1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuaàn : 37 Soaïn : 25/03/2012

11 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung Ma Trận Đề Kiểm Tra Giữa Kì I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề thi kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn 37 Soaïn 25/03/2012 Tuaàn 8 Soaïn 13/ 10 /2020 Tieát 16 Daïy / /2020 KHUNG MA TRAÄN ÑEÀ KIEÅM TRA GIỮA KÌ I (Naêm hoïc 2020 2021 ) MOÂN SINH HOÏC 9 THÔØI GIAN 45 PHUÙT I/ Muïc tieâu 1 Kieán thöù[.]

Trang 1

Tuần: 8 Soạn: 13/ 10 /2020 Tiết : 16 Dạy : … / /2020

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (Năm học: 2020-2021 ) MÔN: SINH HỌC 9 THỜI GIAN 45 PHÚT I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức

Kiểm tra kiến thức của học sinh từ chương I đến chương III, đánh giá năng lực học tập của học sinh để thấy ưu và nhược điểm, để GV tìm nguyên nhân điều chỉnh cách giảng dạy và đưa ra phương án giúp học sinh học tập tốt hơn

a) Các thí nghiệm của Menđen

b) Nhiễm sắc thể

c) ADN và gen

2 Kĩ năng:

Kỹ năng thu nhận thông tin

3 Thái độ:

Phát huy tính tự giác, tích cực của học sinh

II/ Thiết kế ma trận:

CHỦ ĐỀ

HIỂU

Ở cấp độ thấp Ở cấp độ

cao

1 Chủ đề 1:

(7 tiết )

Các thí nghiệm

của Menđen

Nhận biết phương pháp đúng đắng của Međen

Câu 2.2

Nhận biết tên gọi của phân tử ADN

Xác định của kết quả của phép lai một tính

Câu 2.10; 2.12

Xác định kiểu hình ở F2 phép lai một tính Tính xác xuất khi gieo một đồng kim loại

Câu 1.2; 2.11

Giải thích kết quả thí

nghiệm của Menđen (lai hai tính trạng)

Câu 5

Số câu hỏi: 6

Số điểm: 3,25

Tỷ lệ: 32,5%

1câu 0,25đ 2.5%

2câu 0,5đ

5 %

2câu 0,5đ

5 %

1câu

2 đ 20%

6 câu 3,25 đ 32,5%

2 Chủ đề 2:

(7 tiết )

Nhiễm sắc thể

Nhận biết kích thước tinh trùng và trứng

Câu 1.1

Nhận biết

Xác định số lượng tinh trùng qua giảm phân

Câu 2.3 ; 2.6

Phân tích quan niệm sinh con trai, con gái

Câu 3

Trang 2

NST bắt dầu đóng và duỗi xoắn trong chu

kì tế bào

Câu 2.4 ; 2.5 Số câu hỏi: 6

Số điểm: 3,25

Tỷ lệ: 32,5%

3câu 0,75đ 7,5%

2câu 0,5đ 5%

1câu

2 đ 20%

6câu 3,25 đ 32,5%

3 Chủ đề 3:

(8 tiết)

ADN và gen

Nhận biết đơn phân của ADN Phân loại ADN Nhận biết các nguyên tố cấu

tạo nên ADN.

Nhận biết đơn phân của ARN

Câu 1.3; 1.4;

2.7; 2.8

Xác định tính đặc thù của prôtêin Xác định vị trí tổng hợp ARN

Câu 2.1; 2.9

Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen

Câu 3

Số câu hỏi: 7

Số điểm: 3,5

Tỷ lệ: 35%

4câu

1 đ 10%

2câu 0,5 đ 5%

1câu 2 đ

20%

7câu 3,5 đ 35%

Tổng số câu:19

Tổng số điểm:10

Tỉ lệ: 100%

8 câu 2đ 20%

6 câu 1,5đ 15%

2 câu 0,5đ 5%

1 câu 2đ 20%

2 câu

4 đ 40%

19 câu

10 đ 100%

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (2020-2021)

MÔN: SINH HỌC 9 THỜI GIAN 45 PHÚT

HỌ VÀ TÊN HS: -; LỚP:

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM )

Câu 1.(1điểm )Em hãy khoanh tròn vào chữ Đ (cho câu trả lời đúng) hoặc chữ S

(cho câu trả lời sai) trong các câu sau: (Mỗi câu đúng 0,25đ)

1.1 Ở động vật trong cùng một loài tinh trùng có kích thước lớn hơn trứng Đ – S 1.2 Kết quả kiểu hình F2 của phép lai một cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn Đ – S 1.3 Đơn phân cấu tạo nên ADN là nuclêôtit Đ – S 1.4 Có 2 loại ARN là tARN và rARN Đ – S

Câu 2 (3 điểm ) Hãy khoanh tròn những câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

(Mỗi câu trả lời đúng là 0,25 điểm)

2.1 Tính đặc thù của mỗi loại prôtêin do yếu tố nào quy định ?

a Trình tự sắp xếp và số lượng các loại axit amin

b Thành phần và số lượng các loại axit amin

c Trình tự, thành phần và số lượng các loại axit amin

d Số lượng axit amin

2.2 Phương pháp nghiên cứu đúng đắn của Menđen có tên gọi là gì ?

a Phương pháp lai phân tích

b Phương pháp phân tích các thế hệ lai

c Phương pháp lai các cặp bố mẹ thuần chủng

d Phương pháp xử lí số liệu bằng toán thống kê

2.3 Có 5 tinh bào bậc I tiến hành giảm phân, kết quả nào sau đây đúng ?

a Có 20 tinh trùng b Có 16 tinh trùng

c Có 12 tinh trùng d Có 4 tinh trùng

2.4 Các NST bắt đầu đóng xoắn nhiều ở vào thời điểm nào trong chu kì tế bào ?

a Kì trung gian b Kì đầu

c Kì giữa d Kì sau

2.5 Các NST duỗi xoắn cực đại ở vào thời điểm nào trong chu kì tế bào ?

a Kì đầu b Kì giữa

c Kì sau d Kì cuối

2.6 Từ tinh bào bậc I qua giảm phân cho ra mấy tinh trùng ?

a 1 tinh trùng b 2 tinh trùng

Trang 4

c 3 tinh trùng d 4 tinh trùng.

2.7 Axit đêôxiribônuclêic(ADN) được cấu tạo từ những nguyên tố nào ?

a C, H, O, S b C, H, O, N, CL

c C, H, O, N, P d C, H, O, N, Br

2.8 Đơn phân của ARN gồm những thành phần nào ?

a A, T, U, X b A, U, G, X

c A, T, G, X d U, T, X, G

2.9 Sự tổng hợp ARN xảy ra ở đâu ?

a Trong nhân tế bào b Tại các NST

c Trong môi trường nội bào d Câu a và b đúng

2.10 Tên gọi của phân tử ADN là:

a Nuclêôtit b Axit nuclêic

c Axit đêôxiribônuclêic d Axit ribônuclêic

2.11 Tỉ lệ mặt sấp/mặt ngửa khi gieo một đồng kim loại là:

a 2 sấp : 1 ngửa b 1 sấp : 2 ngửa

c 1 sấp : 1 ngửa d 3 sấp : 2 ngửa

2.12 Tỷ lệ xấp xỉ 3 trội : 1 lặn xuất hiện trong các phép lai nào ?

a Aa x Aa b Aa X AA

c AA X aa d Aa X aa

II/ TỰ LUẬN (6 ĐIỂM )

Câu 3 (2 điểm) Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtit như sau

- A – U – G – X – U – U – G – A – G -

Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên

Câu 4 (2điểm)Trình bày cơ chế sinh con trai, con gái ở người Quan niệm cho rằng

người mẹ quyết định việc sinh con trai hay con gái là đúng hay sai ?

Câu 5 (2điểm) Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh; B quy định

vỏ trơn, b quy định vỏ nhăn Khi cho lai hai giống đậu Hà Lan hạt vàng, vỏ nhăn và hạt xanh vỏ trơn với nhau thu được F1 đều cho giống đậu hạt vàng, vỏ trơn F1 giao phấn với nhau được F2 cĩ

901 hạt vàng, vỏ trơn; 299 hạt vàng, vỏ nhăn; 301 hạt xanh, vỏ trơn; 103 hạt xanh, vỏ nhăn

Hãy chọn kiểu gen phù hợp với phép lai trên trong các trường hợp sau:

a.P: AABBB x aabb ; b P: Aabb x aaBb

c P: AaBB x AABb ; d P: Aabb x aaBB

Viết sơ đồ lai từ P đến F2 Cho biết tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình của phép lai trên

-HẾT

Trang 5

-ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ I (2020-2021) MÔN: SINH HỌC 9

THỜI GIAN 45 PHÚT I/ TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM )

Câu 1 (1điểm)

1.1 S ; 1.2 Đ ; 1.3 Đ ; 1.4 S

Câu 2 (3điểm)

II/ TỰ LUẬN (6 ĐIỂM )

Câu 3 (2điểm)

Trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên

- A – T – G – X – T – T – G – A – G – Mạch bổ sung

- T – A – X – G – A – A – X – T – X – Mạch khuôn

Câu 4 (2điểm)

- Cơ chế sinh con trai, con gái ở người được giải thích dựa trên cơ chế xác định giới tính Đó là sự phân li của cặp NST giới tính trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp lại qua quá trình thụ tinh

P: 44A + XX X 44A + XY

Gp:22A + X 22A + X ; 22A + Y (1đ)

F1 : 44A + XX 44A + XY

(Con gái) (Con trai)

- Quan niệm cho rằng sinh con trai hay con gái là do phụ nữ là không đúng Vì qua giảm phân người mẹ chỉ sinh ra một loại trứng là 22A + X, còn người bố cho ra hai loại tinh trùng là 22A + X và 22A + Y Như vậy chỉ có con trai có NST Y quyết định giới tính nam, ở nữ không có NST Y quyết định giới tính nam nên quan niệm trên là sai (1đ)

Câu 5 (2điểm)

Theo đề bài cho kết quả F1 đều cho giống đậu hạt vàng, vỏ trơn F2 cĩ 901 hạt vàng, vỏ trơn; 299 hạt vàng, vỏ nhăn; 301 hạt xanh, vỏ trơn; 103 hạt xanh, vỏ nhăn Kết quả này giống với kết quả phép lai quy luật phân li độc lập của Menđen

Menđen cho rằng mỗi cặp tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định Ơng dùng các chữ cái để kí hiệu cho các cặp nhân tố di truyền như sau:

* Quy ước gen: 0,5đ

Gen A quy định hạt vàng; a quy định hạt xanh Gen B quy định vỏ trơn; b quy định vỏ nhăn

* Sơ đồ lai: 0,5đ

P: AABB (Vàng, trơn) X aabb (Xanh, nhăn)

Gp: AB ab

F1 : AaBb (100% Vàng, trơn)

Trang 6

F1 X F1 : AaBb (Vàng, trơn) X AaBb (Vàng, trơn)

G F1 : AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab F2 : 0,5đ Tỉ lệ kiểu gen (0,25đ) - Tỉ lệ kiểu hình (0,25đ)

1AABB: 2AABb : 2AaBB : 4AaBb  9A- B- 9 hạt vàng, trơn 1Aabb : 2Aabb 3A-bb 3 hạt vàng, nhăn 1aaBb : 2aaBb  3aaB- 3 hạt xanh, trơn 1aabb 1 hạt xanh, nhăn

* -*

DUYỆT - Trần Đề, ngày 13 / 10 / 2020

- GVBM

-

Trang 7

Tuần: 11 Soạn: 23/10/ 2019

Tiết : 21 Dạy : … /11/ 2019

ÔN TẬP

**************

I / MỤC TIÊU:

- Hệ thống hóa kiến thức đã học

- Nắm chắc kiến thức cơ bản trong 3 chương

- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế

- Rèn kĩ năng tư duy tổng hợp khái quát hóa kiến thức

*Thái độ:

Giáo dục ý thức học tập

II / CHUẬN BỊ:

- Gv câu hỏi ôn tập

- Hs xem lại kiến thức đã học

III / TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC TIẾT ÔN :

1 Ổn định lớp:

GV kiểm diện

Hs báo cáo

2 Kiểm tra bài cũ: ( không kiểm tra)

3 Các hoạt động dạy và học:

- Gv đặt câu hỏi và nhận xét sau cùng hoặc

đưa ra đáp án đúng cho học sinh dễ theo dõi

A Các câu hỏi trắc nghiệm:15 phút

1 Tính đặc thù của mỗi loại prôtêin do yếu

tố nào quy định ?

a Trình tự sắp xếp và số lượng các loại

axit amin

b Thành phần và số lượng các loại axit

amin

c Trình tự, thành phần và số lượng các loại

axit amin

d Số lượng axit amin

2 Phương pháp nghiên cứu đúng đắng của

Menđen có tên gọi là gì ?

a Phương pháp lai phân tích

b Phương pháp phân tích các thế hệ lai

- Hs đại diện lớp phát biểu, cả lớp cùng theo dõi nhận xét

+Chọn câu c

+Chọn câu b

Trang 8

c Phương pháp lai các cặp bố mẹ thuần

chủng

d Phương pháp xử lí số liệu bằng toán

thống kê

3 Có 5 tinh bào bậc I tiến hành giảm phân ,

kết quả nào sau đây đúng ?

a Có 20 tinh trùng

b Có 16 tinh trùng

c Có 12 tinh trùng

d Có 4 tinh trùng

4 Các NST bắt đầu đóng xoắn ở vào thời

điểm nào trong chu kì tế bào ?

a Kì trung gian

b Kì đầu

c Kì giữa

d Kì sau

5 Các NST bắt đầu duỗi xoắn ở vào thời

điểm nào trong chu kì tế bào ?

a Kì đầu

b Kì giữa

c Kì sau

d Kì cuối

6 Từ tinh bào bậc I qua giảm phân cho ra

mấy tinh trùng ?

a 1 tinh trùng

b 2 tinh trùng

c 3 tinh trùng

d 4 tinh trùng

7 Axit đêôxiribônuclêic(ADN ) được cấu tạo

từ những nguyên tố nào ?

a C, H, O, S

b C, H, O, N, CL

c C, H, O, N, P

d C, H, O, N, Br

8 Đơn phân của ARN gồm những thành phần

nào ?

a A, T, U, X

b A, U, X, G

c A, T, G, X

d U, T, X, G

9 Sự tổng hợp ARN xảy ra ở đâu ?

+Chọn câu a

+Chọn câu b

+Chọn câu d

+Chọn câu d

+Chọn câu c

+Chọn câu b

+Chọn câu a

Trang 9

a Trong nhân tế bào

b Tại các NST

c Trong môi trường nội bào

d Câu a và b đúng

10 Tên gọi của phân tử ADN là:

a Nuclêôtit

b Axit nuclêic

c Axit đêôxiribônuclêic

d Axit ribônuclêic

11 Tỉ lệ mặt sấp/mặt ngửa khi gieo một đồng

kim loại là :

a 2 sấp : 1 ngửa

b 1 sấp : 2 ngửa

c 1 sấp : 1 ngửa

d 3 sấp : 2 ngửa

12 Tỷ lệ xấp xỉ 3 trội : 1 lặn xuất hiện trong

các phép lai nào ?

a Aa x Aa

b Aa X AA

c AA X aa

d Aa X aa

B Tự luận : 25 phút

13 : Một đoạn mạch ARN có trình tự các

nuclêôtit như sau

- A – U – G – X – U – U – G – A – G -

Xác định trình tự các nuclêôtit trong

đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN

trên

14: Trình bày cơ chế sinh con trai, con gái ở

người Quan niệm cho rằng người mẹ quyết

định việc sinh con trai hay con gái là đúng

hay sai ?

+Chọn câu c

+Chọn câu c

+Chọn câu a

+ Trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên

- A – T – G – X – T – T – G – A – G – Mạch bổ sung

- T – A – X – G – A – A – X – T – X – Mạch khuôn

+ - Cơ chế sinh con trai, con gái ở người được giải thích dựa trên cơ chế xác định giới tính Đó là sự phân li của cặp NST giới tính trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp lại qua quá trình thụ tinh

P : 44A + XX X 44A + XY

Gp :22A + X 22A +

X ; 22A + Y

F1 : 44A + XX 44A + XY (Con gái ) ( Con trai )

- Quan niệm cho rằng sinh con trai hay con gái là do phụ nữ là không đúng Vì qua giảm phân người mẹ chỉ sinh ra một loại trứng là 22A + X, còn người bố cho ra hai loại

Trang 10

15 Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm

lai hai cặp tính trạng của mình như thế nào?

Gv yêu cầu học sinh nhận xét và bổ sung

Học thêm phép lai một cặp tính trạng

tinh trùng là 22A + X và 22A + Y Như vậy chỉ có con trai có NST Y quyết định giới tính nam, ở nữ không có NST Y quyết định giới tính nam nên quan niệm trên là sai

+ Menđen cho rằng mỗi cặp tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định Ơng dùng các chữ cái để kí hiệu cho các căp nhân tố di truyền như sau:

* Quy ước gen: 0,5đ

Gen A quy định hạt vàng; a quy định hạt xanh

Gen B quy định vỏ trơn; b quy định vỏ nhăn

* Sơ đồ lai : 0,5đ

P : AABB(Vàng, trơn) X aabb(Xanh, nhăn)

Gp : AB ab

F1 : AaBb(100% Vàng, trơn)

F1 X F1 : AaBb(Vàng, trơn) X AaBb(Vàng, trơn)

G F1 : AB, Ab, aB, ab AB, Ab,

aB, ab

- Lập khung pennet:

Tỉ lệ kiểu gen (0,25đ) 1AABB: 2AABb: 2AaBB:4AaBb  9A- B- 1Aabb : 2Aabb 3A-bb

1aaBb : 2aaBb  3aaB- 1aabb

Tỉ lệ kiểu hình (0,25đ)

9 hạt vàng ,trơn

3 hạt vàng, nhăn

3 hạt xanh, trơn

1 hạt xanh, nhăn

Hs tự nhận xét cho nhau và ghi bài

4 Dặn dò: 5 phút

- Học kĩ phần ôn tập

- Tiết sau kiểm tra

- Photo đề kiểm tra

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w