- Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ, quan sát tranh ảnh để rút ra những nhận xét minhhoạ cho những kiến thức cơ bản của bài học.. Định hướng phát triển phẩm chất và hình thành năng lực học sinh
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNGTHCS TRẦN HƯNG ĐẠO
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01Trình độ đào tạo: Đại học:01
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 :Tốt
3 Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
Trang 2II Kế hoạch dạy học 2
1 Phân phối chương trình
1
Bài 1 Sự hình thành và pháttriển của xã hội phong kiến
ở châu Âu
1 1 Kiến thức, kĩ năng:
1.1 Kiến thức:
* Học sinh hiểu biết những điểm chính về :
- Sự ra đời của xã hội phong kiến ở châu Âu
- Nắm được khái niệ m lãnh địa pk, để thấy rõ được các lãnh chúa pk chiếm rđmênh mông, biến nô lệ và nông dân thành nông nô để bóc lột
1.2 Kĩ năng:
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, nhận xét, đánh giá nhân vật, sự kiện lịch sử
- Biết sử dụng bản đồ, khai thác tranh ảnh lịch sử
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực HS : 2.1 Các phẩm chất:
- Bồi dưỡng nhận thức về sự phát triển hợp quy luật của xã hội loài người từ xã
hội chiếm hữu nô lệ xhpk
2.2 Các năng lực chung:
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự học/ tự giải quyết vấn đề
- Năng lực tự quản bản thân
2.3 Các năng lực chuyên biệt:
- Giúp HS nắm được những nội dung chính sau:
2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Trang 3+ Xã hội Trung Quốc được hình thành như thế nào
b Kĩ năng.
- Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ, quan sát tranh ảnh để rút ra những nhận xét minhhoạ cho những kiến thức cơ bản của bài học
- HS biết lập bảng niên hiệu
2 Định hướng phát triển phẩm chất và hình thành năng lực học sinh :
a Phẩm chất
- HS hiểu được Trung Quốc là một quốc gia lớn, điển hình ở phương Đông,đồng thời là nước láng giềng gần gũi của Việt Nam
b Năng lực chung: Tự học, hợp tác.
c Năng lực chuyên biệt: Tái hiện lịch sử
6 Bài 5 Ấn Độ thời phong
kiến
1 1 Kiến thức, Kĩ năng
a Kiến thức: Giúp HS nắm được những nội dung chính sau:
+ Những chính sách cai trị của các vương triều và những biểu hiện của sự pháttriển thịnh đạt của Ấn Độ thời phong kiến
+ Một số thành tựu văn hoá của Ấn Độ thời cổ - trung đại
b Kĩ năng
- Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ,quan sát tranh ảnh để rút ra những nhận xét minhhoạ cho những kiến thức cơ bản của bài học
- HS biết tổng hợp những kiến thức ở trong bài
2 Định hướng phát triển phẩm chất và hình thành năng lực HS
a Phẩm chất:
- Qua bài học cho HS thấy được đất nước Ấn Độ là một trong những trung tâmvăn minh của nhân loại và có ảnh hưởng sâu rộng tới sự phát triển lịch sử và vănhoá của nhiều dân tộc Đông Nam
b Năng lực chung : Hợp tác, công nghệ thôngtin
Trang 4c Năng lực chuyên biệt: Tái hiện lịch sử
7
Bài 6 Các quốc gia phong
a Kiến thức.
- Bài này giới thiệu một cách khái quát nhất để HS biết:
+ Các giai đoạn phát triển lịch sử lớn của khu vực + Nhận rõ vị trí địa lí của Cam-pu-chia và các giai đoạn phát triển của hainước
b Kĩ năng.
- Rèn kỹ năng biết sử dụng bản đồ hành chính Đông Nam Á để xác định vị trícủa các vương quốc cổ và phong kiến
- Biết sử dụng phương pháp lập biểu đồ các giai đoạn phát triển
2 Định hướng phát triển phẩm chất và hình thành năng lực HS a.Phẩm chất
- Giúp HS nhận thức được quá trình phát triển lịch sử, tính chất tương đồng và
sự gắn bó lâu đời của các dân tộc ở Đông Nam Á
- Trân trọng, giữ gìn truyền thống đoàn kết giữa Việt Nam và hai nước chia và Lào
Cam-pu-b Năng lực chung: Tái hiện lịch sử
c Năng lực chuyên biệt: Tái hiện lịch sử
8 Bài 7 Những nét chung về
xã hội phong kiến
1 1 Kiến thức, Kĩ năng
a Kiến thức : HS cần nắm được :
- Thời gian hình thành và tồn tại của xã hội phong kiến
- Nền tảng kinh tế và 2 giai cấp cơ bản của xã hội phong kiến
- Thể chế chính trị nhà nước phong kiến
b Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ, quan sát tranh ảnh để rút ra những nhận xét minhhoạ cho những kiến thức cơ bản của bài học
Trang 5- Bước đầu làm quen với phương pháp tổng hợp, khái quát hoá các biến cố lịch
Trang 6+ Nắm được quá trình thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh.
b Kĩ năng:
- Bồi dưỡng cho HS kĩ năng lập biểu đồ, sơ đồ sử dụng bản đồ khi học bài trả
lời bài bằng việc xác định các vị trí trên bản đồ và biết điền kí hiệu vào những vịtrí cần thiết
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
Bài 9 Nước Đại Cồ Việt
thời Đinh- Tiền Lê
2 1 Kiến thức: HS hiểu được :
- Thời Đinh - Tiền Lê bộ máy nhà nước đã được xây dựng tương đối hoànchỉnh, không còn đơn giản như thời Ngô Quyền
- Nhà Tống xâm lược nước ta nhưng đã bị quân dân ta đánh bại thảm hại
- Nhà Đinh - Tiền Lê bước đầu đã xây dựng nền văn hoá phát triển
2 Kĩ năng, năng lực
- Rèn kĩ năng: quan sát mô tả, sử dụng lược đồ tranh ảnh lịch sử rút ra nhậnxét so sánh
- Rèn kĩ năng vẽ sơ đồ, lập biểu đồ
2 Định hướng phát triển phẩm chất và hình thành năng lực
a Phẩm chất
- Giáo dục lòng tự hào dân tộc, ý thức độc lập tự chủ trong xây dựng kinh tế,quý trọng các truyền thống quý báu của ông cha
Trang 7- Rèn kĩ năng đánh giá công lao của nhân vật lịch sử tiêu biểu (thời Lý).
2 Định hướng phát triển phẩm chất và hình thành năng lực:
a Phẩm chất
- Giáo dục cho các em lòng tự hào và tinh thần yêu nước, yêu nhân dân
- Giáo dục cho HS bước đầu hiểu rằng: Pháp luật nhà nước là cơ sở cho việc xâydựng và bảo vệ đất nước
b Năng lực chung: Hợp tác
c Năng lực chuyên biệt: Tái hiện lịch sử
13
Bài 11 Cuộc kháng chiến
chống quân xâm lược Tống
- Rèn Kn trình bày diễn biến trên lược đồ
2 Định hướng phát triển phẩm chất và hình thành năng lực:
a Phẩm chất
Trang 8- Giáo dục HS lòng tự hào dân tộc và biết ơn ngưòi anh hùng dân tộc Lý Thường Kiệt.
- Tích hợp GD BV MT : đánh sang đất Tống=> đánh giặc bảo vệ đất nước
b Năng lực chung: Hợp tác, CNTT
c Năng lực chuyên biệt: Thực hành bộ môn LS
14
Làm bài tập lịch sử
- Hệ thống hóa kiến thức của chương thông qua hệ thống bài tập
- Giúp học sinh nắm vững, khắc sâu các kiến thức đã học
- Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành bài tập
b Kĩ năng
-Kn vận dụng kiến thức ls để làm bài tập-Rèn Kn giải quyết vấn đề, trả lời các câu hỏi lịch sử một cách sang tạo
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh:
a.Phẩm chất
- GD ý thức tự học, sự yêu thích đối với bộ môn
b Năng lực chung : Hợp tác, sử dụng ngôn ngữ.
c.Năng lực cần HT: năng lực giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo,thực hành bộ
- Biết vận dụng kiến thức cơ bản vào giải quyết một đề kiểm tra cụ thể
2.Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a Phẩm chất
Trang 9- Bồi dưỡng ý thức thường xuyên củng cố kiến thức lịch sử
b Năng lực chung: sáng tạo, tự chủ
c Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự học
- Củng cố các thao tác tư duy
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh.
a Phẩm chất :
- Giáo dục lòng tự hào dân tộc, ý thức xây dựng và bảo vệ văn hoá dân tộc cho
HS, Bước đàu có ý thức vươn lên xây dựng nền văn hoá tự chủ
b Năng lực chung : Hợp tác, sử dụng ngôn ngữ
c Năng lực cần hình thành: Tái hiện sự kiện lịch sử.
17 Bài 13 Nước Đại Việt ở thế
- Nguyên nhân làm cho nhà lý sụp đổ và nhà Trần thành lập
- Việc nhà Trần thành lập đã góp phần củng cố chế độ quân chủ trung ương tập quyền vững mạnh thông qua việc sửa đổi pháp luật thời Lý
- Nhà Trần xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng đồng thời phục hồi và phát triển kinh tế
- Âm mưu xâm lược của quân Mông Cổ, Quân Nguyên
- Chủ trương, chính sách và những việc làm của vua quan nhà Trần để đối phó với quân Mông Cổ, quân Nguyên
- Nhờ chuẩn bị chu đáo, đường lối đánh giặc đúng đắn và với quyết tâm cao,
Trang 10quân dân Đại Việt đã giành thắng lợi vẻ vang.
- Vua tôi nhà Trần quyết tâm tiến hành cuộc kháng chiến chống lại nhà Nguyên với các trận đánh lớn : Vân Đồn, Bạch Đằng và giành thắng lợi vẻ vang
2 Kĩ năng :
- Rèn KN khai thác kênh hình, kênh chữ
- Rèn thao tác phân tích, tổng hợp, so sánh
- Đánh giá các thành tựu xây dựng nhà nước, pháp luật thời Trần
- Rèn Kn trình bày diễn biến trên lược đồ
3.Thái độ:
- Đề cao cảnh giác với âm mưu xâm lược của kẻ thù
- Tự hào với thành tựu đạt được về nhiều mặt của nhà Trần
- Ghi nhớ công ơn của các vị anh hùng, các chiến công , chiến thắng tiêu biểu
2 Định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh
a Các phẩm chất - Tự hào về lịch sử dân tộc, về ý thức tự lập tự cường của
cha ông ta thời Trần
- Bồi dưỡng lòng yêu nước, tự hào dân tộc với công cuộc xây dựng, củng cố và phát triển đất nước dưới thời Trần
- Giáo dục ý thức giữ gìn các di tích, hiện vật lịch sử - văn hoá địa phương và
bảo vệ môi trường trong sản xuất thời đó
Trang 112 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực HS : 2.1 Các phẩm chất:
- Giáo dục ý thức kiên cường, bất khuất, mưu trí của quân và dân ta trong cuộckháng chiến, việc lợi dụng tự nhiên để chống giặc ngoại xâm
2.2 Các năng lực chung:
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự học/ tự giải quyết vấn đề
- Năng lực tự quản bản thân
- Tái hiện sự kiện, hiện tượng lịch sử
2.3 Các năng lực chuyên biệt:
- Năng lực sử dụng lược đồ, bản đồ
- Năng lực đánh giá, khái quát vấn đề
19 Bài 15 Sự phát triển kinh tế
Trang 12- Năng lực tự học/ tự giải quyết vấn đề.
- Năng lực tự quản bản thân
20 Bài 16 Sự suy sụp của nhà Trần cuối thế kỉ XIV 2
a Kiến thức: Giúp HS nắm được :
- Địa giới, địa danh
- Dân cư và tình hình kinh tế
- Văn hoá- giáo dục
Trang 13- Tham gia chiến tranh giữ nước.
b Kĩ năng:
- Phân tích, đánh giá,nhận xét các sự kiện lịch sử
b Năng lực: Tái hiện lịch sử
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh a.Tư tưởng
- Tự hào về truyền thống quê hương
b Năng lực chung : Tự học, sử dụng ngôn ngữ
c Năng lực chuyên biệt: Thực hành bộ môn lịch sử.
22
Bài 18 Cuộc kháng chiến
của nhà Hồ và phong trào
khởi nghĩa chống quân Minh
- Trình bày, phân tích, nhận xét, đánh giá
2 Định hướng phát triển phẩm chất và hình thành năng lực học sinh a.Phẩm chất
- Giáo dục truyền thống yêu nước, ý chí bất khuất anh hùng của nhân dân ta
b.Năng lực chung: công nghệ thông tin, hợp tác.
c.Năng lực chuyên biệt: tái hiện sự kiện lịch sử, thực hành bộ môn lịch sử.
a.Kiến thức:
- Giúp HS nắm vững chắc các kiến thức đã học, hệ thống hoá toàn bộ kiến thức
Trang 14chuẩn bị kiểm tra học kì I.
- Biết được các bước đọc bản đồ lịch sử
- Làm các bài tập về sử dụng bản đồ
- Nghe một số tư liệu về một số vị tướng thời Trần
b.Kĩ năng:
- Thực hành, đánh giá, phân tích, tổng hợp sự kiện
- Rèn KN làm các bài tập, trình bày sự kiện-Rèn KN khái quát tổng hợp
2.Định hướng phát triển phẩm chất và hình thành năng lực a.Phẩm chất.
- Giáo dục ý thức tự giác học tập, say mê môn học
- Học sinh có lòng tự hào dân tộc, ý thức độc lập tự cường
b Năng lực chung: Hợp tác, sử dụng ngôn ngữ.
c Năng lực chuyên biệt: Thực hành bộ môn lịch sử.
a.Kiến thức :
- Nhằm giúp HS khái quát hoá kiến thức Lịch sử Việt Nam từ thế kỷ XI đến thế
kỷ XV, Lịch sử thế giới thời phong kiến
Trang 15- Giáo dục ý thức tự giác học tập-Lòng yêu thích và say mê môn học
b Năng lực chung: hợp tác, phát triển ngôn ngữ
c Năng lực chuyên biệt: tự học, sử dụng ngôn ngữ trình bày sự kiện lịch sử, thực hành bộ môn LS.
a.Kiến thức.
- Giúp hs ôn luyên kiến thức lịch sử TG và lịch sử VN
- Tự đánh giá được kết quả học tập của mình
- Giáo viên đánh giá được kết quả học tập của học sinh
Trang 16- Khích thích hứng thú say mê của học sinh
b.Năng lực chung: tự học, cụng nghệ thụng tin.
c.Năng lực chuyên biệt : HT năng lực thực hành bộ môn LS
26 Bài 19 Cuộc khởi nghĩa
Lam Sơn (1418 - 1427)
4 1.Kiến thức, kĩ năng
1.1 Kiến thức:
- HS hiểu những nét chính về Lê Lợi, Nguyễn Trãi.
- HS hiểu những nét chính về diến biến, những chiến thắng tiêu biểu: từ lập căn
cứ địa, xây dựng lực lượng chống địch, mở rộng vùng giải phóng
- Nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa: Lòng yêu nước, tinh thần đk;chiến lược, chiến thuật đúng đắn
1.2 Kĩ năng
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, nhận xét, đánh giá nhân vật lịch sử, sự kiện lịch
sử tiêu biểu trong k/n Lam Sơn
- Kĩ năng lập niên biểu và kĩ năng lập biểu đồ, tường thuật diễn biến khi học bài
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực HS : 2.1 Các phẩm chất:
- HS thấy được tinh thần hi sinh vượt gian khổ, bất khuất của nghĩa quân L.Sơn
- Giáo dục lòng yêu nước, tự hào dt, biết ơn những người có công với đất nướcnhư Lê Lợi, Nguyễn Trãi Trân trọng, gìn giữ các di tích lịch sử
2.2 Các năng lực chung:
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự học/ tự giải quyết vấn đề
- Năng lực tự quản bản thân
Trang 172.3 Các năng lực chuyên biệt:
- Năng lực thực hành bộ môn lịch sử ( đánh giá sự kiện và nhân vật lịch sử)
27 Bài 20 Nước Đại Việt thời
2 Năng lực:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề
- Phát triển khả năng đánh giá tình hình phát triển về chính trị, quân sự, phápluật ở một thời kì lịch sử (Lê sơ)
3 Phẩm chất: Giáo dục cho HS niềm tự hào về thời thịnh trị của đất nước, có
Trang 18- Năng lực tự học/ tự giải quyết vấn đề.
- Năng lực tự quản bản thân
2.3 Các năng lực chuyên biệt:
- Năng lực sử dụng lược đồ, bản đồ
- Năng lực đánh giá, khái quát vấn đề
29 Bài 22 Sự suy yếu của nhà
nước phong kiến tập quyền
(thế kỉ XVI - XVIII)
2
1.Kiến thức, kĩ năng 1.1 Kiến thức:
- Tổng quát bức tranh chính trị, xã hội VN ở các thế kỉ XVI – XVIII: Sự sa đoạ của triều đình phong kiến nhà Lê Sơ, những phe phái dẫn đến xung đột về chính trị, tranh giành quyền lợi ngày càng gay gắt trong nội bộ gc thống trị
- Phong trào đấu tranh của nhân dân phát triển mạnh ở đầu TK XVI
- Tự hào về tinh thần đấu tranh anh dũng của nhân dân
- Hiểu được rằng Nhà nước thịnh trị hay suy vong là do ở lòng dân
2.2 Các năng lực chung:
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự học/ tự giải quyết vấn đề
- Năng lực tự quản bản thân
2.3 Các năng lực chuyên biệt:
Trang 19- Năng lực sử dụng lược đồ, bản đồ.
30 Bài 23 Kinh tế, văn hoá thế
1.Kiến thức, kĩ năng 1.1 Kiến thức:
- Tổng quát bức tranh kinh tế :+ Nông nghiệp ở đàng Trong phát triển hơn NN ở đàng Ngoài Nguyên nhân của
- Năng lực tự học/ tự giải quyết vấn đề
- Năng lực tự quản bản thân
2.3 Các năng lực chuyên biệt:
- Năng lực sử dụng lược đồ, bản đồ
- Năng lực đánh giá, khái quát vấn đề
1.1 Kiến thức:
Trang 20- Dưới hình thức các bài tập lịch sử để học sinh hệ thống hóa lại toàn bộ kiếnthức Nước Đại Việt ở các thế kỷ XVI - XVIII, từ sự suy yếu của nhà nướcphong kiến tâp quyền, về các cuộc chiến tranh giữa các tập đoàn phông kiến, vàhậu quả của các tập đoàn phong kiến đó đồng thời củng cố lại kiến thức bài 25
- Năng lực tự học/ tự giải quyết vấn đề
- Năng lực tự quản bản thân
2.3 Các năng lực chuyên biệt:
- Năng lực sử dụng lược đồ, bản đồ
- Năng lực đánh giá, khái quát vấn đề
32 Kiểm tra giữa kì II 1 1.Kiến thức, kĩ năng
1.1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được những điểm chính sau:
- HS nắm được kiến thức cơ bản của phần lịch sử VN thế kỉ XV đến thế kỉXVIII
Trang 21- Bồi dưỡng niềm tin là tự hào là con dân nước Đại Việt.
- Giáo dục tinh thần yêu nước, ý thức bảo vệ độc lập dân tộc trước nguy cơ xâmlược
2.2 Các năng lực chung:
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự học/ tự giải quyết vấn đề
- Năng lực tự quản bản thân
2.3 Các năng lực chuyên biệt:
- Năng lực sử dụng lược đồ, bản đồ
- Năng lực đánh giá, khái quát vấn
33 Bài 24 Khởi nghĩa nông dân
1.2 Kĩ năng
- Phân tích, đánh giá, kĩ năng sử dụng bản đồ khi học bài