Chương trình VỀ ĐÍCH ĐẶC BIỆT 2023 Hệ thống nap edu vn Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1 VỀ ĐÍCH 2023 – GIAI ĐOẠN 1 ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Thứ 4, ngày 28 – 12 – 2022 ÔN TẬP TOÀN DIỆN LÝ THUYẾT POLI[.]
Trang 1VỀ ĐÍCH 2023 – GIAI ĐOẠN 1
ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Thứ 4, ngày 28 – 12 – 2022
ÔN TẬP TOÀN DIỆN LÝ THUYẾT POLIME
NAP 1: Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn
giản là :
A Đốt thử B Thuỷ phân C Ngửi D Cắt
NAP 2: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là :
A PE B Amilopectin C Glicogen D Cả B và C
NAP 3: Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành:
A Sợi hóa học và sợi tổng hợp B Sợi hóa học và sợi tự nhiên
C Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo D Sợi tự nhiên và sợi tổng hợp
NAP 4: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su clopren B Cao su thiên nhiên
C Cao su Buna D Cao su Buna - S
NAP 5: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp:
C CH2 = CHCOOCH3 D CH2 = C(CH3)COOCH3
NAP 6: Polime nào sau đây được tổng hợp từ axit terephtalic và etylen glicol?
A Tơ nilon - 6,6 B Tơ nitron C Tơ lapsan D Nhựa novolac
NAP 7: Polime (-HN - [CH2]5 - CO - )n được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?
A Trùng hợp B Trùng ngưng
C Cộng hợp D Trùng hợp hoặc trùng ngưng
NAP 8: Phản ứng tạo polime từ butađien - 1,3 và stiren là phản ứng:
A Trùng hợp B Trùng ngưng
C Đồng trùng hợp D Đồng trùng ngưng
NAP 9: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH3–CH2–CH3 B CH2=CH–CN
C CH3–CH3 D CH3–CH2–OH
NAP 10: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat
C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
NAP 11: Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
A CH2=CH-Cl B CH2=CH2
C CH2=CH-CH3 D CH2=CH-CH=CH2
NAP 12: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
A CH2=CHCl B CH2=CH2 C CHCl=CHCl D CH≡CH
Trang 2NAP 13: Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B trùng hợp C trùng ngưng D oxi hoá-khử
NAP 14: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số
chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A 5 B 3 C 4 D 6
NAP 15: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, caprolactam,
metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
A 7 B 8 C 6 D 9
NAP 16: Cho các chất: cumen (1); caprolactam (2); acrilonitrin (3); alanin (4); isopren (5); etilen
(6) Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A 3 B 5 C 4 D 2
NAP 17: Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren Số
chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A 3 B 4 C 5 D 6
NAP 18: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa
novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A 4 B 6 C 7 D 5
NAP 19: Cho các polime sau: poli (vinyl clorua); tơ olon; cao su buna; nilon – 6,6; thủy tinh hữu
cơ; tơ lapsan, poli stiren Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:
A 4 B 5 C 6 D 3
NAP 20: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat,
metylacrylat, propilen, benzen, axit etanoic, axít ε-aminocaproic, caprolactam, etilen Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
A 6 B 5 C 8 D 7
NAP 21: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ,
nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7 Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh là
A 6 B 7 C 8 D 9
NAP 22: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ
visco, xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là
A 3 B 6 C 5 D 4
NAP 23: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat) Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A 2 B 3 C 4 D 5
NAP 24: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4)
Trang 3NAP 25: Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon - 6,6, tơ
axetat Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là loại tơ nào?
A Tơ tằm, sợi bông, nilon - 6,6 B Sơi bông, tơ axetat, tơ visco
C Sơi bông, len, nilon - 6,6 D Tơ visco, nilon - 6,6, axetat
NAP 26: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao
nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
A 3 B 1 C 4 D 2
NAP 27: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ 7, tơ visco, tơ
nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?
A 1 B 4 C 3 D 2
NAP 28: Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi
bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9) Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
A 6 B 4 C 3 D 5
NAP 29: Cho các polime sau: PE; PS; PVC; PMMA; PPF; teflon; nilon – 6 (capron), tơ nitron
(olon), cao su isopren, cao su clopren, cao su buna, cao su buna – N, cao su buna – S, cao su lưu hóa, nilon-7 (tơ enang), lapsan, tơ visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat, bông, len, tơ tằm, cao su thiên nhiên, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, tinh bột, protein
Số polime nhân tạo (bán tổng hợp) là
A 5 B 2 C 3 D 4
NAP 30: Cho các polime sau: PE; PS; PVC; PMMA; PPF; teflon; nilon – 6 (capron), tơ nitron
(olon), cao su isopren, cao su clopren, cao su buna, cao su buna – N, cao su buna – S, cao su lưu hóa, nilon-7 (tơ enang), lapsan, tơ visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat, bông, len, tơ tằm, cao su thiên nhiên, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, tinh bột, protein
Số polime tổng hợp là
A 15 B 16 C 17 D 14
NAP 31: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C2H2 X Y Cao su Buna - N
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
B vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren
C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
D benzen; xiclohexan; amoniac
NAP 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
B Tơ visco là tơ tổng hợp
C Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit)
D Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng
o
xt, t
2 3
H , t Pd/PbCO +
Z
xt , t , p +
⎯⎯⎯→
Trang 4NAP 33: Có các mô tả việc điều chế polime sau:
(a) Đồng trùng ngưng buta-1,3-đien và vinyl xianua để điều chế cao su buna-N
(b) Trùng hợp caprolactam tạo tơ capron
(c) Trùng hợp ancol vinylic để điều chế poli(vinyl ancol)
(d) Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để điều chế được poli(etylen-terephtalat)
Số phương pháp điều chế đúng là
A 3 B 4 C 2 D 1
NAP 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Số phát biểu đúng là
A 3 B 5 C 4 D 2
NAP 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Polime có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng
(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ
(3) Protein là một loại polime thiên nhiên
(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh
Số phát biểu đúng là
A 1 B 4 C 2 D 3
NAP 36: Hợp chất hữu cơ X, từ X thực hiện phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol)
(1) X + 2NaOH → X1 + X2
(2) X1 + 2HCl → X3 + 2NaCl
(3) nX3 + nX2 → Poli(etylen terephtalat) + 2nH2O Cho các phát biểu sau:
(1) Số nguyên tử H của X3 lớn hơn X2
(2) Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(3) Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
(4) Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3
(5) Trong phân tử X2 số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 5 D 4
NAP 37: Chất X (C8H14O4) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau:
(a) C8H14O4 + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1+ H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3+ nX4 → Nilon-6,6 + nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Trang 5NAP 38: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
(1) X (C, H, O) + NaOH ⎯⎯→ Y + Z t0 (2) 2Y + H2SO4 → 2T (C3H6O2) + Na2SO4
(3) nZ + nP ⎯⎯→ tơ lapsan + 2nHt0 2O
Phân tử khối của chất X là
A 116 B 174 C 170 D 118
NAP 39: Hợp chất X có công thức phần tử C10H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ
lệ mol): C10H8O4 + 2NaOH → X1 + X2
X1 + 2HCl → X3 + 2NaCl
nX3 + nX2 → Poli(etylen-terephtalat) + 2nH2O Phát biểu nào sau đầy sai?
A Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Số nguyên tử H trong phần tử X3 bằng 8
C Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam
D Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3
NAP 40: Cho các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol) sau:
(1) X + 3NaOH ⎯⎯→ X1 + X2 + X3 + H2O
(2) X1 + 2HCl ⎯⎯→ X4 + 2NaCl
(3) nX4 + nX2 ⎯⎯→ Poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
(4) X3 + HCl ⎯⎯→ X5 + NaCl
(5) CH3OH + CO ⎯⎯⎯xt, t0→ X5 Cho các phát biểu sau:
(1) Số nguyên tử H và C trong X bằng nhau
(2) Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(3) X4 là hợp chất hữu cơ tạp chức
(4) Phân tử khối của X là 252
(5) Số nguyên tử oxi trong X2 và X3 bằng nhau
(6) X có 3 đồng phân cấu tạo Số phát biểu đúng là
A 3 B 6 C 5 D 4
- HẾT -