Rîu – phenol 1 Rîu – phenol 1 1 Chän c©u ®óng nhÊt trong c¸c c©u sau A Rîu lµ hîp chÊt trong ph©n tö cã nhãm OH B Rîu lµ hîp chÊt trong ph©n tö cã chøa ion OH liªn kÕt víi gèc hi®rocacbon C Rîu lµ hî[.]
Trang 1Rợu – phenol-1
1 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau
A Rợu là hợp chất trong phân tử có nhóm OH
B Rợu là hợp chất trong phân tử có chứa ion OH- liên kết với gốc hiđrocacbon
C Rợu là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl liên kết với
goc hiđrocacbon
D.Rợu là hc ion khi tan trong nớc phân li thành anion OH-và cation gốc hiđrocacbon R+
2 Chọn tên đúng của rợu có công thức dới đây
A CH3- CH2- CH(OH) – CH3 (Butanol-3)
B CH2(OH) – CH(OH) - CH2(OH) ( Propantriol-1,2,3)
C CH3 – C(CH3)(OH) – CH2 – CH3 ( 2- Metyl butanol- 2)
D CH2(OH) – CH2 – C(OH)(C2H5) – CH3 ( 2- etyl butanđiol-2,4)
3 Ưng với CTPT C3H6O có
A 2 đồng phân B 4 đồng phân C 6 đồng phân D 8 đồng phân
4 Trên nhãn chai rợu có ghi “Rợu 450” cách ghi đó có ý nghĩa
A Rợu này sôi ở 450
B 100ml rợu trong chai có 45 mol rợu nguyên chất.
C 100ml rợu trong chai có 45 ml rợu nguyên chất.
D Trong chai rợu có 45 ml rợu nguyên chất.
5 Khối lợng etanol có trong 1 lít rợu 900 là(khối lợng riêng của etanol là 0,8 g/ml)
A 900 gam B 0,9 gam C 72 gam D 720gam
6 Cho 7,872 lít khí C2H4(270C,1atm) vào nớc có xúc tác, hiệu suất 80% thu
đợc rợu X Hoà tan X vào nớc thành 245,3 ml ddY Độ rợu trong dd Y là
7 Etanol và ete metylic chất nào có nhiệt độ sôi cao hơn
A Cả 2 chất đều có PTK bằng nhau nên không chất nào có nhiệt độ
sôi cao hơn
B Ete metylic có nhiệt độ sôi cao hơn do phân tử có cấu tạo bền
hơn
C Etanol có nhiệt độ sôi cao hơn do có khả năng tạo ra liên kết Hiđro
giữa các phân tử
D Etanol có cấu trúc bền hơn nên có nhiệt độ sôi cao hơn
8 Lý do nào sau đây là chính xác chứng tỏ etanol có nhiệt độ sôi cao hơn
metanol
A Etanol có PTK lớn hơn
B Metanol không tạo ra liên kết H giữa các phân tử nên có nhiệt độ
sôi thấp hơn
C Cả 2 chất đều tạo ra liên kết H giữa các phân tử, nhng PTK của
etanol cao hơn nen có nhiệt độ sôi cao hơn
D Phân tử etanol bền hơn metanol nên có nhiệt độ sôi cao hơn
9 Chọn lí do đúng nhất để giải thích vì sao rợu etylic tan trong nớc theo
bất kì tỉ lệ nào
A Rợu là hợp chất ion còn nớc là hợp chất phân cực
B Rợu là hợp chất phân cực nên tan trong nớc là hợp chất không phân
cực
C Do tạo liên kết H giữa các phân tử rợu
D Do tạo liên kết H giữa các phân tử rợu và các phân tử nớc
1
Trang 210 Trong các chất sau đây chất nào dễ tan trong etanol nhất
A Metyl etyl ete B.Propin C.Propanol -1 D Benzen
11 Trong các chất sau đây chất nào có chứa nguyên tử H linh động nhất
A H2O B.. CH3 – CH2 - OH C CH3 – O – CH3 D CH4
12 Hợp chất nào sau đây ứng với công thức tổng quát CnH2n+2O2
A Axit no đơn chức mạch hở B Phenol và đồng đẳng
C Rợu no hai lần mạch hở D Anđêhit no đa chức mạch hở
13 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ rợu có tính oxi hoá
A C2H5OH + O2 → 2CO2 + 3H2O
B 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
C 2CH3 – CH(OH) – CH3 + O2 → 2CH3- CO – CH3 + 2H2O
D C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O
14 Chọn cách nhanh nhất để phân biệt etanol và glixerin
A Cho Na tác dụng với cả hai chất, chất nào tạo ra khí hiđro nhiều
hơn là glixerin
B Lấy 2 chất cùng số mol, cho p với Na d, chất nào tạo ra khí H2
nhiều hơn là glixerin
C Đun nóng hai chất với H2SO4 đặc ở 1700C, sản phẩm của chất nào làm mất màu dd Br2 thì chất ban đầu là etanol
D Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Cu(OH)2, chất nào tạo ra dd màu xanh lam là glixerin
15 Cho sơ đồ sau:
HSO 0C→
4
2 ; 170 X1 →H t0 ,Ni
X2 + Cl 2
Etanol X4
HBr → X3 →NaOH E + NaOH
E là chất nào sau đây: A.Propanol B Đi etyl ete C.Rợu etylic D.Etilen
16.Cho 15,2 gam hỗn hợp kế tiếp nhau trong dãy ankanol tác dụng hết với Na
thu đợc 3,36 lít khí H2(đktc) Hỏi cặp rợu nào sau đây phù hợp với dữ kiện
đó:
A.Metanol và etanol B.Etanol và propanol
C.Metanol và propanol D.Propanol và butanol
17.Dẫn chứng nào sau đây là sai khi chứng minh phenol là axit yếu:
A.Hoà tan đợc Al2O3
B.Phản ứng đợc với CH3COONa tạo ra CH3COOH
C.Tan trong dung dịch Na2CO3 tạo ra bọt khí
D.Các dẫn chứng A,B,C đều sai
18.Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2CO4 98% Hiệu suất 90% Tính khối lợng axít picric tạo thành
D.51,25gam
19.Rợu thơm là gì? Chọn định nghĩa đúng trong các câu dới đây:
A.Rợu thơm là hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa vòng benzen
B.Rợu thơm là loại rợu mà ptử có nhóm OH liên kết với C ngoài vòng
benzen
C.Rợu thơm là loại rợu mà phân tử có nhóm OH liên kết trực tiếp với
vòng benzen D.Rợu thơm là loại rợu có nhiều nhóm OH liên kết với
vòng benzen
20.Một rợu X mạch hở có công thức C3H8O2 Hỏi dùng chất nào nhận biết X?
2
Trang 3A.Cho X tác dụng với CH3COOH B.Cho X tác dụng với Na
C.Cho X tác dụng với Cu(OH)2 D.Cho X tác dụng với CuO
21.Từ 1 tấn khoai có chứa 20% tinh bột, sản xuất đợc 100 lít rợu etylic
nguyên chất có D = 0,8 g/ml Tính hiệu suất của quá trình sản xuất
định đợc
22 .Câu nào sau đây là đúng khi phát biểu quy tắc Zai – xep:
A.Trong phản ứng tách nớc từ phân tử rợu, nhóm OH sẽ u tiên tách cùng với
nguyên tử H liên kết với nguyên tử C bậc thấp hơn
B.Trong phản ứng tách nớc với phân tử rợu, nhóm OH sẽ u tiên tách cùng nguyên
tử H và liên kết với nguyên tử C bậc cao hơn
C.Trong phản ứng tách nớc từ phân tử rợu, nhóm OH sẽ tách cùng với nguyên tử
H với bất kỳ nguyên tử C nào trong mạch
D.Trong phản ứng tách nớc từ phân tử rợu, nhóm OH sẽ u tiên tách cùng với
nguyên tử H liên kết với nguyên tử C ở đầu mạch
23.Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm etanol và n-propanol tác dụng hết với Na thu đợc
3,36 lít khí H2(đktc)
hỏi thành phần % về khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp X có giá trị nào sau đây:
A.44,48% và 55,52% B.36,5% và 63,5%
C.27,71% và 72,29% D.25,52% và 74,48%
24.Tính khối lợng glucozo chứa trong nớc quả nho, cho lên men đợc 100 lít rợu
vang 100, biết hiệu suất đạt 95% (khối lợng riêng của rợu etylic là 0,8 g/ml)
12,476 kg
25 Đốt cháy hoàn toàn 6 g chất X chứa C, H, O chỉ thu đợc 4,48 lit khí CO 2
( đktc) và 3,6 g H2O Tìm CTPT của X Biết 1 lít hơi X ( đktc) nặng 2,679 gam
A C2H4O B C2H4O2 C C2H6O D C3H8O
26 Để đốt cháy hoàn toàn 4,6 g chất Y cần 6,72 lít O2 (đktc) và sản phẩm cháy chỉ có CO2 và hơi nớc với tỉ lệ VCO2 : VH2O= 2: 3 Tìm CTPT của Y
A C2H4O B C2H4O2 C C2H6O D C3H8O
27 Cho hoá hơi 0,74 g chất hữu cơ X ( chứa các nghuyên tố C, H, O ) thu đợc một
thể tích hơi bằng thể tích của 0,32 g O2 ở cùng đk nhiệt độ, áp suất Vậy X có thể là:
A C4H9OH B CH3CH2COOH C CH3- CH(OH)- CHO D cả A, B, C đều đúng
28 Để đôt cháy hoàn toàn 0,1 mol 1 rợu no 2 chức thu đợc 6,72 lit H2(đktc) Hãy chọn công thức đúng của rợu
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D.
C5H8(OH)2
29 Cho7,6 g 1rợu no 2 chức tác dụng với một lợng d Na thu đợc 2,24 lit H2 (đktc) Hãy chọn công thức đúng của rợu
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D.
C5H8(OH)2
30 Hỗn hợp X gồm rợu êtilic và 1 rợu no 2 chức (Y) có cùng số mol Cho 0,2 mol X tác
dụng với Na d thu đợc 3,36 lit H2( đktc) Hãy chọn công thức đúng của rợu Y
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D.
C5H8(OH)2
31 Đôt cháy hoàn toàn a gam rợu no đơn chức bằng CuO thu đợc 0,9 mol CO2 , 1,2 mol H2O và b gam Cu Tính các giá trị a,b
A 11,2g và 86,4 g B 22,2g và 172,8 g C 44,4g và 345,6 g D.
Không xác định
3
Trang 432 Đốt cháy hoàn toàn 7,5 g rợu X thu đợc 0,375 mol CO2 và 0,5 mol H2O Tìm CTPT của rợu X?
A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D C3H5OH
33 Đốt cháy hoàn toàn một rợu no đa chức mạch hở thu đợc CO2và hơi nớc với tỉ lệ
số mol nCO2 : nH2o = 2:3 Hãy chọn đúng công thức của rợu : A C4H10O2 B.
C3H8O2 C C2H6O2 D C5H12O2
34 Khi đốt cháy rợ X 2 lần rợu mà thu đợc số mol CO2 bằng số mol H2O thì công thức chung của dãy đồng đẳng của X là
A CnH2n+2-2kO2k vơi k bất kì B CnH2nO2 C CnH2n+2O2 D CnH2n-2O2
35 Đốt cháy hoàn toàn 5,5 g chất X chỉ thu đợc 0,3 mol CO2 và 1,5 mol H2O Mỗi phân tử X chỉ có 2 nghuyên tử O2 CTPT của X là : A C6H12O6 B C6H6O2 C.
C5H10O2 D C5H12O2
36 Trong số các đồng phân của pen ten có bao nhiêu đồng phân hợp nớc (xt) tạo
thành rợu bậc 3
A 1 B.2 C.3 D Không có đồng phân nào
37 Đun nóng hỗn hợp 3 rợu : R1OH, R2OH , R3OH với H2SO4 đặc ở 1400C Hỏi có thể tạo thành tối đa bao nhiêu este? A 4 B 5 C 6 D 7
38 Có 3 chất đựng 3 chất lỏng là : rợu etlic, benzen và nớc Nếu không dùng thêm
thuốc thử có thể nhận biết đợc những chất nào?
A không biết đợc chất nào cả B nhận biết đợ 3 chất C Chỉ biết đợc benzen
D chỉ biết đợc nớc
39 Ngời ta có thể điều chế phenol từ canxicacbua theo sơ đồ sau: CaC2 → X
→Y→Z→T→ C6H5OH
Hãy chọn những chất cho dới đây thích hợp với : X, Y, Z, T : Na, CO2, C2H2,
C6H5ONa, C4H4( vinilaxetilen), C6H14, C6H6, NaOH, C6H5Cl, C6H5- CH= CH2,
A Xlà C2H2, Y là C6H6 Z là C6H5 Cl T là C6H5ONa
B Xlà C2H2, Y là C6H6 Z là C6H5 CH=CH2T là C6H5ONa
C Xlà C2H2, Y là C4H4 Z là C6H14 T là C6H5Cl
D Xlà C2H2,Y là C4H4 Z là C6H5Cl T là C6H5ONa
40 Chất X có công thức cấu tạo là C6H5CH= CH2 Tên gọi nào sai :
A Stiren B Phêniletilen C Vinilbenzen D Etilbenzen
41 Nhóm OH liên kết vào nhân ben zen gây nên các hiện tợng sau:
A Làm giảm mật độ eletron ở nhân ben zen
B Định hớng các nhóm thế tiếp theo vào vị trí meta
C Gây khó khăn hơn cho phản ứng thế ở vòng ben zen
D Làm tất cả các nghuyên tử H ở vòng ben zen linh động
4