Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là Câu 22: Cho các phát biểu sau: a Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali.. Khi phản ứng trong các thí nghiệm t
Trang 1TỔNG ÔN LÝ THUYẾT HỌC KỲ 2 Câu 1: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Au, Fe Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là
Câu 2: Kim loại tan hoàn toàn trong nước (dư) ở nhiệt độ thường là
Câu 3: Cắt một miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm thì
A Sn bị oxi hóa B Sn bị khử C Fe bị khử D Fe bị oxi hóa Câu 4: Kim loại nào sau đây điều chế không được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 5: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+; Ca2+; Cl–; SO42– Chất nào sau đây được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A Na3PO4 B Ca(OH)2 C BaCl2 D HCl
Câu 6: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ là
Câu 7: Thành phần chính của quặng xiđerit là sắt(II) cacbonat Công thức sắt(II) cacbonat là
A FeSO3 B Fe3C C FeSO4 D FeCO3
Câu 8: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A CrO3 B Cr(OH)3 C CrCl3 D Cr2(SO4)3
Câu 9: Cho các chất khí sau: NO2, SO2, O2, CO Số chất khí gây ô nhiễm môi trường là
Câu 10: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 11: Kim loại nào sau đây không bị thụ động hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 12: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 13: Thạch cao nung được dùng để đúc tượng vì khi trộn với nước thì giãn nở về thể tích,
nên rất ăn khuôn Công thức của thạch cao nung là
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaCO3 D CaSO4.2H2O
Câu 14: Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thì ở catot thu được khí
nào sau đây?
Trang 1
Trang 2A H2 B Cl2 C CO2 D O2.
Câu 15: Hóa chất nào sau đây được dùng để nhận biết MgO và Al là
A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl C dung dịch KNO3 D nước
Câu 16: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A K+, Al3+, Cu2+ B K+, Cu2+, Al3+ C Cu2+, Al3+, K+ D Al3+, Cu2+, K+
Câu 17: Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
Câu 18: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là
A CuSO4, FeSO4 B Fe2(SO4)3
Câu 19: Cho biết số hiệu nguyên tử của Al là Z = 13 Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IA.
C chu kì 2, nhóm IIIA D chu kì 3, nhóm IIIB.
Câu 20: Cho a mol hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với a mol khí Cl2, thu được chất rắn X, cho X vào nước (dư), thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất tan có trong dung dịch Y gồm
A FeCl2 và FeCl3 B CuCl2 và FeCl3
C CuCl2 và FeCl2 D CuCl2, FeCl2 và FeCl3
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
(2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(3) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(4) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali
(b) Điện phân dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu ở catot
(c) Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa
(d) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
Trang 3Số phát biểu đúng là
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư)
(c) Cho hỗn hợp Ba và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư)
(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa
(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu
(c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư
(d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày (e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 2 : 3 tương ứng) tan hết trong nước dư;
(2) Đung nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa;
(3) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục;
(4) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch;
(5) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số lượng nhận xét đúng là
Câu 26: Thực hiện 5 thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
(c) Đun nóng nước cứng tạm thời
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
Trang 3
Trang 4Câu 27: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch
X và a mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Các hợp chất Cr2O3 và Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính
(b) Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải.
(c) Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion HCO3 và Cl
(d) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 (dư) làm mất màu dung dịch KMnO4
(e) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, thu được kết tủa trắng gồm hai chất
(i) Dùng clo để khử trùng nước máy trước khi đưa vào sinh hoạt
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(b) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Cho Ca(OH)2 vào dung dịch chứa Mg(HCO3)2
(d) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp AlCl3
(e) Cho miến nhôm vào dung dịch NaOH dư rồi sau đó sục khí CO2 vào
Số thí nghiệm tạo hỗn hợp các chất kết tủa là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
a
Để một miếng gang (hợp kim sắt - cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa
b
Kim loại cứng nhất là W (vonfram)
c
Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối
d
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+
e
Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng là
Trang 5Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H ở catot.2
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al O và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.2 3
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO và 4 H SO , có xuất hiện ăn mòn điện hóa.2 4
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO dư vào dung dịch 3 FeCl , thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.2
Số phát biểu đúng là?
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch KOH
(c) Cho dung dịch chứa 1 mol AlCl3 vào dung dịch chứa 2 mol Ba(OH)2
(d) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được hai muối là
Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3
(b) Cho Al(OH)3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Al dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Trang 5
Trang 6A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 35: Thí nghiệm dưới đây mô tả quá trình của phản ứng nhiệt nhôm:
Cho các phát biểu sau:
(1) X là Al2O3 nóng chảy và Y là Fe nóng chảy
(2) Phần khói trắng bay ra là Al2O3
(3) Dải Mg khi đốt được dùng để khơi mào phản ứng nhiệt nhôm
(4) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt
(5) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt khi hàn đường ray
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Người ta thấy rằng khi thời tiết nóng
bức, gà sẽ đẻ trứng có vỏ mỏng hơn bình
thường, do đó trứng gà dễ vỡ hơn Nguyên nhân
là vì gà không có tuyến mồ hôi, nên khi trời
nóng chúng làm mát cơ thể bằng cách hô hấp
nhanh và mạnh hơn, điều này làm lượng CO2 trong máu giải phóng ra ngoài nhanh hơn:
2
HCO������HCO
2 2
Để tránh vấn đề trên, nông dân tại các trại gia cầm luôn lưu ý đến việc bổ sung ion cacbonat
vào thức ăn khi trời nóng Loại thực phẩm nào sau đây không phù hợp với mục đích đó?
A Nước có hoà tan ion cacbonat B Bột vỏ trứng gà.
C Bột đá vôi, bột xương D Nước có pha muối ăn.
Trang 8Câu 37: Trong công nghiệp người ta điều chế Al bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Al2O3 như sau:
Cho các phát biểu:
(a) Chất X là Al nóng chảy.
(b) Chất Y là hỗn hợp Al2O3 và criolit nóng chảy
(c) Na3AlF6 được thêm vào oxit nhôm trong điện phân nóng chảy sẽ tạo được một hỗn hợp chất điện li nổi lên trên bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa bởi O2 không khí
(d) Trong quá trình điện phân, ở anot thường xuất hiện hỗn hợp khí có thành phần là CO,
CO2 và O2
(e) Trong quá trình điện phân, cực âm luôn phải được thay mới do điện cực làm bằng graphit
(than chì) nên bị khí sinh ra ở cực dương ăn mòn
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Phản ứng của Fe với O2 như hình vẽ:
Cho các phát biểu sau:
(a) Vai trò của mẩu than để làm mồi cung cấp nhiệt cho phản ứng
(b) Phản ứng tỏa nhiều nhiệt làm đầu dây sắt nóng chảy có thể thành cục tròn
(c) Vai trò của lớp nước ở đáy bình là để tránh vỡ bình
(d) Phản ứng cháy sáng, có tia lửa bắn ra từ dây sắt
Số phát biểu sai là
Trang 9A 2 B 0 C 1 D 3.
Câu 39: Cho các phát biểu:
(a) Oxi hoá bột đồng (II) oxit màu đen bởi khí NH3 (t�) thì thu được chất rắn màu đỏ đồng (b) Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac
(c) Có thể dùng NaOH rắn để làm khô khí NH3 ẩm
(d) Muối nitrat thể hiện tính oxi hoá mạnh trong môi trường axit
(e) Hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu (tỉ lệ mol 4:1) tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư
(f) Người ta khai thác và nhiệt phân các muối amoni để điều chế khí nito trong công nghiệp (g) Các muối photphat đều tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch chứa 2,5a mol NaOH thu được dung dịch X Kết
luận nào sau đây là đúng ?
A Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
B Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được a/3 mol kết tủa.
C Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO 4
D Sục CO dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.2
Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom:
Cr(OH)3
dd KOH
���� X Cl 2 KOH
����� Y ����dd H SO 2 4� Z FeSO 4 H SO 2 4
������ T Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3
Câu 42: Cho các phát biểu sau:
1 Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2 – 5% khối lượng cacbon.
2 Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
3 Thêm dung dịch NaOH vào muối natri cromat thì dung dịch chuyển thành màu da
cam
4 Quặng photphorit có thành phần chính là Ca
3(PO4)2
5 Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
6 Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H
2SO4 loãng, xảy ra ăn mòn điện hóa học
Trang 9
Trang 10Số phát biểu đúng là
Câu 43: Cho kim loại M và các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:
2 dd Ba OH CO H O
Cl ,t
���� ������ ������
Các chất X và Z lần lượt là
A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3
C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Ăn mòn điện hóa học không phát sinh dòng điện
(b) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(c) Có thể dùng dung dịch NaCl để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 thì thu được kết tủa
(e) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất
(f) Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang
Số phát biểu đúng là
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
1 Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 là những hợp chất lưỡng tính
2 Phương pháp trao đổi ion làm mềm được nước cứng toàn phần
3 Dung dịch HCl có pH lớn hơn dung dịch H2SO4 có cùng nồng độ mol
4 Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép
5 Điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 và NaCl có khí màu vàng lục thoát ra ở catot
Số phát biểu đúng là
Câu 46: Cho dãy biến đổi sau: Cr��� HCl� ���X Cl 2� ����� ������Y NaOH d � Z Br ddNaOH 2 T
X, Y, Z, T là
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2Cr2O7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(a) Muối NaHCO được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit.3
(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(c) Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO 4
Trang 11(d) Các chất Al(OH) , NaHCO , Al O đều lưỡng tính 3 3 2 3
(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
Câu 48: Cho hỗn X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được 2 kết tủa gồm 2 hidroxit kim loại Dung dịch Z chứa
A Zn(NO3)2, AgNO3,Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
C Zn(NO3)2 ,Fe(NO3)2 D Zn(NO3)2,Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 49: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:
Câu 50: Các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2 được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y,
Z, T Kết quả thí nghiệm của X, Y, Z, T được ghi ở bảng sau:
Phản ứng với
NaOH
Không xảy ra phản ứng
Không xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
Không xảy ra phản ứng Phản ứng với
Na2SO4
Không xảy ra phản ứng
Không xảy ra phản ứng
Không xảy ra phản ứng
Phản ứng tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2 B NaOH, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ba(OH)2
C Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH D Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, NaOH
Trang 11