Biên soạn Trịnh Đình Triển – Khóa học VD VDC LIMB TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN 1 Công thức lũy thừa và logarit LŨY THỪA 1 LŨY THỪA ; ,a R n m Z ta có thua so 1 ; 1;n m m n a a a a a a + T[.]
Trang 1TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN
1 Công thức lũy thừa và logarit
LŨY THỪA
1 LŨY THỪA: aR n m; , Z ta có:
thua so
1
m n
a
+ Tính chất lũy thừa:
;
m
m n
a
b
;
2 CĂN THỨC :n b a a nb
.
;
m n
n m n n
n
b
LOGARIT
1 LOGARIT:
Định nghĩa : a b loga b (a ,b0 ;a 1)
Tính chất : Với 0a b c, , 1 ta có:
log log
log
log 1
c a
a
c b
a a
b
c
b b
a
a
c
c
2 CHÚ Ý:
Logarit Nepe: lnxloge x
Trong đó: lim 1 1 2.71
n
n
e
n
Logarit thập phân : log10xlogx
2 Hàm số mũ và hàm số logarit
HÀM SỐ MŨ
1 Hàm số ya x với a0 ;a1 được gọi là hàm
số mũ Hàm này có TXD : DR
2 Đao hàm:
e x e x; a x a xln ;a a n a ulna u
3 Khảo sát: Như KSHS
Đồ thị luôn đi qua: A(0;1) và B(1; )a
HÀM SỐ LOGARIT
1 Hàm số yloga x với a0 ;a1 gọi là hàm
số logarit TXD :D[0;)
Hàm số yloga f x( ) có nghĩa f x( )0
2 Đao hàm:
u
3 Khảo sát: Như KSHS Chú ý:
0
1: lim ; lim
x x
;
0
x x
Đồ thị luôn đi qua: A(1;0), ( ;1)B a
3 Phương trình mũ và phương trình logarit
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1 Phương trình cơ bản
Nếu b0 thì:
* a x b x loga b
* Tổng quát: a f x( ) b f x( )loga b
Nếu b0 thì các phương trình trên vô nghiệm
2 Cách giải các phương trình đơn giản
a) Đưa về cùng cơ số:
a a x b Khi a là hằng số , a 1 ta có :
Tồng quát: a f x( )a g x( ) f x( )g x( )
b) Lấy logarit hai vế hoặc đặt ẩn phụ
PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 Phương trình cơ bản
* loga x b x a a b; 0;a1
* Tồng quát: loga f x( ) b f x( )a b
2 Cách giải các phương trình đơn giản
a) Đưa về cùng cơ số:
loga xloga b x b
Tổng quát:
( ) ( )
( ) 0
g x
b) Lấy logarit hai vế hoặc đặt ẩn phụ
Trang 24 Bất phương trình mũ và logarit
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1 Bpt mũ cơ bản:
Dạng: a xb a; xb a; xb a; xb;
Xét bpt: x
a b :
*Nếu b0 bpt có tập nghiệm là : S R
log khi 0 1
a x
a
Tồng quát:
( ) log khi 0 1
a
f x
a
2 Bpt mũ đơn giản:
a Đưa về cùng co số:
khi 0 1
*TQ: ( ) ( ) ( ) ( ) khi 1
( ) ( ) khi 0 1
b Đặt ẩn phụ: Đặt a x t 0, đưa về bất
phương trình đại số hoặc logarit hai vế
BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 Bpt logarit cơ bản:
+ Dạng: loga xb;loga xb;loga xb;loga xb
Xét bpt: loga xb
khi 1 log
b
Tồng quát:
( ) khi 1 log ( )
b
2 Bpt logarit đơn giản:
a Đưa về cùng cơ số
* Tổng quát
l
1 og
0
0
log
khi a
g x
f
f x
x
g x
l
1
0
log
khi a
f x
g
f x
x
g x
b Đặt ẩn phụ Đặt loga xt, đưa về bất phưong trình đại số hoặc logarit hai vế
5 Một vài lưu ý quan trọng về lũy thừa và logarit
* Lưu ý
1 Phương trình mũ
Khi cơ số a có chứa ẩn (aa x( )) thì :
* ( ) ( )
( 1) [ ( ) ( )] 0
f x g x
Một số trường hợp đặc biệt phải xét cả a0
2 Bất phương trình mũ
* a f x( )a g x( )(a1)[ ( )f x g x( )] 0
* a f x( )a g x( )(a1)[ ( )f x g x( )] 0
Với aconst Trường hợp aa x( )( chứa ẩn)
nói chung phức tạp và rườm rà, hầu như không ra
*Lưu ý
Khi cơ số a có chứa ẩn (aa x( )) thì
1 Phương trình logarit
( ) ( ) 0 log ( ) log
0 ; 1
( )
a
a
2 Bất phương trình logarit
( 1)[ ( ) ( )] 0 log ( ) log ( )
( ) 0; ( ) 0;a 0
( 1)[ ( ) ( )] 0 log ( ) log ( )
( ) 0; ( ) 0; 0
Trang 3LÝ THUYẾT NÂNG CAO I) Các kĩ thuật thường dùng
1 Các bất đẳng thức thường dùng
a) Bất đẳng thức bernoulies
Cho các số thực x r; thỏa mãn x 1 khi đó ta có bất đẳng thức sau :
(1x)r 1 rx nếu r0 hoặc r1 Dấu " " xẩy ra x 0 hoặc r0 ,r1
(1x)r 1 rx nếu 0 r 1 Dấu " " xẩy ra x 0 hoặc r0 ,r1
b) Bất đẳng thức liên quan hàm mũ và logarit
Ta có một số các bất đẳng thức hay dùng sau đây :
e x 1 x x R Dấu " " xẩy ra x 0 (*)
Hệ quả 1:
2
n
n
x 0 và nN
Hệ quả 2:
x
Chẳng hạn: n1ta có:
x
x
hay ln( 1)
1
x
x
x x
e x e x
Hệ quả 4: e xex x R và e1 x 1 x 0
x
2 Hàm đặc trưng và các kĩ thuật liên quan
Lý thuyết về kĩ thuật này rất đơn giản nhưng bài tập thì rất đa dạng và khó Bản chất của nó là từ biểu thức gốc đã cho ta biến đổi về phương trình , bất phương trình có dạng f u( )f v( ) hoặc f(u) f v( ) Sau đó khảo sát hàm 1 biến f x( ) và chứng minh f(x) luôn đơn điệu trên khoảng giá trị của u v; từ đó suy ra uv
hoặc uv ; ….Ta đến với các ví dụ sau :
Ví dụ 1: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn 1 x 2020 và xx29y3y ?
A 2020 B 1010 C 6 D 7
Giải:
Phương trình x x23y9y Hàm đặc trưng : 2
( )
f t t t có f t'( ) 1 2 t 0 t 0 nên đồng biến trên miền (0;) mà x0 ; 3y0 và ( )f x f(3 )y suy ra x3y Mà :
3
1 x 2020 1 3y2020 0 y log 2020 , do y Z y 0;1; ;6 , chọn D
Ví dụ 2: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho với mỗi x đều tồn tại số thực y để 2.2x x sin y2 2cos y2 ?
A 3 B 2 C 1 D 0
Giải:
2x x 2cos y sin y 2x (x 1) 2cos y cos y
Dễ thấy f t'( )2 ln 2 2t 0 t R nên hàm đồng biến trên R Mà ta có :
f x f y x y Lại có: 2
0cos ( ) 1y x 1;0 , chọn B
Tuy nhiên trong thực tế không phải lúc nào cũng đưa về dạng hàm đặc trưng được ngay hoặc thậm chí không thể đưa được , tuy nhiên ta lại có thể biến đổi “ gần giống” vậy để ra được kết quả
Xét các ví dụ sau đây là làm rõ vấn đề này :
Trang 4Ví dụ 3: Có bao nhiêu số thực m 5;5 thỏa mãn 4mZ để phương trình :
x m x m x x có đúng 1 nghiệm nghiệm thực ?
A 24 B 25 C 26 D 27
Giải:
0
t x m x t m Phương trình (t 2)(t2 1) x3x22
(*)
Phân tích : Hàm đặt trưng f t( ) t3 2t2t có f t'( )3t2 4t 1 (3t1)(t 1) chưa biết dấu
Vì t0 còn x 1 m 1 chưa xác định miền Ta không thể dùng hàm đặc trưng khi hai biến
không cùng miền giá trị hoặc tiêu chuẩn đánh giá Vì vậy bài này ta sẽ xử lý theo cách khác :
(*) t 2t t a 2a a (t a t) ta a 2(ta) 1 0
Ta có :
2
t ta a ta a a t t a
(*) t a x m x 1 m x 3x1 (x1) Từ đó kẻ bảng biến thiên dễ dàng suy ra
Để phương trình có đúng 1 nghiệm thực thì 4m 5 hoặc 4m 4 tổng 25 giá trị , chọn B
Ví dụ 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên a0;20 để phương trình ( alogx 3)loga x 3 vô nghiệm x ?
A 8 B 9 C 10 D 11
Giải:
Nếu chỉ dùng biến đổi thông thường chúng ta khó mà mò ra hàm đặc trưng của bài này Đối với dạng này có một hướng làm rất đặc thù như sau :
Đặt alogx 3 t sử dụng công thức logb c logb a
a c thì alogx 3 t xloga 3 t xloga t 3 Với a0 thì vế trái không xác định nên phương trình vô nghiệm , được Xét khi a1 ta có :
Kết hợp đề bài cho , ta có hệ :
log
log
3
3
a
a
Hàm đặc trưng log
f t t t có f t'( )(log )a tloga1 1 0 a 1;t0 Do đó :
Khảo sát g x( ) trên 0;
ta suy ra g x( )loga vô nghiệm 0 loga 1 1 a 10 Kết hợp a0 ở trên , chọn D
Ví dụ 5 Cho phương trình : 3 2 2
3
log (a b ) (a b) 3(a b ) 3 ab a b( 1) 1 Có bao nhiêu cặp số tự nhiên ( ; ) a b thỏa mãn phương trình đã cho ?
A 4 B 3 C 2 D vô số
Giải :
Ta tìm cách đưa về ẩn a b như sau : PTlog (3 a b ) (a b)33(a b )26ab3ab a b( 1) 1
3
Hiển nhiên để có nghiệm thì a2b20 và a2ab b 20 Tới đây ta có thể đoán ngay ra a b 3
Tuy nhiên không thể tách thành hàm đặc trưng được mà phải đánh giá :
3
3
Dấu " " a b 3 do đó PT a b 3 , có 4 cặp Chọn A Nhận xét: Đây là dạng toán đưa về : f(u) f v( )k u v( ; ).g u( )g v( )0 Trong đó k u v( ; ) là hàm vẫn phụ thuộc vào u v; nhưng luôn dương hoặc luôn âm còn và k u v( ; ).f(u)f v( ) g u( )g v( )0 Tức là : f(u)f v( )k u v( ; ).g u( )g v( ) 0 f u( )f v( ) và g u( )g v( ) Tới đây thường uv !!
Trang 5II) Bài tập vận dụng cao :
Câu 1: Cho hàm số ( ) log2 1 2 17
?
A 2019
2
T B T2019 C T2018 D T1019
Câu 2: Cho x y; là các số thực dương thỏa mãn log25 log15 log9
2
y
Với a b, là các số nguyên dương , tính a b ?
A a b 14 B a b 3 C a b 21 D a b 34
Câu 3: Cho hai số thực dương a b; thỏa mãn 4loga logblog4alog b108 và bốn số
4
4loga , logb , log a , log b108 là các số nguyên dương , khi đó tích ab bằng ?
A 10125 B 10320 C 10 28 D 10300
Câu 4: Biết alog 10 ;30 blog 15030 và 2000 1 1 1
log 15000 x a y b z
với x y1, 1, z1,x2,y2, z là các 2
số nguyên Tính 1
2
x S x
?
2
S B S2 C 2
3
S D S1
Câu 5: Tìm m để phương trình log (33 x 2 )m log (35 xm2) có nghiệm ?
A mR B m 1 C m0 D Đáp án khác
Câu 6: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn log (2 x24y2)log (3 x4 )y ?
A 3 B Vô số C 2 D 4
Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại các số thực , y z thỏa mãn điều kiện
log (xy)log x y z ?
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 8: Có bao nhiêu số nguyên dương z sao cho tồn tại các số thực x,y thỏa mãn :
A 210 B 211 C 212 D 213
Câu 9: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt :
4
3
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 10: Cho phương trình : 9 4
x
m
Biết phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực x Gọi T là tổng tất cả các các giá trị của m thỏa mãn điều kiện trên , T thuộc khoảng nào dưới đây ?
A T2;3 B T0;1 C T 1; 2 D T3
Trang 6Câu 11 : Có bao nhiêu cặp số nguyên ( ; )a b thỏa mãn 0a b, 20 sao cho đồ thị hai hàm số
x
y
và y 1x 1
cắt nhau tại đúng hai điểm phân biệt :
A 340 B 342 C 361 D 324
Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên của y để phương trình 273x2xy (xy1).279x có nghiệm 1;3
3
?
A 12 B 27 C 11 D 9
Câu 13: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( ; )m n sao cho m n 14 và ứng với mỗi cặp ( , )m n tồn tại đúng ba số thực a 1;1 thỏa mãn 2a m nlna a21
A 14 B 12 C 11 D 13
Câu 14: Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất 4 số nguyên b 12;12
thỏa mãn 4a2b3b a 65 ?
A 4 B 6 C 5 D 7
Câu 15: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 127 số nguyên y thỏa mãn
2
log (x y)log (xy) ?
A 45 B 89 C 90 D 46
Câu 16 : Có bao nhiêu giá trị nguyên của xsao cho ứng với mỗi xthì mọi giá trị thực của y đều thỏa mãn :
log y 2xy2x 1 1 log y 2y4 log y 4 ?
A 4 B 7 C 5 D 6
Câu 17: Có bao nhiêu số nguyên a2;2021 để tồn tại đúng 5 số nguyên 5x sao cho 1 2 1
2
a
a
A 1892 B 125 C 127 D 1893
Câu 18: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm duy nhất ?
m
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 19: Có bao nhiêu số nguyên m2021 để có nhiều hơn một cặp ( ; )x y thỏa mãn 4x3y 1 0
và 2 2
4
logx y (4x2ym) 1 ?
A 2017 B 2019 C 2020 D 2022
Câu 20: Có bao nhiêu số nguyên b để với mỗi b đều tồn tại đúng hai số nguyên a thỏa mãn
bất phương trình :
2
2
1
a
A 10 B 4 C 6 D 8
Câu 21: Cho các số thực dương x y thỏa mãn , 3(ex 1) 1 ln(2 )
Giá trị của biểu thức:
P x y nằm trong khoảng nào ?
A (4;5) B 1;3
2
C 0;1 D 3; 2
2
Trang 7Câu 22: cho các số thực dương x;y thỏa mãn log2021 1 12 1 1 log2021 1 22 1
2
y
Giá trị nhỏ nhất của P x y thuộc khoảng ?
A (40;41) B (46;47) C (42;43) D (44;45)
Câu 23: Xét tất cả các số thực ,x y sao cho 9 2 6 log 2 3
8y a x a với mọi số thực dương a Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px2y26x8y bằng ?
A 25 B 6 C 39 D 21
Câu 24: Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn 2x2 3y2 5z2 6 Biết rằng tồn tại giá trị lớn nhất
của P x y z là P Giá trị o P nằm trong khoảng nào ? o
A [0;2] B 2;5
2
C
5
;3 2
D 3;
Câu 25: Cho hai số thực a b; thỏa mãn 1 1 1 1
e
với mọi k là số nguyên dương Biết giá trị nhỏ nhất của |a b | có dạng
ln
q n với m n p q, , , Z Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A m n p q B mqnp C m p n q D 2 p m n q