Group Toán Cấp 3 và ôn thi đại học cùng CLB lim++ 1 Đề thi thử số 1 Hàm số ,logarit và thể tích khối đa diện ( Thời gian 100 phút ) Câu 1 Cho hàm số ( )f x có bảng biến thiên Hàm số đã cho đồng biến t[.]
Trang 1Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:
A ( − − ; 1 ) B ( 3; + ) C ( − 2; 2 ) D ( − 1;3 )
Câu 2 Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên Giá trị cực tiểu của hàm số là số
nào sau đây?
Câu 3 Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
3
x
y= + x + x− trên − 4; 0 lần lượt
là M và m Giá trị của M + m bằng
A 4
28 3
3
Câu 4 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) ,
2 ,
SA= a tam giác ABC vuông tại B, AB=a 3 và BC = a(minh họa
như hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABC ) bằng
A 90 B 45
C 30 D 60
Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB = a,
0
= ⊥ và mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc 600 Tính thế tích khối chóp S.ABCD
A
3 3 12
a
B
3 3 8
a
C
3 3 48
a
D
3 3 24
a
Câu 6 Cho hàm số y = f x ( ) có đạo hàm f ( ) x Đồ thị của hàm số y = f ( ) x như hình vẽ
Trang 2Giá trị lớn nhất của hàm số g x ( ) = f ( ) 3 x + 9 x trên đoạn 1 1
;
3 3
−
là
3
f
Câu 7 : Cho hàm số bậc bốn y = f x ( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm của phương trình ( ) 1
2
f x = − là
Câu 8 : Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:
'
'
Trang 3Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a để hàm số 28
1 1
x
x
+
có giá trị lớn nhất
không vượt quá 20?
Câu 10 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số f x( ) đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
A x = − 1 B x = − 2 C x = 1 D x = 2
Câu 11 Một trong bốn hàm số cho trong các phương án A B C D, , , sau đây có đồ thị như hình vẽ
Trang 4Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
1 3
y= x −x + B y=x3−3x2+1
C y=x3+3x2+1 D y= − +x3 3x2+1
Câu 12 Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2
A 9 3
.
2
2 2
2 12
Câu 13 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
AB = a AD = a SA ⊥ ABCD và SA = a (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
( SBD ) bằng:
A 21
7
a
B 10 5
a
C 3 2
a
D 2 5
a
Câu 14 Cho hàm số ( ) 3 2
f x = x + ax + bx c + thỏa mãn c 2019, a b c + + − 2018 0 Số điểm cực trị của hàm số y = f x ( ) 2019 − là
Câu 15 Cho hàm số y= f x( )=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình dưới đây
Trang 5Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m − ( 5;5 ) để phương trình
2
f x − m + f x + m + = có 6 nghiệm phân biệt
Câu 16 Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và độ dài cạnh bên bằng 2a là:
A
3
3
a
3
3
2
Câu 17 Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Câu 18 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= − +x3 3x−2 tại điểm có hoành độ x =0 2 có phương trình là
A y= −9x+22 B y=9x+22 C y=9x+14 D y= −9x+14
Câu 19 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 3 2
f x = x − x − x + trên − 2; 2
[ 2; 2]
max f x 5
[ 2; 2]
max f x 17
[ 2; 2]
max f x 15
− = − D. ( )
[ 2; 2]
max f x 15
Câu 20 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy góc 45 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng:
a
Trang 6Câu 21 Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ:
Số nghiệm của phương trình 2( )
4 f x − = 1 0 là:
Câu 22 Cho hình lập phương ABCD A ' B 'C ' D ' với O' là tâm hình vuông A'B'C'D' Biết rằng tứ diện O' BCDcó thể tích bằng 6a3 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A ' B 'C ' D '
A V=12a3 B V=36a3 C V=54a3 D V=18a3
Câu 23 Cho hàm số y = f x ( ) là hàm số xác định trên \ − 1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và
có bảng biến thiên như sau:
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
Câu 24 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [-1;4] như hình vẽ bên Số giá trị nguyên âm của tham số
m để bất phương trình 1 2 4
2
x
m f + + − x x
có nghiệm trên đoạn [-1;4] là
Câu 25 Thể tích của một khối lập phương bằng 27 Cạnh của khối lập phương đó là
Trang 7A ( − 1; 0 ) B ( − 1;1 ) C ( − + 1; ) D ( ) 0;1
Câu 27 Cho hàm số y = f x ( ), liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên Tìm số nghiệm thực của phương trình 2 f x + = ( ) 7 0
Câu 28 Số tiệm cận của đồ thị hàm số
2 4 3
x y
x
−
= + là:
Câu 29 Cho hình vuông ABCD cạnh a, trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) tại A ta lấy điểm S di động không trùng với A Hình chiếu vuông góc của A lên SB SD, lần lượt là H K, Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ACHK
A
3
6 32
a
3
6
a
3
3 16
a
3
2 12
a
Câu 30 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
Trang 8A y=x4−3x2 B 1 4 2
3 4
y= − x + x C y= − −x4 2x2 D y= − +x4 4x2
Câu 31 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn BPT : 13x2 2 2 3x2 5 13 13x 6
x
Câu 32 Một mặt cầu có tâm O nằm trên mặt phẳng đáy của hình chóp tam giác đều S.ABC
Có tất cả các cạnh bằng nhau , các đỉnh A,B,C thuộc mặt cầu.Biết bán kính mặt cầu bằng 3
Tổng độ dài các giao tuyến của mặt cầu với các mặt bên hình chóp thuộc khoảng nào sau đây?
) 3; 2 ) 3 3; 6 ) 13 2;12 3 ) 1; 2
Bài 33 : cho f x( )=ax2+bx+cthỏa mãn f x ( ) − 1, x 1;1 .Khi đó Giá trị lớn nhất của
Biểu thức S=5a2+3b2 là ?
Bài 34: Cho
( )
3 2
ax bx
y= f x = + +cx+ Biết hàm số có hai điểm cực trị d x x 1; 2 ( ) 0;1 và a,b,c,d là các
số nguyên (a 0) Khi a nhỏ nhất , giá trị của 2 2 2 2
a b c
+ +
= − + thuộc khoảng nào dưới đây ?
Bài 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên a thuộc [2;2021] sao cho có ít nhất 5 số nguyên 5x thỏa mãn
Bất phương trình 1 1
2 2
a
a
− + − + ?
A.1890 B.1892 C 1893 D 1895
Bài 36: cho f x( ) | x= 3−3x2+2m+ +5 | (2m+2)x2−4m−2
Tổng các giá trị của m để M min ( )
R
f x
= đạt giá trị lớn nhất là :
Câu 37: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C / / / có cạnh bên bằng cạnh đáy Đường thẳng MN (Với
M thuộc A C/ và N thuộc BC/) là đường vuông góc chung của A C/ và BC/ Biết rằng tỉ số a
b của
/
NB
NC chính là khoảng cách giữa
/
A N và CC/ Tính thể tích khối chóp ANBC
A 1638 91
126 12
819 91
41 12
177
Trang 9A
3
.
6
a
2
a
3
3
a
D 3 a3
Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có nghiệm thực
3 5m+123 5m +12 sin 2x =sin 2x?
Câu 40 : Kiến Alla nằm ở đỉnh A đang rất muốn gặp bạn kiến Billy – nằm ở đỉnh C, biết rằng hai chú kiến này nằm giới hạn trong mặt phẳng hình vuông ABCD có cạnh bằng 1m Ngăn cách họ là một bức tường (xem như lí tưởng) tam giác BDH cân tại H Alla tính toán được quãng đường ngắn nhất để tới chỗ của Billy (bao gồm việc đi trên mặt đất và trèo qua bức tường đó) là 192cm, khi đó hãy tính chu vi bức tường
Trang 10A 25 31 2
31
+
31
+
31
+
31
+
ĐÁP ÁN