Dinhduong Caohoc Chapter 8 Phuong phap va che do cho an 1 Chương 8 PHƯƠNG PHÁP & CHẾ ĐỘ CHO ĂN 2 Nội dung 1 Tổng quan 2 Khẩu phần cho ăn 3 Phương pháp cho ăn thủ công 4 Phương pháp cho ăn tự động 5 Ph[.]
Trang 1Ch ươ ng 8
PH ƯƠ NG PHÁP & CH Ế ĐỘ CHO ĂN
Trang 41 B ằ ng tay
2 T ự độ ng
3 Cho ăn theo nhu c ầ u
Trang 5• Quan sát cá ăn đến no, có thể cho ăn nhiều bữa trong ngày
• Cho dư thức ăn trong máng cho ăn tự động (free-service)
H ạ n ch ế :
• Khó đánh giá bằng mắt thường khi nào cá no
thường cho quá tay, thức ăn dư
• Khó cho ăn khi thức ăn giàu năng lượng
Trang 6Hàm l ượ ng Lipid trong th ứ c ă n và thu nh ậ n th ứ c ă n c ủ a cá
Trang 8Ví d ụ v ề b ả ng xác đị nh kh ẩ u ph ầ n ăn củ a cá h ồ i vân
(g/100 g tr ọ ng lượ ng /ngày)
0.82.0
1.51.1
0.722.5-25
0.92.1
1.61.2
0.820-22.5
1.02.3
1.71.3
0.917.5-20
1.22.6
2.01.5
1.115-17.5
1.43.0
2.31.7
1.312.5-15
1.63.5
2.51.9
1.510-12.5
2.04.3
3.22.4
1.87.5-10
2.35.3
4.02.9
2.15-7.5
2.66.3
4.63.3
2.43.5-5
2.86.5
4.83.5
2.62.5-3.5
20 16
12 8
4
Cm/°C
Trang 99
Trang 1010
Trang 1111
Trang 12Kích cỡ
Trang 1313
Trang 1414
Trang 1515
Trang 1616
Trang 1717
Trang 1818
Trang 19Chất kháng dinh dưỡng/kích thích
Trang 2020
Trang 2121
Trang 22Oxy
Trang 23Oxy
Trang 2424
Trang 2525
Trang 263 Choix du taux de rationnement
3.2 Approche énergétique (Cho, 1992)
Trang 273.2 Approche bioénergétique
• Principe de base : « le poisson se nourrit
pour couvrir ses besoins énergétiques »
• Etapes de la méthode (Cho, 1992):
1 Sélection/formulation du régime
2 Prédiction de la croissance et des gains
énergétique et azoté
3 Estimation des produits d’excrétion et
des pertes énergétiques et de nourriture
4 Quantification des besoins énergétiques
totaux
5 Calcul de la ration
Trang 2828
Trang 31RE (retained energy) = (FBW-IBW) x DMcarcass x EDM
Trang 3232
Trang 35Besoin théorique min.DE = RE + Hef + HiE + ZE + UE = 1.2753 (RE + HEf)
TR = (Besoin théorique min.DE /DEdiet) x Qf
Trang 36Résumé
Trang 3737