Chương trình VỀ ĐÍCH ĐẶC BIỆT 2023 Hệ thống nap edu vn Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1 VỀ ĐÍCH 2023 – GIAI ĐOẠN 1 ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Thứ 5, ngày 29 – 12 – 2022 ÔN TẬP TOÀN DIỆN LÝ THUYẾT ĐCKL[.]
Trang 1VỀ ĐÍCH 2023 – GIAI ĐOẠN 1
ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Thứ 5, ngày 29 – 12 – 2022
ÔN TẬP TOÀN DIỆN LÝ THUYẾT ĐCKL
NAP 1: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A KNO3 B FeSO4 C AgNO3 D HCl
NAP 2: Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy oxit của nó?
NAP 3: lon nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
NAP 4: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A Cu B Al C Au D Fe
NAP 5: Kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca B Al C Mg D Fe
NAP 6: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
A Al B Fe C Na D Ca
NAP 7: Nhóm các kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch HCl?
A Cu, Mg B Zn, Al C Fe, Ag D Ag, Cu
NAP 8: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
A Mg B Al C Fe D Ag
NAP 9: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A tính oxi hóa B tính bazơ C tính khử D tính axit
NAP 10: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Ca B K C Fe D Al
NAP 11: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A Al B Cu C Na D Fe
NAP 12: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
A Zn B Mg C Al D Cu
NAP 13: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A Cu B Al C Na D Ca
NAP 14: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ca2+ B K+ C Fe2+ D Al3+
NAP 15: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A K B Au C Ba D Na
NAP 16: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
A Cu B Al C Ag D Mg
Trang 2NAP 17: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân
dung dịch?
A Cu B Al C Na D Mg
NAP 18: Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A nhiệt độ nóng chảy B tính dẫn điện
C tính cứng D khối lượng riêng
NAP 19: Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là
A Cr B Pb C Os D W
NAP 20: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
A Ag B Al C Fe D Zn
NAP 21: Cho các kim loại sau: Fe, K, Ag, Ca Kim loại có tính khử mạnh nhất là?
A Ag B Fe C Ca D K
NAP 22: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch là
A NaOH loãng B NaCl loãng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
NAP 23: Ở điều kiện thích hợp, kim loại tác dụng với chất nào sau đây tạo oxit?
A Dung dịch HCl B Cl2 C O2 D H2
NAP 24: Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
A Cu B Fe C Ag D Au
NAP 25: Cho dãy các ion kim loại: K+; Ag+; Fe2+; Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
A Ag+ B Fe2+ C K+ D Cu2+
NAP 26: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Na B Al C Ca D Fe
NAP 27: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A tính cứng B tính oxi hóa C tính khử D tính dẻo
NAP 28: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính
A axit B oxi hóa C bazơ D khử
NAP 29: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A Cu B Mg C Na D Ba
NAP 30: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A Na+ B Mg2+ C Cu2+ D Ag+
NAP 31: Sử dụng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 bằng phương pháp thuỷ luyện?
A Na B Ag C Ca D Fe
NAP 32: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A Cu B Mg C Na D Al
NAP 33: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?
A Ba B Na C Ca D Be
Trang 3NAP 35 Kim loại X ở điều kiện thường là chất lỏng và được sử dụng trong các nhiệt kế thông
thường Kim loại X là
A Al B W C Na D Hg
NAP 36 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc?
A Au B Fe C Al D Cu
NAP 37 Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
A Be B Na C Ba D Ca
NAP 38 Trong các cation kim loại: Al3+, Fe3+, Cu2+, Na+ Cation có tính oxi hóa lớn nhất là
A Na+ B Cu2+ C Fe3+ D Al3+
NAP 39 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch NaCl Khí thu được ở catot là
NAP 40 Cho dãy các mẫu kim loại Na, Mg, Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
A 3 B 2 C 1 D 4
NAP 41: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa,
người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép khối kim loại nào sau đây?
A Zn B Pb C Ag D Cu
NAP 42: Có bốn kim loại: K, Al, Fe, Cu Thứ tự tính khử giảm dần là
A Al, K, Cu, Fe B Cu, K, Al, Fe C K, Fe, Cu, Al D K, Al, Fe, Cu
NAP 43: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?
A CuO B CaO C Al2O3 D MgO
NAP 44: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A Al B Fe C Cu D Ag
NAP 45: Nhúng các cặp kim loại dưới đây (tiếp xúc trực tiếp với nhau) vào dung dịch HCl
Trường hợp Fe không bị ăn mòn điện hóa là:
A Fe và Zn B Fe và Cu C Fe và Pb D Fe và Ag
NAP 46: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A Cd B Ni C Cs D Cr
NAP 47: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy lớn nhất là:
A Os B W C Cr D Hg
NAP 48: Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất là:
A K+ B Fe2+ C Fe3+ D Ag+
NAP 49: Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại không gây nên bởi sự có mặt của các electron
tự do có trong mạng tinh thể kim loại?
A tính dẻo B tính cứng C tính ánh kim D tính dẫn điện
NAP 50: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Zn + dung dịch HNO3 B Fe + dung dịch CuSO4
C Ag + Fe(NO3)3 D Cu + Fe2(SO4)3
Trang 4NAP 51: Trong phản ứng: Cu + 2AgNO3⎯⎯⎯→Cu(NO3)2 + 2Ag
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ion Cu2+ bị khử thành Cu B Ion Ag+ bị oxi hóa thành Ag
C Cu bị khử thành ion Cu2+ D Ion Ag+ bị khử thành Ag
NAP 52: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3
B Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
C Cho viên Zn vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4 thì có xảy ra ăn mòn điện hóa
D Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
NAP 53: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2SO4 loãng, sau đó cho vào mỗi ống một mẩu kẽm
Bước 2: Nhỏ thêm 2 – 3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống 2 Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, bọt khí thoát ra ở ống nghiệm 2 nhanh hơn so với ống nghiệm 1
(2) Sau bước 2, ống nghiệm 1 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học còn ống nghiệm 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học
(3) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị khử thành Zn2+
(4) Ở ống nghiệm 2, có thể thay dung dịch CaSO4 bằng dung dịch MgSO4 thì hiện tượng xảy ra không đổi
Số phát biểu đúng là
A 2 B 1 C 4 D 3
NAP 54: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân KNO3
(g) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A 3 B 5 C 2 D 4
NAP 55: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH loãng
(b) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng
(d) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2
(e) Để vật làm bằng gang lâu ngày trong không khí ẩm
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Trang 5NAP 56 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, các kim loại kiềm tác dụng với oxi, đều thu được các oxit
(b) Có thể sử dụng vôi để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(c) Trong công nghiệp, Al được điều chế từ nguyên liệu là quặng boxit
(d) Nhúng miếng Al vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
(e) Dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt các chất rắn là MgO, Al2O3, Al
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 4 D 5
NAP 57: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2
(b) Để lâu hợp kim gang, thép trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa học
(c) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại
(d) Các kim loại có độ dẫn điện khác nhau do mật độ electron tự do của chúng không giống nhau
(e) Thổi khí CO qua ống đựng FeO nung nóng ở nhiệt độ cao thu được đơn chất
Số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 5 D 2
NAP 58: Cho các phát biểu sau:
(a) Để tinh chế Ag bị lẫn tạp chất Fe, có thể dùng dung dịch FeCl3
(b) Khi vỡ nhiệt kế thuỷ ngân, để loại bỏ thủy ngân thì phương pháp hiệu quả nhất là dung bột lưu huỳnh
(c) Gắn những kẽm lên vỏ tàu bằng thép (phần ngâm trong nước) để bảo vệ vỏ tàu là phương pháp điện hoá
(d) Sắt tây là sắt trang thiếc được dùng làm đồ hộp đựng thực phẩm Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì sắt bị ăn mòn trước
(e) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu bám vào mẩu Na
Số phát biểu đúng là
A 2 B 5 C 4 D 3
NAP 59: Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các nguyên tố kim loại đều là chất rắn ở điều kiện thường
(2) Để xử lí thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng bột lưu huỳnh
(3) Tính dẫn điện của Ag > Cu > Au > Al > Fe
(4) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được Fe
(5) Khi cho Na dư vào dung dịch CuSO4 thấy có khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa màu xanh
Số phát biểu không đúng là:
A 4 B 3 C 2 D 1
Trang 6NAP 60: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy (b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) (c) Cho mẩu K vào dung dịch CuCl2 (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí là
A 2 B 3 C 5 D 4
NAP 61: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu
dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất X, dung dịch Y
đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp
đẩy không khí như hình vẽ sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Fe, H2SO4, H2 B NaOH, NH4Cl, NH3
C Cu, H2SO4, SO2 D CaCO3, HCl, CO2
NAP 62: Cho các phát biểu sau
(1) Các kim loại Fe, Ni, Zn đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của nó
(2) Trong dung dịch Na, Fe đều khử được AgNO3 thành Ag
(5) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
(4) Hỗn hợp Na và Al có thể tan hoàn toàn trong nước
(5) Tính oxi hóa của Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ Tổng số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 2 D 5
NAP 63: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
Sauk hi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A 3 B 4 C 2 D 5
NAP 64: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 3 D 5
Trang 7NAP 65: Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
(2) Trong cùng một chu kì kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tử phi kim (3) Tính dẫn điện của Ag > Cu > Al > Au > Fe
(4) Tôn là sắt trang thiếc
(5) Cho Fe vào dung dịch CuCl2 sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa Số phát biểu đúng là
A 3 B 1 C 2 D 4
NAP 66: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng (không tiếp xúc nhau) vào cốc đựng dd H2SO4
loãng
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng (không tiếp xúc nhau nhưng được nối với nhau bằng dây dẫn điện) vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng Có các nhận xét sau:
(1) Ở cả 2 thí nghiệm thanh Zn đều bị ăn mòn điện hóa
(2) Thanh Zn ở cả 2 thí nghiệm đều bị ăn mòn với tốc độ như nhau
(3) Ở thí nghiệm 1 bọt khí H2 thoát ra ở thanh Zn còn ở thí nghiệm 2 bọt khí H2 thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu
(4) Ở thí nghiệm 2 thanh Zn sẽ đóng vai trò cực (-) gọi là anot, thanh Cu sẽ đóng vai trò cực (+) gọi là catot
(5) Ở thí nghiệm 2 cả thanh Zn và thanh Cu đều bị ăn mòn Số nhận xét đúng:
A 2 B 1 C 4 D 3
NAP 67: Cho các phát biểu sau:
(1) Kẽm là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
(2) Quặng boxit và quặng hematit đều tan trong dung dịch kiềm loãng
(3) Cho Na vào dung dịch CuCl2 thấy có khí thoát ra và kết tủa xuất hiện
(4) Về độ dẫn điện Ag > Cu > Au > Al > Fe
(5) Natri cacbonat (Na2CO3) là chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước
(6) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính khử
Số phát biểu không đúng là
A 2 B 1 C 4 D 3
NAP 68: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa HCl loãng
(2) Để vật bằng gang trong môi trường không khí ẩm
(3) Nhúng thanh Cu dư vào dung dịch FeCl3
(4) Đốt thanh sắt trong oxi ở nhiệt độ cao
(5) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa H2SO4 loãng có một lượng nhỏ dung dịch CuSO4 Số trường hợp chỉ xuất hiện hiện tượng ăn mòn hóa học là
Trang 8NAP 69 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư;
(3) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng;
(4) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(5) Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí);
(6) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A 3 B 5 C 4 D 6
NAP 70 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(2) Nhúng thanh sắt vào dung dịch ZnCl2 ;
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2;
(4) Cho H2S vào dung dịch CuCl2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
NAP 71 Có các nhận xét sau:
(1) Các kim loại Na và Ba đều tan trong nước dư;
(2) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al;
(3) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu;
(4) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al;
(5) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
NAP 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (có tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào H2O dư
(b) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ mol tương ứng 1:1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư (c) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe(OH)3 (có tỉ lệ mol tương ứng 1:1) vào dung dịch HCl loãng, dư (d) Cho hỗn hợp Al, Fe ( có tỉ lệ mol tương ứng 1:1) vào dung dịch HNO3 đặc nguội
Có bao nhiêu thí nghiệm chất rắn bị hòa tan hết
A 4 B 3 C 2 D 1
NAP 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại đều có ánh kim và ở trạng thái rắn ở điều kiện thường
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử trong ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4 xảy ra ăn mòn điện hóa
(g) Cho hỗn hợp Mg, Cu, Fe2O3 có cùng số mol tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng
Trang 9NAP 74: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra Vậy thành phần chất tan trong trong dung dịch Y là
A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
NAP 75: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4;
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2;
(g) Đốt Ag2S trong không khí;
(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A 3 B 4 C 2 D 5
- HẾT -