BẢNG ĐẠO HÀM CÁC HS LŨY.. THỪA, HS LÔGARIT, HS MŨ[r]
Trang 1Chào các em
Trang 2ÔN TẬP CHƯƠNG 2
1 LŨY THỪA.
2 HÀM SỐ LŨY THỪA.
3 LÔGARIT.
4 HS MŨ HS LÔGARIT.
5 PT MŨ VÀ PT LÔGARIT.
6 BPT MŨ VÀ LÔGARIT.
Trang 31 LŨY THỪA
• a≠0 : a0 = 1 ; a-n = 1/an
• ĐN : bR, nN, n≥2: an = b <=> a =
n b
Trang 41 LŨY THỪA (tt)
3 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
4 Lũy thừa với số mũ vô tỉ.
- ĐN:
5 Tính chất lũy thừa với số mũ thực.
a>1:α<β <=>aα<aβ
0<a<1:α<β <=>a α >a β
Trang 52 HÀM SỐ LŨY THỪA y=xα
Tập xác
Chiều biến
thiên
(-∞; +∞)
- Hs đb trên (0;+∞)
Hs đb trên D
- Hs nb trên (-∞;0)
(0;0); (1;1)
Trang 62 HÀM SỐ LŨY THỪA y=xα
Tập xác
Chiều biến
thiên
(-∞;0) U (0; +∞)
- Hs đb trên (-∞; 0)
Hs đb trên D
- Hs nb trên (0; +∞)
(1;1)
Trang 72 HÀM SỐ LŨY THỪA y=xα
Tập xác
Chiều biến
thiên
(0; +∞)
- Hs đb trên (0;+∞)
Hs đb trên D
- Hs nb trên (-∞;0)
(1;1)
Trang 81 ĐN: Cho a, b>0, a≠1
logab = L <=>
2 Tính chất :
3 Qui tắc :
Với a, b, b1, b2>0, a≠1:
• loga(b1.b2) = logab1 + logab2
• loga(b1 / b2) = logab1 - logab2
• loga(1 / b) = - logab
• loga(bα) = αlogab
aL = b
Trang 9• Đổi cơ số: (α ≠ 0)
• Hệ quả : logab.logbc = logac
Trang 101 ĐỊNH NGHĨA: Cho a, b>0, a≠1
= L
a lũy thừa L
Bằng b
Lôgarit cơ số a của b
bằng L
Trang 111 ĐỊNH NGHĨA: Cho a, b>0, a≠1
= L
log
<=>
=
L
Lôgarit cơ số a của b
bằng L
Trang 12HS MŨ, HS LÔGARIT
Tập xác
Tập giá trị
Chiều biến
thiên a>1: 0<a<1: a>1: 0<a<1:
(0; +∞)
(0; +∞) (-∞; +∞)
Hs nb trên D
đx qua pg của góc I (y=x)
Hs nb trên D (-∞; +∞)
Trang 13BẢNG ĐẠO HÀM CÁC HS LŨY THỪA, HS LÔGARIT, HS MŨ
Trang 14PT mũ và PT lôgarit
I PT mũ
• Đưa về cùng cơ số: aA(x) = aB(x) <=>
PT vô nghiệm
A(x)=B(x)
Trang 15PT mũ và PT lôgarit
x>0