1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tổng ôn lý thuyết vật lý 11 + 12

10 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Ôn Lý Thuyết 12&11- Buổi 1
Chuyên ngành Vật lý
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 781,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 TỔNG ÔN LÝ THUYẾT 1211 BUỔI 1 Chương 1 Câu 1 Hai dao động có phương trình lần lượt là x1 = 5cos(2πt + 0,75π) cm và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) cm Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là A 0,25π B. Câu 2: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi B. Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động giảm dần C. Cả biên độ của dao động và tần số của dao động đều không đổi D. Cả biên độ của dao động và tần số của dao động đều giảm dần

Trang 1

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT 12&11- BUỔI 1

Chương 1 Câu 1: Hai dao động có phương trình lần lượt là x1 = 5cos(2πt + 0,75π) cm và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) cm Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là

Câu 2: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi

B Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động giảm dần

C Cả biên độ của dao động và tần số của dao động đều không đổi

D Cả biên độ của dao động và tần số của dao động đều giảm dần

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương Đại lượng ω gọi là

C tần số góc của dao động D pha ban đầu của dao động

Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc là

A 1 mωA 2

2 1 kA

2 1 mωx

2 1 kx 2

Câu 5: Cho hai dao động cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau π/2, với biên độ là A1 và

A2 Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

A A 1 2A 2 2 B A 1 2+A 2 2 C A1 + A2 D A1 ‒ A2

Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động ngược pha nếu độ lệch pha của chúng bằng

A π k π

2+ với k Z

4

+ với k Z

Câu 7: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc

của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời

gian t Tần số dao động của con lắc bằng

C 42 Hz D 50 Hz

Câu 8: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Hình

bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian

t Tần số góc của dao động là

A 5 rad.s‒1

B 10 rad.s‒1

C 5π rad.s‒1

D 10π rad.s‒1

O

W đh

t (ms)

O

x

t (s) 0,2

Trang 2

Câu 9: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều

hòa với tần số góc 20 rad/s Giá trị của k là

Câu 10: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai ?

A Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

Câu 11: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được

bảo toàn

Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài 60cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10 m/s2 Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là:

Câu 13: Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

A Cộng hưởng điện B Dao động tắt dần C Dao động duy trì D Cộng hưởng cơ Câu 14: Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng

của con lắc chuyển hóa dần dần thành

Câu 15: Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí Lực nào sau đây làm dao

động của con lắc tắt dần?

A Trọng lực của vật B Lưc căng của dây treo

C Lực cản của không khí D Lực đẩy Ác-si-mét của không khí

Chương 2 Câu 16: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt ‒ πx) mm Biên

độ của sóng này

Câu 17: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A.Sóng cơ lan truyền được trong chân không B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

C Sóng cơ lan truyền được trong chất khí D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng Câu 18: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = Acos(20πt ‒ πx) mm, với

t được tính bằng s Tần số của sóng này là

Câu 19: Một sóng hình sin truyền trên một sợ dây dài Ở thời

điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ Các vị trí cân bằng

của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox Bước sóng của sóng

này bằng

Câu 20: Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng

A từ 16 kHz đến 20 000 Hz B từ 16 Hz đến 20 000 kHz

C từ 16 kHz đến 20 000 kHz D từ 16 Hz đến 20 000 Hz

u

x (cm)

O

Trang 3

Câu 21: Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng

chiếc còi như hình ảnh bên Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là

Câu 22: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là nhữngđường tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

Câu 23: Biết cường độ âm chuẩn là 10‒12 W/m2 Khi cường độ âm tại một điểm là 10‒5 W/m2

thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

Câu 24: Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng

pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2 Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6 cm Trên đoạn thẳng S1S2, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau

Câu 25: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

Câu 26: Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

Câu 27: Biết Io là cường độ âm chuẩn Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

A

0

I

I

0

I

I

I

I

=

Câu 28: Một sợi dây dài 60cm có hai đầu A và B cố định Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng không kể A và B Sóng truyền trên dây có bước sóng là

Câu 29: Tốc độ truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường nào sau đây?

Câu 30: Một trong những đặc trưng vật lý của âm là

Chương 3 Câu 31: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

Câu 32: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi ω = ω0

thì trong mạch có cộng hưởng Tần số góc ω0 là

1

Trang 4

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Điện dung của tụ điện là C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A Uω 2

2

C

Câu 34: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, roto là nam châm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam) quay với tốc độ n (n tính bằng vòng/s) Tần số của suất điện động do máy phát này tạo ra bằng

A p

pn

Câu 35: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 311cos(100πt + π)

V Giá trị cực đại của điện áp này bằng

Câu 36: Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, để

đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, người ta dùng

A ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây

B ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây

C vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây

D vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây

Câu 37: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một thiết bị lệch pha 300 so với cường độ dòng điện chạy qua thiết bị đó Hệ số công suất của thiết bị này là

Câu 38: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức là i 6 2= cos(100πt ‒ 2π/3)

A Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

Câu 39: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1 Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng

ở trạm phát điện

A tăng lên n lần B tăng lên n2 lần C giảm n lần D giảm đi n2 lần

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần

mắc nối tiếp Khi đó, cảm kháng của cuộn cảm có giá trị bằng R Hệ số công suất của đoạn mạch là

Câu 41: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt

là N1 và N2 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 Hệ thức đúng là

1

U

U N

Câu 42: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau

A

π

π

2

Trang 5

Câu 43: Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A

và cuộn thứ cấp B Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện

áp hiệu dụng không đổi Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một

số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình bên) Số chỉ của

vôn kế V có giá trị nhỏ nhất khi khóa K ở chốt nào sau đây ?

Câu 44: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ,

để giảm công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

A Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi B Giảm tiết diện dây truyền tải

C Tăng chiều dài dây truyền tải D Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều u U 2cos100πt= (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có

R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện Biết cuộn cảm có cảm kháng 80Ω Điện dung của tụ điện có giá trị là

A 3,98.10–5 F B 0,25 F C 0,80 F D 1,25.10–4 F

Chương 4

Câu 46: Khoảng cách từ một anten đến một vệ tinh địa tĩnh là 36000 km Lấy tốc độ lan truyền sóng điện từ là 3.10 8m/s Thời gian truyền một tín hiệu sóng vô tuyến từ vệ tinh đến anten bằng

Câu 47: Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là

A 4.10‒2 s B 4.10‒5 s C 4.10‒8 s D 4.10‒11 s

Câu 48: Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Nước có chiết suất n = 1,33 đối với ánh sáng đơn sắc màu vàng Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là

A 2,63.108 m/s B 2,26.105 km/s C 1,69.105 km/s D 1,13.108 m/s

Câu 49: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình

2

  (mA) (t tính bằng s) Điện tích của một bản tụ điện ở thời điểm

π

20 (μs) có độ

lớn là

Câu 50: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000m Lấy c = 3.108m/s Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f Giá trị của f là

A π.105 Hz B 105 Hz C 2π.105 Hz D 2.105 Hz

Câu 51: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh

đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

A Micrô B Mạch tách sóng C Anten D Mạch biến điệu Câu 52: Điện trường xoáy là điện trường

A có đường sức là đường cong không kín

B được tạo ra bởi một điện tích đứng yên

C được tạo ra bởi một thanh nam châm đứng yên

D có đường sức là đường cong kín

~

K

m n

p

Trang 6

Câu 53: Ở nơi nào sau đây xuất hiện điện từ trường?

A Xung quanh một dòng điện không đổi B Xung quanh một điện tích đứng yên

C Xung quanh một nam châm đứng yên D Xung quanh chỗ có tia lửa điện

Câu 54: Một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên theo phương trình 0 6 π

q Q cos 2.10 πt

6

  Tại thời điểm t 0= cường độ dòng điện trong mạch là 1 A Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

Câu 55: Ở trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện từ theo phương thẳng đứng hướng lên Xét điểm M trên phương truyền sóng, tại thời điểm

t , vecto cảm ứng từ đang có độ lón cực đại và hướng về phía Nam thì vecto cường độ điện trường

có đặc điểm nào?

A Độ lớn cực đại và hướng về phía Đông B Cực đại và hướng về phía Bắc

Chương 5 Câu 56: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu sáng các khe bằng bức xạ

có bước sóng 500 nm Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

Câu 57: Trong các tia sau tia nào trong y học dùng để chữa bệnh còi xương?

A Tia hồng ngoại B Tia X C Tia tử ngoại D Tia gamma

Câu 58: Trong y học, người ta dùng đèn thủy ngân để phát ra bức xạ cần thiết nào sau đây

A Tia hồng ngoại B Tia X C Tia tử ngoại D Tia gamma

Câu 59: Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí Khi truyền qua lăng kính, chùm sáng này

A bị thay đổi tần số B không bị lệch khỏi phương ban đầu

Câu 60: Chiết suất của nước đối với ánh sánh đơn sắc đỏ, lam, chàm lần lượt là n ,n ,n Hệ d l c

thức nào sau đây đúng?

A n dn cn 1 B n ln cn d C n dn 1n c D n c   n l n d

Câu 61: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,0 m Người ta đo được khoảng cách giữa 7

vân sáng liên tiếp là 3,9 mm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Câu 62: Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 545 nm vào một chất huỳnh

quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là

Câu 63: Trên màn ảnh của máy quang phổ xuất hiện các vạch màu đỏ, lam, chàm, tím, nằm riêng lẻ trên nền tối Đó là quang phổ nào sau đây?

A chưa đủ diều kiện xác định B quang phổ liên tục

Trang 7

Câu 64: Bếp từ là thiết bị đun nấu thông minh sử dụng điện

năng để hoạt động Khi bếp hoạt động, dòng điện sẽ chạy qua cuộn

dây đồng đặt dưới mặt kính bếp và sinh ra từ trường biến thiên trên

mặt bếp, từ đó đun nóng nồi có đế nhiễm từ làm chín thức ăn Cơ chế

đun nóng nồi của bếp từ là dựa trên ứng dụng của

A bức xạ nhiệt electron B tia tử ngoại

Câu 65: Chọn đáp án đúng: "Cửa bọc chì bệnh viện" thường được sử dụng lắp đặt tại các phòng chụp X - quang để bảo vệ sức khỏe cho mọi người xung quanh bởi chúng có vai trò vô cùng quan trọng trong việc ngăn chặn

A tia tử ngoại B tia Ron-ghen C vi khuẩn D tiếng ồn

Chương 6 Câu 66: Công thoát của electron ra khỏi kẽm là 3,549 MeV Lấy h = 6,625.10‒34 J.s; c = 3.108

m/s; e = 1,6.10‒19 C Giới hạn quang điện của kẽm bằng

Câu 67: Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 μm Lấy c = 3.108 m/s Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là

A 1,452.1014 Hz B 1,596.1014 Hz C 1,875.1014 Hz D 1,956.1014 Hz

Câu 68: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng –5,44.10–19 J sang trạng thái dừng có mức năng lượng –21,76.10–19 J thì phát

ra photon tương ứng với ánh sáng có tần số f Lấy h = 6,625.10–34 J.s Giá trị của f là

A 1,64.1015 Hz B 4,11.1015 Hz C 2,05.1015 Hz D 2,46.1015 Hz

Câu 69: Một hạt sơ cấp chuyển động có tốc độ rất lớn v 0,6c= (với c là tốc độ ánh sáng trong chân không) Nếu tốc độ của hạt tăng 4/3 lần thì động năng của hạt tăng bao nhiêu lần?

Câu 70: Trong thi nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Trên màn quan sát khoảng vân đo được là i Các vân sáng trên màn cách

vân sáng trung tâm một đoạn

A x (k 0,5)λ= + với k NB x kλ= với k N

C x ki = với k ND x (k 0,5)i= + với k N

Câu 71: Chất nào sau đây khi nung nóng ở nhiệt độ cao có thể phát ra quang phổ vạch phát xạ?

A Chất khí ở áp suất cao B Chất lỏng

C Chất khí ở áp suất thấp D Chất rắn

Câu 72: Tia laze được dùng

A để khoan, cắt chính xác trên nhiều vật liệu

B trong chiếu điện, chụp điện

C đễ kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

D để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

Câu 73: Nguyên tắc hoạt động của pin Mặt Trời dựa trên hiện tượng nào?

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng quang điện ngoài

C Hiện tượng phát quang của các chất rắn D Hiện tượng quang điện trong

Trang 8

Câu 74: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Mỗi lần một nguyên tử phát xạ ánh sáng thì nó phát ra nhiều phôtôn

B Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.10 m / s 8

C Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Không có phôtôn đứng yên

Câu 75: Chiếu các tia: Hồng ngoại, ánh sáng màu lục, tử ngoại, tia X vào một điện trường

đều có các đường sức điện vuông góc với phương tới của các tia Số tia bị lệch trong điện trường là

Chương 7

Câu 76: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u Lấy 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

A 195,615 MeV B 4435,7 MeV C 4435,7 J D 195,615 J

Câu 77: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T Ban đầu có một mẫu X nguyên chất với khối lượng 4 g Sau khoảng thời gian 2T, khối lượng chất X trong mẫu đã bị phân rã là

Câu 78: Kí hiệu của một nguyên tử là A

A Z bằng số notron có trong nguyên tử

B Z là số electron và số proton có trong hạt nhân

C A là số nuclon có trong hạt nhân

D A là số khối bằng tổng số proton và electron

Câu 79: Gọi m p là khối lượng của prôtôn, m là khối lượng của notron, n m là khối lượng X

của hạt nhân Z A X và c là tốc độ của ánh sáng trong chân không Đại lượng

2

A

c

A năng lượng liên kết riêng của hạt nhân B khối lượng nghỉ của hạt nhân

C độ hụt khối của hạt nhân D năng lượng liên kết của hạt nhân

Câu 80: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638u và tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 37,9656u Lấy 1u 931,5MeV / c= 2 Phản ứng này

A Tỏa năng lượng 16,8 MeV B Thu năng lượng 1,68 MeV

C Thu năng lượng 16,8 MeV D Tỏa năng lượng 1,68 MeV

Câu 81: Trong hiện tượng phóng xạ, gọi N là số hạt nhân chất phóng xạ còn lại vào thời

điểm t Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mô tả đúng quy luật phóng xạ?

N

Đồ thị 1

N

Đồ thị 2

N

Đồ thị 3

N

Đồ thị 4

Trang 9

Câu 82: Cho phản ứng hạt nhân 35 A 32 4

17 Cl+Z X16 S+2 He Hạt nhân A

Z X

A 3

2 He

Câu 83 : Hạt nhân urani 92 238 U sau một chuỗi phóng xạ α và β−cuối cùng cho đồng vị bền là chì 206

82 Pb Số hạt α và β−phát ra là

A 8α và 6βB 8α và 10βC 8α và 8βD 4α và 2β

Câu 84: Trong các hạt nhân: 108 47 Ag, 82 206 Pb, 197 79 Au và 65 30 Zn , hạt nhân bền vững nhất là

A 108 47 Ag B 82 206 Pb C 197 79 Au D 65 30 Zn

Câu 85: Trong hiện tượng phóng xạ, số hạt nhân của N một chất

phóng xạ giảm theo thời gian t như đồ thị hình bên Giá trị t0 là

A tần số bán rã của chất phóng xạ

B hằng số phóng xạ của hạt nhân

C thời gian một hạt nhân phân rã

D chu kì bán rã của chất phóng xạ

Lớp 11 Câu 86: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích E q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

A qE

E qd

Câu 87: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 600, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333 Giá trị của r là

Câu 88: Một hạt mang điện tích 2.10–8 C chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025T Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

A 2.10–5 N B 2.10–4 N C 2.10–6 N D 2.10–7 N

Câu 89: Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8 V và điện trở trong 1 Ω được nối với điện trở R = 15 Ω thành mạch điện kín Bỏ qua điện trở của dây nối Công suất tỏa nhiệt trên R là

Câu 90: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính 3,14 cm được đặt trong không khí Cho dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy trong vòng dây Cảm ứng từ do dòng điện này gây

ra tại tâm của vòng dây có độ lớn là:

Câu 91: Điện tích của một êlectron có giá trị là

A 9,1.1031 C B 6,1.1019 C C 1,6.1019 C D 1,9.1031 C

Câu 92: Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để luyện nhôm ?

A Hiện tượng siêu dẫn B Hiện tượng điện phân

C Hiện tượng nhiệt điện D Hiện tượng đoản mạch

Câu 93: Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là

N

t

t 0

O

N 0

Trang 10

i

t

Câu 94: Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển lại gần một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa

A cơ năng thành điện năng B điện năng thành quang năng

C cơ năng thành quang năng D điện năng thành hóa năng

Câu 95: Dòng điện Fu-cô là dòng điện cảm ứng sinh ra trong

A vật dẫn khi có từ thông qua vật không đổi B mạch kín khi diện tích của mạch không đổi

C mạch hở khi diện tích của mạch biến thiên D vật dẫn khi có từ thông qua vật biến thiên Câu 96: Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua Khi cường độ dòng điện chạy trong ống dây biến thiên một lượng ∆i trong một khoảng thời gian ∆t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm xuất hiện tring ống dây là

A e tc = −L 2 B e tc = −L t C e tc = −L 2 D e tc = −L i

Câu 97: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua

Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức

A B = 2.10‒7r

I

B B = 2.107r

‒7I

7I r

Câu 98: Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường Khi từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng  trong một khoảng thời gian t đủ nhỏ thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

A e c 2ΔΦ

Δt

ΔΦ

ΔΦ

Δt

= −

Câu 99: Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài  được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

B hợp với đoạn dây một góc α Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực

từ tác dụng lên đoạn dây là

A F = I..B.cotα B F = I..B.tanα C F = I..B.sinα D F = I..B.cosα

Câu 100: Một hạt điện tích qo chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều có cảm

ứng từ B Biết v hợp với B một góc  Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên qo là

A f = q vBcos 0 B f = q vBtan 0 C f = q vBcot 0 D f = q vBsin 0

_HẾT _

Ngày đăng: 12/12/2022, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm