Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, quy luật của chúng. KHTN gồm các lĩnh vực như : Sinh học, hóa học, vật lí, trái đất và thiên văn học. Thành tựu của KHTN áp dụng vào khoa học, đời sống của con người. Tìm hiểu về các kí hiệu trong phòng thực hành, để biết vận dụng vào trong học tập và nghiên cứu. Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, quy luật của chúng. KHTN gồm các lĩnh vực như : Sinh học, hóa học, vật lí, trái đất và thiên văn học. Thành tựu của KHTN áp dụng vào khoa học, đời sống của con người. Tìm hiểu về các kí hiệu trong phòng thực hành, để biết vận dụng vào trong học tập và nghiên cứu. Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, quy luật của chúng. KHTN gồm các lĩnh vực như : Sinh học, hóa học, vật lí, trái đất và thiên văn học. Thành tựu của KHTN áp dụng vào khoa học, đời sống của con người. Tìm hiểu về các kí hiệu trong phòng thực hành, để biết vận dụng vào trong học tập và nghiên cứu.
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC
EM ĐẾN VỚI TIẾT
HỌC KHTN-6
Trang 3ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Các kiến thức cần nhớ.
-Phân biệt được vật sống và vật không sống.
-Biết được kính lúp có thể phóng to vật từ 3 đến 20 lần, vận dụng để quan sát vật có kích thước nhỏ.
-Hiểu về cách sử dụng kính hiển vi quang học trong nghiên cứu, nó phóng to vật lên từ 40 đến 3000 lần.
Kính lúp
Kính hiển vi quang học
Trang 4ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Các kiến thức cần nhớ.
-Biết cách chọn thước và đo chiều dài của vật khi cần.
-Phân biệt được cân đồng hồ và cân điện tử, biết chọn cân
phù hợp để cân chính xác.Biết đổi các đơn vị đo khối lượng
Trang 5ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Các kiến thức cần nhớ.
-Biết cách đo thời gian, và các dụng cụ đo thời gian, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp.
Trang 6ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Các kiến thức cần nhớ.
-Biết cách đo nhiệt độ và quy đổi được nhiệt độ C và nhiệt
độ F.Sử dụng được nhiệt kế khi cần.
Nhiệt kế tự động.
Nhiệt kế hồng ngoại. Nhiệt kế thủy ngân.
Trang 7ÔN TẬP CHƯƠNG I
II Một số bài tập vận dụng.
Trang 8TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây
là hoạt động nghiên cứu khoa học ?
Trang 9Câu 2 Hoạt động nào sau đây của con người
không phải hoạt động nghiên cứu khoa học ?
A Tìm hiểu về biến chủng covid
B Sản xuất phân bón hóa học
C Tìm hiểu về biến đổi khí hậu
D Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi
0 56 9 10
TRẮC NGHIỆM
Trang 10Câu 3 Lĩnh vực nào sau đây không
thuộc về khoa học tự nhiên ?
C Thể thao D Thiên văn
0 56 9 10
TRẮC NGHIỆM
Trang 11Câu 4 Lĩnh vực nào sau đây không
thuộc về khoa học tự nhiên ?
A Sinh Hóa B Lịch sử
0 56 9 10
TRẮC NGHIỆM
Trang 12Câu 5 Kính lúp đơn giản :
A gồm một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau.
B gồm một tấm kính lồi (dày ở giữa, mỏng ở mép
TRẮC NGHIỆM
Trang 17TRẮC NGHIỆM
0 56 9
10
Câu 10 Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài
của khối hộp ?
A 5 cm B 4 cm C 2 cm D 3 cm
Trang 18TRẮC NGHIỆM
Câu 11 Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ ?
A Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng
B Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định
C Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ
D Đặt vật cân bằng trên đĩa cân
0 56 9 10
Trang 19TRẮC NGHIỆM
Câu 12 Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống
đo lường hợp pháp của nước ta là :
A gam B Kilogam
C Tấn D Tạ
0 56 9 10
Trang 20TRẮC NGHIỆM
Câu 13: Chọn câu đúng: 1 kilogam là :
A Khối lượng của một lít nước
B Khối lượng của một lượng vàng
C Khối lượng của một vật bất kì
D Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện
đo lường quốc tế ở Pháp
0 56 9 10
Trang 21TRẮC NGHIỆM
Câu 14: Một xe chở mì khi lên trạm cân số chỉ
là 4,3 tấn và sau khi đổ mì khỏi xe và cân lại thì
xe có khối lượng là 680 kg Hỏi khối lượng của
mì là bao nhiêu kilogam?
A 4980 B 3620 C 4300 D 5800.
0 56 9 10
Trang 22TRẮC NGHIỆM
Câu 15 Đo nhiệt độ cơ thể người bình
thường là 37oC Trong thang nhiệt độ Fa–
ren–hai, kết quả đo nào sau đây đúng ?
A 66,6oF B 310oF
C 37oF D 98,6oF
0 56 9 10
Trang 23Câu 15 Đo nhiệt độ nước đang sôi là
212oF Nước đang sôi ở bao nhiêu độ C, kết quả đo nào sau đây đúng ?
A 70oC B 90oC
C 100oC D 110oC
( Tính : ( 212 -32 ) : 1,8 = 100
Trang 26TRẮC NGHIỆM
Câu 19 Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn
vật sống :
A Con gà, con chó, cây nhãn
B Chiếc lá, cây mồng tơi, hòn đá
C Chiếc bút, chiếc lá, viên phấn
D Chiếc bút, con vịt, con chó
0 56 9 10
Trang 27C Con gà, cây nhãn, miếng thịt
D Chiếc bút, con vịt, con chó
0 56 9 10
Trang 28ÔN TẬP CHƯƠNG I
II Một số bài tập vận dụng.
Cái bàn Quyển sách
Con kiến Cái bút Cây cam
Trang 30420
Trang 32Dặn dò :
-Xem lại toàn bộ nội dung bài học
-Chuẩn bị nội dung bài: Sự đa dạng của chất.
Trang 33XIN CHÀO CÁC EM
HẸN GẶP LẠI VÀO TIẾT SAU