Khi ®un nãng este nµy víi dung dÞch NaOH t¹o ra muèi cã khèi lîng. lín h¬n lîng este ®· ph¶n øng.[r]
Trang 1Chuyên đề este luyện thi đại học
Câu 1: Este nào sau đây tạo bởi axit đơn chức và rợu hai chức ?
A R(COOR)2 B RCOOR
C (RCOO)2R D R(COO)R
Câu 2: Để xà phòng hoá 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch
NaOH 0,5 M Công thức phân tử của este là
A C3H6O2 B C6H12O2 C C5H10O2 D C4H10O2
Câu 3: Khi cho 1 mol CH3COOH phản ứng với 1 mol C2H5OH với hiệu suất 60% thì khối lợng este thu đợc là :
A 80,4 g B 88,2 gam C 52,8 gam D 45,8 gam
Câu 4: Để điều chế hợp chất có công thức RCOOCH2R; phải dùng 2 chất sau :
A RCOOH và RCH3 B RCH2OH và ROH
C RCH2OH và RH D RCOOH và RCH2OH
Câu 5: Để xà phòng hoá 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch
NaOH 0,5 M Công thức phân tử của este là
A Một axit và một rợu B Một muối và một rợu bền
B Một muối và một axit D Một muối và một anđehit
Câu 9: Để tăng hiệu suất của phản ứng giữa rợu etylic và axit axetic ngời ta đã :
A 0,1 mol CH3COONa và 0,1 mol C6H5OH
B 0,1 mol CH3COONa và 0,2 mol C6H5ONa
C 0,1 mol CH3COONa và 0,1 mol C6H5ONa
D 0,1 mol CH3COONa và 0,1 mol C6H5Ona
Câu 12: Este tạo bởi axit đơn chức RCOOH và rợu đa chức R(OH)n là :
A RCOOR B (RCOO)nR
C R(COOR1)n D R(COO)nR
Câu 13: Trong các chất sau : Anđehit fomic (I), axetilen(II), butin-2 (III) , metyl
fomiat (IV) chất có phản ứng với AgNO3/NH3 là :
A I,II,IV B I,II,III,IV C I,IV D II,IV
Câu 14: Trong phản ứng thuỷ phân sau : CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH +
C2H5OH để tăng hiệu suất phản ứng ( tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân ) , ta nên :
1, Thêm H2SO4 3, Thêm NaOH
2, Thêm HCl 4, Thêm H2O
A 1 và 2 B 1 và 4 C 3 và 4 D 1 và 3
Câu 15: Hợp chất X có công thức phân tử là C2H6O X thuộc nhóm hợp chất :
A Rợu B Phenol C Anđehit D Este
Câu 16: Este tạo bởi axit đơn chức RCOOH và rợu đa chức R(OH)n là :
A RCOOR B (RCOO)nR C R(COOR1)n D R(COO)nR
Trang 2Câu 17: Thuỷ phân metylfomiat trong dung dịch NaOH thu đợc sản phẩm là ;
A HCOOH, CH3OH B CH3COONa, CH3OH
C HCOONa, CH3OH D CH3COONa, C2H5OH
Câu 18: Trong các chất sau : Anđehit fomic (I), axetilen(II), butin-2 (III) , metyl
fomiat (IV) chất có phản ứng với AgNO3/NH3 là :
A I,II,IV B I,II,III,IV C I,IV D II,IV
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 (g) hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,2 (g) CO2 và 0,9 (g)
H2O Mặt khác cho 4,4 (g) X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1 M thì tạo4,8 (g) muối công thức cấu tạo của X là :
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5
C C3H7COOH D C2H5COOC2H5
Câu 20: Este X có công thức phân tử là C4H6O2 Biết rằng khi thuỷ phân X thu đợc một axit Y và một anđehit Z Oxi hoá Z cho ra Y X có thể trùng hợp cho ra một polime Công thức cấu tạo của X là :
C H - COO - CH3 D HO - CH2- CHO và H - COO - CH3
Câu 22: Số lợng đồng phân mạch hở của axit và este ứng với công thức C4H6O2 là :
A 11 đồng phân B 10 đồng phân
C 9 đồng phân D 8 đồng phân
Câu 23: Khi thuỷ phân ( trong môi trờng axit) một đồng phân có CTPT C4H6O2 thì thu đợc hỗn hợp các chất đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc Đồng phân đó có CTCT là :
A CH3- COO - CH = CH2 B H - COO - CH2- CH = CH2
C H - COO - CH = CH - CH3 D H - COO - C(CH3) = CH2
Câu 24: Cho 4 hợp chất sau : axit fomic, axit axetic, êtylfomiat, mêtylaxêtat Để
phân biệt các chất này phải dùng các thuốc thử là :
A Ag2O/NH3 và quỳ tím B Ag2O/NH3 và dung dịch NaOH
C Quỳ tím và dung dịch Br2 D dung dịch NaOH và dung dịch Br2
Câu 25: Phản ứng giữa axit và rợu gọi là phản ứng :
A Este hoá B Thuỷ phân
C Xà phòng hoá D Oxi hóa
Câu 25: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và rợu no đơn chức
là :
A CnH2nO2(n ≥ 2) B CnH2n+2O2(n ≥ 2)
C CnH2nO2(n ≥ 1) D CnH2n-2O2(n ≥ 2)
Câu 26: Chất vừa tham gia phản ứng este hoá , vừa tác dụng với NaOH là :
A Rợu etylic B Metyl fomiat
C Etyl axetat D Axit axetic
Câu 27: Chất vừa tác dụng với CuO, vừa tác dụng với NaOH là :
A Rợu etylic B Metyl fomiat
C Etyl axetat D Axit axetic
Câu 28: Điều kiện để phản ứng este hoá xảy ra có hiệu suất cao là :
A Dùng d rợu hoặc axit trong hỗn hợp phản ứng
B Dung faxit H2SO4 đặc vừa để xúc tác , vừa có tác dụng hút nớc
C Đun nóng để este bay hơi tách ra khỏi hỗn hợp phản ứng , ngăn cản este tiếp xúc với nớc tránh phản ứng nghịch
D Cần phối hợp cả 3 điều kiện trên
Câu 29: Cùng công thức C2H4O2 có số lợng đồng phân (cấu tạo bền) là :
A 1 đồng phân B 2 đồng phân
C 3 đồng phân D 4 đồng phân
Câu 30: Rợu có khả năng tác dụng với :
A Với anđehit tạo hợp chất gọi là este
Trang 3B Với axit hữu cơ mới tạo ra hợp chất gọi là este
C Cả axit vô cơ và hữu cơ tạo ra este
D Với axit vô cơ mới tạo ra hợp chất gọi là este
Câu 31: Cho chất hữu cơ có công thức phân tử C3H6O2 số đồng phân tác dụng với ddNaOH là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 32: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 , chỉ chứa một loại nhóm chức , khi tác dụng với dd AgNO3/dd NH3 tạo kết tủa Ag Công thức cấu tạo của X là :
A CH3COOCH = CH2 B CH3- CH = CH - COOH
C CH2= CH - COOCH3 D OHC - C2H4 - CHO
Câu 33: Cho m gam Etyl axetat tác dụng với dd NaOH vừa đủ đun nóng , rợu đun
đ-ợc đem tác dụng hết với Na, phản ứng kết thúc thu đđ-ợc 1,12 lit H2(đktc)
Gí trị của m là :
A 0,88 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 17,6 gam
Câu 34: Phản ứng thuỷ phân este trong môi trờng bazơ là phản ứng :
A Phản ứng hoá hợp B Một chiều
C Thuận nghịch D Phản ứng oxi hoá khử
Câu 35: Khi đốt cháy 1 mol este A cần 5 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn A có công thức :
Câu 38: Chất vừa tác dụng với dd NaOH , tham gia phản ứng tráng gơng , tác dụng
với rợu etylic ( có xúc tác ) là :
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 10,6 gam hỗn hợp M gồm một axit no đơn chức X và
một este no đơn chức Y, đợc 6,72 lít CO2 ở đktc Công thức phân tử của X,Ylần lợt là:
A C3H6O2 và C2H4O2 B C2H4O2 và C3H6O2
C C2H4O2 và CH2O2 D CH2O2 và C2H4O2
Câu 41: Chất vừa tác dụng với Cu(OH)2 , vừa tác dụng với Na là :
A Rợu etylic B Metyl fomiat
C Etyl fomiat D Axit axetic
Câu 42: Cho 6,0 gam axit axetic tác dụng với 4,6 gam rợu etylic thì thu đợc 5,5 gam
este Hiệu suất của phản ứng là :
A 80 % B 65 % C 62,5 % D 60 %
Câu 43: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H4O2 X tác dụng đợc với
Na2CO3 giải phóng khí CO2 X là :
A Tính axit B Anđehit
C Este D Axit hữu cơ
Câu 44: Hợp chất hữu cơ có tên gọi : isopropyl axetat có công thức :
Trang 4Câu 46: Khi đun nóng H2C= CH - CH2 - COOCH = CH2 với dung dịch NaOH thì thu
Câu 47 : Hợp chất Y có công thức phân tử C3H4O3 Y tác dụng đợc với Na , NaOH,
Ag2O/NH3 Công thức cấu tạo của Y là :
A HOOC- CH2- CHO B HCOO - CH2- OH
C HO - CH2- COOH D CH2= CH - COOH
Câu 48 : Hợp chất hữu cơ có công thức ( CH2O)n thì hợp chất đó có
A Một liên kết đôi
B Một liên kết ba
C Một liên kết ba và một liên kết đôi
D Một liên kết đôi mạch hở hoặc một vòng không có liên kết đôi
Câu 49 : Khi xà phòng hoá hợp chất CH3- COOCH = CH2 thì thu đợc hỗn hợp sản phẩm :
A CH3- COONa, CH3CHO B CH3- COONa, CH2= CH - OH
C CH3- COONa, CH3CHO, H2O D CH3- COOH, CH3CHO, H2O
Câu 50 : Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam hợp chất hữu cơ X đợc 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O Biết X este hữu cơ đơn chức , X tác dụng với NaOH cho một muối có khối lợng phân tử bằng 34/37 khối lợng phân tử của este X là :
A CH3- COOCH3 B HCOOC2H5
C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 51 : Hợp chất X có công thức phân tử C2H4O2 có số đồng phân đơn chức là :
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 52 : Thuỷ phân hợp chất CH3- COOCH= CH2 trong dung dịch kiềm ta thu đợc:
A Axit và rợu B Axit và anđehit
C Muối và rợu D Muối và anđehit
Câu 53 : Cho hợp chất hữu cơ mạch hở có CTPT C3H6O2 Hợp chất này thuộc :
A Axit hay este đơn chức no
B Rợu 2 chức cha no có một liên kết đôI
C Xeton hai chức no
D Anđehit hai chức no
Câu 54 : Chất Y có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Z
có công thức C4H7O2Na Y thuộc loại hợp chất :
A Axit B Anđehit C Ankol D Este
Câu 55 : Hợp chất X có công thức phân tử C3H4O2 Số đồng phân mạch hở của X là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 56 : Chất A có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho A phản ứng với NaOH thu
đợc chất B có công thức C2H3O2Na và chất C có công thức C2H5OH A thuộc loại hợp chất :
A Axit B Este C Anđehit D Ancol
Câu 57 : Để phân biệt giữa CH2= CH - COOH, C2H5CHO và CH3COOCH3 Ta dùng phản ứng :
A AgNO3/dd NH3 và dd NaOH B AgNO3/dd NH3 và giấy quỳ ẩm
C Giấy quỳ ẩm và dd NaOH D Na và giấy quỳ ẩm
Câu 59 : Khi cho 1 mol CH3COOH tác dụng với 1 mol C2H5OH với hiệu suất 60% thì khối lợng este thu đợc là :
Trang 5A 80,4 g B 88,2 gam C 52,8 gam D 45,8 gam
Câu 60 : Có 4 dung dịch mất nhãn đựng 4 chất HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5
và CH2= CH - COOH riêng biệt Để nhận biết 4 dung dịch trên cần sử dụng các thuốcthử và điều kiện sau :
A Quỳ tím , phenolphtalein, dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng
B Dung dịch nớc Brom, phenolphtalein, dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng
C Quỳ tím , Dung dịch nớc Brom, dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng
Câu 61 : Cho 14,8 gam một hỗn hợp gồm 2 este đồng phân của nhau bay hơi ở điều
kiện thích hợp Kết qua thu đợc một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 6,4 gam oxi trong cùng điều kiện Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este trên thu đợc sản phẩm phản ứng là CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích là 1:1 Công thức của 2 este là :
A CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 B CH3COOC3H7 và HCOOC2H5
C HCOOC2H5 và CH3COOCH3 D HCOOC4H9 và CH3COOC3H7
Câu 62 : Số lợng các hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 là :
A 2 B 3 C 4 D 6
Câu 6 3: Một este hữu cơ đơn chức , có thành phần khối lợng mc:mo = 9:8 Cho este trên tác dụng với một lợng dung dich NaOH vừa đủ , thu đợc một muối có khối lợng phân tử bằng 94,44% khối lợng phân tử este Công thức cấu tạo đúng của este là :
A Đều cho cùng 1,12(l) B Đều cho cùng 2,24(l)
C Đều cho cùng 4,48(l) D Đều cho cùng 8,96(l)
Câu 66: Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng giữa :
A Rợu và axit (xúc tác H2SO4) B Este và nớc (xúc tác H2SO4)
C Este và dd NaOH đun nóng D Axit và NaOH
Câu 67: A có CTPT là C3H6O2 , A không phản ứng với Na nhng A phản ứng với NaOH và A có phản ứng tráng gơng CTCT của A là :
A C2H5COOH B HCOOC2H5
C CH3COOCH3 D HOCH2- CH2- CHO
Câu 68: Để điều chế CH3COOC2H5 từ axit và rợu tơng ứng đạt hiệu suất cao Ta dùng biện pháp :
A Metanol B Propanol-2 C Propanol-1 D Etanol
Câu 71: Cho 6 gam CH3COOH phản ứng với 4,6 gam C2H5OH đun nóng với xúc tác
H2SO4 đặc thu đợc este có khối lợng là :
A 10,6 gam B 8,8 gam C 9,8 gam D 8,9 gam
Câu 72: Vai trò của H2SO4 đặc trong phản ứng este hoá :
A Là chất oxi hoá mạnh C Là axit
B Là chất hút nớc D Là chất hút nớc và xúc tác phản ứng
Trang 6Câu 73: Hỗn hợp X, Y là 2 chất hữu cơ (C,H,O) đơn chức mạch hở Cho hỗn hợp 2
chất tác dụng với NaOH cho CH3COONa và C2H5OH X,Y có thể là :
A CH3COOH, C2H5OH C CH3COOH , CH3COOC2H5
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 77: Dầu , mỡ động vật , thực vật là este của rợu sau :
A Glixerin B Etylen glycol
C Etanol D Etylen glycol, Etanol
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 6 g este A thu đợc 4,48 lit CO2(đktc) và 3,6 g H2O Công thức phân tử của A là :
A C4H6O4 B C4H6O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 79: Đun nóng 0,1 mol chất A với một lợng vừa đủ dd NaOH đợc 13,4 gam muối
của một axit hữu cơ B và 9,2 gam rợu đơn chức Cho rợu đó bay hơi ở 1270C và 600 mmHg chiếm thể tích là 8,32 lít CTCT của A là :
A C2H5- OOC - COO - C2H5 B CH3OOC - CH2- CH2- COOCH3
C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 80: Phân tích định lợng một este cho kết quả sau :
% là mc= 40% %mH= 6,6 % este này là :
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C C2H3 COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 81 : Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo C17H35COOH, C17H33COOH
C17 H31COOH, sản phẩm este tối đa tạo thành là :
Câu 82 : Cho các chất sau đây :
(1) C4H9COOH , (2) C2H5OH, (3) CH3COOC2H5, (4) C2H5COOH, (5) C3H7OH
Những chất tan vô han trong nớc là :
A (1),(4),(3) B (4),(2),(3) C (2),(4),(5) D (2),(1),(5)
Câu 83 : Cho các chất :
(1) C2H5Cl (2) C2H5ONO2 (3) CH3NO2 (4) (C2H5O)2SO2 (5) (C2H5)2ONhững chất là este gồm :
A, (3),(4),(5) B (1),(2),(4) C (2),(3),(4) D (1),(3),(4)
Câu 84 : Sau khi (A) tác dụng hết với dd NaOH , cô cạn thu đợc chất rắn (B) và hỗn
hợp hơi (C) , từ (C) chng cất thu đợc (D) D tráng gơng thu đợc sản phẩm E, E tác dụng với NaOH lại thu đợc B Công thức cấu tạo A là :
Trang 7Biết tỉ lệ số mol giữa X và NaOH tham gia phản ứng là 1:3 , K là hợp chất đơn chức Công thức cấu tạo của X là :
Câu 88: Cho 3,1 gam hỗn hợp X gồm x mol một axit cacboxylic đơn chức , y mol
một rợu đơn chức và z mol một este của axit và rợu trên chia hỗn hợp thành hai phầnbằng nhau
Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất cho 1,736 lít CO2(đktc) và 1,26 gam nớc
Phần thứ hai phản ứng vừa hết với 125 ml dung dịch NaOH 0,1 M khi đun nóng thu
đợc 0,224 lít rợu (đo ở đktc) Giá trị của x,y,z là :
A x= 0,015; y= 0,01; z= 0,01 B x= 0,15 ; y= 0,01 ; z=0,01
C x= 0,015; y= 0,1; z= 0,1 D x= 0,015; y= 0,01; z= 0,1
Câu 89: Một este Y đợc dùng để điều chế xà phòng Trong Y có 76,85 % cacbon,
12,36 % hiđro, còn lại là oxi theo khối lợng Y là :
A Olein B Panmitin C Stearin D Alanin
Câu 90: Cho sơ đồ phản ứng sau :
D Ca(OH)2; (HCOO)2Ca ; HCHO ; C6H12O6 ; C2H5OH
Câu 91: A có công thức đơn giản nhất C3H4O3 Biết A là hợp chất hữu cơ no, thì A
có công thức cấu tạo thu gọn là :
A C2H4(COOH)2 B C4H7(COOH)3
C C3H5(COOH)3 D C5H10(COOH)2
Câu 92: Xác định công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ chứa Oxi Biết 18 gam
chất đó có thể phản ứng hết với 23,2 gam Ag2O trong dung dịch NH3 và thể tích oxi cần để đốt cháy cùng lợng chất đó bằng thể tích Cacbon (IV) oxit sinh ra trong quá trình cháy đó Công thứuc phân tử của hợp chất hữu cơ là :
A C6H6O B C5H10O2 C C6H12O4 D C6H12O6
Câu 93: Có hai rợu đơn chức X và Y trong phân tử mỗi rợu chứa không quá 3
nguyên tử Cacbon Đun nóng hỗn hợp X,Y với H2O4 đặc ở 1400C ta thu đợc hỗn hợp
3 ete với số mol bằng nhau Lấy 1 trong 3 ete cho vào bình kín dung tích V lít Thêmvào bình 11,0 gam gam hỗn hợp khí A gồm CO và O2 có khối lợng phân tử trung bìnhbằng 220/7 Đun nóng bình để ete bay hơi đợc hỗn hợp khí B có khối lợng phân tử trung bình là 35 Bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp khí tronhg bình sau đó đa
về 00C thì áp suất khí trong bình bằng o,7 atm Lợng oxi d bằng 1/6 lợng oxi ban đầu Công thức phân tử 2 rợu là :
Trang 8A C3H7OH và C3H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H5OH và C2H5OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 94: A và B là 2 este đơn chức , đồng phân Cho 2,2 gam hỗn hợp X gồm A và
B bay hơi ở 136,50C và 760 mmHg thì thu đợc 840 ml hơi este Công thức phân tử của A và B là :
A C3H6O2 B C5H8O2 C C4H8O2 D C6H8O2
Câu 95: Có hai hợp chất hữu cơ X và Y chứa các nguyên tố C,H,O Khối lợng phân
tử đều bằng 74 đvC Biết X tác dụng với Na , cả X và Y đều tác dụng đợc với dung dịch NaOH và dung AgNO3 tan trong NH3 Vậy X và Y có thể là :
A C4H9OH và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và HOC2H4CHO
C CH3COONa và CH3CHO D CH3COONa và HCHO
Câu 97: X phản ứng với dung dịch AgNO3 d trong NH3 thu đợc sản phẩm trong đó
có Y Cho Y tác dụng với HCl hoặc NaOH đều cho khí vô cơ A hoặc B Vậy X là :
A H - CO - COONH4 B CH3CHO
C H - CO - COONH4 D HCHO
Câu 98: Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trờng axit thu đợc hai sản phẩm hữu cơ X và Y chỉ chứa C,H,O Từ X có thể điều chế ra Y bằng một phản ứng duy nhất Công thức của E và X là :
A CH3COOC2H5 và C2H5OH B CH3COOC2H5 và CH3COOH
C HCOOC3H7 và C2H5OH D HCOOC3H7 và CH3COOH
Câu 99: X là hợp chất hữu cơ chứa C.H.O Đốt cháy hoàn toàn 3 gam X thu đợc 4,4
gam CO2 và 1,8 gam H2O Biết 0,6 gam X tác dụng với Na d thu đợc 112 ml H2
(đktc) và 0,6 gam X tác dụng vừa đủ với 224 ml H2(đktc) có Ni làm xúc tác Công thức của X là :
A Quỳ tím , dd AgNO3/NH3 B DD AgNO3/NH3 , dd phenolphtalein
C Quỳ tím , NaOH D Na , KOH
Câu 103: CH2= CHCOOC2H5 có tên :
A Axit Metylmetaacrylic B Etylacrylat
C Metylacrylic D 3 - Etylaxitacrylic
Câu 104: Cho CH3COOCH = CH2 tác dụng với KOH , Sản phẩm thu đợc là :
A CH3COOH và CH2= CHOH B CH2= CHOH và CH3COOK
C CH3COOK và CH3CHO D CH3COOH và CH2= CHOK
Câu 105: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 (g) một este E đơn chức thu đợc 3,52(g) CO2 và 1,152(g) H2O CTPT của E là :
A C5H8O2 B C5H10O2 C C5H8O D C5H10O
Câu 106: Cho các chất sau:
CH3COOH , C2H5COOH, CH3COOCH3 , CH3CH2CH2OH
Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là :
A CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3 , C2H5COOH
B CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH
Trang 9C CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH
D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH
Câu 107: Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 ( có mặt H2SO4 loãng ) thu
đợc hai sản phẩm hữu cơ X,Y (chỉ chứa các nguyên tố C,H,O ) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là :
A Axit axetic
B Axit fomic
C Ancol etylic
D Etyl axetat
Câu 108: Để điều chế este phenyl axetat, ngời ta cho phenol tác dụng với chất nào
sau đây trong môi trờng kiềm ?
Câu 112: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH , C17H33COOH và
C15H31COOH Số loại este tối đa có thể đợc tạo thành là :
A 9 B 12 C 16 D 18
Câu 113: Cho glixerol ( glixerin ) tác dụng với axit axetic thì có thể sinh ra bao
nhiêu loại este ?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 114: Hai este A, B là dẫn xuất của Benzen có công thức phân tử là C9H8O2; A
và B đều cộng hợp với Brom theo tỉ lệ mol là 1:1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH d cho 2 muối và nớc , các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo của A và B lần lợt là các chất nào dới đây ?
Câu 116: A là hợp chất hữu cơ có mạch cacbon không phân nhánh có công thức
phân tử C6H10O4, cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon gấp đôi nhau Công thức cấu tạo của A là :
A CH3COOCH2CH2COOCH3
B CH3CH2OOCCH2OOCCH3
C CH3COOCH2CH2OOCCH3
Trang 10D CH3CH2OOCCH2COOCH3.
Câu 117: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H7O2Cl Khi thuỷ phân X trongmôi trờng kiềm thu đợc các sản phẩm , trong đó có hai chất có thể tham gia phản ứng tráng gơng Công thức cấu tạo đúng của X là :
Câu 119: X là hợp chất hữu cơ có phân tử khối bằng 124 Thành phần % theo khối
l-ợng của các nguyên tố là 67,74 % C; 6,45 % H; 25,81 % O Công thức phân tử của X
Câu 125: Hai chất hữu cơ ( chứa C,H,O ) có số mol bằng nhau và bằng x mol Cho
chúng tác dụng vừa đủ với nhau tạo ra sản phẩm A không tan trong nớc và có khối ợng nhỏ hơn tổng khối lợng hai chất ban đầu là 18x gam A thuộc loại hợp chất nào ?
Trang 11A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5
B CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D C2H5CHO, C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COOCH3
Câu 128: Đun nóng 0,1 mol X với lợng vừa đủ dung dịch NaOH thu đợc 13,4 gam
muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2 gam ancol đơn chức C Cho toàn bộ ancol C bay hơi ở 1270C và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32 lít
Câu 129: Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lợng vừa đủ
C2H5OH thu đợc 0,02 mol este ( giả sử hiệu suất phản ứng bằng 100% ) thì giá trị của
m là :
A 2,1 gam B 1,1 gam C 1,2 gam D 1,4 gam
Câu 130: Chia m gam C2H5OH làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1 : Cho tác dụng hết với Na thu đợc 2,24 lít H2(đktc)
Phần 2 : Đem thực hiện phản ứng hoá este với axit CH3COOH Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100% thì khối lợng este thu đợc là
A 17,6 gam B 16,7 gam C 17,8 gam D 18,7 gam
Câu 131: Đốt a gam C2H5OH thu đợc 0,2 mol CO2 Đốt b gam CH3COOH thu đợc 0,2 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có xúc tác là H2SO4
đặc ( giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thì thu đợc bao nhiêu gam este ?
A 4,4 gam B 8,8 gam C 13,2 gam D 17,6 gam
Câu 132: Cho 7,4 gam este X no, đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 21,6 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là
B HCOOCH2CH2CH3
C HCOOC2H5
Câu 133: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch
Ca(OH)2 d thu đợc 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là :
B CH3COOCH3
C HCOOC2H5
D CH3COOC2H5
Câu 134: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,22gam hỗn hợp hai este A,B là đồng phân của
nhau cần dùng vừa hết 30 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp este đó thu đợc khí CO2 và H2O với thể tích bằng nhau ( ở cùng điều kiện ) Công thức cấu tạo của hai este là
A CH3COOCH3 và HCOOC2H5
B CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
Câu 135: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este , no , đơn chức , mạch hở Sản
phẩm cháy đợc dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng 12,4gam Khối lợng kết tủa tạo ra là :
A 12,4 gam B 10 gam C 20 gam D 28,183 gam