Chương trình VỀ ĐÍCH ĐẶC BIỆT 2023 Hệ thống nap edu vn Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1 VỀ ĐÍCH 2023 – GIAI ĐOẠN 1 ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Thứ 5, ngày 22 – 12 – 2022 ÔN TẬP LÝ THUYẾT HỢP CHẤT CHỨA[.]
Trang 1VỀ ĐÍCH 2023 – GIAI ĐOẠN 1
ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Thứ 5, ngày 22 – 12 – 2022
ÔN TẬP LÝ THUYẾT HỢP CHẤT CHỨA NITƠ
NAP 1: Số chất đồng phân của amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N
A 4 B 1 C 3 D 8
NAP 2: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
NAP 3: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A Đimetylamin B Phenylamin C Trimetylamin D Metylamin
NAP 4: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
A NaOH B NaCl C Na2CO3 D HCl
NAP 5: Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A etyl amin B anilin C metyl amin D Lysin
NAP 6: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Alanin B metylamin C phenol D axit glutamic
NAP 7: Chất nào sau đây là amin bậc ba?
A (CH3)3N B CH3CH2NH2 C C6H5NHCH3 D CH3NHCH3
NAP 8: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dd NaCl B dd HCl C nước Br2 D dd NaOH
NAP 9: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A CH3NHC2H5 và CH3CHOHCH3 B (C2H5)2NC2H5 và CH3CHOHCH3
C CH3NHC2H5 và C2H5OH D C2H5NH2 và CH3CHOHCH3
NAP 10: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ 3 giọt anilin vào ống nghiệm chứa sẵn 2 ml nước cất, lắc đều
Bước 2: Nhúng giấy quỳ tím vào hỗn hợp trong ống nghiệm, sau đó lấy giấy quỳ tím ra
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Bước 4: Nhỏ tiếp dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên đúng?
A Sau bước 1, anilin không tan và nổi lên trên
B Sau bước 3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng
C Ở bước 2, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
D Sau bước 4, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Trang 2NAP 11: Tiến hành thí nghiệm sau: Lấy ba ống nghiệm sạch, thêm vào mỗi ống 2 ml nước cất,
sau đó cho vào mỗi ống vài giọt anillin, lắc kĩ
- Ống nghiệm thứ nhất: Để nguyên
- Ống nghiệm thứ hai: Nhỏ từng giọt dung dịch HCl đặc, lắc nhẹ
- Ông nghiệm thứ ba: Nhỏ từng giọt dung dịch nước brom, lắc nhẹ
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở ống nghiệm thứ nhất, anilin hầu như không tan và nổi trên nước
(b) Ở ống nghiệm thứ hai, thu được dung dịch đồng nhất
(c) Ở ống nghiệm thứ ba, nước brom mất màu và có kết tủa trắng
(d) Phản ứng ở ống nghiệm thứ hai chứng tỏ anilin có tính bazơ
(e) Ở ống nghiệm thứ ba, nếu thay anilin bằng phenol thì thu được hiện tượng tương tự
Số phát biểu đúng là
A 3 B 5 C 4 D 2
NAP 12: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A HCl B NaOH C CH3NH2 D NH2CH2COOH
NAP 13: Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
A 5 B 7 C 9 D 3
NAP 14: Tên gọi của H2N[CH2]4CH(NH2)COOH là
A Lysin B Valin C Axit glutamic D Alanin
NAP 15: Amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?
A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin
NAP 16: Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
A 1 B 2 C 3 D 4
NAP 17: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là:
A 2 B 3 C 4 D 5
NAP 18: Ứng với công thức phân tử C5H11O2N có bao nhiêu đồng phân - amino axit?
A 2 B 3 C 4 D 5
NAP 19: Có bao nhiêu amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N?
A 2 B 5 C 3 D 4
NAP 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
(2) Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
(3) Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
(4) Metyl-, đimetyl, trimetyl- và etylamin là những chất lỏng, mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước
Số phát biểu đúng là:
A 1 B 2 C 3 D 4
NAP 21: Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol Số công thức cấu tạo của X là
A 6 B 2 C 5 D 3
Trang 3NAP 22: Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là
A 3 B 6 C 4 D 5
NAP 23: Từ 3 - amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z?
A 2 B 3 C 4 D 6
NAP 24: Từ 2 - amino axit X, Y có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y?
A 4 B 5 C 6 D 7.NAP 25: Có tối đa bao
nhiêu tripeptit thu được từ hỗn hợp gồm 2 amino axit glyxin và alanin?
A 5 B 6 C 7 D 8
NAP 26: Khi thủy phân hexapeptit X (Ala-Gly-Val-Ala-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu
tripeptit chứa gốc alanyl ?
A 3 B 2 C 4 D 5
NAP 27: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 (chỉ chứa gốc α-amino axit) Số đồng phân mạch hở của Y là:
A 3 B 5 C 4 D 6
NAP 28: Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa
bao nhiêu đipeptit khác nhau?
A 3 B 1 C 2 D 4
NAP 29: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol
Val Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala- Gly và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
A 3 B 2 C 4 D 5
NAP 30: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pepit X mạch hở thu được 2 mol alanin, 1 mol glyxin, 1
mol valin Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Ala-Gly, Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Ala-Gly-Val-Ala B Ala-Ala- Gly-Ala
C Val-Ala-Ala-Gly D Gly-Ala-Ala-Val
NAP 31: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1
mol phenylalanin, còn khi thủy phân từng phần X thì trong hỗn hợp sản phẩm, thấy có các đipeptit là Ala-Gly, Gly-Ala mà không thấy có Phe-Gly Công thức cấu tạo của X là:
A Gly- Gly-Ala-Gly-Phe B Gly-Ala-Gly-Phe - Gly
C Phe-Gly- Gly-Ala-Gly D Ala-Gly-Gly-Gly- Val
NAP 32: Một octapeptit có công thức: Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe-Pro Khi thuỷ phân không
hoàn toàn peptit này thu được tối đa mấy loại peptit có amino axit đầu N là phenylalanin (Phe)?
A 4 B 3 C 6 D 5
NAP 33: Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala,
Ala-Gly, Gly-Ala Tripeptit X là:
A Ala-Ala-Gly B Gly-Gly-Ala C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly
Trang 4NAP 34: Thủy Phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin mà
1 mol valin Khi thủy phân không hoàn toàn X trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các dipeptit Gly-Gly, Ala-Gly và tripeptit Gly-Val-Gly Amino axit đầu N, amino axit đầu C của X là
A Ala, Val B Gly, Gly C Gly, Val D Ala, Gly
NAP 35: Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm Cho thêm vào ống nghiệm thứ
nhất vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc; cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 Hiện tượng quan sát được là:
A Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng
B Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ
C Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím
D Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng
NAP 36: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%, thêm tiếp 1ml dung dịch lòng trắng trứng 10% Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch
B Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím
C Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu xanh lam
D Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan
NAP 37: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%, thêm tiếp 1ml dung dịch lòng trắng trứng 10% Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch
B Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím
C Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu xanh lam
D Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan
NAP 38: Tiến hành thí nghiệm phản ứng mẫu biure theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng và 1 ml dung dịch NaOH 30% Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên khoảng 2 – 3 phút
Trong các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, xảy ra phản ứng thủy phân anbumin thành hỗn hợp các a-amino axit
(b) Sau bước 2, hỗn hợp xuất hiện hợp chất màu tím
(c) Ở bước 2, lúc đầu có kết tủa màu tím, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch màu xanh
(d) Để phản ứng màu biure xảy ra nhanh hơn thì ở bước 1 cần đun nóng dung dịch lỏng trắng trứng
(e) Nếu thay dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch glucozo thì ở bước 2 hiện tượng thí nghiệm không thay đổi
Số phát biểu đúng là
A 1 B 3 C 2 D 4
Trang 5NAP 39 Cho các phát biểu sau về anilin:
(a) Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước
(b) Anilin là amin bậc I, có tính bazơ và làm quỳ tím đổi sang màu xanh
(c) Anilin chuyển sang màu nâu đen khi để lâu trong không khí vì bị oxi hóa bởi oxi không khí (d) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm,
Số phát biểu đúng là
A 4 B 1 C 3 D 2
NAP 40 Cho các phát biểu sau:
(a) Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit
(b) Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng
(c) Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
(d) Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng
Số phát biểu đúng là:
A 2 B 4 C 1 D 3
NAP 41 Cho các phát biểu sau:
(a) Metylamin không làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng
(b) Anilin còn có tên thay thế là phenylamin
(c) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước (d) Nhỏ natri hiđroxit (dư) vào dung dịch phenylamoni clorua thì thấy dung dịch trong suốt (e) Anbumin là protein hình sợi, tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(f) Nhỏ Br2 vào dung dịch chứa anilin thấy có kết tủa trắng xuất hiện
Số phát biểu không đúng là:
A 5 B 3 C 4 D 2
NAP 42 Cho các nhận định sau:
(1) Các amin bậc 2 đều có tính bazơ mạnh hơn amin bậc 1
(2) Dung dịch các chất: alanin, anilin, lysin đều không làm đổi màu quì tím
(3) Các aminoaxit đều có tính lưỡng tính
(4) Các hợp chất peptit, glucozơ, glixerol, saccarozơ đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2
(5) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Số nhận định không đúng là:
A 4 B 2 C 1 D 3
NAP 43 Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, tan ít trong nước
(2) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa trắng
(3) Dung dịch anilin làm phenolphtalein đổi màu
(4) Ứng với công thức phân tử C2H7N, có 01 đồng phân là amin bậc 2
(5) Các peptit đều cho phản ứng màu biure
Tổng số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 2 D 5
Trang 6NAP 44 Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước
(2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực
(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α - amino axit và là cơ sở tạo nên protein
(5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen
(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy
Số nhận định đúng là
A 3 B 5 C 4 D 6
NAP 45 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit
(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
A 5 B 3 C 2 D 4
NAP 46 Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(2) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy khá cao, khi nóng chảy thì bị phân hủy
(3) Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng
(4) Các amino axit đều có tính lưỡng tính
(5) Ở dạng kết tinh, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực, trong dung dịch dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử
(6) Các amin thơm đều độc
(7) Tất cả các amin đều có tính bazơ và làm mất màu quỳ tím
Số nhận định đúng là:
A 6 B 3 C 4 D 5
NAP 47 Cho các phát biểu sau về anilin:
(1) Anilin tan nhiều trong nước nóng;
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphtalein;
(3) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm;
(4) Nguyên tử hiđro của vòng benzen trong anilin khó bị thế hơn của axit benzoic;
(5) Cho nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa;
(6) Có thể điều chế anilin bằng phản ứng khử nitrobenzen bởi hiđro mới sinh nhờ tác dụng của
Zn với axit clohiđric
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 5 D 4
Trang 7NAP 48 Cho các phát biểu sau:
(1) Anilin là chất lỏng, nhẹ hơn nước, ít tan trong nước
(2) Dùng dung dịch phenolphtalein để nhận biết hai dung dịch metylamin và benzylamin
(3) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ
(4) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm azo
(5) Tất cả các protein đều tan được trong nước tạo dung dịch keo
(6) Các aminoaxit đều có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
Số phát biểu đúng là:
A 3 B 2 C 5 D 4
NAP 49 Trong số các phát biểu sau về anilin:
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime (nhựa anilin-fomandehit)
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
(5) Trong dãy đồng đẳng của metylamin thì tính bazo tăng theo chiều tăng của phân tử khối (6) Có thể dùng dung dịch brom để có thể nhận biết anilin
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 1 D 3
NAP 50 Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(2) Tạo kết tủa trắng khi phản ứng với dung dịch brom
(3) Nguyên tử H (trong vòng) dễ bị thay thế hơn nguyên tử H của benzen
(4) Có chứa vòng benzen trong phân tử
(5) Phân tử đều chứa nguyên tử nitơ
(6) Đều tác dụng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng cho cả phenol và anilin là
A 2 B 3 C 1 D 4
NAP 51 Cho các nhận xét sau:
(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
(5) Để lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu đen vì bị oxi hóa bởi oxi không khí
(6) Dùng dung dịch Cu(OH)2 để phân biệt gly-ala-gly với gly-gly
Số nhận xét đúng là:
A 1 B 2 C 4 D 3
Trang 8NAP 52 Có các nhận xét sau:
(1) Các aminoaxit là những chất rắn kết tinh không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
(2) Có thể phân biệt glixerol và lòng trắng trứng bằng phản ứng màu với dung dịch HNO3 đặc (3) Các dung dịch glyxin, alanin, valin, anilin đều không làm đổi màu quỳ tím
(4) Tất cả các peptit và protein trong môi trường kiềm đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 (5) C6H5NH2 còn có tên thay thế là anilin
(6) Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, tan tốt trong nước, tan trong etanol, benzen
Số nhận xét đúng là:
A 4 B 3 C 2 D 1
NAP 53 Cho các phát biểu:
(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng
(3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu
(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure
(5) Dung dịch protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng
(6) Glyxin có phản ứng với dung dịch Cu(OH)2
Số phát biểu đúng là
A 3 B 5 C 2 D 4
NAP 54 Cho các phát biểu sau:
(1) Các amino axit là chất lỏng ở điều kiện thường
(2) Amoni axetat và axit aminoaxetic đều là chất lưỡng tính
(3) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng
(4) Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure
(5) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit
(6) Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 4 D 3
Trang 9NAP 55: Tiến hành thí nghiệm các dung dịch X1; X2; X3 và X4 với thuốc thử theo bảng sau:
Dung dịch X1, X2, X3, X4 lần lượt là
A lòng trắng trứng, hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ
B lòng trắng trứng, fructozơ, glucozơ, saccarozơ
C hồ tinh bột, saccarozơ, lòng trắng trứng, glucozơ
D lòng trắng trứng, hồ tinh bột, fructozơ, glucozơ
- HẾT -