1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đáp án đề thi thử số 1 môn toán vào lớp 10 năm học 2015 tại trung tâm EDUFLY

5 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 368,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì nếu tăng chiều rộng thêm 4cm thì hình chữ nhật ban đầu trở thành hình vuông nên chiều dài sẽ hơn chiều rộng 4cm.. Vì nếu tăng chiều rộng thêm 4cm thì hình chữ nhật ban đầu trở t[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ LUYỆN THI VÀO THPT DÀNH CHO HỌC SINH KHÔNG CHUYÊN NĂM 2015

MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 1 - ĐÁP ÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

I

(2

điểm)

1 Tính giá trị của biểu thức  2 3 2 3

Axxxx khi x 3

Thay x 3 vào biểu thức đã cho ta được: A 2 2.3 3 3   7.3 4.3 3

2 6 3 3 21 12 3 12 6 3 21 12 3

4

B

x

a) Với x0 và x4 ta có:

4

B

x

2

x x

x

b) Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên

3

B

9

2

x

x 2 2 nên  x 2  3;9

x  2 3 x   1 x 1 (nhận, thỏa mãn)

x  2 9 x   7 x 49 (nhận, thỏa mãn) Vậy: x 1;49 thì B nhận giá trị nguyên

(Sai một giá trị trừ 0,25 điểm)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

0,25

Trang 2

II

(1,5

điểm)

Cách 1 Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Gọi chiều dài của hình chữ nhật đã cho là x cm   x0

Vì nếu tăng chiều rộng thêm 4cm thì hình chữ nhật ban đầu trở thành hình vuông

nên chiều dài sẽ hơn chiều rộng 4cm Chiều rộng của hình chữ nhật là: x4 cm

Diện tích của hình chữ nhật là:    2

4

x xcm Mà theo đề bài diện tích của hình chữ nhật bằng 2

320cm Nên ta có phương trình: x x  4 320

  

16

x

x

            (Do x0)

Với x20 ta có chu vi của hình chữ nhật là: x  x 4 20 16 36 cm

Vậy chu vi của hình chữ nhật đã cho là 36 cm  

(Làm tắt bước giải phương trình trừ 0,25 điểm)

Cách 2 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho lần lượt là xyx y; 0

Vì nếu tăng chiều rộng thêm 4cm thì hình chữ nhật ban đầu trở thành hình vuông

nên chiều dài sẽ hơn chiều rộng 4cm Nên ta có : x y 4 1 

Diện tích của hình chữ nhật là:  2

x y cm Mà theo đề bài diện tích của hình chữ nhật bằng 320cm Nên ta có 2 x y 320 2 

Từ  1 và  2 ta có hệ phương trình 4

320

x y xy

 

 

 Giải hệ phương trình bằng phương

pháp thế ta được 20

16

x y

 

Chu vi của hình chữ nhật là: x y 20 16 36 cm

Vậy chu vi của hình chữ nhật đã cho là 36 cm  

(Làm tắt bước giải hệ phương trình trừ 0,25 điểm)

0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

1 Giải hệ phương trình

2

7

3 1

x y

ĐKXĐ: x 1;y 1

Đặt

1

x a

 và 1

y b

y

 ta có hệ phương trình mới:

a b

 

  

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số ta

1

a b

  

0,25

0,25

0,25

Trang 3

III

(2,5

điểm)

Từ đây suy ra:

4 4

1

x

x

x

y y

 

(nhận)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm   4 1

x y    

 

2 Đưởng thẳng   1

2

d y  x và parabol   1 2

: 2

P yx a) Vẽ đồ thị: (Học sinh tự vẽ)

b) Phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P là: 1 3 1 2

  

2

6 0

    giải phương trình bằng cách đưa về phương trình tích hoặc dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai ta có: 2

3

x x

  

 Với x2 thay vào phương trình đường thẳng  d hoặc parabol  P

ta có y2

 Với x 3 thay vào phương trình đường thẳng  d hoặc parabol

 P ta có 9

2

y

Vậy  d và  P cắt nhau tại hai điểm A 2;2 và 3;9

2

B 

 

0,25

0,75

0,25

0,25

0,25

Trang 4

K I

Q

P

E

O

M

IV

(3,5

điểm)

a) Tứ giác EAOM có:

90o

EAOOME (vì EM, EA là các tiếp tuyến của  O )

Suy ra EAOM là tứ giác nội tiếp

Tứ giác APMQ có:

90o

MQA QAP APM

Suy ra APMQ là hình chữ nhật

b) APMQ là hình chữ nhật (chứng minh a)

Mà I là trung điểm của PQ nên I cũng

là trung điểm của AM

E là giao điểm của hai tiếp tuyến AE

EM nên OE là trung trực của AM Vậy ; ;O I E thẳng hàng

c) Xét EAO và MPB có:

 90o

EAOMPB  và EOAMBP (cùng phụ MAB )

  AE AO

  ∽   (hai cặp cạnh tương ứng)  1

Ta có: KP/ /AE KP BP

  (định lý Ta-let)  2

Nhân vế theo vế của  1 và  2 ta có : 1 2

Vậy K là trung điểm của MP

d) Ta có : BPABAP2Rx

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác AMB vuông tại M , đường cao MP có:

2

MPAP PBx RxMPx Rx cm

APMQ

SAP PMx x Rxx Rx đạt giá trị lớn nhất khi

và chỉ khi 3  

2

x Rx đạt giá trị lớn nhất

4

3

2

3 3 3 2 27 2 27

x x x

R x

x x x

(BĐT Cô-si cho

bốn số)

APMQ

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 3

x

Vậy điểm M nằm trên  O thỏa mãn cung nhỏ MP bằng 1

3 cung AB

0,5

0,5

1,0

0,5

0,5

0,5

Ngày đăng: 31/12/2020, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) APMQ là hình chữ nhật (chứng minh a) Mà I là trung điểm của PQ nên I  cũng  là trung điểm của AM - Đáp án đề thi thử số 1 môn toán vào lớp 10 năm học 2015 tại trung tâm EDUFLY
b APMQ là hình chữ nhật (chứng minh a) Mà I là trung điểm của PQ nên I cũng là trung điểm của AM (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w