1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KHTN 6 Bài 41 Biểu diễn lực (ppt)

20 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu diễn lực (ppt)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận: Độ lớn của lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của một lực Ví dụ: Lực đẩy xe máy mạnh hơn lực đẩy xe đạp,… Kết luận: Độ lớn của lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của một lực Ví dụ: Lực đẩy xe máy mạnh hơn lực đẩy xe đạp,…

Trang 1

? Theo em lực là gì? Nêu tác dụng của lực lên vật? Cho ví dụ.

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

- Lực tác dụng lên vật có thể vừa làm thay đổi

chuyển động vật, vừa làm biến dạng vật.

- Ví dụ: Dùng vợt tác dụng lực vào quả bóng tennis hay thả quả bóng cao su từ trên cao xuống

Trang 2

Chúng ta dễ dàng cảm thấy có lực tác dụng, nhưng không nhìn thấy lực, vậy lực có những đặc trưng cơ bản nào? làm thế nào ta biểu diễn lực?

Trang 3

I • Các đặc trưng của lực

II • Biểu diễn lực

BÀI 41: BIỂU DIỄN LỰC

Trang 4

I Các đặc trưng của lực

1.1 Trong hình trên,

lực nào mạnh nhất?

yếu nhất?

+ Lực mạnh nhất là hình a.

+ Lực yếu nhất là hình c.

Trang 5

1.2: Đội xanh thắng => lực kéo của đội xanh lớn hơn lực kéo của đội

vàng

1.2 So sánh độ lớn

lực kéo của hai đội

kéo co trong hình

trên.

Trang 6

1 Độ lớn của lực

I Các đặc trưng của lực

Kết luận: Độ lớn của lực là đại lượng

đặc trưng cho độ mạnh yếu của một lực

Ví dụ: Lực đẩy xe máy mạnh hơn lực

đẩy xe đạp,…

Trang 7

I Các đặc trưng của lực

2 Đơn vị lực và dụng cụ đo lực

Đơn vị đo lực: Niu-tơn

Kí hiệu: N

Trang 8

I Các đặc trưng của lực

 Dụng cụ đo lực là lực kế

 Cách dùng lực kế:

- Ước lượng độ lớn của lực.

- Chọn lực kế thích hợp.

- Điều chỉnh lực kế về số 0.

- Móc vật vào lực kế.

- Đọc và ghi kết quả đo.

2 Đơn vị lực và dụng cụ đo lực

Trang 9

  Lực kế 1 Lực kế 2 Lực kế 3 Lực kế 4

ĐCNN  0,1 N 0,04 N 0,1 N 0,001 N

Dự đoán (ước lượng) 

Chọn lực kế Kết quả đo hộp gỗ Kết quả đo hộp nhựa

VD: Xác định GHĐ và ĐCNN của lực kế

Dự đoán lực kéo hộp gỗ ra khỏi mặt bàn, SD lực kế kiểm tra

Trang 10

I Các đặc trưng của lực

3 Phương và chiều của lực

Xét lực kéo của hai đội kéo co:

+ Hai lực đều tác d lên sợi dây thừng điểm đặt của lực là sợi dây + Cả quá trình sợi dây luôn nằm ngang  Lực kéo của cả hai đội đều theo phương nằm ngang

+ Đội vàng: kéo theo chiều từ phải sang trái , đội xanh kéo theo chiều từ trái sang phải.

Trang 11

 Lực của dây câu

tác dụng lên con cá

có:

+ Phương thẳng

đứng.

+ Chiều từ dưới lên

trên.

2 Điểm đặt, phương và chiều của lực

 Lực của tay người bắn cung tác dụng lên dây cung có:

+ Phương nằm ngang

+ Chiều từ phải qua trái.

 Lực của vận động viên tác dụng lên ván nhảy có:

+ Phương thẳng đứng.

+ Chiều từ trên xuống dưới.

Trang 12

Đặc

trưng

của

Độ lớn của lực: Cho biết mức độ mạnh/yếu của lực

Chiều của lực

Điểm đặt: Vật chịu lực tác dụng.

Độ lớn của lực có đo được như

độ dài, khối lượng… không? Đo lực bằng dụng cụ nào? Đơn vị

đo độ lớn của lực là gì?

Trang 13

Đặc

trưng

của

Độ lớn của lực: Cho biết mức độ mạnh/yếu của lực

+ Đơn vị: N + Dụng cụ đo: Lực kế Chiều của lực

Điểm đặt: Vật chịu lực tác dụng.

Trang 14

II Biểu diễn lực

Mỗi lực được biểu diễn bằng một mũi tên:

+ Gốc của mũi tên có điểm đặt tại vật chịu lực tác dụng.

+ Phương và chiều của mũi tên là phương và chiều của lực.

+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ xích cho trước.

10N)

Trang 15

 b) Lực có phương thẳng đứng, chiều

từ trên xuống dưới, độ lớn 2 N.

 a) Lực có

phương nằm

ngang, chiều

từ trái qua

phải, độ lớn 2 N.

 c) Lực có phương nghiêng góc 45 so với ⁰ phương ngang, chiều

từ dưới lên trên từ trái qua phải, độ lớn 1.5 N.

Trang 17

 Tỉ lệ

xích: quy

ước 1 cm

ứng với 1 N

mũi tên có

độ

dài là: 0,5

cm

 Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng với 10N thì mũi tên có độ dài là: 5 cm

 Tỉ lệ xích: quy ước 0,5 cm ứng với 1N thì mỗi mũi tên

có độ dài là: 3 cm

Trang 18

a) Lực của nam châm tác dụng lên kẹp giấy (0,5 N)

có:

- Gốc: tại kẹp giấy

- Phương: trùng với phương của lực hút của nam

châm.

- chiều: từ trên xuống dưới

- Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng với 0,25 N thì mũi tên

có độ dài là: 2 cm và được biểu diễn như sau:

b) Lực của lực sĩ tác dụng lên quả tạ (50 N) có:

- Gốc: tại viên đạn

- Phương: thẳng đứng.

- Chiều: từ dưới lên trên

- Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng với 10 N thì mũi

tên có độ dài là: 5 cm và được biểu diễn như sau:

c) Lực của dây cao su tác dụng lên viên đạn đất (mỗi dây 6 N) có:

- Gốc: tại viên đạn đất.

- Phương: trùng với phương của lực tác dụng.

- Chiều: từ dưới lên trên.

- Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng với 2 N thì mũi tên có độ dài là: 3 cm và được biểu diễn như sau:

Trang 20

 Học bài, vẽ sơ đồ tư duy về các đặc trưng của lực vào vở,

 Đọc cách biểu diễn lực (SGK)

 Làm hết bài tập SBT.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ngày đăng: 17/02/2023, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN