Nội dung kiến thức HS lũy thừa.. Nội dung kiến thức HS lũy thừa.. Nội dung kiến thức HS lũy thừa.. Thời gian 4/8/2018 Đơn vị kiến thức Hàm số logarit Trường THPT Nam Giang NỘI DUNG CÂU
Trang 1Nội dung kiến thức HS lũy thừa HS mũ và HS logarit. Thời gian 4/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1: Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề
đúng trong các mệnh đề sau
A. loga x có nghĩa với x
B loga1 = 1 và logaa = 0
C loga(xy) = logax.logay
D. log n log
a x n a x (x > 0,n 0).
D
Lời giải chi tiết
Dựa vào tính chất logarit của một lũy thừa
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Điều kiện x>0
+ Phương án B: Nhầm tính chất, đúng là loga1 = 0 và logaa = 1
+ Phương án C: loga(xy) = logax+logay
Trang 2Nội dung kiến thức HS lũy thừa HS mũ và HS
logarit Thời gian 4/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 2: Tính 4
4
log 8
A. 1
2.
B 3
8.
C 3
2.
D 8.
B
Lời giải chi tiết
1
3
3 8
Hoặc bấm máy tính
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: 2
1
3
4 4 =14.2 12 + Phương án C: 2
1
3
1 2.3 3 log 8 log 8 log 2
+ Phương án D:
1
1 log 8 log 8 log 8 8
4
Trang 3Nội dung kiến thức HS lũy thừa HS mũ và HS
logarit Thời gian 4/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số
2 1
4x x
y
A. y' 4 x x2 1ln4..
B y' 4 x x2 1(2x1)ln4
C y' 4 x x2 1(x2 x 1)ln4
D y' (2 x1)ln4..
A
Lời giải chi tiết
Áp dụng công thức ( ) 'a u a uln 'a u
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: thiếu đạo hàm u’
+ Phương án C: chưa đạo hàm u
+ Phương án D: thiếu a u
Trang 4Nội dung kiến thức HS lũy thừa HS mũ và HS
logarit Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến thức Hàm số logarit Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số
2
2
log 2
A. 0;2
B � �0;2 .
C � �;0 2;�.
D � ��� �;0� �2;
C
Lời giải chi tiết
Hàm số xác định khi: 2 2 0 2
0
x
x x
x
�
��� �TXĐ của hàm
số là � �;0 2;�
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Tính sai điều kiện của hàm logarit 2
2 0
x x + Phương án B: Tính sai điều kiện của hàm số logarit 2
2 0
x x� + Phương án D: Tính sai điều kiện của hàm số logarit 2
2 0
x x�
Trang 5Nội dung kiến
thức
HS lũy thừa HS mũ và
HS logarit Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến
thức Logarit Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 5: Cho alog 52 Ta phân
4
log 1000 ma n, m n k, ,
k
Tính T m n2 2 k 2
A.T=13
B T=10
C T=22
D T=14
C
Lời giải chi tiết
Đưa về cơ số 2 và phân tích số 1000, ta có 2
3
log 1000 log 10 Dùng công thức biến đổi loga phân tích
2
log 1000 log 10 log 5 log 2 1 22
a
�
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: 2
log 1000 log 10 log 5.log 2 1 13
a
+ Phương án B: 2
log 1000 log 10 log 2.5 2 log 5 3 10
+ Phương án D: Nhiễu thông thường 1 22 2 3214
Trang 6Nội dung kiến
thức
HS lũy thừa HS mũ và
HS logarit Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến
thức Hàm số mũ Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 6: Tìm tất cả các giá
trị thực của a để hàm số
loga
y x0 �a 1 có đồ thị
là hình bên
A.a 2
B a2
C 1
2
a
2
a
A
Lời giải chi tiết
Nhận dạng đồ thị:
1 log 2 2 2 log 1 0
a a
a
a
�
� �
�
�
�
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: 1 2
log 1 0a
a
a
�
�
�
� + Phương án C: 0 1 1
log 1 0a 2
a
a
�
�
�
� + Phương án D:
Trang 7Nội dung kiến
thức
HS lũy thừa HS mũ và
HS logarit Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến
thức Hàm số logarit Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 7: Chọn phát biểu sai
trong các phát biểu sau
A.Đồ thị hàm số logarit
nằm bên trên trục hoành
B.Đồ thị hàm số mũ không
nằm bên dưới trục hoành
C.Đồ thị hàm số lôgarit nằm
bên phải trục tung
D.Đồ thị hàm số logarit luôn
đi qua điểm (1;0) và (a;1)
A
Lời giải chi tiết
Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên phải trục tung
và cả dưới, cả trên trục hoành
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Nhầm với dạng đồ thị hàm logarit
+ Phương án C: Nhầm lẫn trục tung là trục hoành
+ Phương án D: Nhầm với tính chất của đồ thị hàm logarit
Trang 8Nội dung kiến
thức
HS lũy thừa HS mũ và
HS logarit Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến
thức Hàm số mũ Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 8: Một chuyển động có
phương trình là
(t) (m)
s f t t t Tính gia
tốc tức thời của chuyển
động tại thời điểm t1s
( / )
49 m s
B 7 ( / ).2
64 m s
C
7 ( / ).
64 m s
D 2
7
( / )
8 m s
B
Lời giải chi tiết
78
s f x t
Gia tốc tức thời chính là đạo hàm cấp hai của s f t
Ta có '' '' 78 '' 7 81 ' 7 89
� � � �
� � � �
Vậy 1 7 .198 7
64 64
a m s/ 2
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A:
( ) ''
49
s f x t a s t
� + Phương án C: Nhầm dấu
+ Phương án D: Chỉ tính đạo hàm cấp 1 của s
Trang 9Nội dung kiến thức HS lũy thừa HS mũ và
HS logarit Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến thức Hàm số mũ Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 9: Hình bên là đồ thị của
ba hàm số y a x, y b x, y c x
0a b c, , �1 được vẽ trên
cùng một hệ trục tọa độ
Tìm khẳng định đúng trong
các khẳng định sau
A b a c
B a b c
C a c b
D c b a
A
Lời giải chi tiết
Do y a x và y b x là hai hàm đồng biến nên a b, 1
Do y c nghịch biến nên x c1 Vậy c bé nhất
Mặt khác: Lấy x m , khi đó tồn tại y1, y2 0
để 1
2
�
�
�
�
m m
a y
b y
Dễ thấy 1 2
Vậy b a c
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Do y a x và y b x là hai hàm đồng biến nên a b, 1
Do y c nghịch biến nên x c1 Vậy c bé nhất
Mặt khác: Lấy x m , khi đó tồn tại y1, y2 0 để 1
2
�
�
�
�
m m
a y
b y
Trang 10Mặt khác: Lấy x m , khi đó tồn tại y1, y2 0 để 1
2
�
�
�
�m
a y
b y
Vậy c b a
Trang 11Nội dung kiến
thức
HS lũy thừa HS mũ và
HS logarit Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến
thức Logarit Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 10: Cho ,x y thỏa0
mãn
log xlog ylog (x y ) Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu
thứcP x 2y2
A.minP2 43
B.minP32
C minP4
D.minP4 23
A
Lời giải chi tiết
2
2log xylog (x y )�x y ( )xy Đặt u x y v xy , ta
có điều kiện u24v�0,u0,v0
Mà u v � �� �۳2 v44v 0 v3 4 0 v 34 Ta có
P v v g v v �
'( ) 4 2 0 4
g v v v nênminP2 43 khi
3
3 3
4
2 16
v
x y u
�
� �
�
�
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Ghi thẳng x,y, chưa thay vào P
+ Phương án C:
+ Phương án D: