Nho giáo, sử học, kiến trúc…- Năng lực: + Khai thác và sử dụng được một số thôngtin của một số tư liệu lịch sử trong bàihọc dưới sự hướng dẫn của giáo viên.. IV đến giữa thế kỉ XIX.- Năn
Trang 1(Năm học 2022 - 2023)
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: Trình độ đào tạo: Đại học: ; Trên đại học: Không
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 01; Khá: 01; Đạt: Không; Chưa đạt:
Không
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt
động giáo dục)
* Phần Lịch sử:
STT Thiết bị dạy học( thiết bị trong phòng
chứa, thí nghiệm ảo, video, tranh ảnh mô
phỏng sưu tầm….)
Số lượn g
Sử dụng cho chủ đề có yêu cầu(ghi tên các chủ đề có sử dụng thiết bị tương ứng)
Ghi chú
1 Máy tính, máy chiếu, tranh ảnh, SGK, Lược
01 Chương III- Đông Nam Á từ nửa sau TKX
đến nửa đầu TKXVI1
Trang 24 Máy tính, máy chiếu, tranh ảnh SGK, Lược
đồ, sơ đồ
01 Chương IV- Đất nước dưới thời Vương triều
Ngô- Đinh- Tiền Lê (939-1009)
5 Máy tính, máy chiếu, tranh ảnh, SGK, tài
01 Chương VI- Khởi nghĩa Lam Sơn và Địa
Việt thời Lê Sơ ( 1418- 1527)
7 Máy tính, máy chiếu, tranh ảnh SGK, tài
liệu Lược đồ, sơ đồ
01 Chương VII - Vùng đất ở phía Nam từ TKX
đến TK XVI
* Phần Địa lí:
STT
Thiết bị dạy học( thiết bị trong phòng
chứa, video, tranh ảnh mô phỏng sưu
tầm….)
Số lượn g
Sử dụng cho chủ đề có yêu cầu(ghi tên các chủ đề có sử dụng thiết bị tương ứng)
Ghi chú
1 Bản đồ TN châu Âu, hình ảnh dân cư , đô
3 Bản đồ TN châu Phi, hình ảnh khai thác, sử
dụng và bảo vệ thiên nhiên, máy chiếu
01 Chương 3- Châu Phi
4 Bản đồ TN châu Mỹ, Bản đồ dân cư châu
Mỹ, máy chiếu
02 Chương 4- Châu Mĩ
5 Bản đồ TN châu Đại Dương, Bản đồ TN
châu Nam Cực, máy chiếu
02 Chương 5-Châu Đại Dương và Châu Nam
Cực
6 Tài liệu 01 Chủ đề chung 2- Đô thị: Lịch sử và hiện đại
( ĐLí)
Trang 34 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt độnggiáo dục): Không
II Kế hoạch dạy học
1 Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Bài tập/
luyện tập
Thự c hàn h
Ôn tậ p
Kiểm tra giữa kì
Kiểm tra cuối kì
Trả bài
Tăng thời lượng (nếu có)
Trang 4Số tiết (2)
i ch
Trang 5(Lịch sử, địa lý)
xã hội chế độ phong kiến Tây Âu; mô tảđược sơ lược sự ra đời của thiên chúa;phân tích được vai trò của thành thịtrung đại
- Năng lực:
+ Khai thác và sử dụng được những thôngtin cơ bản của một số tư liệu lịch sửdưới sự hướng dẫn của giáo viên
+ Tìm kiếm, sưu tầm được tư liệu phục vụcho bài học và thực hiện các hoạt độngthực hành, vận dụng
- Phẩm chất: Trân trọng những giá trịvăn hóa của thời trung đại: Thiên Chúagiáo, những thành thị Tây Âu, nhữngtrường đại học lâu đời
2 Bài 2 Các cuộc Lịch Sử 1 - Kiến thức: Sử dụng được bản đồ, giới
Trang 6- Năng lực:
+ Kĩ năng chỉ lược đồ, đọc thông tintrên lược đồ, trình bày những nội dungchính của phần hoặc bài
+ Khai thác và sử dụng được một số thôngtin của một số tư liệu lịch sử trong bàihọc dưới sự hướng dẫn của giáo viên
- Phẩm chất: Khâm phục tấm gương làmviệc khoa học, tinh thần quả cảm, hisinh của các nhà hàng hải thời trungđại, trân trọng những giá trị họ để lạicho thời đại
Trang 7Văn hóa Phục hưng đối với xã hội TâyÂu.; nêu và giải thích nguyên nhân củaphong trào Cải cách tôn giáo; mô tả đượckhái quát được nội dung cơ bản và tácđộng của các cuộc Cải cách tôn giáo đốivới xã hội Tây Âu.
- Năng lực:
+ Khai thác và sử dụng được một số thôngtin của một số tư liệu lịch sử trong bàihọc dưới sự hướng dẫn của giáo viên
+ Tìm kiếm, sưu tầm được tư liệu phục vụcho bài học và thực hiện các hoạt độngthực hành, vận dụng
- Phẩm chất: Khâm phục, ngưỡng mộ sự laođộng và thuật và sáng tạo của các nhàvăn hóa thời Phục hưng
4 Bài 4 Trung
Quốc từ thế kỉ VII
đến giữa thế kỉ
XIX
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Lập được sơ đồ tiến trình
của Trung Quốc từ thế kỉ VII đến thế kỉXIX (các thời Đường, Tống, Nguyên, Minh,Thanh); nêu được những nét chính về sựthịnh vượng của Trung Quốc dưới thờiĐường Mô tả được sự phát triển kinh tếthời Minh – Thanh; Giới thiệu và nhậnxét những thành tựu chủ yếu của văn hóaTrung Quốc từ thế kỉ VII đến thế kỉ XIX
Trang 8(Nho giáo, sử học, kiến trúc…)
- Năng lực:
+ Khai thác và sử dụng được một số thôngtin của một số tư liệu lịch sử trong bàihọc dưới sự hướng dẫn của giáo viên
+ Rèn luyện kĩ năng miêu tả tranh ảnhlịch sử, kĩ năng so sánh, đánh giá, hợptác
+ Biết lập trục thời gian bảng niên biểu
về các triều đại Trung Quốc
+ Bước đầu biết vận dụng phương pháplịch sử để phân tích và hiểu giá trị củacác chính sách xã hội của mỗi triều đạicùng các thành tựu văn hóa
- Phẩm chất: Giúp học sinh hiểu đượcTrung Quốc là một nền văn hóa lớn, điểmhình ở phương Đông, đồng thời là mộtnước láng giềng gần gũi ở Việt Nam, cóảnh hưởng không nhỉ đến quá trình pháttriển lịch sử của Việt Nam
5 Bài 5 Ấn Độ từ
thế kỉ IV đến giữa
thế kỉ XIX
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Nêu được những nét chính về điều kiện tự nhiên
của Ấn Độ; trình bày khái quát được sự ra đời và tình hìnhchính trị, kinh tế, xã hội của Ấn Độ dưới thời các vươngtriều Gúp-ta, Đê-li và Mô-gôn; giới thiệu và nhận xét được
về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ấn Độ từ thế kỉ
Trang 9IV đến giữa thế kỉ XIX.
- Năng lực:
+ Khai thác và sử dụng được một số thông tin của một số tưliệu lịch sử trong bài học dưới sự hướng dẫn của giáo viên.+ Tìm kiếm, sưu tầm được tư liệu phục vụ cho bài học vàthực hiện các hoạt động thực hành, vận dụng
+ Rèn luyện kĩ năng miêu tả tranh ảnh lịch sử, kĩ năng sosánh, đánh giá, hợp tác
- Phẩm chất: Trân trọng những di sản của nền văn hóa Ấn
Độ để lại cho nhân loại Liên hệ được ảnh hưởng của vănhóa Ấn Độ đến Việt Nam
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Mô tả được quá trình hình thành, phát triển của
các quốc gia Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầuthế kỉ XVI; giới thiệu và nhận xét được những thành tựu vănhóa tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửađầu thế kỉ XVI
từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI
+ Khai thác và sử dụng được một số thông tin của một số tưliệu lịch sử trong bài học dưới sự hướng dẫn của giáo viên
- Phẩm chất: Tự hào về khu vực Đông Nam Á ngày càng kết
Trang 10nối chặt chẽ trong nhiều thế kỉ, tạo nền tảng vững chắc đểhòa nhập vào sự phát triển của thế giới ngày nay.
- Kiến thức: Ôn tập, hệ thống toàn bộ kiến thức đã học
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợpcác sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ độnghọc tập
8 Kiểm tra giữa học
- Kiến thức: Khắc sâu, hệ thống kiến thức cơ bản đã học
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợpcác sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Giáo dục tính chăm chỉ học tập tích cực, chủđộng và có ý thức tự giác làm bài
9 Bài 7 Vương quốc
- Kiến thức: Mô tả được quá trình hình thành và phát triểncủa Vương quốc Lào; nhận biết và đánh giá được sự pháttriển của Vương quốc Lào thời Lan Xang; nêu được một sốnét tiêu biểu về văn hóa của Vương quốc Lào
Trang 11- Phẩm chất: Có thái độ đúng đắn, nghiêm túc trong học tập.
11 Bài 8 Vương quốc
12 Bài 9 Đất nước
buổi đầu độc lập
(939 - 967)
Lịch Sử 1 - Nêu được nét chính về tổ chức chính quyền, đời sống xã
hội và văn hóa dưới thời Ngô; trình bày được công cuộcthống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và sự thành lập củanhà Đinh
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình trong học tập
Trang 12lịch sử, rèn luyện năng lực tìm hiểu lịch sử.
+ Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn
đề lịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử
- Phẩm chất: Giáo dục ý thức độc lập tự chủ của dân tộc,thống nhất đất nước của mọi người dân
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình trong học tậplịch sử, rèn luyện năng lực tìm hiểu lịch sử
+ Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn
đề lịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử
- Phẩm chất: Giáo dục ý thức độc lập dân tộc, thống nhất đấtnước
- Kiến thức: Ôn tập, hệ thống toàn bộ kiến thức đã học
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợpcác sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ độnghọc tập
15 Kiểm tra học kì I Lịch Sử 1 - Kiến thức: Khắc sâu kiến thức cơ bản trong học kì I
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợpcác sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Giáo dục tính chăm chỉ học tập tích cực, chủ
Trang 13Lý Công Uẩn; mô tả được những nét chính
về chính trị, kinh tế, xã hội,văn hóa,tôn giáo thời Lý; giới thiệu được nhữngthành tựu tiêu biểuvề văn hóa, giáo dục,
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênhhình trong học tập lịch sử, rèn luyệnnăng lực tìm hiểu lịch sử
+ Biết trình bày, suy luận, phản biện,tranh luận về một vấn đề lịch sử, rènluyện năng lực nhận thức và tư duy lịchsử
- Phẩm chất: Lòng tự hào dân tộc Ý thứcchấp hành pháp luật và nghĩa vụ bảo vệ
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc
kháng chiến chống quân Tống (trong kế hoạch đánh giặc, tổ
Trang 14quân xâm lược
Tống (1075 -
1077)
chức cuộc chiến đấu, cách kết thúc cuộc chiến); đánh giáđược vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiếnchống quân Tống (1075 - 1077)
- Năng lực:
+ Rèn luyện kĩ năng quan sát và sử dụng bản đồ trong khihọc và trả lời câu hỏi
+ Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn
đề lịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử
- Phẩm chất: Giáo dục tinh thần yêu nước, ý thức bảo vệ độclập dân tộc trước nguy cơ bị xâm lược
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình trong học tậplịch sử, rèn luyện năng lực tìm hiểu lịch sử
+ Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn
đề lịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử
- Phẩm chất: Bồi dưỡng học sinh tinh thần đấu tranh bấtkhuất chống áp bức bóc lột và tinh thần sáng tạo trong xâydựng đất nước; giáo dục lòng yêu nước, tự hào dân tộc, biết
ơn tổ tiên và ý thức kế thừa truyền thống dân tộc trong côngcuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đối với học sinh
15 Bài 14 Ba lần Lịch Sử 4 - Kiến thức: Lập được sơ đồ diễn biến của ba lần kháng
Trang 15- Năng lực:
+ Rèn luyện kĩ năng quan sát và sử dụng bản đồ trong khihọc và trả lời câu hỏi
+ Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn
đề lịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử.+ Biết phân tích, so sánh, đối chiếu diễn biến giữa ba lầnkháng chiến
- Phẩm chất: Giáo dục tinh thần yêu nước, ý thức bảo vệ độclập dân tộc trước nguy cơ bị xâm lược
- Kiến thức: Ôn tập, hệ thống toàn bộ kiến thức đã học
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợpcác sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ độnghọc tập
17 Kiểm tra
giữa kì II
Lịch Sử 1 - Kiến thức: Khắc sâu kiến thức cơ bản trong học kì I
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợpcác sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
Trang 16- Phẩm chất: Giáo dục tính chăm chỉ học tập tích cực, chủđộng và có ý thức tự giác làm bài.
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm và sử dụng tư liệu lịch sử để giới thiệu vềnước Đại Ngu thời Hồ
+ Vận dụng hiểu biết về nước Đại Ngu thời Hồ để giới thiệu
về đất nước, con người thời Hồ
- Phẩm chất: Tự hào và trân trọng về những giá trị lịch sửcủa dân tộc, bồi đắp lòng yêu nước; có trách nhiệm giữ gìn,phát huy và quảng bá lịch sử Việt Nam
- Phẩm chất: Có thái độ đúng đắn, nghiêm túc trong học tập
20 Bài 16 Khởi nghĩa
Lam Sơn (1418 -
1427)
Lịch Sử 3 - Kiến thức: Trình bày được một số sự
kiện tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa LamSơn; giải thích được nguyên nhân chínhdẫn đến thắng lợi của cuộc khởi nghĩaLam Sơn, nêu được ý nghĩa của cuộc khởi
Trang 17nghĩa Lam Sơn, đánh giá được vai trò củacác nhân vật lịch sử tiêu biểu trongcuộc khởi nghĩa như Lê Lợi, Nguyễn Trãi,Nguyễn Chích…
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm và sử dụng tư liệu lịch
sử để tìm hiểu cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.+ Vận dụng hiểu biết về khởi nghĩa LamSơn để thuyết trình về chiến lược chiếntranh nhân dân trong lịch sử dân tộc
- Phẩm chất: Tự hào và trân trọng vềtruyền thống đánh giặc cứu nước để bảo
vệ nền độc lập dân tộc, bồi đắp lòng yêunước; có trách nhiệm giữ gìn và phát huytruyền thống lịch sử văn hóa tốt đẹp củadân tộc
21 Bài 17 Đại Việt
thời Lê sơ (1428 -
1527)
Lịch Sử 3 - Kiến thức: Mô tả được sự thành lập nhà Lê sơ; nhận biết
được tình hình kinh tế - xã hội thời Lê sơ; giới thiệu được sựphát triển văn hóa, giáo dục và một số danh nhân văn hóatiêu biểu thời Lê sơ
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm và sử dụng tư liệu lịch sử để tìm hiểu cuộckhởi nghĩa Lam Sơn
+ Vận dụng hiểu biết về khởi nghĩa Lam Sơn để thuyết trình
về chiến lược chiến tranh nhân dân trong lịch sử dân tộc
Trang 18- Phẩm chất: Có thái độ trân trọng và đánh giá đúng đắnnhững cống hiến mang tính tiên phong của người Hy Lạpđối với thế giới.
22 Kiểm tra giữa học
- Kiến thức: Khắc sâu kiến thức cơ bản
+ Vận dụng kiến thức để làm bài kiểm tra
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợpcác sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Giáo dục tính chăm chỉ học tập tích cực, chủđộng và có ý thức tự giác làm bài
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình trong học tậplịch sử, rèn luyện năng lực tìm hiểu lịch sử
+ Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn
đề lịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử
- Phẩm chất: Bồi dưỡng tinh thần quý trọng, có ý thức bảo
vệ đối với những thành tựu và di sản văn hóa của Chăm-pa,của cư dân sinh sống ở vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đếnđầu thế kỉ XVI
Sử
1 - Kiến thức: Ôn tập, hệ thống toàn bộ kiến thức đã học
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp
Trang 19các sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học.
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ độnghọc tập
26
Kiểm tra học kì II
LịchSử
1 - Kiến thức: Khắc sâu kiến thức cơ bản trong học kì II
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợpcác sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Giáo dục tính chăm chỉ học tập, tích cực, chủđộng và có ý thức tự giác làm bài
28 Trả và sửa bài
kiểm tra học kì II
LịchSử
1 - Kiến thức: Kiểm tra toàn bộ toàn bộ kiến thức; sửa chữa,
khắc sâu những kiến thức chưa vững
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp
Trang 20các sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học.
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ động học tập
II PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
- Năng lực:
+ Năng lực địa lí: Nhận thức thế giới quan theo quan điểm không gian, giải thích hiện tượng và quá trình địa lí tự nhiên;phân tích các mối quan hệ tác động qua lại giữa các đối tượng tự nhiên Năng lực sử dụng công cụ địa lí, năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí vào cuộc sống
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ tự nhiên, yêukhoa học, ham học hỏi, tìm tòi
Trang 212 Âu
+ Đọc được bản đồ tỉ lệ dân đô thị và một số đô thị ở châu
Âu, nă, 2020
- Năng lực:
+ Năng lực địa lí: giải thích hiện tượng và quá trình dân cư
xã hội, năng lực sử dụng công cụ Địa lí, năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí vào cuộc sống
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yêu khoa học, biết khám phá, tìm hiểu các vấn
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên, yêu khoa học, ham học hỏi
4 Bài 4: Liên Minh
Trang 22trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
+ Đọc được bản đồ các nước thành viên của Liên minh châu Âu
+ Phân tích bảng số liệu về các trung tâm kinh tế lớn trên thếgiới
- Năng lực:
+ Năng lực địa lí:
Năng lực sử dụng công cụ Địa lí, năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí vào cuộc sống
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yêu khoa học, ham học hỏi, tìm tòi
Trang 23+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ tự nhiên (bảo
vệ rừng, đa dạng sinh học, sử dụng hợp lí, khai thác đi đôi phục hồi tài nguyên thiên nhiên; phòng tránh thiên tai và ứngphó với biến đổi khí hậu
+ Trình bày được đặc điểm dân cư, tôn giáo, sự phân bố dân
cư và các đô thị lớn ở châu Á+ Rèn luyện kĩ năng phân tích, khai thác số liệu
+ Biết cách sử dụng bản đồ để xác định sự phân bố dân cư, các đô thị lớn ở châu Á
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất:
+ Có những hiểu biết trung thực, khách quan vê fđaqực điểm, dân cư, tôn giáo, sự phân bố dân cư, các đô thị lớn ở châu Á và ảnh hưởng của các yếu tố đó tới sản xuất và đời sống
+ Yêu khoa học, biết khám phá, tìm hiểu các vấn đề xã hội
Trang 24+ Có tin thần chung sống hòa bình, hợp tác và chia sẻ, tôn trọng nét khác biệt trong văn hóa, xã hội giữa các khu vực châu Á.
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ động học tập
9 Trả, chữa bài kiểm
- Phẩm chất: Có thái độ đúng đắn, nghiêmtúc trong học tập
Trang 25nhiên của khu vực.
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Có những hiểu biết đúng đắn về các khu vực của châu Á; yêu khoa học, ham học hỏi, tìm tòi; có trách nhiệm trong việc sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường
- Năng lực:
+ Năng lực địa lí: Sử dụng công cụ địa lí để phân tích nghiên cứu một đối tượng địa lí, năng lực vận dụng kiến thức Địa lí để viết báo cáo
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất:
+ Có hiểu biết về các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi ở châu Á, có ý thức xây dựng đất nước ngày càng phát triển
Trang 26+ Chăm chỉ: Tìm hiểu kiến thức từ các phương tiện truyền thông phục vụ cho học tập.
+ Yêu khoa học, ham học hỏi
+ Biết phân tích một số vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên châu Phi
- Năng lực:
+ Năng lực địa lí: Nhận thức thế giới quan theo quan điểm không gian, giải thích hiện tượng và quá trình địa lí tự nhiên.Năng lực sử dụng công cụ địa lí, năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí vào cuộc sống
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề