1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ thống câu hỏi TNKQ Sinh - Ôn thi THPTQG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆ M SINH HỌC 11 Đáp Án

146 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống câu hỏi TNKQ Sinh - Ôn thi THPTQG
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học lớp 11
Thể loại Câu hỏi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống câu hỏi TNKQ Sinh Ôn thi THPTQG Hệ thống câu hỏi TNKQ Sinh Ôn thi THPTQG Page 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11 I/ MỨC ĐỘ BIẾT Câu 1 Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua[.]

Trang 1

Page 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11 I/ MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1 Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần nào của rễ?

Câu 2 Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đường

A gian bào và tế bào chất B gian bào và tế bào biểu bì

C gian bào và màng tế bào D gian bào và tế bào nội bì

Câu 3 Tế bào cấu tạo nên mạch gỗ của cây là

A quản bào và tế bào nội bì B quản bào và tế bào lông hút

C quản bào và mạch ống D quản bào và tế bào biểu bì

Câu 4 Thành phần của dịch mạch gỗ chủ yếu gồm:

Câu 5 Cây hấp thụ nitơ ở dạng:

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg D C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

Câu 8 Lông hút có vai trò chủ yếu là

A lách vào kẽ đất hút nước và muối khoáng cho cây

B bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc

C lách vào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy được ôxy để hô hấp

D tế bào kéo dài thành lông, lách vào nhiều kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng

Câu 9 Khi tế bào khí khổng mất nước thì

A vách mỏng hết căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại

B vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại

C vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại

D vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại

Câu 10 Nước được vận chuyển ở thân cây chủ yếu

A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B từ mạch gỗ sang mạch rây

C từ mạch rây sang mạch gỗ D qua mạch gỗ

Câu 11 Dung dịch bón phân qua lá phải có

A nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa

B nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi

C nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa

D nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

Câu 12 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

A lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

C lá mới có màu vàng, sự sinh trưởng của rễ bị tiêu giảm

D lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 13 Rễ cây phát triển thế nào để hấp thụ nước và ion khoáng đạt hiệu quả cao?

A Phát triển đâm sâu, lan rộng, tăng số lượng lông hút

B Theo hướng tăng nhanh về số lượng lông hút

C Phát triển nhanh về chiều sâu để tìm nguồn nước

D Phát triển mạnh trong môi trường có nhiều nước

Câu 14 Rễ cây hấp thụ những chất nào?

A Nước cùng các ion khoáng B Nước cùng các chất dinh dưỡng

C Nước và các chất khí D O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong

nước

Trang 2

Page 2

Câu 15 Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là

A lá, thân, rễ B lá, thân C rễ, thân D rễ

Câu 16 Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?

A Con đường qua thành tế bào - không bào

B Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào

C Con đường qua không bào – gian bào

D Con đường qua chất nguyên sinh – không bào

Câu 17 Đơn vị hút nước của rễ là

A tế bào rễ B tế bào biểu bì C tế bào nội bì D tế bào lông hút Câu 18 Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

A thẩm thấu B thẩm tách C chủ động D nhập bào

Câu 19 Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế

A hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

B thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

C thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

D thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

Câu 20 Tế bào mạch gỗ của cây gồm

A quản bào và tế bào nội bì B quản bào và tế bào lông hút

C quản bào và mạch ống D quản bào và tế bào biểu bì

Câu 22 Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa

C giữa rễ và thân D giữa thân và lá

Câu 23 Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ:

(1) lực đẩy (áp suất rễ)

(2) lực hút do thoát hơi nước ở lá

(3) lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

(4) sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan đích (hoa, củ…)

(5) sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

A (1), (3), (5) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4) Câu 24 Thành phần của dịch mạch gỗ chủ yếu là:

A nước và các ion khoáng B amit và hoocmôn

C axit amin và vitamin D xitôkinin và ancaloit

Câu 25 Áp suất rễ là

A áp suất thẩm thấu của tế bào rễ

B lực đẩy nước từ rễ lên thân

C lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút

D độ chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất

Câu 26 Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là

A tăng lượng nước cho cây B giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

C cân bằng khoáng cho cây D làm giảm lượng khoáng trong cây

Câu 27 Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi

A cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin

B cơ chế đóng mở khí khổng

C cơ chế cân bằng nước

D cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

Câu 28 Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua

A lớp cutin B cả hai con đường qua khí khổng và cutin

C khí khổng D khi lá cây non thì qua khí khổng, khi lá cây già thì qua cutin Câu 29 Quá trình thoát hơi nước qua lá là do

A động lực đầu trên của dòng mạch rây B động lực đầu dưới của dòng mạch rây

C động lực đầu trên của dòng mạch gỗ D động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ

Câu 30 Thoát hơi nước qua lá bằng con đường

A qua khí khổng, mô giậu B qua khí khổng, cutin

Trang 3

Page 3

C qua cutin, biểu bì D qua cutin, mô giậu

Câu 31 Hầu hết số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là

A mặt trên nhiều hơn mặt dưới B mặt dưới nhiều hơn mặt trên

C bằng nhau D cả 2 mặt không có khí khổng

Câu 32 Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

A nhiệt độ B ánh sáng C hàm lượng nước D ion khoáng Câu 33 Cân bằng nước là

A tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát ra của cây

B tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây

C tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào

D tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp Câu 34 Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì

A nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được

B tế bào nội bì không thấm nước nên nước không vận chuyển qua được

C nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được

D áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

Câu 35 Cho các chất sau đây:

(1) nước (2) ion khoáng (3) chất hữu cơ

(4) chất hữu cơ tổng hợp từ lá (5) chất hữu cơ tổng hợp từ rễ

Thành phần dịch mạch gỗ gồm:

A.(1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (3), (4), (5) D (1), (2), (5) Câu 36 Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống

B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

C Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào

D Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

Câu 37 Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của

A axit nuclêic B màng của lục lạp C diệp lục D prôtêin

Câu 38 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim

Câu 39 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim

Câu 40 Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng?

A C, O, Mn, Cl, K, S, Fe B Zn, Cl, B, K, Cu, S

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg D C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

Câu 41 Vai trò của nguyên tố Phốt pho trong cơ thể thực vật?

A Là thành phần của Axit nuclêic, ATP B Hoạt hóa Enzim

C Là thành phần của màng tế bào D Là thành phần của chất diệp lục, xitôcrôm Câu 42 Cây hấp thụ lưu huỳnh ở dạng

Câu 43 Vai trò của kali đối với thực vật là

A thành phần của prôtêin và axít nuclêic

B chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào

C thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

D thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

Câu 44 Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu

vàng?

A Nitơ B Magiê C Clo D Sắt Câu 45 Thực vật hấp thụ kali dưới dạng

A hợp chất chứa kali B nguyên tố kali C K2SO4 hoặc KCl D K+

Câu 46: Khi tế bào khí khổng trương nước thì

Trang 4

Page 4

A vách (mép) mỏng căng ra, vách (mép) dày co lại làm cho khí khổng mở ra

B vách dày căng ra, làm cho vách mỏng căng theo nên khí khổng mở ra

C vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra

D vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí khổng mở ra

Câu 47: Khi tế bào khí khổng mất nước thì

A vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại

B vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại

C vách (mép) mỏng hết căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại

D vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại

Câu 48: Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi

A tưới nước cho cây

B đưa cây vào trong tối

C đưa cây ra ngoài sáng

D tưới phân cho cây

Câu 49 Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là

Câu 50: Cứ hấp thụ 1000 gam thì cây chỉ giữ lại trong cơ thể

Câu 51: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

A vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

Câu 52: Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?

A mép (vách) trong của tế bào dày, mép ngoài mỏng

B mép (vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rất dày

C mép (vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rất mỏng

D mép (vách) trong của tế bào rất mỏng, mép ngoài dày

Câu 53: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

A lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước) B lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)

C lực liên kết giữa các phân tử nước D lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn Câu 54 : Khí khổng của cây xương rồng sống trong sa mạc đóng mở như thế nào?

A Đóng ban ngày, đóng ban đêm B Đóng ban ngày, mở ban đêm

C Mở ban ngày, đóng ban đêm D Mở cả ngày và đêm

Câu 55: Sự mở chủ động của khí khổng diễn ra khi nào?

A Khi cây ở ngoài ánh sáng B Khi cây thiếu nước

C Khi lượng axit abxixic (ABA) tăng lên D Khi cây ở trong bóng râm

Câu 56: Khi lượng nước trong không khí ở mức bão hòa, ở thực vật sẽ xảy ra hiện tượng gì?

A Rỉ nhựa B Héo lá C Thối rửa D Ứ giọt

Câu 57: Axit abxixic (ABA) tăng lên là nguyên nhân gây ra

A việc mở khí khổng khi cây ở ngoài sáng B việc đóng khí khổng khi cây ở ngoài sáng

C việc đóng khí khổng khi cây ở trong tối D việc mở khí khổng khi cây ở trong tối

Câu 58 Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

A amilaza B nuclêaza C cacboxilaza D nitrôgenaza Câu 59 Xác động, thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

A Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa B Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa

C Quá trình amôn hóa và nitrat hóa D Quá trình cố định đạm.

Câu 60 Bón phân hợp lí là

A phải bón thường xuyên cho cây

B sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

C phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K

Trang 5

– Page 5

D bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

Câu 61 Cố định nitơ khí quyển là quá trình

A biến N2 trong không khí thành nitơ tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí

B biến N2 trong không khí thành đạm dễ hấp thụ trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm

C biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ

D biến N2 trong không khí thành đạm dễ hấp thụ trong đất nhờ tác động của con người

Câu 62 Vai trò sinh lí của nitơ gồm

A vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết B vai trò cấu trúc

Câu 63 Vai trò của nguyên tố Clo trong cơ thể thực vật?

A Cần cho sự trao đổi Nitơ B Quang phân li nước, cân bằng ion

C Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh D Mở khí khổng

Câu 64 Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa

A cơ quan nguồn và cơ quan chứa B giữa cành và lá

C giữa rễ và thân D giữa thân và lá

Câu 65 Quá trình thoát hơi nước qua lá là do

A động lực đầu trên của dòng mạch rây B động lực đầu dưới của dòng mạch rây

C động lực đầu trên của dòng mạch gỗ D động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ Câu 66 Trong cơ thể thực vật chứa nhiều nguyên tố, tuy nhiên có bao nhiêu nguyên tố là nguyên tố dinh

dưỡng khoáng thiết yếu cho cây?

Câu 67 Nguyên tố nitơ có trong thành phần của

A prôtêin và axit nulêic B lipit C saccarit D phốt pho

Câu 68 Nitơ trong không khí chiếm khoảng bao nhiêu?

Câu 69 Nitơ trong đất tồn tại ở dạng nào?

A Khoáng B Hữu cơ C Khoáng và hữu cơ D Phân tử

Câu 70 Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng

A nitơ không tan, cây không hấp thu được B nitơ muối khoáng, cây hấp thu được

C nitơ độc hại cho cây D nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng

được

Câu 71 Cố định nitơ khí quyển là quá trình

A biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí

B biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm

C biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ

D biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người

Câu 72: Thoát hơi nước qua mặt dưới lá mạnh hơn qua mặt trên của lá là do

A ánh sáng chủ yếu chiếu vào mặt dưới lá

B mô khuyết chủ yếu tập trung ở mặt dưới lá

C mặt trên lá có nhiều khí khổng hơn mặt dưới lá

D mặt dưới lá thường có nhiều khí khổng hơn mặt trên lá

Câu 73: Chất lỏng trong mạch libe gồm

A nước, ion khoáng, không có chất hữu cơ (nhựa nguyên)

B nước, ion khoáng, có chất hữu cơ nhưng ít (nhựa nguyên)

C lipid, protein, ATP, nước không có chất vô cơ (nhựa luyện)

D chất vô cơ, nước, nhiều đường, các loại axit amin và ATP (nhựa luyện)

Câu 74: Mạch gỗ (G) và mạch libe (L) trong cây có chức năng là

A (G) dẫn truyền nước và khoáng còn (L) dẫn truyền dung dịch hữu cơ

B (L) dẫn truyền dung dịch hữu cơ và khoáng, còn (G) chỉ dẫn truyền nước

C (G) và (L) cùng dẫn truyền nước và khoáng, dung dịch hữu cơ

D (L) dẫn truyền nước và khoáng, còn (G) dẫn truyền dung dịch hữu cơ

Câu 75: Quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO3– trong đất nhờ sự hoạt động của

A vi khuẩn amôn hóa B vi khuẩn phản nitrat hóa

Trang 6

Page 6

C vi khuẩn nitrat hóa D vi khuẩn cố định nitơ

II/ MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 76 Một trong các biện pháp hữu hiệu để hạn chế quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (NO3

Câu 77 Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì

A lượng N2 trong không khí quá thấp

B lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được

C phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được

D do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn

Câu 78 Quá trình chuyển hóa NO-3 thành NH+4 theo sơ đồ sau

A NO3-NO2- NH4+ B NO3- NO2- NH4+

C NO- 3 NO - 2NO - NH+ 4 D NO- 3 NO - 2 NH + NH+ 4

Câu 79 Dung dịch bón phân qua lá phải có

A nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa

B nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi

C nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa

D nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

Câu 80 Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động và được vận chuyển

A từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ, cần ít năng lượng

B từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ

C từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ, không cần tiêu hao năng lượng

D từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ, cần tiêu hao năng lượng

Câu 81 Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là

Câu 82 Khi tế bào khí khổng trương nước thì

A vách mỏng căng ra, vách dày co lại làm cho khí khổng mở ra

B vách dày căng ra, làm cho vách mỏng căn theo nên khi khổng mở ra

C vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra

D vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí khổng mở ra

Câu 83 Vai trò của Nitơ đối với thực vật là

A thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

B chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

C thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

D thành phần của prôtêin và axít nuclêic

Câu 84 Vai trò của kali đối với thực vật là

A thành phần của prôtêin và axít nuclêic

B chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

C thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

D thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

Câu 85 Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là

A chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

B thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

C thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

D thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim

Câu 86 Vai trò của clo đối với thực vật là

Trang 7

Page 7

A thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

B thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

C duy trì cân bằng ion, tham gia trong quang hợp (quang phân li nước)

D thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim

Câu 87 Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?

A Mép (Vách) trong của tế bào dày, mép ngoài mỏng

B Mép trong và mép ngoài của tế bào đều rất dày

C Mép trong và mép ngoài của tế bào đều rất mỏng

D Mép trong của tế bào rất mỏng, mép ngoài dày

Câu 88 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm gì?

A Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

D Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

Câu 89 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm gì?

A Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 91 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu sắt của cây là

A gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng B lá nhỏ có màu vàng

C lá non có màu lục đậm không bình thường D lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết

Câu 92 Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào

Câu 93 Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

A Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng

B Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ

C Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không cần tiêu hao năng lượng

D Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng

Câu 94 Nước không có vai trò nào sau đây?

A Làm dung môi hòa tan các chất B Đảm bảo hình dạng của tế bào

C Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra D Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật Câu 95 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

C Thụ động và chủ động D Thẩm tách

Câu 96 Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào

A građien nồng độ chất tan B hiệu điện thế màng

C trao đổi chất của tế bào D cung cấp năng lượng

Câu 97 Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể

A chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi

D chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật

Câu 98 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là

A vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

D vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

Câu 99 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

Trang 8

Page 8

A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 101 Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành

A những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân B những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ

C những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá D những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa Câu 102: Đặc điểm cấu tạo của khí khổng là

A một tế bào chết biến thành 1 lỗ rất nhỏ

B gồm 2 tế bào sống hình hạt đậu (hay hình liềm) quay chỗ lõm vào nhau

C gồm 2 tế bào hình hạt đậu quay chỗ lõm ra ngoài

D là 1 tế bào sống hình 2 hạt đậu quay chỗ lõm vào nhau

Câu 103: Khí khổng điều hòa sự thoát hơi nước như thế nào?

A Khi cây no nước thì lỗ khí mở ra

B Khi cây no nước thì lỗ khí khép lại

C Khi cây thiếu nước thì lỗ khí mở ra

D Khi cây thiếu nước nghiêm trọng thì lỗ khí khép lại hoàn toàn

Câu 104: Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước là:

A ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đất, dinh dưỡng khoáng B hàm lượng O2 và CO2, độ pH, nhiệt

độ

C độ ẩm đất, không khí và độ thoáng khí D ánh sáng, nhiệt độ, độ pH

Câu 105 Khí khổng đóng lại nhanh khi

A tế bào khí khổng có nhiều chất hữu cơ B tế bào khí khổng trương nước

C tế bào khí khổng mất nước D tế bào khí khổng có ít chất hữu cơ Câu 106 Khí khổng mở ra nhanh khi

A tế bào khí khổng có nhiều chất hữu cơ B tế bào khí khổng trương nước

C tế bào khí khổng mất nước D tế bào khí khổng có ít chất hữu cơ Câu 107 Ánh sáng là tác nhân gây

Câu 108 Độ ẩm đất liên quan đến quá trình hấp thụ nước như thế nào?

A Độ ẩm càng cao hấp thụ nước càng yếu B Độ ẩm càng thấp hấp thụ nước càng mạnh

C Độ ẩm càng cao hấp thụ nước càng mạnh D Độ ẩm càng thấp thì không có sự hấp thụ

nước

Câu 109 Thế nào là tưới nước hợp lí?

A Phải xác định được khi nào tưới nước với một lượng bao nhiêu

B Xác định được lượng nước cần tưới và cách tưới

C Xác định được khi nào cần tưới nước với lượng và cách tưới như thế nào

D Xác định thời gian tưới và biết cách tưới cho thích hợp

Câu 110 Mạch gỗ và dịch của nó có chức năng chủ yếu là tạo thành dòng mạch gỗ để

A cung cấp nguyên liệu cho cây tổng hợp các chất hữu cơ

B cung cấp chất vô cơ cho riêng quá trình quang hợp của lá

C cung cấp nguyên vật liệu trực tiếp cho cây phân hủy các chất hữu cơ

D tạo lực để dòng nhựa di chuyển lên các bộ phận của cây

Câu 111: Cắt gần sát gốc một cây cà chua rồi nối thật kín gốc đó với áp kế thủy ngân, cột thủy ngân dâng

lên đó là biểu hiện của

A gradien nồng độ giữa cơ quan cho và cơ quan nhận

B lực hút của lá khi thoát hơi nước

C lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với vách mạch dẫn

D lực đẩy của rễ gây ra do thẩm thấu

Câu 112: Lượng nước cây thải vào không khí chiếm bao nhiêu phần trăm (%) so với lượng nước mà nó đã

hút?

Trang 9

Page 9

Câu 113: Tế bào rễ của loại cây nào có áp suất thẩm thấu cao nhất?

A Cây chịu hạn B Cây chịu mặn C Cây thủy sinh D Cây ưa bóng

Câu 114: Lượng nước đi qua cây được sử dụng để tạo môi trường cho các hoạt động sống chiếm bao nhiêu

phần trăm ( %) so với lượng nước mà nó hút vào:

Câu 115 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu bằng con đường

A qua mạch rây từ rễ lên lá C qua mạch rây từ lá xuống rễ

B qua mạch gỗ từ rễ lên lá D qua mạch gỗ từ lá xuống rễ

Câu 116 Tạo lối đi cho dòng vận chuyển ngang giữa tế bào mạch gỗ này gắn khớp với tế bào mạch gỗ khác

nhờ

Câu 117: Dạng nước nào sau đây vẫn giữ được tính chất vật lí, hóa học, sinh học bình thường của nước

trong cây?

Câu 118: Nước tồn tại trong cây gồm các dạng:

A nước tự do, nước trọng lực C nước liên kết, nước tự do

B nước liên kết, nước trọng lực D nước tự do, nước liên kết, nước trọng lực Câu 119: Dạng nước liên kết có vai trò

A làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước

B làm dung môi giúp hòa tan các chất bên trong tế bào

C giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể

D đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào

Câu 120: Rễ cây giải phóng chất nào sau đây từ quá trình hô hấp?

Câu 121: Khuếch tán là

A sự di chuyển của phân tử vật chất từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

B sự di chuyển của các phân tử vật chất trong môi trường đẳng trương

C sự di chuyển của các phân tử vật chất từ ưu trương sang nhược trương

D sự di chuyển của các phân tử vật chất trong môi trường ưu trương

Câu 122: Khi nói về vai trò của khí khổng thì câu nào sau đây không đúng?

A Số khí khổng càng nhiều thì lượng nước bốc hơi càng tăng

B Số khí khổng càng ít thì lượng bốc hơi nước càng giảm

C Cây sống ở nơi khô hạn thì không có khí khổng để hạn chế mất nước

D Ngoài thoát hơi nước, khí khổng còn trao đổi khí và khoáng

Câu 123 Quan sát hình bên đây và cho biết lông hút được hình thành từ đâu?

C Không bào của tế bào biểu bì D Không bào của tế bào vỏ

Câu 124: Cây hút nước bằng loại tế bào

A rễ là chính, có khi bằng tế bào thân và lá

B biểu bì rễ, thân và cả lá

C biểu bì rễ là chính với cây trên cạn, biểu bì toàn thân với cây thủy sinh

D biểu bì rễ đặc biệt là lông hút

Câu 125 Cho biết sự di chuyển của nước qua con đường thành tế bào - gian bào như thế nào?

Trang 10

Page 10

A Từ đất vào tế bào lông hút đi theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulôzơ

bên trong thành tế bào

B Từ đất vào tế bào lông hút xuyên qua tế bào chất của các lớp tế bào

C Từ đất vào tế bào lông hút xuyên qua tế bào chất của các tế bào và đi theo không gian giữa các tế bào

D Từ đất xuyên qua tế bào chất giữa hai tế bào đến tế bào nội bì vào mạch gỗ

Câu 126 Cho biết sự di chuyển của nước qua con đường chất nguyên sinh - không bào như thế nào?

A Từ đất vào tế bào lông hút đi theo không gian giữa hai tế bào và không gian giữa các bó sợi cenlulozo

bên trong thành tế bào

B Từ đất vào tế bào lông hút xuyên qua tế bào chất của các lớp tế bào

C Từ đất vào tế bào lông hút xuyên qua tế bào chất của các tế bào và đi theo không gian giữa các tế bào

D Từ đất xuyên qua tế bào chất giữa hai tế bào và không gian giữa các bó sợi cenlulozo đến tế bào nội bì

vào mạch gỗ

Câu 127: Nếu lượng Mo trong mô của rau xanh đạt 20 mg/kg chất khô hay cao hơn thì người ăn phải rau

này sẽ bị bệnh

Câu 128: Nguyên tố vi lượng nào có vai trò quang phân li nước, cân bằng ion?

Câu 129: Nguyên tố vi lượng nào có vai trò hoạt hóa enzim, tổng hợp diệp lục là Thành phần của xitocrom?

Câu 131: Cây hấp thụ chất khoáng ở dạng

Câu 133 : Một nguyên tố gọi là nguyên tố đại lượng khi

A nó chiếm tỉ lệ > 0.01% khối lượng khô của cây

B nó chiếm tỉ lệ > 90% khối lượng chất khô của cơ thể

C nó ở nhóm : O, C, H, N, Ca, P, K, S, Cl, Na, Mg, Fe, Cu, Mn, Zn, I

D nó có tỉ lệ lớn hơn 0.01% khối lượng khô và có vai trò rất cần cho cây

Câu 134 : Thiếu nguyên tố Nitơ cây trồng có biểu hiện

A cây còi cọc, có thể chết sớm đổi thành màu vàng

B lá xanh sẫm khác thường, có sọc màu huyết dụ, cây còi cọc

C lá non kém xanh biếc và có vết hoại tử

D chồi non sớm chết, héo, lá non quăn và vàng

Câu 135: Thiếu nguyên tố Canxi thì cây trồng thường có biểu hiện

A cây còi cọc, có thể chết sớm, lá già sớm đổi thành màu vàng

B lá xanh sẫm khác thường, có sọc màu huyết dụ, cây còi cọc

C lá non kém xanh biếc và có vết hoại tử, lá già vàng hay đỏ, tím

D chồi non sớm chết, héo, lá non quăn và vàng do mô phân sinh bị hủy hoại

Câu 136: Thiếu nguyên tố photpho cây trồng thường biểu hiện

A cây còi cọc, có thể chết sớm, lá già sớm đổi thành màu vàng

B lá xanh sẫm khác thường, có sọc màu huyết dụ, cây còi cọc

C lá non kém xanh biếc và có vết hoại tử, lá già vàng hay đỏ tím

D chồi non sớm chết, héo lá non quăn và vàng

Câu 137 Trong đất cây không hấp thụ nitơ ở dạng

Câu 138 Trong đất, nitơ hữu cơ trong xác sinh vật biến thành nitơ dạng ion khoáng nhờ

Câu 139 Nông dân bón phân trước lúc trồng cây gọi là

Câu 140 Nông dân bón phân lúc đã trồng cây gọi là

Trang 11

Page 11

Câu 141 Ánh sáng ảnh hưởng đế quá trình hấp thụ khoáng và nitơ trên cở sở ánh sáng

A liên quan đến quá trình hô hấp và hấp thụ các chất của hệ rễ

B liên quan đến quá trình quang hợp và trao đổi nước của cây

C liên quan đến quá trình hô hấp và quang hợp của cây

D liên quan đến quá trình hô hấp và trao đổi nước của cây

Câu142 Nước tự do trong đất nhiều sẽ giúp

A quá trình quang hợp tốt hơn

B cây đủ nước và tăng quá trình tổng hợp các chất cho cây

C hòa tan ion khoáng trong đất và được cây hấp thụ dễ dàng

D vận chuyển chất dinh dưỡng trong cây được dễ dàng hơn

Câu143 Đất chua thường có đặc điểm

A giàu chất dinh dưỡng B giàu khí O2

Câu 144 Nguyên tố nitơ là thành phần quan trọng cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ cơ bản nào?

A Prôtêin và axit nuclêic C Saccarit hoặc cacbohydrat

B Libit và hydratcacbon D Photpholpit và polysaccarit

Câu 145 Trong tế bào, nguyên tố nitơ không hoặc ít có ở cấu tạo của bào quan hay chất nào sau đây?

A Diệp lục trong lục lạp

B Tinh bột dự trữ

C Các emim xúc tác và điều hòa hoạt động sống của cây

D Màng tế bào, tế bào chất và nhiễm sắc thể trong nhân

Câu 146 Bộ phận nào của thực vật hấp thụ nitơ và hấp thụ bằng cách nào?

A Rễ lấy nitơ từ chất dễ tan hay không tan

B Lá lấy nitơ từ khí quyển vì khí quyển có 80% nitơ

C Thân lấy nitơ từ khí quyển dưới dạng ion ở nước mưa trong cơn giông

D Rễ lấy nitơ ở dạng đã phân li thành ion trong nước và hút cùng nước

Câu 147 Khuếch tán là sự vận chuyển

A các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

B các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

C nước từ môi trường ưu trương sang môi trường nhược trương

D nước từ môi trường nhược trương sang môi trường ưu trương

Câu 148 Câu nào sau đây không đúng đối với hấp thụ thụ động?

A Ion khoáng khuyếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

B Ion khoáng hòa tan và theo dòng nước vào rễ

C Ion khoáng hút bám trên bề mặt keo đất và bề mặt rễ

D Ion khoáng vận chuyển trái với qui luật khuyếch tán

Câu 149 Vận chuyển chủ động là

A ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

B ion khoáng hòa tan và theo dòng nước vào rễ

C ion khoáng hút bám trên bề mặt keo đất và bề mặt rễ

D ion khoáng vận chuyển trái với qui luật khuếch tán

Câu 150 Quá trình nitrat hóa giúp chuyển NO2- thành NO3- nhờ vi khuẩn

A Nitrosomonas C Rhizobium B Nitrobacter D E coli

III/ MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP

Câu 151 Quá trình nào sau đây là cố định nitơ?

B N2 + O2 + H2O  NO3-+ H+ D 2HNO3 + O2  2HNO3

Câu 152 Câu nào là sai?

A NO2, NO là chất độc hại cho cây

B N2 tồn tại chủ yếu trong đất và trong không khí

C Phân bón cho cây chỉ có thể bón qua rễ

D Bón phân hợp lí là phải đúng loại, vừa đủ, đúng nhu cầu của cây

Câu 153 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do

Trang 12

Page 12

1 Các phân tử nước có liên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt

2 Sự thoát hơi nước yếu

3 Độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước

4 Lực đẩy của rễ

5 Cường độ ánh sáng quá cao

Câu 154 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 156 Đặc điểm cấu tạo của tế bào lông hút ở rễ câylà

A thành tế bào mỏng, có thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn

B thành tế bào dày, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn

C.thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm nhỏ

D thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn

Câu 157 Trong các bộ phận của rễ, bộ phận nào quan trọng nhất? Vì sao?

A Miền lông hút, hút nước và muối khoáng cho cây

B Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra

C Chóp rễ che chở cho rễ

D Miền bần che chở cho các phần bên trong của rễ

Câu 158 Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

A Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm B Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng

C Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng D Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

Câu 159 Hãy chỉ ra con đường chuyển hóa nitơ không có lợi cho đất và cho thực vật?

A Chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử, do vi sinh vật kị khí thực hiện

B Phân giải xác động vật, thực vật thành amoni, do vi khuẩn amon hóa thực hiện

C Chuyển hóa amoni thành nitrat, do vi khuẩn nitrat hóa thực hiện

D.Cố định nitơ tự do thành amoni, do vi khuẩn cố định nitơ thực hiện

Câu 160.Biện pháp nào có tác dụng làm tăng sự hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ?

A Tưới nước thật nhiều cho cây

B Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí

C Bón thật nhiều phân hóa học cho cây

D Bón lót nhiều phân hữu cơ trước khi trồng cây

Câu 161 Sự mở chủ động của khí khổng diễn ra khi nào?

A Khi cây ở ngoài ánh sáng B Khi cây thiếu nước

C Khi lượng axit abxixic (ABA) tăng lên D Khi cây ở trong bóng râm

Câu 162 Để tổng hợp được một gam chất khô, các cây khác nhau cần khoảng bao nhiêu gam nước?

C Từ 200 gam đến 600 gam D Từ 400 gam đến 800 gam

Câu 163 Sự thoát hơi nước ở lá cây không có ý nghĩa

A làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

B làm mát lá đảm bảo cho các quá trình sinh lí xảy ra bình thường

C tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

D.làm cho khí khổng mở ra, CO2 khuếch tán vào lá làm nguyên liệu cho quang hợp

Câu 164 Nguyên nhân làm cho cây không ưa mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có độ mặn cao là

A nồng độ muối cao của đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất

B các ion khoáng là độc hại đối với cây

C thế năng nước của đất là quá thấp

D hàm lượng oxy trong đất là quá thấp

Câu 165 Ý nào dưới đây không đúng với sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ?

A Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

Trang 13

Page 13

B Các ion khoáng trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ

và dung dịch đất (hút bám trao đổi)

C Các ion khoáng di chuyển từ đất nơi có nồng độ thấp vào lông hút của rễ có nơi nồng độ cao

D Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ đất có nồng độ cao vào lông hút của rễ có

nồng độ thấp

Câu 167 Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế

A hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

B thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

C thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

D thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

Câu 168 Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng

A rỉ nhựa B ứ giọt C rỉ nhựa và ứ giọt D thoát hơi nước

Câu 169 Những ý nào sau đây là những nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt?

I Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra

II Có sự bão hòa hơi nước trong không khí

III Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

IV Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá

A I, II B I, III C II, III D II, IV

Câu 172 Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi

A cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin

B cơ chế đóng mở khí khổng

C cơ chế cân bằng nước

D cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

Câu 173 Kết quả sau khi tiến hành thí nghiệm quan sát thoát hơi nước qua lá ta thấy nội dung nào dưới đây

là đúng với thực tế?

A Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu hồng sang màu xanh da trời

B Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng

C Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng nhỏ hơn so với

mặt trên lá

D Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt trên chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng lớn hơn so với

mặt dưới lá

Câu 174: Cây hút nước bằng loại tế bào

A rễ là chính, có khi bằng tế bào thân và lá

B biểu bì rễ, thân và cả lá

C biểu bì rễ là chính với cây trên cạn, biểu bì toàn thân với cây thủy sinh

D biểu bì rễ đặc biệt là lông hút

Câu 174: Cây hút nước bằng loại tế bào nào sau đây?

A Rễ là chính, có khi bằng tế bào thân và lá

B Biểu bì rễ, thân và cả lá

C Biểu bì rễ là chính với cây trên cạn, biểu bì toàn thân với cây thủy sinh

D Biểu bì rễ là chính với câythủy sinh, biểu bì toàn thân với cây trên cạn

Câu 175 Cấm 1 cành cây mới cắt có nhiều lá vào 1 ống nghiệm đựng nước rồi bịt kín miệng ống Sau 1 thời

gian, mực nước trong ống hạ xuống Đó là biểu hiện của

A áp suất thẩm thấu là chủ yếu

B lực hút của lá khi thoát hơi nước

C liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với vách mạch dẫn

D lực đẩy của rễ còn sót lại trong cành (áp lực thẩm thấu dư)

Câu 176: Quá trình hấp thụ nước ở rễ xảy ra theo các giai đoạn kế tiếp nhau

A Nước từ mạch gỗ của rễ mạch gỗ của thân nước từ lông hút vào mạch gỗ của rễ nước từđất vào lông

hút

B Nước từ đất vào lông hút nước từ mạch gỗ của rễmạch gỗ của thân nước từ lông hút vào mạch gỗ

của rễ

Trang 14

V/ MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 178 Sự đóng chủ động của khí khổng diễn ra khi nào?

C Khi lượng axit abxixic (ABA) giảm đi D Khi cây ở ngoài sáng và thiếu nước

Câu 179 Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

Câu 180 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là

A căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

B căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây

C căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa

D căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây

Câu 180 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu

A bên ngoài của quả mới ra B bên ngoài của thân cây

C bên ngoài của hoa D bên ngoài của lá cây

Câu 182 Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

A Độ ẩm đất khí càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn

B Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng

C Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn

D Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít

Câu 183.Ý nghĩa nào dưới đây không phải là nguồn chính cung cấp dạng nitơnitrat và nitơ amôn cho cây?

A Sự phóng điện trong cơn giông đã ôxy hoá N2 thành nitơ dạng nitrat

B Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các

nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất

C Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón

D Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun

Câu 183.Ý nghĩa nào dưới đây không phải là nguồn chính cung cấp nitơ dạng nitrat và dạng amôn cho cây?

A Sự phóng điện trong cơn giông đã ôxy hoá N2 thành nitơ dạng nitrat

B Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các

nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất

C Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón

D Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun

Câu 184 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A Có các lực khử mạnh

B Được cung cấp ATP

C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

D Thực hiện trong điều kiện hiếu khí

Câu 187 Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì:

1 rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường

2 lông hút bị chết

3 cân bằng nước trong cây bị phá hủy

4 nhiều lông hút mới được hình thành

Trang 15

A Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu hồng sang màu xanh da trời

B Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng

C Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng nhỏ hơn so với

Câu 193 Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau:

(1) Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín

(2) Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu từ xanh da trời sang hồng

(3) Dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô (màu xanh da trời) đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá

(4) So sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là

II Xảy ra trong điều kiện bình thường ở hầu khắp mọi nơi trên trái đất

III Lượng nitơ bị mất hàng năm do cây lấy đi luôn được bù đắp lại đảm bảo nguồn cấp dinh dưỡng nitơ bình thường cho cây

IV Nhờ có enzim nitrôgenaza, vi sinh vật cố định nitơ có khả năng liên kết nitơ phân tử với hyđro thành NH3

V Cây hấp thụ trực tiếp nitơ vô cơ hoặc nitơ hữu cơ trong xác sinh vật

A I, II, III, IV B I, III, IV, V C II IV, V D II, III, V

Câu 195 Quan sát sơ đồ chưa hoàn chỉnh về chuyển hóa nitơ trong đất nhờ các vi khuẩn:

Chất hữu cơ (1) NH4+ (2) NO3– Để quá trình xảy ra hoàn chỉnh thì (1) và (2) lần lượt là gì?

A Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn amôn hóa

B Vi khuẩn E.coli, xạ khuẩn

C Vi khuẩn amôn hóa, vi khuẩn nitrat hóa

D Vi khuẩn nitrogenaza, vi khuẩn azotobacter

Câu 196: Quá trình thoát hơi nước của cây trên cạn có vai trò chủ yếu:

1 Tạo lực kéo nhựa nguyên chảy trong mạch gỗ từ đất lên cao

2 Hạ thấp nhiệt độ của lá và cây nói chung

3 Làm khí khổng mở để lá trao đổi khí và cô đặc dịch nhựa luyện

4 Tăng áp suất thẩm thấu của rễ

Số phương án đúng là

Câu199: Bón phân với liều lượng cao quá mức cần thiết sẽ gây:

1 Hại cho cây

2 Ô nhiễm nông phẩm

3 Ô nhiễm môi trường nước và đất

Trang 16

Page 16

4 Không hại cho cây nhưng tốn tiền

Số phương án đúng là:

Câu 200 Nitơ với đời sống thực vật

1 Nitơ quan trọng đối với sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng

2 Nitơ vừa có vai trò cấu trúc, vừa tham gia trong quá trình trao đổi chất và năng lượng

3 Nitơ quyết định toàn bộ các quá trình sinh lí của cây trồng

4 Quyết định năng suất và chất lượng thu hoạch

Số phương án đúng là:

§ 8 – QUANG HỢP Ở THỰC VẬT Câu 1 Phương trình tổng quát của quang hợp ở thực vật là

A CO2 + H2Oas/ DL

CH2O + O2

B 6CO2 + 12H2O  as/DL

C6H12O6 + 6H2O + 6O2

C CO2 + 12H2S  as/DL

CH2O + 2S + H2O

D CO2 + 2H2A  as/DL

CH2O + 2A + H2O (A là O2 hoặc S)

Câu 2 Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

A H2O, ATP, O2 B H2O, CO2, ánh sáng

C H2O, năng lượng ánh sáng D O2, ATP, NADPH

Câu 3 Pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình Canvin

A năng lượng ánh sáng B CO2

C ATP và NADPH D H2O

Câu 4 Pha sáng của quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào của lục lạp?

C Chất nền (stroma) D Màng tilacoit (grana)

Câu 5 Pha tối của quang hợp xảy ra ở

C chất (stroma) D màng tilacoit (grana)

Câu 6 Nhóm clorophyl hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng

A ánh sáng đỏ

B lục và xanh tím

C đỏ và vùng lục

D đỏ và vùng xanh tím

Câu 7 Pha sáng của quang hợp là quá trình chuyển

A hóa năng sang quang năng

B quang năng sang hóa năng

C quang năng sang nhiệt năng

D nhiệt năng sang động năng

Câu 8 Các thành phần cấu tạo của lục lạp gồm:

A chất nền, màng kép, hạt grana B màng kép, hạt grama, các túi tilacôit

C các túi tilacôit, hạt grana, chất nền D chất nền, hạt grana, sắc tố

Câu 9 Miền ánh sáng nào có hiệu quả nhất đối với quang hợp?

Câu 10 Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

A H2O và CO2 B O2 và CO2

Trang 17

Page 17

C O2 và H2O D O2 và C6H12O6

Câu 11 Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

A tiếp nhận CO2 và chuyển hóa CO2

B hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng

C tạo ra năng lượng dạng hóa năng

D tổng hợp glucôzơ

Câu 12 Vai trò của màng tilacôit của lục lạp

A di truyền tế bào chất B thực hiện pha sáng

C thực hiện pha tối D tổng hợp prôtêin

Câu 1 Quang hợp là quá trình hệ sắc tố cây xanh hấp thu…(1)…ánh sáng và sử dụng …(2)…ánh sáng này

để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ các chất vô cơ (CO2 và H2O)

A (1): năng lượng, (2): chất hữu cơ

B (1): chất hữu cơ, (2): năng lượng

Câu 3 Cơ quan quang hợp chủ yếu của cây xanh là

A quả xanh B vỏ thân

Câu 4 Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là

Cấu 6 Các tế bào chứa diệp lục phân bố chủ yếu ở

A mô giậu và mô khuyết B biểu bì và mô khuyết

C biểu bì và mô giậu D mô khuyết và lớp biểu bì

Câu 9 Diệp lục không tham gia vào quá trình

A hấp thụ năng lượng ánh sáng B vận chuyển năng lượng

C biến đổi năng lượng D khử CO2

Câu 10 Kết luận nào sau đây đúng về chất nền của lục lạp?

A Là nơi hấp thu năng lượng của ánh sáng

B Là nơi xảy ra pha tối của quang hợp

C Nơi xảy ra quá trình quang phân li nước

D Nơi chứa sắc tố phụ của quang hợp

Câu 11 Enzim trong pha tối của quang hợp có ở

A màng ngoài của lục lạp B màng trong của lục lạp

Trang 18

Page 18

(3) vi rut (4) cây xanh

Câu 2 Vai trò của quang hợp là

A tạo chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và oxi

B phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng (ATP)

C tạo chất vô cơ, chất hữu cơ, tích lũy năng lượng (ATP)

D tạo chất hữu cơ, tích lũy năng lượng (ATP), giải phóng O2

Câu 3 Nhóm clorophyl không hấp thụ ánh sáng ở vùng

A ánh sáng đỏ

B ánh sáng lục

C ánh sáng đỏ và lục

D ánh sáng đỏ và xanh tím

Câu 4 Quang hợp là quá trình oxi hóa khử, trong đó

A H2O bị oxi hóa và CO2 bị khử

B CO2 bị oxi hóa và H2O bị khử

C C6H12O6 bị oxi hóa và H2O bị khử

D H2O bị oxi hóa và C6H12O6 bị khử

Câu 5 Nguyên liệu cần cho pha sáng trong quang hợp là:

A H2O, ATP, O2 B H2O, CO2, ánh sáng

C H2O, năng lượng ánh sáng D O2, ATP, NADPH

Câu 6 Khái niệm quang hợp nào sau đây là đúng?

A Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất vô cơ (chất khoáng và nước) từ chất hữu cơ (đường glucôzơ)

B Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

C Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)

D Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (O2 và nước)

Câu 7 Sắc tố sau đây không có ở TV bậc cao là

A Chất diệp lục B Carôten

C Phicôxianin D Xantôphin

Câu 8 Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ QH đó là

A cacbihiđrat B protein C axit nucleic D lipit

Câu 9 Điều không đúng với tính chất của diệp lục?

A Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy

B Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

C Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

D Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

Câu 10 Lá cây có màu lục vì

A sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu lục, phản chiếu vào mắt nên nhìn lá có màu lục

B sắc tố hô hấp không hấp thụ ánh sáng màu lục, phản chiếu vào mắt nên nhìn lá có màu lục

C sắc tố xanh tím hấp thụ ánh sáng màu lục, phản chiếu vào mắt nên nhìn lá có màu lục D sắc tố

đỏ hấp thụ ánh sáng màu lục, phản chiếu vào mắt nên nhìn lá có màu lục

Câu 1 Nhóm sắc tố chính gồm

A clorophyl a (C55H72O5N4Mg), caroten (C40H56)

Trang 19

Page 19

B caroten (C40H56); xantophyl (C50H56On)

C clorophyl a (C55H72O5N4Mg), clorophyl b (C55H70O6N4Mg)

D phicoeritrin (C34H47N4 O8), phicôxianin (C34H42N4 O9)

Câu 2 Nhóm sắc tố phụ trong quang hợp là

A clorophyl a (C55H72O5N4Mg), caroten (C40H56)

B caroten (C40H56), xantophyl (C50H56On)

C clorophyl a (C55H72O5N4Mg), clorophyl b (C55H70O6N4Mg)

D phicoeritrin (C34H47N4 O8), phicôxianin (C34H42N4 O9)

Câu 3 Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm

quang hợp ở cây xanh?

A Diệp lục a B Diệp lục b

C Diệp lục a, b D Diệp lục a, b và carotenoit

Câu 4 Quang hợp là quá trình oxi hóa khử, trong đó

A quá trình oxi hóa thuộc pha sáng, quá trình khử thuộc pha tối

B quá trình oxi hóa thuộc pha tối, quá trình khử thuộc pha sáng

C quá trình oxi hóa và quá trình khử thuộc pha sáng

A quá trình oxi hóa và quá trình khử thuộc pha tối

Câu 5 Lá có màu lục vì

A sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

B sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

C sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

D sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

Câu 6 Nhận định không đúng khi nói về diệp lục

A Diệp lục là nguyên nhân làm cho lá cây có màu lục

B Các tia sáng màu lục không được diệp lục hấp thụ

C Các sắc tố hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng đó cho diệp lục b

D Chỉ có diệp lục a tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của các liên kết hóa học

Câu 1 Quang hợp là quá trình

A phân giải chất hữu cơ tạo ra năng lượng cho tế bào

B phân giải chất hữu cơ tạo ra năng lượng ATP cho tế bào

C sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ nguyên liệu CO2 và nước

D sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ thành CO2 và nước

Câu 2 Trong pha sáng quang hợp, O2 sinh ra từ

Câu 3 Đặc điểm của thực vật CAM khác thực vật C3 và C4 là

A chỉ có một loại lục lạp trong tế bào mô giậu

B có hai loại lục lạp nằm ở tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch

C enzim xúc tác để cố định CO2 là RiDP - cacbôxilaza

D quá trình cố định CO2 xảy ra vào ban đêm

Câu 4 Pha sáng của quang hợp diễn ra ở đâu?

A Strôma B Trên màng của tilacôit

C Màng trong ti thể C Chất nền của lục lạp

Câu 5 Nguyên liệu của pha sáng gồm những thành phần nào?

A CO2 và H2O B H2O và O2

C Ánh sáng và CO2 D Ánh sáng và H2O

Trang 20

Page 20

Câu 6 Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu?

A Trong chất nền strôma B Bên trong tilacôit

C Trên màng của tilacôit D Trên grana

Câu 7 Khí O2 được tạo ra trong pha nào của quá trình quang hợp?

C Chu trình C3 D Chu trình C4

Câu 8 Trong quang hợp ở thực vật CAM, các chu trình xảy ra vào thời gian nào?

A Chu trình C4 xảy ra ban ngày, chu trình Canvin xảy ra ban đêm

B Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban ngày

C Chu trình C4 xảy ra ban đêm, chu trình Canvin xảy ra ban ngày

D Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban đêm

Câu 9 Sản phẩm của pha sáng được dùng trong pha tối của quang hợp là:

A ATP, NADPH B Năng lượng ánh sáng

Câu 10 Sản phẩm ổn định đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C3 là

A APG (axit photphoglixeric) B AOA (axit oxaloaxetic)

C RiDP (ribulozo 1,5 đi photphat) D AlPG (alđêhit photphoglixeric)

Câu 11 Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C4 là

A APG (axit photphoglixeric) B AOA (axit oxaloaxetic)

C RiDP (ribulozo 1,5 đi photphat) D AlPG (alđêhit photphoglixeric)

Câu 12 Trong quang hợp ở thực vật C4, các chu trình xảy ra vào thời gian nào?

A Chu trình C4 xảy ra ban ngày, chu trình Canvin xảy ra ban đêm

B Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban ngày

C Chu trình C4 xảy ra ban đêm, chu trình Canvin xảy ra ban ngày

D Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban đêm

Câu 13 Nhóm thực vật nào phải tiến hành nhận CO2 vào ban đêm?

A Thực vật C3 B Thực vật C4

C Thực vật CAM D Thực vật C3 và C4

Câu 14 Chu trình C4 ở thực vật CAM được tiến hành ở loại tế bào nào?

A Tế bào bao bó mạch B Tế bào mô giậu

C Tế bào bao bó mạch và tế bào mô giậu D Tế bào mô khuyết

Câu 15 Sự giống nhau giữa cây C3 và cây C4 là

A enzim cố định CO2 giống hệt nhau B sản phẩm đầu tiên của pha tối

C thời gian cố định CO2 D chất nhận CO2 đầu tiên

Câu 16 Chu trình cố định CO2 Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào?

A Giai đoạn đầu cố định CO2 và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban ngày

B Giai đoạn đầu cố định CO2 và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban đêm

C Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban ngày

D Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban đêm

Câu 17 Ôxi trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?

A Quang phân li nước B Phân giải ATP

C ôxi hóa glucôzơ D Khử CO2

Câu 18 Trong chu trình Canvin, CO2 được cố đinh để tạo ra sản phẩm đầu tiên là

A RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat)

Trang 21

Page 21

B AlPG (anđêhit photphoglixêric)

C AM (axitmalic)

D APG (axit phốtphoglixêric)

Câu 19 Chu trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở đâu?

A Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch

B Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu

C Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu

D Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch

Câu 20 Sản phẩm của pha sáng gồm có:

A ATP, NADPH và O2 B ATP, NADPH và CO2

C ATP, NADP+ và O2 D ATP, NADPH

Câu 21 Người ta phân biệt nhóm thực vật C3, C4 chủ yếu dựa vào

A sự khác nhau về cấu tạo tế bào mô giậu của lá

B có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này

C sự khác nhau ở các phản ứng sáng

D sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

Câu 22 Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A Khử APG thành AlPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

B Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành AlPG

C Khử APG thành AlPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2

D Cố định CO2  khử APG thành AlPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

Câu 23 So với thực vật C3 thì thực vật C4 có

A cường độ quang hợp thấp hơn B điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn

C nhu cầu nước cao hơn D điểm bù CO2 thấp hơn

Câu 24 Ở thực vật C3, pha tối diễn ra theo trình tự nào?

A Cố định CO2  tái sinh chất nhận (ribulozo 1,5 đi photphat)  khử APG (axit photphoglixeric)

B Cố định CO2  khử APG (axit photphoglixeric)  tái sinh chất nhận (ribulozo 1,5 đi photphat)

C tái sinh chất nhận (ribulozo 1,5 đi photphat)  cố định CO2  khử APG (axit photphoglixeric)

D khử APG (axit photphoglixeric)  Cố định CO2  tái sinh chất nhận (ribulozo 1,5 đi photphat)

Câu 25 Giải thích sự xuất hiện con đường cố định CO2 ở thực vật CAM nào sau đây là đúng?

A Sống ở vùng nhiệt đới nóng ẩm kéo dài, ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 cao, nồng độ CO2 thấp nên phải

có quá trình cố định CO2 hai lần

B Sống ở vùng ôn đới, á nhiệt đới, điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 bình thường,

do đó đã cố định CO2 1 lần theo chu trình Canvin

C Sống ở sa mạc hoặc bán sa mạc, khí hậu khô nóng kéo dài, phải tiết kiệm nước đến mức tối đa bằng cách đóng khí khổng vào ban ngày và mở vào ban đêm để lấy CO2 vào dự trữ và cố định CO2 theo chu trình Canvin để hình thành chất hữu cơ vào ban ngày

D Giai đoạn cố định CO2 nhanh từ môi trường xảy ra tế bào lục lạp của mô giậu, giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin tạo nên các sản phẩm quang hợp diễn ra ở lục lạp của tế bao bó mạch

Câu 26 Cho các chất sau:

1 CO2 2 AOA 3 O2 4 ADP 5 ATP

6 C6H12O6 7 RiDP 8 NADPH 9 APG 10 PEP

Trang 22

Page 22

Chất nào trong các chất kể trên được sinh ra từ pha sáng quang hợp?

Câu 27 Cho các chất sau:

1.CO2 2 AOA 3 O2 4 ADP 5 ATP

6 C6H12O6 7.RiDP 8 NADPH 9 APG 10 PEP

Có bao nhiêu chất được gặp trong quá trình quang hợp ở thực vật C3?

Câu 28 Bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là

A quang phân li nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

B quang phân li nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ADP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

C quang phân li nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng CO2 vào khí quyển

D quang phân li nước để sử dụng H+, CO2 và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

Câu 29 Chu trình Canvin diễn ra trong pha tối của quá trình quang hợp, thường gặp ở nhóm thực vật nào?

A Chỉ ở nhóm thực vật C3 B Ở cả ba nhóm thực vật C3, C4 và CAM

C Chỉ ở nhóm thực vật CAM D Ở nhóm thực vật C4 và CAM

Câu 30 Quang hợp ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở điểm nào?

A Các phản ứng khử xảy ra trong pha tối

B Chất nhận CO2 đầu tiên đều là ribulozo 1,5 điphotphat

C Các phản ứng sáng diễn ra tương tự nhau

D Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên đều là APG

Câu 31 Ở cây mía, C6H12C6 được tổng hợp ở giai đoạn nào?

A Quang phân li nước B Giai đoạn tái cố định CO2 (Chu trình Canvin)

C Pha sáng D Cố định CO2 tạm thời

Câu 32 Ở cây mía, quang hợp tạo nên C6H12O6 trong giai đoạn nào?

A Pha sáng B Cố định CO2 tạm thời

C Quang phân li nước D Chu trình Canvin

Câu 33 Điểm giống và khác nhau trong quang hợp giữa các nhóm thực vật C3, C4 và CAM?

A Khác nhau ở pha sáng và pha tối

B Khác nhau ở pha tối, giống nhau ở pha sáng

C Giống nhau ở pha sáng và pha tối

D Giống nhau ở pha tối, khác nhau ở pha sáng

Câu 34 Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là

A APG (axit phốtphoglixêric) B RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat)

C ALPG (anđêhit photphoglixêric) D Saccarôzơ

Câu 35 Cố định CO2 theo chu trình Canvin thể hiện ở sơ đồ sau:

Sơ đồ chu trình Canvin Chú thích cho sơ đồ chu trình Canvin

Trang 23

Page 23

(a): Hợp chất 6 cacbon (b): RiDP

(c): Glucôzơ (d): Hợp chất 3 cacbon (e): AlPG

(f): Tinh bột

Sơ đồ chu trình Canvin có chú thích đúng với các số tương ứng là:

A 1-a, 2-b, 3-c, 4-d, 5-e, 6-f B 1-b, 2-a, 3-d, 4-c, 5-f, 6-e

C 1-b, 2-a, 3-c, 4-d, 5-f, 6-e D 1-d, 2-a, 3-b, 4-c, 5-f, 6-e

Câu 36 Cho sơ đồ mô tả tóm tắt mối quan hệ giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp như sau:

Trong sơ đồ trên, tương ứng với các số (1), (2), (3), (4) là:

A H+, ATP, NADPH, CO2 B CO2, ATP, NADPH, RiDP

C H2O, ATP, NADPH, CO2 D CO2, ATP, NADPH, H2O

Câu 37 Cho các chất sau:

1 CO2 2 AOA 3 O2 4 ADP 5 ATP

6 C6H12O6 7 RiDP 8 NADPH 9 APG 10 PEP

Chất được sử dụng để kết hợp với CO2 trong pha tối ở thực vật C4 là:

Câu 38 Điểm giống nhau trong quá trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM là

A đều có chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá

B đều có sự kết hợp giữa CO2 và ribulozơ- 1,5 diphotphat (RiDP)

C đều tạo ra axit phốtphoglixêric (APG) đầu tiên trong pha tối

D đều có lục lạp trong tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch

Câu 39 Một cây C3 và một cây C4 được đặt trong cùng một chuông thủy tinh kín dưới ánh sáng Nồng độ

CO2 thay đổi như thế nào trong chuông?

A Không thay đổi B Giảm đến điểm bù của cây C3

C Giảm đến điểm bù của cây C4.D Giảm đến dưới điểm bù của cây C3

Câu 40.Quá trình quang hợp ở một loài thực vât (C) được mô tả theo sơ đồ tóm tắt sau:

Trong đó, (I) là sản phẩm đầu tiên tạo ra và (II) là một chu trình trong giai đoạn cuối Hãy cho biết loài thực vật (C), (I), (II) lần lượt là:

A Thực vật C3; APG; Chu trình Canvin B Thực vật C4; APG; Chu trình Canvin

C Thực vật C4; AOA; Chu trình Canvin D Thực vật CAM; APG; Chu trình CAM

Câu 1 Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp

A lớn hơn cường độ hô hấp B bằng cường độ hô hấp

C nhỏ hơn cường độ hô hấp D lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

Câu 2 Các tia sáng tím kích thích sự tổng hợp

A cacbohiđrat B lipit

3 Điểm bão hoà ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

(2) (3) (1)

Trang 24

Page 24

C mức trung bình D trên mức trung bình

4 Điểm bão hoà CO2 là thời điểm nồng độ CO2 đạt

A tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

B tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

C đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

D tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

5 Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 mà ở đó cường độ quang hợp

A lớn hơn cường độ hô hấp B và cường độ hô hấp bằng nhau

C nhỏ hơn cường độ hô hấp D lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

6 Các tia sáng đỏ kích thích sự tổng hợp

A cacbohiđrat B lipit

7 Nồng độ CO2 trong không khí là bao nhiêu để thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp?

8 Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng

A thấp hơn cây ưa sáng B cao hơn cây ưa sáng

C bằng cây ưa sáng D bằng và cao hơn cây ưa sáng

9 Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hợp là

A 150C -> 250C B 350C -> 450C C 450C -> 550C D 250C -> 350C

10 Khi cường độ ánh sáng tăng đến điểm bảo hòa ánh sáng thì

A ngừng quang hợp B cường độ quang hợp giảm

C cường độ quang hợp tăng D cường độ quang hợp đạt mức cực đại

11 Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là

12 Thành phần ánh sáng thay đổi như thế nào trong ngày?

A Buổi sáng và buổi chiều có nhiều tia đỏ

B Buổi sáng và buổi chiều có nhiều tia xanh tím

C Buổi sáng và buổi chiều có nhiều tia xanh lam

D Buổi sáng và buổi chiều có nhiều tia xanh lục

13 Vào buổi trưa nắng gắt, cây quang hợp mạnh nhất ở vùng ánh sáng

14: Nước ảnh hưởng như thế nào đến quang hợp?

A Là nguyên liệu quang hợp

B Điều tiết khí khổng

C Ảnh hưởng đến quang phổ, điều tiết khí khổng

D Là nguyên liệu quang hợp, điều tiết khí khổng

Câu 1: Mối liên quan giữa nước với quang hợp được biểu hiện ở

1.Thoát hơi nước ảnh hưởng tới sự đóng mở khí khổng Do đó ảnh hưởng đến lượng CO2 đi vào lục lạp

2 Nước ảnh hưởng tới tốc độ vận chuyển các chất đồng hóa

3 Nước ảnh hưởng tới tốc độ sinh trưởng nên ảnh hưởng đến kích thước bộ lá

4 Nước trong tế bào ảnh hưởng độ hydrat hóa của chất nguyên sinh nên ảnh hưởng hoạt động của enzim quang hợp

5 Nước là nguyên liệu trực tiếp cung cấp cho quá trình quang hợp

6 Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt cho lá nên ảnh hưởng quang hợp

A 2,4,5,6 B 1,3,4,5,6 C 1,2,3,4,5,6 D 1,2,3,5,6

Trang 25

Page 25

Câu 2 Mối liên quan giữa quang hợp với dinh dưỡng khoáng được biểu hiện ở

1 Khoáng là thành phần của bộ máy quang hợp

2 Khoáng ảnh hưởng tới hệ keo nguyên sinh

3 Khoáng ảnh hưởng tới hoạt động của hệ enzim, đến kích thước của bộ máy quang hợp

4 Khoáng ảnh hưởng tới thời gian sống của cơ quan đồng hóa

Câu 3: Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 có ảnh hưởng đến quá trình quang hợp như

thế nào?

A Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

B Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

C Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

D Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

Câu 4: Kết luận đúng về mối quan hệ giữa cường độ quang hợp và cường độ ánh sáng là cường độ quang

hợp

A tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng cho tới điểm bảo hòa ánh sáng

B tỉ lệ nghịch với cường độ ánh sáng cho tới điểm bảo hòa ánh sáng

C luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

D tỉ lệ nghịch với cường độ ánh sáng

Câu 5: 18000 lux là trị số thể hiện

A điểm bù ánh sáng B điểm bão hòa ánh sáng

C điểm bù CO2 D điểm bão hoà CO2

Câu 6: Giá trị cường độ ánh sáng tại I0 được gọi là

A điểm bù ánh sáng B điểm bão hòa ánh sáng

C điểm bù CO2 D điểm bão hoà CO2

Câu 7: Khi nói ảnh hưởng của nước đối với quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

A nước ảnh hưởng tốc độ sinh trưởng và kích thước của lá

B nước là nguyên liệu trực tiếp đến quang hợp

C nước không ảnh hưởng đến tốc độ vận chuyển các sản phẩm quang hợp

D nước ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán CO2

Trang 26

Page 26

Câu 8: Kết luận đúng về mối quan hệ giữa cường độ quang hợp và nồng độ CO2 là cường độ quang hợp

A tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho tới điểm bảo hòa CO2

B tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2 cho tới điểm bảo hòa CO2

C luôn tỉ lệ thuận với nồng độ CO2

D tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2

Câu 9: Điểm B trên đồ thị là trị số thể hiện

A điểm bù ánh sáng B điểm bão hòa ánh sáng

C điểm bù CO2 D điểm bão hoà CO2

Câu 10: Giá trị cường độ ánh sáng tại A được gọi là

A điểm bù ánh sáng B điểm bão hòa ánh sáng

C điểm bù CO2 D điểm bão hoà CO2

Câu 1: Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến cường độ quang hợp có các nhận xét sau:

(1) Những cây ưa nhiệt ở vùng nhiệt đới vẫn có thể quang hợp ở nhiệt độ 500C.

(2) Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở vùng cực, vùng núi cao là – 500C.

(3) Nhiệt độ ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các enzim trong quang hợp (4) Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ

(5) Tất cả các loài thực vật đều bị chết khi nhiệt độ dưới 50C.

Có bao nhiêu nhận xét đúng?

Câu 2: Ở lúa, vào những lúc nắng nhiều, trời kho hạn, nhiệt độ không khí cao hơn 400C thì

A Cường độ quang hợp tăng, quá trình hô hấp sáng không xảy ra

B Cường độ quang hợp giảm, quá trình hô hấp sáng xảy ra

C Cường độ quang hợp và quá trình hô hấp sáng không xảy ra

D Cường độ quang hợp ổn định, quá trình hô hấp sáng tăng

Câu 3: Ở lúa, khi nắng nhiều, trời khô hạn, nhiệt độ không khí cao hơn 400C thì bất lợi cho cây vì

A sự bốc hơi nước ở bề mặt lá không đổi, không làm xáo trộn cân bằng nước ở cây

B sự bốc hơi nước ở bề mặt lá tăng nhanh, không làm xáo trộn cân bằng nước ở cây

C sự bốc hơi nước ở bề mặt lá giảm nhanh, không làm xáo trộn cân bằng nước ở cây

D sự bốc hơi nước ở bề mặt lá tăng nhanh, làm xáo trộn cân bằng nước ở cây

Câu 4: Khi nói về nhiệt độ ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của cây lúa có các nhận định, nhận định

Trang 27

Câu 5: Khi so sánh năng suất sinh học của một quần thể cây lúa trồng tự nhiên với một quần thể tảo đơn

bào nhân tạo thì thấy năng suất của quần thể tảo đơn bào cao hơn gấp 5 lần quần thể lúa Nguyên nhân vì

A ánh sáng, nhiệt độ, nước, nồng độ CO2 và dinh dưỡng khoáng trong môi trường nhân tạo tối ưu hơn

B ánh sáng, nhiệt độ, nước, nồng độ CO2 và dinh dưỡng khoáng trong môi trường nhân tạo không đổi so với môi trường tự nhiên

C ánh sáng, nhiệt độ, nước, nồng độ CO2 và dinh dưỡng khoáng trong môi trường nhân tạo không tối ưu hơn

D ánh sáng, nhiệt độ, nước, nồng độ CO2 giống môi trường tự nhiên, chỉ có dinh dưỡng khoáng trong môi trường nhân tạo là tối ưu hơn

Câu 6: Ở khoai tây, biết Q10 (hệ số chỉ sự phụ thuộc giữa nhiệt độ và tốc độ phản ứng khi nhiệt độ tăng lên

100C ) là 2 khi nhiệt độ dưới 400C. Khi nhiệt độ môi trường ở 250C thì cường độ quang hợp là 15mgCO2/dm2/ h, vậy khi nhiệt độ môi trường là 350C thì cường độ quang hợp là

A 30mgCO2/dm2/ h B 7,5mgCO2/dm2/ h

C 20mgCO2/dm2/ h D 25mgCO2/dm2/ h

Câu 7: Khi xét về mặt kinh tế trong phương pháp dùng ánh sáng nhân tạo để tăng năng suất cho “Thủ phủ

Thanh Long” ở Bình Thuận, theo em nên khuyên người dân sử dụng loại đèn

A LED ánh sáng trắng B LED ánh sáng đỏ và xanh

Câu 8: Khi nói về cường độ ánh sáng, nồng độ CO2 và cường độ quang hợp thì nhận xét nào sau đây không đúng?

A Khi tăng cường độ ánh sáng, nồng độ CO2 thấp thì cường độ quang hợp tăng nhanh

B Khi tăng cường độ ánh sáng, tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng nhanh

C Với nồng độ CO2 thích hợp, cường độ ánh sáng vượt qua điểm bù thì cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng

D Với nồng độ CO2 thích hợp, cường độ ánh sáng vượt qua điểm bù thì cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng, vượt qua điểm bão hòa ánh sáng nếu tăng cường độ ánh sáng thì cường độ quang hợp không tăng

Câu 9: Vai trò của nước trong quang hợp

A tham gia gián tiếp vào quá trình quang hợp B là nguyên liệu của quá trình quang phân li nước

C trực tiếp tham gia các phản ứng trong pha tối D tham gia vào chuỗi chuyền điện tử trong chất nền

Câu 10: Khi nói về nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp, nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nhiệt độ ảnh hưởng đến phản ứng enzim trong quang hợp

B Nhiệt độ cực tiểu ảnh hưởng đến quanh hợp của các loài cây là khác nhau

C Nhiệt độ cực đại ảnh hưởng đến quanh hợp của các loài cây là khác nhau

D Nhiệt độ cực tiểu ảnh hưởng đến quanh hợp của các loài cây là như nhau

Câu 1: Người ta chiếu ánh sáng đơn sắc màu đỏ và màu xanh tím vào các lá trên cây rồi so sánh số lượng

tinh bột hình thành bằng cách nhuộm màu với Iot Thí nghiệm này chứng minh

A ánh sáng ảnh hưởng lên quá trình quang hợp

B ánh sáng đỏ có hiệu quả quang hợp cao hơn ánh sáng xanh tím

C ánh sáng xanh tím có hiệu quả quang hợp cao hơn ánh sáng đỏ

Trang 28

Page 28

D ánh sáng đỏ tổng hợp nhiều tinh bột hơn ánh sáng xanh tím

Câu 2: Khi chiếu ánh sáng với cường độ như nhau vào các cây A, B, C nhận thấy: A không thải cũng

không hấp thụ CO2; B hấp thụ CO2; C thải CO2 Kết luận nào sau đây sai?

A Cây A không hấp thụ cũng không thải CO2 chứng tỏ cường độ ánh sáng này là điểm bù ánh sáng

B Cây B hấp thụ CO2 chứng tỏ cường độ ánh sáng này cao hơn điểm bù ánh sáng

C Cây C thải CO2 chứng tỏ cường độ ánh sáng này thấp hơn điểm bù ánh sáng

D Cây A không hấp thụ cũng không thải CO2 chứng tỏ cường độ ánh sáng này là điểm bão hòa ánh sáng

Câu 3: Khi chiếu ánh sáng với cường độ như nhau vào các cây A, B, C nhận thấy: A không thải cũng

không hấp thụ CO2; B hấp thụ CO2; C thải CO2 Để thu được năng suất cao thì trồng các cây này ở đâu?

A Cây A trồng ở mọi địa điểm B Cây B trồng trên đỉnh đồi hoặc nơi quang đãng

C Cây C trống dưới tán các cây khác D Cây A, B, C trồng ở mọi địa điểm

Câu 4: Để chứng minh sự cần thiết của CO2 đối với quang hợp, người ta tiến hành thí nghiệm như sau:

- Giữ cây trồng trong chậu ở chỗ tối 2 ngày

- Tiếp theo lồng một lá của cây vào một bình tam giác A chứa nước ở đáy và đậy kín, sau đó lồng một lá tương tự vào bình tam giác B chứa dung dịch KOH đậy kín

- Sau đó để cây ngoài sáng 5 giờ

- Cuối cùng thử tinh bột ở hai lá bằng thuốc thử Iot

Trong thí nghiệm việc để cây trong tối 2 ngày nhằm mục đích

A để cây ngừng quang hợp

B để cây sử dụng hết lượng tinh bột có trong lá

C để cây sử dụng hết lượng CO2 có trong lá

D để cây không xảy ra hô hấp sáng

Câu 5: Để chứng minh sự cần thiết của CO2 đối với quang hợp, người ta tiến hành thí nghiệm như sau:

- Giữ cây trồng trong chậu ở chỗ tối 2 ngày

- Tiếp theo lồng một lá của cây vào một bình tam giác A chứa nước ở đáy và đậy kín, sau đó lồng một lá tương tự vào bình tam giác B chứa dung dịch KOH đậy kín

- Sau đó để cây ngoài sáng 5 giờ

- Cuối cùng thử tinh bột ở hai lá bằng thuốc thử Iot

Kết quả thử tinh bột ở mỗi lá là

A lá trong bình A chuyển màu xanh đen vì cây sử dụng CO2 trong bình để quang hợp tạo tinh bột

B lá trong bình B chuyển màu xanh đen vì cây sử dụng CO2 trong bình để quang hợp tạo tinh bột

C lá trong bình A không chuyển màu vì trong bình không còn CO2

D lá trong bình B không chuyển màu vì trong bình còn CO2 nhưng cây không thực hiện quang hợp

Câu 6: Để chứng minh sự cần thiết của CO2 đối với quang hợp, người ta tiến hành thí nghiệm như sau:

- Giữ cây trồng trong chậu ở chỗ tối 2 ngày

- Tiếp theo lồng một lá của cây vào một bình tam giác A chứa nước ở đáy và đậy kín, sau đó lồng một lá tương tự vào bình tam giác B chứa dung dịch KOH đậy kín

- Sau đó để cây ngoài sáng 5 giờ

- Cuối cùng thử tinh bột ở hai lá bằng thuốc thử Iot

Qua thí nghiệm này, các nhận xét về vai trò CO2 như sau:

(1) Nồng độ CO2 quyết định cường độ quang hợp

(2) Nồng độ CO2 càng tăng cao thì cường độ quang hợp càng tăng

(3) Nồng độ CO2 quá thiếu hoặc quá thừa sẽ ức chế quang hợp

(4) Chỉ có nồng độ CO2 mới quyết định cường độ quang hợp

(5) Nồng độ CO2 chỉ ảnh hưởng đến quá trình quang hợp của cây

Có bao nhiêu nhận xét đúng?

Trang 29

Page 29

Câu 1 Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất của cây trồng?

Câu 2 Năng suất kinh tế là

A toàn bộ năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

B 2/3 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

C 1/2 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

D một phần của năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

Câu 3 Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi

A giờ trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

B tháng trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

C phút trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

D ngày trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

Câu 4 Các chất hữu cơ của thực vật được hình thành từ chất nào?

A

Câu 5 Tăng năng suất cây trồng thông qua

A

A. tăng diện tích lá, hoa

C điều khiển quang hợp, hô hấp

B tăng hệ số kinh tế và hô hấp

D điều khiển quang hợp

Câu 6 Các yếu tố dùng để điều khiển làm tăng quang hợp

1 Tăng diện tích lá 2 Tăng cường độ quang hợp 3 Tăng hệ số kinh tế

Câu 7 Muốn tăng diện tích lá cần:

1.Bón phân cho cây 3.Tưới nước hợp lý 2.Chế độ chăm sóc phù hợp

Câu 8 Biện pháp dùng để làm tăng cường độ quang hợp

1 Tưới nước hợp lí 2 Bón phân phù hợp 3 Chế

độ chăm sóc phù hợp

Câu 9 Để làm tăng hệ số kinh tế cần

1 Tuyển chọn giống cây phù hợp

2 Trồng cây với mật độ dày để nhiều sản phẩm

Trang 30

Câu 15 Cường độ quang hợp là

A chỉ số thể hiện hiệu suất hoạt động của bộ máy quang hợp

B cường độ ánh sáng đạt đến điểm bão hòa

C chỉ số thể hiện năng suất sinh học và năng suất kinh tế

D kết quả hoạt động của bộ máy quang hợp gồm lá, thân, rễ

Câu 16 Để tăng hệ số kinh tế cần:

1 Chọn các giống cây có diện tích lá cao

2 Chọn các giống cây có các bộ phận có giá trị kinh tế cao

3 Bón phân hợp lí cho từng giống cây

Câu 17 Các biện pháp dùng để nâng cao năng suất cây trồng là:

1 Điều khiển sự sinh trưởng của diện tích lá

2 Tăng cường độ và hiệu suất quang hợp

3 Chọn, tạo giống có hệ số kinh tế cao

Câu 18 Năng suất cây trồng phụ thuộc vào

A khả năng hô hấp của cây trồng, khả năng tích lũy chất dinh dưỡng vào cơ quan kinh tế

B khả năng quang hợp của cây trồng, khả năng tích lũy chất khô vào cơ quan kinh tế

C nhịp điệu sinh trưởng của bộ máy quang hợp, cường độ hô hấp và quang hợp của cây

D năng suất sinh học của cây trồng và thời gian hoạt động của bộ máy quang hợp

Câu 19 Yếu tố nào không dùng để làm tăng năng suất cây trồng

A

A. tăng diện tích lá

B tăng cường độ hô hấp

C tăng hệ số kinh tế

D tăng cường độ quang hợp

Câu 20 Biện pháp không có tác dụng làm tăng hệ số kinh tế là

A chọn các giống cây có diện tích lá cao

B chọn các giống cây có các bộ phận có giá trị kinh tế cao

C tbón phân hợp lí cho từng giống cây

D tăng cường độ hô hấp

Câu 21 Biện pháp không có tác dụng làm tăng cường độ quang hợp là

Trang 31

D chọn giống cây có hệ số kinh tế cao

Câu 23 Ý nào đúng khi nói về năng suất sinh học?

A Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích luỹ trong các cơ quan kinh tế trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

B Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi giờ trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

C Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi ngày trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

D Năng suất sinh học là một phần lượng chất khô được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

Câu 24 Ý nào đúng khi nói về năng suất kinh tế?

A Năng suất kinh tế là tổng lượng chất khô tích luỹ trong các cơ quan kinh tế trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

A Năng suất kinh tế là tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi giờ trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

B Năng suất kinh tế là tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi ngày trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

C Năng suất kinh tế là khối lượng chất khô được tích luỹ trong các cơ quan có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

Câu 25 Ý nào sai khi nói về năng suất kinh tế?

A Năng suất kinh tế là một phần của năng suất sinh học

B Các cơ quan có giá trị kinh tế đối với con người như: hạt, củ,…tùy từng loài cây

C Năng suất kinh tế là lượng chất khô tích lũy trong các cơ quan kinh tế

D Năng suất kinh tế quyết định năng suất cây trồng

Câu 26 Cho các ý sau:

1 Quang hợp quyết định năng suất cây trồng

2 Năng lượng mặt trời được cây xanh sử dụng cho quá trình tạo chất hữu cơ

3 Có thể làm tăng năng suất cây trồng thông qua làm tăng mật độ của cây

4 Tăng hiệu quả quang hợp bằng cách giảm hô hấp sáng

5 Quang hợp quyết định 80 – 85 % năng suất cây trồng

Hãy chọn các ý đúng trong các ý trên

Câu 27 Cho các ý sau:

1 Quang hợp quyết định năng suất cây trồng

2 Trồng trọt chính là ngành kinh doanh năng lượng mặt trời

3 Có thể làm tăng năng suất cây trồng thông qua làm tăng mật độ của cây

4 Tăng hiệu quả quang hợp bằng cách tăng hô hấp sáng

5 Quang hợp quyết định 80 – 85 % năng suất cây trồng

Hãy chọn các ý sai trong các ý trên

Trang 32

Page 32

Câu 28 Nói “Quang hợp quyết định năng suất cây trồng” vì

A tổng thành phần hóa học (C, H, O) trong các sản phẩm của cây trồng chiếm từ 90 – 95% lấy từ CO2 và H2O thông qua quá trình quang hợp

B quang hợp tạo chất hữu cơ cung cấp cho sự sống trên trái đất, góp phần điều hòa không khí

C quang hợp làm biến đổi năng lượng vật lý thành năng lượng hóa học, tích lũy năng lượng

D tổng lượng chất khô tích lũy mỗi ngày trên 1ha gieo trồng chiếm từ 90 – 95% trong suốt thời gian sinh trưởng

Câu 29 Để tăng năng hệ số kinh tế, đối với cây nông nghiệp cần bón đủ phân

Câu 30 Nước ta có triển vọng trong việc nâng cao năng suất cây trồng vì

A có nhiều kĩ sư nông nghiệp có các phương pháp chọn, tạo giống và các biện pháp kĩ thuật canh tác có hiệu quả

B có khí hậu ấm áp, giàu ánh sáng và có nhiều kĩ sư nông nghiệp có kĩ thuật canh tác tốt

C ngành nông nghiệp ngày càng phát triển cùng với sự tiến bộ của khoa học kĩ thuật

D nước ta giàu ánh sáng, cùng với sự tiến bộ của phương pháp chọn, tạo giống và các biện pháp kĩ thuật canh tác

Câu 31 Ý nào sai khi nói về nguyên nhân thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3?

A. Điểm bù CO2 thấp hơn

B Cường độ quang hợp thấp hơn

C Nhu cầu nước thấp

D Không có hô hấp sáng

Câu 32: Để tăng năng suất cây trồng ở cây thanh long, người nông dân thường làm các thao tác sau:

(1) Bón phân đúng liều lượng

Trang 33

33

BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT

MỨC ĐỘ BIẾT: 12 CÂU

Câu 1: Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là ở

A tất cả các cơ quan của cơ thể

Câu 3: Hô hấp ở thực vật là quá trình ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành

A CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

B O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

C CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể D.O2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

Câu 4: Chu trình crep diễn ra ở

A ty thể

B tế bào chất

C lục lạp

D nhân

Câu 5: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A Đường phân  Chu trình crep  Chuổi chuyền êlectron hô hấp

B Chu trình crep  Đường phân  Chuổi chuyền êlectron hô hấp

C.Đường phân  Chuổi chuyền êlectron hô hấp  Chu trình crep

D Chuổi chuyền êlectron hô hấp  Chu trình crep  Đường phân

Câu 6: Điểm bù CO2 là thời điểm

A nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp

B nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

C nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

D nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

Câu 7: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp là

Câu 10: Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là

A cung cấp năng lượng chống chịu

B tăng khả năng chống chịu

C tạo ra các sản phẩm trung gian

D miễn dịch cho cây

Trang 34

34

Câu 11 Quá trình hô hấp sáng là quá trình hấp thụ

A CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối

B CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng

C O2 và giải phóng CO2trong bóng tối

D O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng

Câu 12: Vai trò của ôxi đối với hô hấp của cây là

1 Phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp

2 Giải phóng CO2 và H2O

3 Tích lũy nhiều năng lượng so với lên men

4 Tạo ra rượu êtylic và axitlactic Các phương án đúng

A 1,2,3 B 1,34 C.1,2,4 D.234 MỨC ĐỘ HIỂU: 10 CÂU

Câu 2: Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

B chuổi chuyển êlectron

C chu trình crep

D tổng hợp Axetyl – CoA

Câu 3: Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

A rượu êtylic hoặc axit lactic

B rượu êtylic

D Đồng thời rượu êtylic, axit lactic

Câu 4: Nhiệt độ tối đa cho hô hấp trong khoảng

B 35oC  40oC

D 45oC  50oC

Câu 5: Sản phẩm chu trình crep trong hô hấp hiếu khí ở thực vật là

A CO2 + ATP + NADH +FADH2

B CO2 + ATP + FADH2

C CO2 + ATP + NADH

D CO2 + NADH +FADH2

Câu 6: Hô hấp sáng xảy ra ở

B thực vật C4

D.thực vật C4 và thực vật CAM

Câu 7: Hệ số hô hấp (RQ) là tỷ số giữa phân tử

A CO2 thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp

B H2O thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp

C O2 thải ra và phân tử CO2 lấy vào khi hô hấp

D CO2 thải ra và phân tử H2O lấy vào khi hô hấp

Câu 8: Ý nghĩa nào sau đây không đúng với ý nghĩa của hệ số hô hấp?

A Xác định được cường độ quang hợp của cây

B Quyết định các biện pháp bảo quản nông sản và chăm sóc cây trồng

C Cho biết nguyên liệu hô hấp là nhóm chất gì

Trang 35

35

D Có thể đánh giá được tình trạng hô hấp của cây

Câu 9: Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

D 35oC  40oC

Câu 10: Một phân tử glucôzơ bị ô xy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep, nhưng

2 quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP Một phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân

tử glucôzơ đi đâu?

A Trong NADH và FADH2

B Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này

Câu 3: Các loại quả: cam, xoài, nho, lê bảo quản bằng biện pháp nào hiệu quả kinh tế cao?

A Biện pháp bảo quản khô, điều kiện nồng độ CO2 cao

B Biện pháp bảo quản lạnh và điều kiện nồng độ CO2 cao

C Biện pháp bảo quản khô và bảo quản lạnh

D Cả ba biện pháp: khô, lạnh, nồng độ CO2 cao

Câu 4: Sản phẩm của phân giải kị khí từ axit piruvic

A rượu Êtilic + CO2 + Năng lượng

B rượu Êtilic + CO2

D Axit lactic+ năng lượng

Câu 5: Qua chu trình Crep,mỗi phân tử axit piruvic được oxi hóa hoàn toàn tạo ra bao nhiêu

Câu 6: Tại sao phải bảo quản nông sản,thực phẩm trong điều kiện khô ráo?

1 Vì nếu vậy ,sẽ chuyển chất nguyên sinh từ trạng thái keo sang keo thạch

2 Vì ở trạng thái khô ráo tế bào thực vật sẽ ngừng hô hấp

3 Vì nếu bị ẩm nước làm tăng cường độ hô hấp,chất hữu cơ bị phân giải,đối tượng bảo quản kém chất lượng

Đáp án đúng là:

Trang 36

Câu 8: Cần bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả ở nhiệt độ thấp vì

A Ở nhiệt độ thấp vi khuẩn không hoạt động

B Nhiệt độ thấp sẽ ức chế quá trình hô hấp

C Nhiệt độ thấp,đường sẽ chuyển hóa thành tinh bột dự trữ

D Nhiệt độ thấp,quá trình trao đổi chất tạm dừng lại,tế bào chuyển sang trạng thái tiềm sinh

Câu 9: Hiện nay người ta thường sử dụng biện pháp nào để bảo quản nông sản, thực phẩm?

I Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 cao ,gây ức chế hô hấp

II Bảo quản bằng cách ngâm đối tượng vào dung dịch hóa chất thích hợp

III Bảo quản khô

IV Bảo quản lạnh

B giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu

C.nơi cất giữ phải có nhiệt độ vừa phải

D nơi cất giữ phải thoáng mát

Câu 11: Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được

A 4 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP

B 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP

C 3 phân tử axit piruvic, 3 phân tử ATP

D 2 phân tử axit piruvic, 3 phân tử ATP

Câu 12: Có bao nhiêu phân tử Axit piruvic được hình thành từ 1 phân tử glucôzơ bị phân giải

trong đường phân?

Câu 2: Nhiệt độ thấp nhất của cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng

A 0oC  10oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

Trang 37

37

B -5oC  5oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

C 5oC  15oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

D 10oC  20oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

Câu 4: Cho các khẳng định sau:

(a) Các loại lá có già có màu vàng, màu đỏ hay các loại quả gấc, xoài, cà chua,… đều chứa nhiều carôtenôit

(b) Trong quá trình chiết rút diệp lục hay carôtenôit, nước hay cồn trong ống nghiệm không được ngập mẫu vật

(c) Các thao tác chiết rút carôtenôit từ lá vàng, quả, củ tương tự như chiết rút diệp lục (d) Trong lá xanh hay lá vàng, đỏ thì diệp lục có hàm lượng tương tự nhau, còn carôtenôit

ở lá vàng, đỏ thì nhiều hơn so với lá xanh

Câu 5: Cho hình bên, hạt nảy mầm được để trong bình có nút kín trong khoảng 1,5 – 2giờ Khi

tiến hành thí nghiệm gắn ống thủy tinh chữ U vào thì gắn phễu và nhỏ từ từ nước cất vào bình chứa hạt nảy mầm Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 38

38

A Ống nghiệm chứa nước vôi trong hóa đục

B Hạt nảy mầm có hô hấp nên trong bình sẽ nhiều O2 và rất ít CO2

C CO2 tích lũy trong bình, nhẹ hơn không khí nên không khuếch tán ra bên ngoài

D Nhỏ nước vào để khí CO2 tan hết vào nước trong bình chứa hạt

Câu 6: Cho thí nghiệm sau: Lấy 100g hạt nảy mầm và chia thành 2 phần bằng nhau Đổ nước sôi

vào 1 trong 2 phần đó để hạt chết Cho hai nhóm hạt vào mỗi bình và nút kín bình trong thời gian

1,5 – 2h Khi mở nắp ra thì cho ngay nến (như hình) vào bình, bình có hạt chết (bình b) nến vẫn

cháy, bình còn lại (bình a) nến tắt ngay

Giải thích nào sau đây là đúng?

A Bình b có chứa hạt chết nên sự phân hủy xảy ra và tạo nhiều oxi duy trì nến cháy

B Khi hạt chết, vi sinh vật phân hủy hạt tạo ra nhiều khí CO2, nhưng do CO2 nặng hơn không

khí nên giữ lại ở đáy bình vì vậy không ảnh hưởng đến nến

C Bình a chứa hạt còn sống nên có hô hấp hút O2 và thảy ra CO2 nên trong bình thiếu O2, dư

CO2 vì vậy khi cho nến vào không có đủ O2 cung cấp cho sự cháy

D Quá trình hô hấp ở bình a tạo ra nhiều hơi nước nên khi đưa nến vào, hơi nước ẩm làm tắt

nến

BÀI 15 TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT

* Biết

Câu 1 Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được

A tiêu hóa ngoại bào

C tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào

D một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

Trang 39

39

Câu 2 Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được

B tiêu hoá nội bào

C tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

D một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

Câu 3 Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hoá theo kiểu

B tiêu hoá nội bào

C tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

D một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

Câu 4 Tiêu hóa là quá trình

A biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

B biến đổi chất đơn giản có trong thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được

C biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

D tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

Câu 5 Các loài động vật tiêu hóa thức ăn bằng túi tiêu hóa là

A động vật đơn bào

B các loài ruột khoang và giun dẹp

C động vật có xương sống

D côn trùng và giun đất

Câu 6 Ở người thức ăn vào miệng rồi lần lượt qua các bộ phận

A thực quản, ruột non, ruột già, dạ dày

B dạ dày, thực quản, ruột non, ruột già

C thực quản, ruột non, dạ dày, ruột già

D thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

Câu 7 Quá trình tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá là

A thức ăn được tiêu hoá nội bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hoá dang dở tiếp tục được tiêu

hoá ngoại bào

B tế bào trên thành túi tiết enzym tiêu hoá ngoại bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hoá dang

dở tiếp tục được tiêu hoá nội bào

C tế bào trên thành túi tiết enzym vào khoang tiêu hoá để tiêu hoá thức ăn thành các chất đơn

giản

D thức ăn được đưa vào từng tế bào của cơ thể rồi tiết enzym tiêu hoá nội bào

Câu 8 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là

A miệng → thực quản → dạ dày → ruột già → ruột non → hậu môn

B miệng → thực quản → dạ dày→ ruột non → ruột già → hậu môn

C miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → hậu môn

D miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → hậu môn

Câu 9 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là

A miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn

B miệng → thực quản → hầu → diều → ruột → mề → hậu môn

C miệng → hầu → thực quản → mề → diều → ruột → hậu môn

D miệng → hầu → diều → thực quản → mề → ruột → hậu môn

Câu 10 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của châu chấu là

A miệng → thực quản → diều → dạ dày → ruột → hậu môn

B miệng → thực quản → diều → ruột → dạ dày → hậu môn

C miệng → thực quản → dạ dày → diều → ruột → hậu môn

D miệng → diều → thực quản → dạ dày → ruột → hậu môn

Trang 40

40

Câu 11 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của chim là

A miệng → thực quản → dạ dày cơ → diều → dạ dày tuyến → ruột → hậu môn

B miệng → thực quản → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → diều → ruột → hậu môn

C miệng → thực quản → diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn

D miệng → diều → thực quản → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn

Câu 12 Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

A Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

B Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

C Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

D Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

Câu 13 Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá diễn ra chủ yếu là

A các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

B các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

C các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

D các enzim từ bộ máy Gôngi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức

ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Câu 15 Ở trùng biến hình, thức ăn được

A tiêu hóa ngoại bào

B tiêu hoá nội bào

C tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

D một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

Câu 16 Ở trùng roi, thức ăn được

A tiêu hóa ngoại bào

B tiêu hoá nội bào

C tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

D một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

Câu 17 Ở trùng giày, thức ăn được

A tiêu hóa ngoại bào

B tiêu hoá nội bào

C tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

D một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

Câu 18 Ở giun dẹp, thức ăn được

A tiêu hóa ngoại bào

B tiêu hoá nội bào

C tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

Ngày đăng: 31/01/2023, 19:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w