Đường huyết tương bất kỳ + Triệu chứng tăng đường huyết >= 11.1 mmol/L HbA1c Dương giả Mất máu, Tán huyết, Truyền máu, Thiếu máu Âm giả Tăng sinh tủy xương Erythropoietin, Thai Nghi
Trang 1ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE (1/2) BIẾN CHỨNG (CẤP/MẠN)
TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN
1 trong 4 tiêu chuẩn theo ADA 2021
3 Đường huyết tương sau 2h uống 75g glucose >= 11.1 mmol/L
4 Đường huyết tương bất kỳ + Triệu chứng tăng đường huyết >= 11.1 mmol/L
HbA1c Dương giả Mất máu, Tán huyết, Truyền máu, Thiếu máu
Âm giả Tăng sinh tủy xương (Erythropoietin, Thai)
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống:
Làm buổi sáng sau 3 ngày ăn thoải mái (>150g CH/ng)
Buổi tối trước test ăn 30-50g CH
Nhịn đói 8h trước test (có thể uống nước)
Không hút thuốc trong khi test
Ghi nhận các yếu tố có thể ảnh hưởng kết quả (Thuốc, Không vận động, NT)
Lấy 1 mẫu lúc đói, uống 75g Glucose pha trong 250-300ml nước trong 5ph
XN Glucose 2h sau đó
Tiêu chuẩn 1,2,3 làm lại 2 lần khi tăng đường máu không rỏ, không có triệu chứng của ĐTĐ Nếu BN có triệu chứng tăng ĐH (Tiểu nhiều, Sụt cân) chỉ cần 1 XN bất thường là chẩn đoán xác định
Nếu BN không có tăng ĐH cần 2 XN bất thường từ cùng 1 mẫu/2 mẫu khác nhau để chẩn đoán xác định Nếu 1 bình thường, 1 bất thường Làm lại bất thường Nếu đường huyết tương
A1c Ưu tiên đường huyết tương
Trang 2MỤC TIÊU KIỂM SOÁT GLUCOSE MÁU
- Chẩn đoán: Glucose tĩnh mạch
- Kiểm soát, Theo dõi: Glucose mao mạch trước ăn
Đường huyết trước ăn 80-130mg/dl
Đường huyết sau ăn (1-2h) <180mg/dl
Huyết áp <140/90mmHg (Nếu có bệnh thận <130/80)
<1.81mmol/L BMV
>1.3mmol/L ở nữ
Kiểm soát HbA1c:
+ <7% Giảm nguy cơ biến chứng mm nhỏ
+ <6.5% Trình độ dân trí cao, Hiểu biết y tế, Kiểm soát được hạ Glucose máu
+ <8% BN lớn tuổi, ĐTĐ dài, Bệnh lý kèm mức độ nặng (Suy thận, NMCT, Đột quỵ)
=> Glucose máu trước ăn HbA1c Glucose máu sau ăn
BIẾN CHỨNG ĐTĐ
- Biến chứng mm nhỏ Mắt Soi đáy mắt
Thận Creatinin (chức năng): CT Cockcroft Gault
ClCr (ml/ph) = (140-tuổi) x CN/ 72 x Cre (mg/dl) Sda= √𝐶𝑁 × 𝐶𝐶 ÷ 3600
ClCr hiệu chỉnh (ml/ph.1.73m2)= ClCr x 1.73/ Sda A/C niệu (cấu trúc) BN ổn định, Bất thường Lặp lại XN trong 3-6th 2/3 bất thườngKL
<30 mg/g Bình thường 30-300 Tiểu Albumin vi lượng
>300 tiểu Albumin đại lượng TKNB CN :Tê kiểu mang với, đối xứng
TT: Nông Đau, nhiệt Sâu Rung âm thoa BV 10g-monofilament
Trang 3Cách khám Monofilament 4 điểm: Lòng ngón 1, Đầu xa xương bàn ngón 1,3,5 vị trí lòng bàn
chân Mất 1đ Bất thường TS BC TKNB
- Biến chứng mm lớn Tim ECG (TMCT) ST Chênh xuống >=0.5mm dạng
hướng xuống/đi ngang ở 2 CĐ lt
3 dạng: Hướng lên/xuống/ngang
T âm>= 1mm ở 2 CĐ lt R/S>1
T dẹt kh đặc hiệu Não
ĐMNB CN: Đau cách hồi, đau khi nghĩ, đau nhiều dù vết
loét nhỏ
TT Nhìn: Lông rụng, Da mỏng, TM xẹp, Cơ teo, Hoại tử ngón
Sờ Chi lạnh, Mạch (-) ABI
Ls nghi ngờ BĐMNBCD BMV, Phình ĐMCB, CKD, Suy tim
>65t
<65t + NCTM cao
>50t + TSGĐ BĐMNBCD
Ý nghĩa:
<0.9 Tắc ĐM ngoại biên 0.9-1.4 BT
>1.4 Vôi hóa áo giữa ĐM
- Biến dạng bàn chân thường gặp ở BN ĐTĐ
1 Bàn chân hình vuốt: Thường gặp nhất 4 điểm chịu lực bất thường
2 Bàn chân hình búa 3 điểm chịu lực bất thường
3 Lỗ đáo:
VT: Khớp bàn ngón, lòng bàn chân
Hình tròn, Đáy sạch, Không đau, Da xung quanh chai
Đặc hiệu cho BC TKNB
4 Ngón cái lệch ngoài
5 Sưng lồi khớp bàn ngón 1
Trang 46 Bàn chân hình tam giác
7 Bàn chân Charcot
Đặc hiệu cho BC TKNB
Mất đường cong sinh lý
Vùng da chai chịu lực Vết loét
Mô tả vết loét ở bàn chân ĐTĐ
Mức độ đau Không đau Dữ dội, kém đáp ứng
thuốc giảm đau
Nhẹ Vừa
trong 1/3 dưới cẳng chân
Phân độ Wagner
0 Không loét, bàn chân nguy cơ cao
1 Loét nông
2 Loét sâu, không apcess, không viêm xương
3 Loét sâu, tạo apcess/viêm xương
4 Hoại tử, hoại thư khu trú ngón chân, gót chân
5 Hoại tử, hoại thư lan rộng cả bàn
Nhiễm trùng vết loét (IWGDF)
2/5 tiêu chuẩn: sưng, nóng, đỏ, đau, chảy mủ
- Cơ năng: Đau
- Da xq: Sưng, nóng, đỏ
- Dịch tiết: mủ, hôi, lượng nhiều
Trang 5Phân loại NT và độ nặng của NT bàn chân ĐTĐ (IDSA, IWGDF)
IWGDF IDSA
0 Không Không TC
1 Nhẹ NT liên quan đến da và mô dưới da + Không TC toàn thân
Quầng đỏ xq <2cm
2 TB NT liên quan đến X, khớp, DC + Không TC toàn thân
Quần đỏ xq >=2cm
3 Nặng HC đáp ứng viêm toàn thân (>=2)
+ NĐ: >38/<36 + NT: >90l/ph + NTh >20l/ph hoặc PaCo2 >32 + Bc >12000/<4000
Chẩn đoán viêm xương
1 Thăm dò chạm xương
2 Tốc độ lắng máu VS >70mm/h
3 XQ hình ảnh tiêu xương
Tác nhân NT
- Gram (+) thường gặp nhất (S aureus)
- NT nhẹ Chủ yếu Gram (+)
- NT TB/Nặng Gram (+)/(-)
Tổng thương Nông, lan rộng, bóng nước Sâu, tạo mủ
- Đặc điểm gợi ý kỵ khí:
NT >3w
Thiếu máu chi
XQ khí trong mô mềm
- Đặc điểm gợi ý Pseudomonas
Vết loét ẩm ướt
Mủ xanh
- Nhiễm MRSA
Trang 6Chẩn đoán:
NT vết loét bàn chân Mức độ Viêm xương Nghĩ do Biến chứng CLS:
+ Bilan NT: CTM, CRP
+ Nuôi cấy- Định danh-KS đồ
Lấy dịch vết loét: Rửa bằng nước muối sinh lý Lấy ở nơi sâu của vết loét
Lưu ý: Lộ gân gót Không rửa bằng Povidine
+ XQ xương bàn chân:
Hình ảnh tụ khí mô mềm Hoại tử Hình ảnh viêm xương-tủy xương + SA doppler mạch máu chi dưới Đánh giá tưới máu
+ CN thận
Đoạn chi:
+ Hoại tử khô
+ NT không khống chế với điều trị NT
Chỉnh liều KS theo eGFR
- N1: sử dụng đủ liều (liều nap)
- N2 trở đi Chỉnh theo eGFR
Nguyên tắc điều trị
T Cắt lọc mô chết
I Kiểm soát NT
M Cân bằng độ ẩm
E Đánh giá mép vết loét
Trang 7Lựa chọn KS theo kinh nghiệm trong điều trị NT bàn chân
dùng
Thời gian
Nhẹ Gram (+) Amoxicilin
Cefuroxime Levofloxacin
Doxyciline Co-trim Clindamycin
Gram (-)
Amox/Clavulanic acid Piperacillin/tazobactam Cefoperazone/sulbactam Cefepime
Phối hợp:
Doxycilin Co-trim Clindamycin
Nặng Gram (+)
Gram (-)
Vancomycin Linezoline Teicoplanin
Nghi ngờ kỵ khí: b-lactam, b-lactamase, Carba
Nghi ngờ Pseudo: Piper/tazo, Cefo/sul, Carba
Đánh giá đáp ứng với kháng sinh
- Tại chổ: Giảm sưng nóng đỏ đau
- Toàn thân: Giảm sốt, ăn uống được
- Bạch cầu bình thường
Nhẹ 72h- TB 48h- Nặng 24h
PHÂN BIỆT ĐTĐ TYPE 1 VÀ TYPE 2
HHS
Bắt buộc dùng Insulin (+)
C-peptide:
1 proinsulin 1 insuline + 1 C-peptide Gan ½ Insulin + 1 C-peptide
C-peptide đánh giá chức năng TB tốt hơn Insulin:
Trang 8Insulin C-peptide
T ½: 3-5ph
Chuyển hóa 50% tại gan
Tốc độ thanh thải không ổn định
Nhầm lẫn với Insulin ngoại sinh
20-30ph Rất ít
Ổn định Không Insulin NB< Insulin TMC C-peptide NB C-peptide TMC
Theo thời gian: C-peptide càng giảm với ĐTĐ 1, tăng trở lại bình thường với ĐTĐ 2
Tự kháng thể
Phá hủy TB đảo tụy Thiếu Insulin tuyệt đối ĐTĐ 1 Phân biệt ĐTĐ 1 và 2
CT: anti-GAD, ICA
Xuất hiện nhiều năm trước khởi phát TS ĐTĐ
Xét nghiệm tự kháng thể (-) Không loại trừ ĐTĐ 1
CƠ CHẾ BỆNH SINH CỦA ĐTĐ TYPE 2
Chế độ ăn, Lối sống tĩnh tại Thừa năng lượng Đề kháng Insulin Cơ thể bù trừ Tụy tăng tiết Insulin
Giảm tiết Insulin của tụy
Đề kháng Insulin: Cần nhiều Insulin hơn để gây 1 đáp ứng sinh lý bình thường Gia tăng đường huyết sau ăn
HỘI CHỨNG
Hội chứng tăng ĐH
1 Tiểu nhiều
ĐH tăng ngưỡng THT Glucose tại OLG (180mg/dl) Đường trong NT Kéo nước vào lòng OT Đa niệu thẩm thấu
ĐN: V> 3l/ngày
Tiểu nhiều Tiểu nhiều lần ( NT tiểu, TSTLT)
Khai thác: Mỗi ngày đi tiểu ? lần, ?ml/lần
Triệu chứng nổi bật: Tiểu đêm
2 Khát nhiều
- Do tiểu nhiều
3-4 Ăn nhiều- Gầy nhiều
Thiếu Insulin tương đối/tuyệt đối Glucose không vào được TB TB đói năng lượng Đói bụng, ăn nhiều, Đốt cơ, mỡ lấy năng lượng Sụt cân
Trang 9ĐN: > 5% CN/6-12 tháng
Khai thác: sụt ?kg/? tháng
Mặc quần có rộng không
Hội chứng chuyển hóa
- Nguy cơ cao mắc ĐTĐ type 2, bệnh tim mạch
3/5 tiêu chuẩn
Vòng bụng (Vòng eo) Nam >= 102cm, Nữ >=88cm
Triglycerides (sáng đói) >=150mg/dl (1.7mmol/dl) hoặc đang dùng thuốc điều trị TG
HDLc Nam <40mg/dl, Nữ <50mg/dl
Huyết áp >= 130/85mmHg hoặc đang dùng thuốc điều trị THA
Đường huyết đói >100mg/dl (6.6mmol/L) hoacwh đang dùng thuốc điều trị TĐH
Cách đo vòng eo (WHO):
Điểm giữa x sườn thấp nhất còn sờ được và đỉnh cung chậu
Tư thế: Hai chân gần nhau, hai tay buông lỏng, mặc ít đồ
BN thư giản, đo cuối kỳ thở ra bình thường
Đo 2 lần, nếu sai số không quá 1cm thì tính trung bình cộng 2 lần đo, sai số lớn hơn 1cm thì đo lại
Hội chứng mất nước
1 Tri giác (GCS E4V5M6)
- Tỉnh táo- Vật vả- Ngủ gà- Lơ mơ- Hôn mê
2 Mắt trũng
- NN: Mất nước, mất ngủ, stress, lão hóa
- Vùng da dưới mắt trũng xuống
- Kèm quầng thâm đen
- Ánh mắt mệt mỏi, vô định
3 Môi khô, lưỡi khô, khát nước
4 TM cổ xẹp
5 Mạch nhanh (>=100 lần/ph)
Trang 106 HA tăng, bình thường hoặc giảm
- Giảm Mất nước
- Tăng, bình thường Đo HA tư thế Hạ Mất nước
Không hạ
- Hạ HA tự thế:
HATT giảm >20mmHg hoặc HATTr giảm > 10mmHg trong vòng 3 phút sau khi đứng
Đo HA và nhịp tim ở tư thế nằm ngữa (nằm ít nhất 5ph) và sau đó ở tư thế đứng (2 mốc thời gian: 1ph, 3ph)
7 Véo da mất chậm
- Véo da (-) không loại trừ mất nước (Mất nước nhẹ, BN trẻ độ đàn hồi da cực tốt, Béo phì)
8 Thiểu niệu
- Thiểu niệu: V <400ml/ng
- Vô niệu: V< 100ml/ng
- Vô niệu hoàn toàn: V<50ml/ng
9 Hố nách khô
10 Sụt cân
Lưu ý ở BN lớn tuổi:
- Triệu chứng đặc hiệu nhất: Sụt cân
- Triệu chứng giảm giá trị: Mất trũng, HA tăng, bình thường hoặc giảm, Véo da mất chậm
Phân độ mất nước
Khát nước Tăng cảm giác Khát và uống háo hức Uống nước kém hoặc
không uống
Trang 11ĐIỀU TRỊ ĐTĐ
1 Kiểm soát ĐH
- Nội viện Chưa ổn định 140-180mg/dl
Ổn định Đói
Sau ăn 2h
- Ngoại viện G0
G2 HbA1C
- Chỉ định sử dụng Insulin bắt buộc:
ĐTĐ 1
ĐTĐ 2 thất bại thuốc uống, Suy gan, Suy thận
- Chỉ định Insulin tạm thời
HbA1C >=10%
G0>=250mg/dl hoặc G2>=300 mg/dl + TC TĐH
NT nặng
PT
ĐTĐ thai
Đặt stent (NMCT)
Dùng Glucocorticoid
BC cấp: PKD, HHS
Tổn thương thận cấp
- BN ICU phải sd Insulin để kiểm soát ĐH vì
Bệnh NK nặng
Chế độ ăn khácTương thích với chế độ ăn
Bệnh không ổn định Dễ chỉnh liều, Dễ kiểm soát
- Cách chỉnh liều Insulin
Dò liều: 0.2-0.5 ĐV/kg chia 2/3S-1/3C ( S: 80-130mg/dl- C: 140-180mg/dl)
Trang 122 Kiểm soát HA
<140/90mmHg (<130/80mmHg nếu có bệnh thận), >120/80mmHg
- Điều trị THA Thuốc UCMC, UCTT Tác dụng BV thận, hạn chế tiểu đạm
+ 140/90 =< HA >160/100 Thay đổi lối sống + Thuốc (UCMC, UCTT, Chẹn calci, LT) Albu niệu UCMC/UCTT
+ >=160/100 2/3 (UCMC/UCTT, Chẹn calci, LT) Albu niệu 3/3
- Creatinin (>=3mg/dl) + Kali (>=5.5) Không dùng UCMC/UCTT
- ST cấp không sd CN thận ổn định
- ST mạn vẫn sử dụng
3 Kiểm soát lipid máu
B1: Phân tầng nguy cơ tim mạch theo ESC 2019
LDLc >190mg/dl HA>=180/110mmHg ĐTĐ kèm
+ TTCQĐ
+ >=3 YTNC chính
+ ĐTĐ 1 khởi phát
sớm và lâu năm
ĐTĐ kèm + >=10 năm + >= 1 YTNC chính
ĐTĐ trẻ
- Type 1 <35t
- Type 2 <50t
FH + 1 YTNC chính FH
- ASCVD: HCVC, ĐTNOĐ, Tái tưới máu mạch vành, Đột quỵ, TIA, ĐMNB
- TTCQĐ: tiểu đạm vi thể, BC võng mạc, BC TK
- YTNCC: ĐTĐ, THA, Tăng lipid máu, HTL, Béo phì
- ĐTĐ 1 khởi phát sớm <10t, lâu năm >20 năm
- SCORE: Thang điểm đánh gia snguy cơ tử vong do bệnh tim mạch trong 10 năm
- FH: Tăng cholesterol máu có tính chất gia đình
B2: Xác định mục tiêu của LDLc
LDLc mục tiêu <116 <100 <70mg/dl
Giảm >50%
< 55mg/dl Giảm >50%
Chọn LDLc thấp nhất làm mục tiêu điều trị
Trang 13B3: Chỉ định điều trị thuốc
ASCVD
LDLc thuốc >190 >116 >100 >70 >55
LDLc cao hoặc điều trị thay đổi lối sống không hiệu quả
NMCT cấp khởi trị statin liều cao bất kể LDL bao nhiêu
B4: Điều trị không dùng thuốc
Giảm chất béo chuyển hóa (TA nhanh, chiên xào, bánh quy) ++ Giảm chất béo bão hòa ( Giàu đạm: Thịt bò, heo, gia cầm, lòng đỏ trứng) ++
(++) 5-10%, (+) <5%
B5: Điều trị thuốc (Statin)
Chống chỉ định
- Tăng men gan: ALT >3 lần
- Tăng men cơ: CK >4 lần
- eGFR <30 (Rosuvastatin)
Chọn loại
- Atorvastatin Thải hoàn toàn qua gan
- Rosuvastatin Thải qua gan và thận
Rosu 5-10mg
Ator 40-80mg Rosu 20-40mg
Cơ chế: Ngăn cản tổng hợp cholesterol tại gan Tg bán hủy kéo dài (Ator, Rosu) Uống sau
ăn chiều
B6: Theo dõi, đánh giá hiệu quả điều trị và xử trí
- Sau 1-3th xét nghiệm lại Chưa đạt Đánh giá lại sau 1-3th
Đạt Đánh giá lại mỗi năm
Trang 14- ALT Xét nghiệm trước khi dùng
Sau 3th/ Tăng liều
Cơ năng bệnh gan tiến triển Fibrat theo dõi thường xuyên ALT tăng <3 lần Tiếp tục sử dụng KT lại sau 1 tháng ALT tăng >3 lần Ngưng/Giảm liều KT lại sau 1th Men gan btLiều
thấp, AtorRosu Men gan tăng Tìm
NN
Xử trí nếu LDLc vẫn chưa đạt mục tiêu
B1: Tăng liều statin cao nhất/BN dung nạp
B2: Phối hợp thêm Ezetimibe
B3: Phối hợp thêm PCSK9
HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
Chẩn đoán:
Hạ đường huyết Mức độ Nguyên nhân
BN vào viện vì RLTG hoặc trong khoa đột ngột diễn tiến nặng XN ĐMMM
Chẩn đoán mức độ HĐH dựa vào LS:
+ Nặng: RLTG, Lơ mơ, Hôn mê, Co giật, Có thể có dấu TK khu trú
+ Không nặng: Tỉnh táo, Ăn uống được
Nguyên nhân thường gặp: do thuốc
YTNC
- Suy thận
- Suy gan
- ĐTĐ lâu năm
- Ăn uống kém
- Sử dụng thuốc không phù hợp (Thuốc gây HĐH nhiều nhất: Insulin, SU)
Trang 15Xử trí
- Dựa vào mức độ
+ BN ăn uống được 150-200ml Coca hoặc sữa
+ BN lơ mơ, hôn mê 15-20g Glucose ưu trương (LS>=20%)
20% 15g 75ml 30% 15g 50ml Nếu không có ống tiêm 5 Xả dịch tự do Nếu ĐH cải thiện + Lơ mơ Tìm NN khác (Đột quỵ, RLCH) Sau 15ph nếu ĐH không cải thiện Xử trí lần 2
Sau 15ph nếu ĐH không cải thiện Xử trí lần 3
- Hạ ĐH do thuốc Theo dỏi ít nhất 24-48h (Do cơn HĐH tái diễn do thuốc) XN đường mau
mạch 4-6h