vào buổi chiều, họ thích bơi với sóng và tắm nắng trên cát

Đáp án: swimming

5

Giải thích: In the afternoon, they love (4) swimming with waves and (5) sunbathing on the sand.

Tạm dịch: Vào buổi chiều, họ thích bơi với sóng và tắm nắng trên cát

Đáp án: sunbathing

6

Giải thích: In the evening, he will enjoy a delicious dinner by the sea with (6) seafood.

Tạm dịch: Vào buổi tối, anh ấy sẽ thưởng thức bữa tối ngon miệng bên biển với hải sản

Đáp án: seafood

TAILIEUONTHI.NET

Trang 14

Dịch bài đọc:

Peter sẽ đến đảo Maldives cùng gia đình vào tuần tới Bãi biển đẹp với nước sạch và nhà gỗ Vào buổi sáng, bố và anh ấy sẽ đi xe đạp đôi dọc bờ biển Mẹ và chị gái của anh ấy sẽ đi đến một sở thú nhỏ gần nhà hàng Vào buổi chiều, họ thích bơi với sóng và tắm nắng trên cát Vào buổi tối, anh ấy

sẽ thưởng thức bữa tối ngon miệng bên biển với hải sản Anh ấy sẽ có một thời gian tuyệt vời ở đó

Part 4: Look and write about Tim’s school day (Nhìn và viết về những ngày đi học của Tim)

1

Giải thích:

Ngày nào bạn Tim cũng có 4 tiết học

four lesson: 4 tiết học

a day: một ngày

Tạm dịch: Anh ấy có 4 tiết học một ngày

Đáp án: four

2

Giải thích: Trong bảng có “today” ở cột thứ ba (Tuesday)

Tạm dịch: Hôm nay là thứ ba

Đáp án: Tuesday

3

Giải thích:

Ngày nào bạn Tim cũng học môn Toán

every school day: mỗi ngày đi học

Maths: môn Toán

Tạm dịch: Ngày nào đi học anh ấy cũng có môn Toán

Đáp án: Maths

4

Giải thích:

Trong bảng, chỉ có môn Thể dục có vào thứ 2 => Tim học Thể dục 1 lần 1 tuần

once a week: một lần một tuần

Tạm dịch: Anh ấy có Thể dục 1 lần 1 tuần

Đáp án: PE

Part 5: Order the words to make a correct sentence (Sắp xếp từ để tạo thành câu đúng)

1

Giải thích:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 15

learn English: học tiếng Anh

by speaking it: bằng cách nói nó

every day: mỗi ngày

Tạm dịch: Anh ấy học tiếng Anh bằng cách nói nó mỗi ngày

Đáp án: He learns English by speaking it every day

2

Giải thích:

go to the Music club: đến câu lạc bộ Âm nhạc

once a week: một lần một tuần

Tạm dịch: Rosy đến câu lạc bộ Âm nhạc 1 lần 1 tuần

Đáp án: Rosy goes to the Music club once a week

3

Giải thích:

live in: sống ở

a modern building: một tòa nhà hiện đại

in Danang: ở Đà Nẵng

Tạm dịch: Bạn mình sống ở một tòa nhà hiện đại ở Đà Nẵng

Đáp án: My friend lives in a modern building in Danang

-HẾT -

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 11:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN