PowerPoint Presentation CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC KHTN 6 ÔN TẬP HỌC KÌ I ÔN TẬP HỌC KÌ I Câu 1 Hãy tìm từcụm từ thích hợp sau để hoàn thành nội dung bên dưới hình dạng , tế bào, bao bọc, điều.
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC
EM ĐẾN VỚI TIẾT
HỌC KHTN-6
Trang 2ÔN TẬP HỌC
KÌ I
Trang 3ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 1:
Hãy tìm từ/cụm từ thích hợp sau để hoàn thành nội dung bên dưới: hình
dạng , tế bào, bao bọc, điều khiển, hoạt động sống, trao đổi chất, kích thước, chức năng, vật chất di truyền, bảo vệ
- Các loại tế bào khác nhau thường có (1) , (2) và (3) khác nhau
- Màng tế bào là thành phần có ở mọi (4) giúp (5) và
(6) các thành phần bên trong tế bào, đồng thời tham gia vào quá
trình (7) giữa tế bào và môi trường
- Tế bào chất là nơi diễn ra phần lớn các hoạt động …… (8)…… của tế bào Nhân hoặc về vùng nhân là nơi chứa ……(9)……, là trung tâm … (10)…… các ………(11)……… của tế bào
Trang 4ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 1:
Hãy tìm từ/cụm từ thích hợp sau để hoàn thành nội dung bên dưới: hình
dạng , tế bào, bao bọc, điều khiển, hoạt động sống, trao đổi chất, kích thước, chức năng, vật chất di truyền, bảo vệ
- Các loại tế bào khác nhau thường có (1) hình dạng, (2) kích thước và (3) chức năng khác nhau
- Màng tế bào là thành phần có ở mọi (4) tế bào giúp (5) bao bọc và (6) bảo vệ các thành phần bên trong tế bào, đồng thời tham gia vào quá trình (7) trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
- Tế bào chất là nơi diễn ra phần lớn các hoạt động (8) trao đổi chất của tế bào Nhân hoặc về vùng nhân là nơi chứa (9) vật chất di truyền, là trung tâm (10)
điều khiển các (11) hoạt động sống của tế bào
Trang 5ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 2:
Khởi sinh Nguyên Sinh
Nấm Thực vật Động vật
Hoàn thành bảng sau:
Trang 6ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 2:
Nguyên Sinh Phần lớn là cơ thể đơn bào, nhân
thực
tảo, trùng roi
Nấm Cơ thể đơn bào, đa bào, nhân thực nấm men, nấm sợi, nấm
mốc
Hoàn thành bảng sau:
Trang 7ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 3:
Sử dụng nguyên tắc khóa lưỡng phân để phân loại các
sinh vật trong nhóm sau:
Nhóm 1: Cá mập, rùa biển, hoa hồng, cây xương rồng, con
mèo, con dơi, cây sen, cây rong biển.
Nhóm 2: Nhện, chuồn chuồn, cua đồng, cá rô, lươn, ruồi
xanh.
Trang 8ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 4: a) So sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Trang 9*Giống : Cả hai loại tế bào đều có màng tế bào và tế bào chất
*Khác
Tế bào nhân sơ
(Tế bào vi khuẩn)
Tế bào nhân thực
(Tế bào động vật, thực vật)
Tế bào
chất Không có hệ thống nội màng, các bào quan không
có màng bao bọc, chỉ có một bào quan duy nhất là Ribosome
Có hệ thống nội màng, Tế bào chất được chia thành nhiều
khoang, các bào quan có màng bao bọc, có nhiều bào quan khác nhau.
Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Trang 10ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 4:
b) Chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào thực vật và tế bào động vật?
Trang 11Tế bào động vật Tế bào thực vật
- Màng tế bào, tế bào chất, nhân
- Các bào quan : ti thể
- Trong nhân có nhân con
vật có không bào giữ chức năng co bóp ,tiêu hoá
Không bào có kích thước lớn giữ các chức năng : chứa sắc tố, chất thải, dự trữ dinh dưỡng
Không có lục lạp Có lục lạp chứa diệp lục giúp
hấp thụ ánh sáng thực hiện quang hợp
Không có thành tế bào Thành tế bào bao bọc bên ngoài
giúp bảo vệ và giữ hình dạng tế bào ổn định
Trang 12ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 5:
a) Khí oxygen có vai trò gì?
b) Theo em những hoạt động nào của con
người gây ô nhiễm không khí?
c) Đề xuất các biện pháp bảo vệ môi trường không khí?
Trang 13ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 6:
a) Em hãy kể tên các bệnh do vi khuẩn và virus gây
ra cho con người và các sinh vật khác?
b) Hiện nay virus Corona đang gây ra dịch bệnh rất nguy hiểm trên toàn cầu, vậy bản thân em đã làm
gì để phòng tránh virus nguy hiểm này cho cá nhân, gia đình và cộng đồng?
Trang 14XIN CHÀO CÁC EM
HẸN GẶP LẠI VÀO TIẾT SAU