Phenol vµ rîu th¬m Phenol vµ rîu th¬m C©u 1 Phenol lµ nh÷ng hîp chÊt h÷u c¬ mµ ph©n tö cña chóng cã nhãm hi®roxyl liªn kÕt A víi nguyªn tö cacbon no cña gèc hi®rocacbon B trùc tiÕp víi nguyªn tö cacb[.]
Trang 1Phenol và rợu thơm Câu 1 Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl liên kết:
A với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon B trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no D với nhánh của hiđrocacbon thơm
Câu 2 Số đồng phân thơm có cùng CTPT là C7H8O vừa tác dụng đợc với Na vừa tác dụng đợc với NaOH là bao nhiêu?
Câu 3 Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O Biết X tác dụng với KOH Vậy số đồng phân cấu tạo của X là bao nhiêu?
Câu 4 Nguyên tử hiđro trong nhóm –OH của phenol có thể đợc thay thế bằng nguyên tử Na khi cho:
C phenol tác dụng với NaHCO3 D.phenol tỏc dụng với Na2CO3
Câu 5 Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?
A Phenol cũng có liên kết hiđro liên phân tử B Phenol có liên kết hiđro với nớc
C Nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn nhiệt độ sôi của etylbenzen D Phenol ít tan trong nớc lạnh
Câu 6 Câu nào sau đây không đúng?
A Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, có mùi đặc trng C Phenol dễ tan trong nớc lạnh
B Để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hóa một phần nên có màu hồng D Phenol rất độc
Câu 7 Phản ứng: C6H5ONa + CO2 + H2O -> C6H5OH + NaHCO3 xảy ra đợc là do:
A Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic B Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic (H2CO3)
C Phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic D Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic
Câu 8 Hợp chất X tác dụng với Na nhng không phản ứng với NaOH X là chất nào trong số các chất cho dới đây?
A C6H5CH2OH B p-CH3C6H4OH C HOCH2C6H4OH D C6H5-O-CH3
Câu 9 Cho dãy chuyển hóa điều chế sau: Toluen Br2/Fe,t0 X NaOHdac/t0 ,pcao
Y HCl D D là chất nào:
A Benzyl clorua B o-Metylphenol và p-metylphenol C m-Metylphenol D o-Clo toluen và p-clotoluen
Câu 10 Cho 3 chất: phenol, rợu benzylic, rợu etylic Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên giảm dần theo thứ tự ở
dãy nào?
A phenol > rợu benzylic > rợu etylic B rợu benzylic > rợu etylic > phenol
C phenol > rợu etylic > rợu benzylic D rợu etylic > phenol > rợu benzylic
Câu 11 Những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân bezen hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm –C2H5 lại đẩy electron vào nhóm –OH
(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và đợc minh hoạ bằng PƯphenol tác dụng với ddNaOH còn C2H5OH thì không
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ đợc C6H5OH
(4) Phenol trong nớc cho môi trờng axit, làm quý tím hóa đỏ
Câu 12 Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O, có bao nhiêu đồng phân (X) thỏa mãn các điều kiện sau:
(X) + NaOH -> không phản ứng (X) O
2 (Y) xt polime (Z)
Câu 13 Cho các chất sau: phenyl clorua, benzyl clorua, rợu benzylic Những chất nào phản ứng với dd NaOH đun nóng.
Câu 14 Cho sơ đồ PƯ sau:
khối lợng benzen cần dùng để điều chế đợc 94 kg phenol là:
Câu 15 Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O X tác dụng với Na nhng không tác dụng với NaOH Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 16 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là CxHyO2 , trong đó oxi chiếm 25,81% về khối lợng X tác dụng đợc với NaOH
theo tỷ lệ mol là 1: 1 và phản ứng đợc với Br2 theo tỷ lệ mol là 1:3
a/ Công thức cấu tạo của X là:
A p- HO-C6H4-CH2OH B m- HO-C6H4-CH2OH C o- HO- C6H4-CH2OH D p- O=CH-C6H4-OH b/ Khi cho X tác dụng với HNO3 đặc(xt H2SO4 đặc) thu đợc chất Z có công thức là C7HyOzN4 Vậy y và z có các giá trị là :
Câu 17 Thực hiện phản ứng chuyển hóa theo sơ đồ sau: benzen X1 X2 X3 X4 X5
Với X1, X2, X3 , X4, X5 đều có chứa vòng benzen X4 có công thức phân tử là C6H3O7N3 và X5 có công thức là C6H2O7N3Na X3 không chứa Nitơ Vậy X2, X3, X4 và X5 lần lợt là:
A phenol, natri phenolat ; axit picric và natri picrat B phenyl clorua, phenol ; axit picric và natri picrat
C natri phenolat ; phenol,; axit picric và natri picrat D phenyl clorua, natri phenolat; axit picric và natri picrat
Câu 18 Cho các dd chất sau: phenol; natri phenolat; rợu benzylic và axit picric Hóa chất nào sau đây sử dụng để phân biệt các dd đó.
C dung dịch NaHCO3 và dung dịch Br2 D dung dịch NaOH và dung dịch Br2
Phenol và rợu thơm
Câu 2 Chất nào trong số chất sau khi tác dụng với brom cho kết tủa trắng có phân tử khối là 345.
Câu 4 Cho các chất sau: phenol; p-metylphenol và 2,4,6-trinitrophenol Sự sắp xếp theo trình tự tăng dần tính axit là:
Câu 7 Cho các chất sau: phenyl clorua, benzyl clorua, rợu benzylic, phenyl clorua Hãy cho biết có bao nhiêu chất tác
dụng với dung dịch NaOH đun nóng ?
Câu 8 Cho sơ đồ phản ứng sau:
0, p cao hs:80%
+ HCl C
6H
6H
5OH hs: 100%
0, p cao hs:80%
+ HCl C
6H
6H
hs: 100%
Trang 2khối lợng benzen cần dùng để điều chế đợc 94gam phenol là:
NaOH theo tỷ lệ mol là 1: 1 và phản ứng đợc với Br2 theo tỷ lệ mol là 1:3
a/ Công thức cấu tạo của X là:
b/ Khi cho X tác dụng với HNO3 đặc(xt H2SO4 đặc) thu đợc chất Z có công thức là C7HyOzN4 Vậy y và z có các giá trị là :
Câu 11 Hãy cho biết axit picric tác dụng với chất nào sau đây ?
Câu 12 Cho các dung dịch chất sau: phenol; natri phenolat; rợu benzylic và axit picric Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng
để phân biệt các dung dịch đó
NaOH Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
NaOH X không tác dụng với CuO Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
với Na giải phóng H2 Y không tác dụng với dung dịch Br2 Từ X thực hiện sơ đồ biến hóa sau :
X + dung dịch Br2 X1 ( C7H5OBr3) +
a/ Vậy X và Y là :
Mặt khác, X tác dụng với NaOH thì số mol NaOH phản ứng đúng bằng số mol X Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?
bằng CuO thu đợc chất hữu cơ có khả năng tham gia PƯ tráng gơng Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu CTCT ?
Câu 17.Có các dd sau: NaOH; nớc vôi trong; natri phenolat Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 dd đó.
Với X1, X2, X3 , X4, X5 đều có chứa vòng benzen X4 có công thức phân tử là C6H3O7N3 và X5 có công thức là
C6H2O7N3Na X3 không chứa Nitơ Vậy X2, X3, X4 và X5 lần lợt là: