Dinhduong Caohoc Chapter 7 Cong nghe SX thuc an 1 Chương 7 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THỨC ĂN HỖN HỢP Trần Thị Nắng Thu Khoa Chăn nuôi & Nuôi trồng thuỷ sản ĐH Nông nghiệp Hà Nội Tel 09 46 29 62 68 Mail trann[.]
Trang 1Ch ươ ng 7
CÔNG NGH Ệ S Ả N XU Ấ T TH Ứ C Ă N H Ỗ N H Ợ P
Tr ầ n Th ị N ắ ng Thu Khoa Ch ă n nuôi & Nuôi tr ồ ng thu ỷ s ả n
Đ H Nông nghi ệ p Hà N ộ i Tel: 09 46 29 62 68
Mail: trannangthu@hua.edu.vn
Trang 2TA ẩm
TA khô (dạng viên)
Trang 3Máy nghi ề n và đầ u ép là hai b ộ ph ậ n
c ầ n đượ c quan tâm nhi ề u
Trang 4Bi ế n đổ i v ậ t lý, hóa h ọ c c ủ a h ạ t trong quá trình ch ế bi ế n
C ấ u trúc v ậ t lý, hóa h ọ c c ủ a h ạ t tinh b ộ t
Trang 5Amylose
Amylopectin
Trang 6H ạ t tinh b ộ t c ủ a các nguyên li ệ u khác nhau
Trang 7Bi ế n đổ i lý, hóa c ủ a tinh b ộ t khi ch ế bi ế n
Trang 8Bi ế n đổ i lý, hóa c ủ a tinh b ộ t khi ch ế bi ế n
Trang 9Bi ế n đổ i lý, hóa c ủ a tinh b ộ t khi ch ế bi ế n
Trang 10Bi ế n đổ i lý, hóa c ủ a tinh b ộ t khi ch ế bi ế n
Trang 11S ơ ch ế nguyên li ệ u ban đầ u
Trang 12S ơ ch ế nguyên li ệ u ban đầ u
Trang 13S ả n xu ấ t th ứ c ă n công nghi ệ p
Trang 14S ả n xu ấ t th ứ c ă n công nghi ệ p
Trang 16S ả n xu ấ t th ứ c ă n công nghi ệ p
Trang 17Ví d ụ : Tr ộ n không đề u vitamin làm cho
cá nuôi trong đ àn có con b ị còi, có
Trang 18S ả n xu ấ t th ứ c ă n công nghi ệ p
Ch ỉ tiêu đ ánh giá độ tr ộ n đề u:
• Là chỉ số sai khác CV% của một nguyên liệu trong mẻ trộn
• Cách đo CV: Đưa nguyên liệu vào mẻ trộn, sau các khoảng thời giankhác nhau định lượng một thành phần nào đó rồi đánh giá giá trị trungbình, độ lệch chuẩn và CV%:
Nếu CV < 5%: trộn tối ưu
Nếu CV = 5 – 10%: chấp nhận được
Nếu CV > 10%: không đạt yêu cầu
• Có thể quan sát độ trộn đều bằng cách dùng chất có màu trộn vào hỗn
hợp để xem mức độ đồng đều, cách này đơn giản thường áp dụng
trong cơ sở sản xuất nhỏ
Trang 19S ả n xu ấ t th ứ c ă n công nghi ệ p
Trang 20S ả n xu ấ t th ứ c ă n công nghi ệ p
Trang 21S ả n xu ấ t th ứ c ă n công nghi ệ p
Trang 22Ép viên th ứ c ă n công nghi ệ p
Trang 23Ép viên th ứ c ă n công nghi ệ p
Trang 25Ép viên th ứ c ă n công nghi ệ p
công th ứ c th ứ c ă n & ch ấ t l ượ ng viên th ứ c ă n
• Chất béo, xơ, tinh bột trong công thức có thể ảnh hưởng đến chất
lượng viên thức ăn
• Chất béo và hơi nước đóng vai trò bôi trơn trong ép viên, tuy nhiên hàm
lượng chất béo 8-10 % hay ẩm độ lớn hơn 15 % làm chất lượng viên
thức ăn giảm
• Tinh bột có thể sử dụng như chất kết dính nếu được hồ hóa
• Chất đạm có ảnh hưởng đến chất lượng viên thức ăn lớn hơn so vớitinh bột (Woods, 1997)
• Protein chất lượng tốt tạo khả năng ép viên tốt hơn nguồn cung cấp
protein đã bị phân hủy
• Thức ăn chứa hàm lượng lớn các nguyên liệu nhiều xơ làm viên thức
ăn quá cứng và khó tiêu hóa
Trang 26Ép viên th ứ c ă n công nghi ệ p
Kích c ỡ h ạ t & ch ấ t l ượ ng viên th ứ c ă n
• Hạt có kích cỡ càng nhỏ càng làm tăng độ kết dính
Trang 27Ép viên th ứ c ă n công nghi ệ p
Đ i ề u ki ệ n & ch ấ t l ượ ng viên th ứ c ă n
• Hơi nước làm tăng độ dẻo của viên thức ăn, tăng năng suất viên, giảm
bụi
• Hơi nước làm dầu trong ngũ cốc thoát ra bề mặt = bôi trơn khuôn ép(giảm thất thoát) và tăng năng suất viên
Trang 28Ép đ ùn th ứ c ă n công nghi ệ p
Lợi ích của ép đùn:
Trang 29Hàm l ượ ng tinh b ộ t trong th ứ c ă n ép đ ùn
Trang 30H ồ hóa tinh b ộ t trong th ứ c ă n ép đ ùn
Trang 31Ả nh h ưở ng c ủ a ép đ ùn
Trang 32Dầu ít, tinh bột nhiều
Dầu ít, tinh bột nhiều
Dầu cao, tinh bột ít
Chép, rô phiTôm
Hồi, chẽm
Loài ăn tạp & ăn thực vật Loài ăn thịt