Cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển b.Quyết định đến năng suất chăn nuôi c.. Cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi như thịt ,cho
Trang 1A Ma tr ận đề
Cấp độ vận dụng
Cấp độ nhận biết Cấp độ thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề
Cộng
Chân nuôi
9/17=53%
55%
Thuỷ sản
8/17=47%
45%
Tổng số
Đề kiểm tra 45 phút (tuần 37)
Công nghệ 7
Họ tên:……… ……… Lớp:7…………Điểm………
I Trắc nghiệm: 4,5điểm
Bài 1 :Ghép câu bảng A vào bảng B
Bảng A a Cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển
b.Quyết định đến năng suất chăn nuôi
c Cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi như thịt ,cho sinh sản ,vật nuôi tạo ra sưã nuôi con
d.Quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi
e Cung cấp phân bón cho nông nghiệp Bảng B 1 Vai trò của thức ăn:
2 Vai trò của giống:
Bài 2:Chọn câu trả lời bằng cách đánh dấu “ X “ vào ô trống
a) Sự sinh trưởng và phát dục Những biến đổi của cơ thể vật nuôi sinh trưởng Phát dục Xương ống chân của bê dài thêm 5 cm
Gà trống biết gáy
Gà mái bắt đầu đẻ trứng
Dạ dày lợn tăng thêm sức chứa
Bài 3 Chọn các loại thức ăn ở trong ô điền vào … hoàn thành phân loại thức ăn cho tôm, cá
Tảo khuê; tảo ẩn xanh ; bột cám ngô ; tảo đậu ; bọ vòi voi ; rong đen là vòng ; thức ăn tổng hợp ; trùng túi trong ; trùng hình tia ; giun mõm dài ; phân đạm , phân hữu cơ ; ốc củ cải ; bột cám đậu tượng; bột cám thóc;
Bài 4 Chọn các màu nước sau điền vào ……… trong các câu a; b; c
A Màu nõn chuối hoạc vàng lục; B Màu tro đục, xanh đồng; C Màu đen, mùi thối.
a Nước béo chứa nhiều thức ăn, đặc biệt là thức ăn dễ tiêu là nước có:…………
Trang 2b Nước bệnh có nhiều khí độc như mêtan(CH4), hidrôsunfua (H2s) tôm cá dễ bị nhiễm độc và chết nước này
là nước có:………
c.Nước gầy nghèo thức ăn tự nhiên, không đủ cung cấp cho cá nuôi là nước có: ……
Bài 5 Đánh dấu ( X ) vào ô trống hoàn thành bảng phương pháp nhân giống vật nuôi
Lợn móng cái Lợn ba xuyên
Lợn lan đơ rat Lợn lan đơ rat
II.Tự luận 5,5điểm
Bài 6 Trình bày quy trình chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men
Bài 7 Trình bày phương pháp cải tạo nước và đáy ao nuôi tôm, cá
Biểu điểm chấm
I Trắc nghiệm: 4,5điểm
Bài 1 ( đúng mỗi ý 0.5 x 2 = 1 điểm )
Bảng B 1 Vai trò của thức ăn: a; c
2 Vai trò của giống: b; d
Bài 2:* ( đúng mỗi ý 0.25 x 4 = 1điểm )
Những biến đổi của cơ thể vật nuôi sinh trưởng Phát dục
Bài 3 a Tảo khuê; tảo ẩn xanh ; tảo đậu ; bọ vòi voi ; rongđen là vòng ; trùng túi trong ; trùng hình tia ; giun mõm dài (0,25điểm)
b bột cám ngô; bột cám đậu tượng; bột cám thóc; thức ăn tổng hợp (0,5điểm)
Bài 4.
a A Màu nõn chuối hoạc vàng lục (0,25điểm)
b C Màu đen, mùi thối (0,25điểm)
c B Màu tro đục, xanh đồng(0,25điểm)
Bài 5 Đánh dấu ( X ) vào ô trống hoàn thành bảng phương pháp nhân giống vật nuôi
Lợn lan đơ rat Lợn lan đơ rat x(0,25điểm)
II.Tự luận 5,5điểm
Bài 6(2,5đ) Trình bày quy trình chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men
Bước 1: Cân bôt và men rượu theo tỉ lệ: 100 phần bột , 4 phần men (0, 5điểm)
Bước 2: Giã nhỏ men rượu, bỏ bớt trấu (0, 5điểm)
Bước 3: Trộn đều men rượu vứi bột (0, 5điểm)
Trang 3Bước 4: Cho nước sạch vào, nháo kĩ đến đủ độ ẩm (0, 5điểm)
Bước 5: Nén nhẹ bột xuống cho đều Phủ ni long lên trên mặt Đem ủ nơi kín gió, khô, ấm trong 24h (0, 5điểm)
Bài 7(3điểm) Trình bày phương pháp cải tạo nước và đáy ao nuôi tôm, cá
* Cải tạo nước ao :
+Nơi có nhiệt độ thấp thì trồng cay chắn gió (0,5điểm)
+Thiết kêt ao phải có khu vực nước nông để tăng nhiệt độ(0, 5điểm)
+Cắt bỏ lau sậy sen súng ngay còn nhỏ diệt bọ, hạn chế sự phát triển sâu bọ(0,5điểm)
+ Dùng thuốc thảo mộc diệt bọ gạo(0, 5điểm)
* Cải tạo đáy ao
Tuỳ từng loại đất mà có biện pháp cải tạo phù hợp(0,25điểm)
VD: Nơi đất bạc màu dễ bị rửa trôi, nghèo dinh dưỡng trồng cây quanh bờ ao, bón nhiều phân hữu cơ và đất phù sa (0,75điểm)