1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học lớp 9: Chương 2 - Đường tròn

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các mối quan hệ: Đường kính và dây cung, dây và khoảng cách đến tâm
Chuyên ngành Toán - Hình học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 640,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hình học lớp 9: Chương 2 - Đường tròn giúp học sinh xác định đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn; Nắm được các mối quan hệ: đường kính và dây cung, dây và khoảng cách đến tâm; Các vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn, của hai đường tròn với nhau. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 2

Xác định đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn.

Các mối quan hệ: Đường kính và dây cung, dây và khoảng cách đến tâm.

Các vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn, của hai đường tròn với nhau.

Các mối quan hệ: giữa các tiếp tuyến với đường tròn.

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN

CH  ĐỦ Ề

Trang 3

·

M

·

·

M

·

·M

­ Đi m M n m ể ằ trong (O ; R)

  

­ Đi m M n m ể ằ trên (O ; R)

­ Đi m M n m ể ằ ngoài (O ; R)

OM < R

OM = R

OM > R

Trang 4

K

H

sánh        ᄋOKH và ᄋOHK

Gi i

Vì đi m H n m ngoài để ằ ường tròn ( 0)=> OH > R

=>OH  > OK OKH OHK.ᄋ > ᄋ

(Quan h  gi a góc và c nh đ i di n trong tam ệ ữ ạ ố ệ

giác)

Vì đi m K n m bên trong để ằ ường tròn (0) => R  > OK

Trang 5

A .

o

1

­ Có vô s  đố ường tròn qua 1 đi m A.

Trang 6

?2  Cho hai đi m A và B 

a) Hãy th  v  xem có bao nhiêu  đử ẽ ường tròn đi qua  hai đi m đó?

b)Có bao nhiêu đường tròn nh  v y? Tâm c a ư ậ ủ

chúng n m trên đằ ường nào?

Trang 7

A // // B

Trang 8

?3 Cho ba điểm A ,B ,C không thẳng hàng Hãy vẽ đường

tròn đi qua ba điểm đó

A

c

 

● Đường tròn (O) g i là  đường 

tròn ngo i ti p ạ ế ΔABC

 

● ΔABC g i là  tam giác n i ti pộ ế  đường tròn 

(O)

Trang 9

Cho 3 đi m A, B , C th ng hàng. Có v  để ẳ ẽ ược đường  tròn đi qua 3 đi m này không? Vì sao?

A

B

C

1

=> Không v  đẽ ược đường tròn đi qua 3 đi m th ng ể ẳ

hàng

Trang 10

?4 Cho đường tròn ( 0 ) , A là m t 

đi m b t kì thu c để ấ ộ ường tròn 

V  A’ đ i x ng v i A qua  0 (h.56) . ẽ ố ứ ớ

Ch ng minh r ng đi m A’ cũng ứ ằ ể

thu c độ ường tròn ( 0 ) 

0

Hình 56

Gi i

Vì A’ đ i x ng v i A qua O , nên ta có : ố ứ ớ

0A’ = 0A = R . Do đó, A’ thu c độ ường tròn ( 0 ) .

Trang 11

?5 Cho đường tròn ( 0 ) , AB là m t độ ường kính b t kì và 

C là m t đi m thu c độ ể ộ ường tròn 

V  C’ đ i x ng v i C qua AB ( h.57 ) .ẽ ố ứ ớ

Ch ng minh r ng đi m C’ cũng thu c ứ ằ ể ộ

đường tròn ( 0 ) . 

Gi i

   N i C v i O, O v i C’ . ố ớ ớ

Thì 0CC’ có 0H v a là đừ ường cao v a là 

đường trung tuy n nên là tam giác cân .ế

Suy ra 0C’ = 0C = R . V y C’ thu c ( 0 ) .ậ ộ

?5 Cho đường tròn ( 0 ) , AB là m t độ ường kính b t kì và 

C là m t đi m thu c độ ể ộ ường tròn 

V  C’ đ i x ng v i C qua AB ( h.57 ) .ẽ ố ứ ớ

Ch ng minh r ng đi m C’ cũng thu c ứ ằ ể ộ

đường tròn ( 0 ) . 

V  C’ đ i x ng v i C qua AB ( h.57 ) .ẽ ố ứ ớ

Ch ng minh r ng đi m C’ cũng thu c ứ ằ ể ộ

đường tròn ( 0 ) . 

?5 Cho đường tròn ( 0 ) , AB là m t độ ường kính b t kì và 

C là m t đi m thu c độ ể ộ ường tròn 

V  C’ đ i x ng v i C qua AB ( h.57 ) .ẽ ố ứ ớ

A

B Hình 57

0

Hình 57

Ch ng minh r ng đi m C’ cũng thu c ứ ằ ể ộ

đường tròn ( 0 ) . 

?5 Cho đường tròn ( 0 ) , AB là m t độ ường kính b t kì và 

C là m t đi m thu c độ ể ộ ường tròn 

V  C’ đ i x ng v i C qua AB ( h.57 ) .ẽ ố ứ ớ

Ch ng minh r ng đi m C’ cũng thu c ứ ằ ể ộ

đường tròn ( 0 ) . 

?5 Cho đường tròn ( 0 ) , AB là m t độ ường kính b t kì và 

C là m t đi m thu c độ ể ộ ường tròn 

V  C’ đ i x ng v i C qua AB ( h.57 ) .ẽ ố ứ ớ

Trang 12

Bài t p:  Cho tam giác ABC vuông t i A, đạ ường 

trung tuy n AM; AB = 6cm ; AC = 8cmế

a) CMR: Các đi m A, B, C cùng thu c để ộ ường 

tròn tâm M

b) Trên tia đ i c a tia MA , l y D, E, F sao cho ố ủ ấ

MD = 4cm ; ME = 5cm ; MF = 6cm. Hãy xác 

đ nh v  trí c a D, E, F v i đị ị ủ ớ ường tròn (M)

M

A

66666

   Tam giác ABC vuông t i A, l i có AM là ạ ạ

trung tuy n nênế

MA = MB = MC ( trong tam giác vuông trung 

tuy n  ng v i c nh huy n b ng n a c nh ế ứ ớ ạ ề ằ ử ạ

huy n) 

V y 3 đi m A,B , C cùng thu c m t đậ ể ộ ộ ường 

tròn tâm M

GI I:

Trang 13

Áp d ng đ nh lí Pytago trong tam giác vuông ụ ị

ABC , ta có

BC = 10 ( cm)

Suy ra MB = MC = 5cm

Ta có : MD < MB ( 4 < 5) nên D n m trong đằ ường tròn tâm M

 ME = MB ( 5 = 5) nên E n m trên đằ ường tròn tâm M

Ta có : MF > MB ( 6 > 5) nên F n m ngoài  đằ ường tròn tâm M

M

D

F

A

66666

E

Trang 14

HƯỚNG D N V  NHÀẪ Ề

­H c kĩ lí thuy t, thu c các đ nh lí, k t lu n.ọ ế ộ ị ế ậ

­Làm các bài t p sau: 1, 2, 3, 4 SGK

3, 4, 5 SBT 

Ngày đăng: 13/12/2022, 12:39