1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

FILE 20211221 094900 SU 6 địa lí 6 ôn tập học kì i 2122

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 31,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI 6 Năm học 2021 2022 I PHẦN TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ Câu 1 Vị vua nào đã thống nhất Thượng Ai Cập và Hạ Ai Cập theo truyền thuyết? A Vua Na mơ B Vua T.

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI 6

Năm học: 2021 - 2022

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

* LỊCH SỬ

Câu 1 Vị vua nào đã thống nhất Thượng Ai Cập và Hạ Ai Cập theo truyền thuyết?

C Vua Tu-tan-kha-mun D Vua Ram-sét

Câu 2 Đứng đầu nhà nước cổ đại Ai Cập là

Câu 3 Chữ viết ban đầu của người Ai Cập là loại chữ

Câu 4 Người Ai Cập ướp xác để

A làm theo ý thần linh B đợi linh hồn tái sinh

C gia đình được giàu có D người chết được lên thiên đàng

Câu 5 Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất của người Ai Cập là

A tượng nhân sư B mặt nạ vua Tu-tan-kha-mun

C tượng bán thân Nê-phéc-ti-ti D Kim Tự Tháp

Câu 6 ở Trung Quốc cổ đại người có công thống nhất và phát triển đất nước là

Câu 7 Ở Ai Cập các Nôm miền Bắc hợp thành

Trang 2

A Hạ Ai Cập B Bắc Ai Cập.

Câu 8 Vì sao người Ai Cập Giỏi về hình học?

A Họ đo lại đất đai hàng năm B Họ thông minh

Câu 9 Ở Ai Cập các Nôm miền Nam hợp thành

Câu 10 Người Ai Cập giỏi về giải phẫu học vì

A ngành y phát triển B thiên nhiên ưu đãi

C năng khiếu bẩm sinh D nhờ ướp xác

Câu 11 Cư dân Ai Cập cổ đại viết chữ trên

Câu 12 Công trình nào dưới đây là một trong bảy kỳ quan thế giới cổ đại?

A Tượng Nhân sư ở Ai Cập B Cổng I-sơ-ta ở Lưỡng Hà

C Thành Ba-bi-lon ở Lưỡng Hà D Khu lăng mộ Gi-za

Câu 13 Thành tựu văn hóa nào của người Lưỡng Hà cổ đại còn ảnh hưởng đến ngày nay?

A Kim tự tháp

B Pháp luật

C Hệ thống đếm số 60

D Kiến trúc và điêu khắc

Câu 14 Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là

Trang 3

C En-xi D Thiên hoàng.

Câu 15 Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông

A Nin

B Trường Giang và Hoàng Hà

C Ti-grơ và Ơ-phrát

D Hằng và Ấn

Câu 16 Từ thiên niên kỉ IV TCN, Lưỡng Hà đã có chữ viết

Câu 17 Thành tựu văn học nổi bật của người Lưỡng Hà là

A bộ sử thi Đăm Săn B bộ sử thi Gin-ga-mét

C thần thoại Héc-quyn (Hercules) D thần thoại Nữ Oa

Câu 18 Bộ luật thành văn quan trọng của người Lưỡng Hà là

A bộ luật Ha-mu-ra-bi B bộ luật 12 bảng

C bộ luật La Mã D bộ luật Ha-la-kha

Câu 19 Người Lưỡng Hà đã phát triển hệ đếm lấy số nào làm cơ sở

A Số 40 B Số 60 C Số 50 D Số 70

Câu 20 Công trình kiến trúc nổi tiếng của người Lưỡng Hà cổ đại là

C Vạn lí trường thành D Kĩ thuật ướp xác

Câu 21 Công trình kiến trúc nào ở Lưỡng Hà cổ đại được UNESCO công nhận là kỳ quan

thế giới cổ đại?

C Vườn treo Ba-bi-lon D Khu lăng mộ Gi-za

Trang 4

Câu 22 Chữ viết của người Lưỡng Hà được viết trên

A giấy pa-pi-rút B đất sét C thẻ tre D xương thú

Câu 23 Khoảng 2500 TCN, người đã xây dựng những thành thị dọc 2 bờ sông Ấn là

Câu 24 Tôn giáo cổ xưa nhất của người Ấn Độ là

Câu 25 Tôn giáo nào do Thích Ca Mâu Ni sáng lập?

Câu 26 Chữ viết của người Ấn Độ là

Câu 27 Tác phẩm văn học tiêu biểu Ra-ma-y-a-na và Ma-ha-bha-ra-ta thuộc thể loại

Câu 28 Ngày nay, các chữ số từ 0 đến 9 do người Ấn Độ phát minh còn được gọi là hệ số

của người?

Câu 29 Công trình kiến trúc nổi bật của Ấn Độ cổ đại là

A đại bảo tháp San-chi C thành cổ A-sô-ca

B Vạn Lý Trường Thành D vườn treo Ba-bi-lon

Trang 5

Câu 30 Người Xu-me đã xây dựng những quốc gia thành thị ở hạ lưu sông

A Ơ-phơ-rát và Ti-gơ-rơ B Hoàng Hà và Trường Giang

C sông Ấn, sông Hằng D sông Nin

Câu 31 Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, xã hội Ấn Độ cổ đại có mấy đẳng cấp?

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 32 Đẳng cấp đứng đầu trong xã hội Ấn Độ cổ đại là

A Bra-man B Vai-si-a C Ksa-tri-a D Su-đra

Câu 33 Xã hội phong kiến thời Tần người có nhiều ruộng đất trở thành

Câu 34 Ai là người thống nhất Trung Quốc?

Câu 35 Xã hội phong kiến ở Trung Quốc gồm hai giai cấp chính

A Địa chủ, nông nô B Địa chủ, nông dân lĩnh canh

C Địa chủ, thợ thủ công D Tư sản, vô sản

Câu 36 Công trình kiến trúc nào không phải là của Hy Lạp?

A Hang A- gian - ta B Đền A-tê-na

C Đền Pac-tê-nông D Nhà hát Đi-ô-ni-xốt

Câu 37 Tác phẩm điêu khắc nào không phải là của Hy Lạp?

A Tượng thần Dớt B Tượng nữ thần A-tê-na

C Cột đá A-sô-ca D Tượng vệ nữ thành Mi-lo

Câu 38 Đại diện của phái Nho gia ở Trung Quốc là

A Khổng Tử B Mặc Tử C Hàn Phi tử D Lão Tử

Trang 6

Câu 39 Chế độ phong kiến Trung Quốc bước đầu được hình thành dưới thời nào?

A Tần B Tấn C Hán D Tùy

Câu 40 Trong xã hội phong kiến, các nông dân công xã nhận ruộng đất để canh tác được gọi là

A nông dân lĩnh canh B địa chủ

Câu 41 Kĩ thuật in được phát minh bởi người?

A Trung Quốc B Ai Cập C La Mã D Ấn Độ

Câu 42 Mục đích người Trung Quốc xây Vạn Lí Trường Thành?

A Ngăn chặn các cuộc tấn công từ bên ngoài

B Ngăn chặn dòng nước lũ từ thượng nguồn tràn về

C Thuận lợi cho việc giao thông đi lại giữa các vùng

D Thể hiện sức mạnh của các nhà nước phong kiến

Câu 43 Công trình sử học đồ sộ ở Trung Quốc thời cổ đại là

A Vạn Lí Trường Thành B Kim chỉ nam

C Lăng mộ Tần Thủy Hoàng D Sử kí của Tư Mã Thiên

Câu 44 Từ nhà Hán đến nhà Tùy, lịch sử Trung Quốc lần lượt trải qua các thời kì và triều

đại nào?

A Tam Quốc, nhà Tấn, Nam - Bắc triều

B Nhà Tấn, Tam Quốc, Nam - Bắc triều

C Nam - Bắc triều, Tam Quốc, nhà Tấn

D Nam - Bắc triều, nhà Tấn, Tam Quốc

Câu 45 Đâu không phải đặc điểm của các thành bang ở Hy Lạp cổ đại?

A Đường biến giới lãnh thổ riêng

B Chính quyền, quân đội riêng

Trang 7

C Hệ thống kinh tế đo lường, tiền tệ riêng.

D Thực hiện các quyền hành pháp và lập pháp

Câu 46 Những người thấp kém trong xã hội Ấn Độ cổ đại thuộc đẳng cấp

A Bra-man B Vai-si-a C Ksa-tri-a D Su-đra

Câu 47 Đánh giá được công lao to lớn của Tần Thủy Hoàng ?

A Thống nhất đất nước B Thiết lập chế độ phong kiến

C Xây nhiều cung điện D Mở rộng lãnh thổ

Câu 48 Thời cổ đại ở Trung Quốc gắn liền với 3 triều đại nào?

A Hạ, Thương, Chu B Hán, Tam quốc, Tùy

Câu 49 Người Trung Quốc cổ đại khắc chữ trên

A mai rùa C giấy Pa-pi-rút B đất sét D vách đá

Câu 50 Tổ chức chính trị nào có vai trò bầu và cử ra các cơ quan nhà nước, quyết định

mọi công việc ở A-ten?

A Đại hội nhân dân B Viện Nguyên lão

* ĐỊA LÍ

Câu 1 Đường kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau đây?

Câu 2 Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

Câu 3 Tọa độ địa lí của một điểm là

A kinh độ tại một điểm B vĩ độ tại một điểm

C kinh độ và vĩ độ tại một điểm D vĩ độ tại đường vĩ tuyến gốc

Trang 8

Câu 4 Khi ghi tọa độ địa lí của một điểm, người ta ghi

A kinh độ trước, vĩ độ sau B vĩ độ trước, kinh độ sau

C kinh tuyến gốc trước, vĩ độ sau D vĩ tuyến gốc trước, kinh độ sau

Câu 5 Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là

A đọc bản chú giải B tìm phương hướng

C xem tỉ lệ bản đồ D đọc đường đồng mức

Câu 6 Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

A mép bên trái tờ bản đồ B mũi tên chỉ hướng đông bắc

C hệ thống đường kinh, vĩ tuyến D bảng chú giải, kí hiệu bản đồ

Câu 7 Theo quy ước đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào sau đây?

Câu 8 Đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng nào?

Câu 9 Nằm giữa hai hướng chính Đông và Nam là hướng trung gian nào?

Câu 10 Bản đồ có tỉ lệ 1: 200 000, thì 1cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu cm ngoài

thực địa?

A 100.000 B 20 000 C 200 000 D 10 000

Câu 11 Theo quy ước quốc tế, bề mặt Trái Đất được chia thành

A 12 khu vực giờ B 20 khu vực giờ

C 24 khu vực giờ D 36 khu vực giờ

Câu 12 Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh trục mất bao lâu?

Câu 13 So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc

A 23027’ B 56027’ C 66033’ D 32027’

Câu 14 Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng

A từ Đông sang Tây B từ Bắc xuống Nam

C từ Nam lên Bắc D từ Tây sang Đông

Trang 9

Câu 15 Thời gian Trái Đất quay 1 vòng quanh trục là

A 24 giờ B 12 giờ C 6 giờ D 30 giờ

Câu 16 Ý nào dưới đây không phải là hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục của

Trái Đất?

A Ngày đêm luân phiên B Giờ trên Trái Đất

C Mùa trên Trái Đất D Sự lệch hướng chuyển động của vật thể

Câu 17 Nếu đi từ phía Đông sang phía Tây, khi đi qua kinh tuyến 1800 người ta phải

A lùi lại 1 ngày lịch B tăng thêm 1 giờ

C tăng thêm 1 ngày lịch D lùi lại 1 giờ

Câu 18 Khi khu vực giờ gốc (GMT) là 12 giờ thì ở nước ta là mấy giờ?

A 5 giờ B 7 giờ C 12 giờ D 19 giờ

Câu 19 Khi Luân Đôn là 10 giờ, thì ở Hà Nội là

A 15 giờ B 17 giờ C 19 giờ D 21 giờ

Câu 20 Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là 365 ngày và

Câu 21 Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?

Câu 22 Cấu tạo của vỏ Trái đất gồm lớp vỏ Trái đất và lớp

A manti và đối lưu B đối lưu và nhân

C bình lưu và đối lưu C manti và nhân

Câu 23 Ý nào dưới đây không đúng khi nói về quá trình di chuyển các mảng kiến tạo?

C Trượt lên nhau D Gắn kết với nhau

Câu 24 Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm nào sau đây?

A Di chuyển rất chậm theo hướng xô hoặc tách xa nhau

B Di chuyển nhanh ở nửa cầu Bắc, chậm ở nửa cầu Nam

C Cố định vị trí tại một chỗ ở Xích đạo và hai vùng cực

D Mảng lục địa di chuyển, còn mảng đại dương cố định

Câu 25 Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?

A Bão, dông lốc B Lũ lụt, hạn hán

C Núi lửa, động đất D Lũ quét, sạt lở đất

Câu 26 Mảng kiến tạo nào sau đây không phải là mảng lớn?

Trang 10

C Mảng Âu - Á D Mảng Na - xca.

Câu 27 Cường độ động đất mạnh hay yếu phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Phun trào mắc ma

B Thời gian diễn ra

C Gần hay xa biển

D Sự dịch chuyển các mảng kiến tạo

Câu 28 Phần lớn núi lửa đã và đang hoạt động nằm trên vành đai lửa

Câu 29 Một quốc gia được biết đến là nơi thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa là

A Việt Nam B Trung Quốc C Nhật Bản D Thái Lan

Câu 30 Ngoại sinh không có quá trình nào sau đây?

A Xói mòn B Phong hoá C Xâm thực D Nâng lên

Câu 31 Hiện tượng nào sau đây là do tác động của nội sinh?

A Xâm thực B Bồi tụ C Đứt gãy D Nấm đá

Câu 32 Nấm đá là dạng địa hình được hình thành do tác động của

A băng hà B gió C nước chảy D sóng hiển

Câu 33 Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?

A Động đất, núi lửa B Sóng thần, xoáy nước

C Lũ lụt, sạt lở đất D Phong hóa, xâm thực

Câu 34 Đặc điểm hoạt động của hai lực nội sinh và ngoại sinh là gì?

A Hai lực đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau

B Hai lực giống nhau và tác động đồng thời nhau

C Hai lực đối nghịch nhau, tác động luân phiên nhau

D Hai lực giống nhau, không tác động đồng thời nhau

Câu 35 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?

A Dạng địa hình nhô cao B Đỉnh tròn và sườn dốc

C Độ cao không quá 200m D Tập trung thành vùng

Câu 36 Loại khoáng sản nào sau đây không phải là khoáng sản nhiên liệu?

Trang 11

Câu 37 Mỏ khoáng sản nào sau đây không thuộc khoáng sản kim loại đen?

Câu 38 Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?

Câu 39 Dân cư thường tập trung đông đúc ở xung quanh các vùng núi lửa đã tắt là do

A giàu có khoáng sản, địa hình phẳng

B đất đai màu mỡ, nhiều cảnh quan đẹp

C xuất hiện hồ nước ngọt, nhiều cá lớn

D khí hậu, thời tiết ôn hòa và nhiều thú

Câu 40 Lớp vỏ khí (khí quyển) bao gồm mấy tầng?

Câu 41 Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt là

A đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu

B bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển

C đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.

D bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu

Câu 42 Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m, thì nhiệt độ giảm đi

A. 0,40C B 0,80C C 1,00C D 0,60C

Câu 43 Các hiện tượng khí tượng như: mây, mưa, sấm, chớp hầu hết xảy ra ở

C tầng nhiệt D tầng cao của khí quyển

Câu 44 Ý nào dưới đây thể hiện đặc điểm của tầng đối lưu?

A Có lớp ô dôn

B Nhiệt độ giảm dần khi lên cao

C Không khí cực loãng

D Không khí loãng và có lớp ô dôn

Câu 45 Tại sao ở các dãy núi cao có sự khác nhau về nhiệt độ dưới chân núi và trên đỉnh núi?

Trang 12

A. Càng lên cao nhiệt độ càng tăng.

B. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm

C. Nhiệt độ tăng mạnh khi xuống dốc

D. Trên cao nhận được bức xạ nhiều hơn

Câu 46 Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

A Khối khí lục địa B Khối khí đại dương

C Khối khí nguội D Khối khí nóng

Câu 47 Khối khí nào sau đây có tính chất ẩm?

A Khối khí lục địa B Khối khí nóng

C Khối khí đại dương D Khối khí lạnh

Câu 48 Ý nào dưới đây đúng với khối khí lạnh?

A Hình thành ở vĩ độ cao

B Hình thành ở vĩ độ thấp

C Hình thành trên các biển và đại dương

D Hình thành trên các vùng đất liền

Câu 49 Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

Câu 50 Ngày 13/12/2020, người ta đo được nhiệt độ lúc 1 giờ được 190C, lúc 7 giờ được

240C lúc 13 giờ được 320C và lúc 19 giờ được 290C Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu?

A 280C B 250C C 260C D 270C

II PHẦN TỰ LUẬN

* LỊCH SỬ

1.Những thành tựu văn hoá tiêu biểu

- Chữ viết: chữ tượng hình

- Toán học: rất giỏi về hình học và tính được số pi là 3,16

- Kiến trúc và điêu khắc: nhiều công trình vĩ đại như Kim tự tháp

Trang 13

- Y học: Kỹ thuật ướp xác và giỏi về giải phẫu học.

2 Xã hội Ấn Độ cổ đại

- 2500 năm TCN, người bản địa Đra-vi-a xây dựng những thành thị dọc hai bên bờ sông Ấn

- 1500 năm TCN Người Arya di cư đến và thống trị thiết lập chế độ đẳng cấp rất khắc nghiệt với 4 đẳng cấp: Brahman (tăng lữ), Kshatriya (quý tộc), Vaisiya (thương nhân) và Shudra (nô lệ)

3 Một số thành tựu văn hoá tiêu biểu

- Tôn giáo: Bà-la-môn giáo, Phật giáo

- Chữ viết: Cư dân dùng chữ Phạn, viết Sử thi

- Khoa học tự nhiên: Phát minh ra số 0

- Kiến trúc và điêu khắc: Có chùa hang Ajanta

4 Quá trình thống nhất và xác lập chế độ phong kiến dưới thời Tần Thủy Hoàng

- Trong khoảng 2.000 năm từ thời Hạ đến thời Chu, các tiểu quốc gây chiến tranh nhằm thôn tính lẫn nhau

- Năm 221 TCN, Tần Doanh Chính thống nhất Trung Quốc, ông lên ngôi hoàng đế lấy hiểu là Tần Thủy Hoàng

- Thực hiện nhiều chính sách thống nhất mọi mặt đặt nền móng cho sự phát triển lâu dài của Trung Quốc về sau

- Xã hội phong kiến gồm hai giai cấp: địa chủ và nông dân lĩnh canh; địa chủ bóc lột nông dân lĩnh canh bằng địa tô

5.Thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Trung Quốc cổ đại.

- Nho giáo: là trường phái tư tưởng nổi bật nhất

- Chữ viết là chữ tượng hình (giáp cốt, kim văn)

- Văn học có Kinh Thi, Sử ký của Tư Mã Thiên

- Y học: chữa bệnh bằng thảo dược, bấm huyệt, châm cứu

- Kĩ thuật: thiết bị đo động đất, kĩ thuật dệt tơ lụa, kĩ thuật làm giấy

- Kiến trúc: Vạn Lý Trường Thành

* ĐỊA LÍ

Câu 1: Dựa vào bảng dưới đây, em hãy:

Bảng Vĩ độ và nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm trên thế giới

Địa điểm Vĩ độ Nhiệt độ trung bình năm (0C)

Va-len-xi-a (Valencia), Tây Ban Nha 37027’B 17,5

Trang 14

Ma-ni-la (Manila), Phi- 14035’B 26,5

- So sánh nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm trên thế giới

- Rút ra sự thay đổi nhiệt độ không khí trên bề mặt Trái Đất theo vĩ độ

Trả lời:

- So sánh nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm trên thế giới

+ Nhiệt độ giảm dần từ Xích đạo về cực

+ Xin-ga-po (Singapore) có nhiệt độ cao nhất (28,30C)

+ An-ta (Alta), Na Uy có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất (2,50C)

- Kết luận: Ở vùng vĩ độ cao do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời với bề mặt Trái Đất nhỏ nên nhận được ít nhiệt, ánh sáng dẫn tới nhiệt độ ở đây thường thấp Ở nơi có vĩ độ thấp góc chiếu của tia sáng Mặt Trời với về mặt Trái Đất cao nên nhiệt độ, ánh sáng nhiều

Câu 2: Tại sao có hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau ở khắp mọi nơi trên Trái Đất? Khi

Luân Đôn (khu vực giờ 0) là 7 giờ sáng thì Hà Nội (khu vực giờ thứ 7) là mấy giờ?

Trả lời:

- Do Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời bao giờ cũng chỉ chiếu sáng được một nửa Nửa được chiếu sáng là ngày, nửa nằm trong bóng tối là đêm Nhờ có sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất nên ở khắp nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm

- Khi Luân Đôn là 7 giờ sáng thì Hà Nội là 14 giờ, tức 2 giờ chiều (7 giờ + 7= 14 giờ)

Câu 3: Lớp vỏ khí (khí quyển) gồm mấy tầng? Nêu đặc điểm tầng đối lưu?

Trả lời:

- Lớp vỏ khí (khí quyển) gồm 3 tầng là: tầng đối lưu, tầng bình lưu và các tầng cao của khí quyển

- Đặc điểm tầng đối lưu:

+ Nằm sát mặt đất (độ dày từ 0-16 km)

+ Không khí luôn chuyển động theo chiều thẳng đứng

+ Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: mây, mưa, sấm chớp…

+ Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm (lên cao100m nhiệt độ giảm 0,60C )

Câu 4: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy:

- Kể tên một số dạng địa hình phổ biến

- Nêu một số đặc điểm của dạng địa hình núi

Trả lời:

- Một số dạng địa hình phổ biến: đồng bằng, đồi, cao nguyên và núi

- Đặc điểm của dạng địa hình núi: nhô cao rõ rệt trên mặt đất (trên 500m so với mực nước biển), gồm đỉnh núi, sườn núi và chân núi

Câu 5: Thế nào là quá trình nội sinh và ngoại sinh

Trả lời:

Ngày đăng: 29/07/2022, 06:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w