Giáo án Giáo án Hình học lớp 9: Chương 2 - Đường tròn được TaiLieu.VN sưu tầm và đăng tải, giúp quý thầy cô giáo sẽ có thêm tài liệu để dạy học, các em học sinh có thể ôn tập hoặc mở rộng kiến thức của mình. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo nội dung chi tiết giáo án tại đây!
Trang 1V TRÍ TỊ ƯƠNG Đ I C A ĐỐ Ủ ƯỜNG TH NG VÀ ĐẲ ƯỜNG TRÒN
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c:ế ứ Hi u để ược v trí tị ương đ i c a đố ủ ường th ng và đẳ ường tròn và đi u ki n đ m iề ệ ể ỗ
v trí tị ương ng có th x y ra; Hi u các khái ni m ti p tuy n c a đứ ể ả ể ệ ế ế ủ ường tròn, ti p đi m.ế ể
N m đắ ược đ nh lí v tính ch t ti p tuy n.ị ề ấ ế ế
2. Kĩ năng: HS bi t cách v đế ẽ ường th ng và đẳ ường tròn khi s đi m chung c a chúng là 0; 1;ố ể ủ
2. Bi t v n d ng các ki n th c trong bài đ gi i bài t p và m t s bài toán th c t ế ậ ụ ế ứ ể ả ậ ộ ố ự ế
3. Thái độ: Nh n bi t m t s hình nh v v trí tậ ế ộ ố ả ề ị ương đ i c a đố ủ ường th ng và đẳ ường tròn
trong th c t , kh năng quan sát, nh n bi t và suy lu n trong.ự ế ả ậ ế ậ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự :
Năng l c chung: Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c t h c, năng l c h p tác, năng l cự ự ử ụ ữ ự ự ọ ự ợ ự
sáng t o, năng l c tính toán, năng l c t qu n lí, năng l c gi i quy t v n đ , suy lu n.ạ ự ự ự ả ự ả ế ấ ề ậ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ : NL s d ng kí hi u, NL s d ng các công c : công c v ử ụ ệ ử ụ ụ ụ ẽ
II. CHU Ẩ N B Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: Sgk, Sgv, các d ng toán…ẩ ị ủ ạ
2. Chu n b c a h c sinh: Xem trẩ ị ủ ọ ước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
th ng và ĐTẳ Bi t ba VTTĐ c a ế ủ
đường th ng và ĐTẳ Xác đ nh h th c liên h gi a d vàị ệ ứ ệ ữ
R trong các trường h p tợ ương ngứ V n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ
trên vào gi i bài t p cả ậ ụ thể
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
Chúng ta đã bi t VTTĐ c a hai đế ủ ường th ng. V y n u có m t đẳ ậ ế ộ ường th ng và ẳ
đường tròn, s có m y VTTĐ? M i trẽ ấ ỗ ường h p có m y đi m chung?ợ ấ ể Hs nêu d đoánự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ Ba v trí tị ương đ i c a đố ủ ường th ng và đẳ ường tròn
M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược ba v trí tị ương đ i c a đố ủ ường th ng và đẳ ường tròn
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Hs xác đ nh đả ẩ ị ượ ốc s giao đi m trong t ng trể ừ ường h pợ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ 1. Ba v trí t ị ương đ i c a đố ủ ường th ng vàẳ
Trang 2Gv cho Hs suy nghĩ tr l i ?1. T đó giáo viên gi i thi uả ờ ừ ớ ệ
v ba v trí tề ị ương đ i c a đố ủ ường th ng và đẳ ường tròn
GV gi i thi u :ớ ệ
+ V trí c t nhau c a đị ắ ủ ường th ng và đẳ ường tròn
+ Cát tuy nế
H: N u đế ường th ng a đi qua tâm O thì OH =?ẳ
H: N u đế ường th ng a không đi qua tâm O thì OH th nàoẳ ế
v i ớ R? Nêu cách tính AH, HB theo OH và R?
Gv Hướng d n Hs ch ng minh kh ng đ nh trên qua ?2ẫ ứ ẳ ị
GV: G i ý :ợ Xét hai tr ng h p:ườ ợ
+ Khi AB đi qua tâm
+ Khi AB không đi qua tâm
L u ý: Khi ư A B thì OH =?
H: Khi đó đường th ng và đẳ ường tròn có m y đi mấ ể
chung?
GV gi i thi u các thu t ng : ớ ệ ậ ữ
+ Ti p tuy n + Ti p đi mế ế ế ể
H: Có nh n xét gì v ậ ề OC v i đớ ường th ng ẳ a và đ dàiộ
kho ng cách ả OH?
GV: Hướng d n HS ch ng minh b ng phẫ ứ ằ ương pháp ph nả
ch ng nh SGKứ ư
H: Phát bi u k t qu trên thành Đ nh lý?ể ế ả ị
H: So sánh kho ng cách OH t O đ n đả ừ ế ường th ng a vàẳ
bán kính c a đủ ường tròn?
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
đường tròn
?1 Vì n u đế ường th ng và đẳ ường tròn có ba
đi m chung thì lúc đó để ường tròn đi qua ba
đi m th ng hàng là vô lýể ẳ (theo s xác đ nhự ị
c a đủ ường tròn)a) Đường th ng và đẳ ường tròn c t nhauắ(sgk.tr107)
OH < R và HA = HB = R2 −OH2
?2 + Khi AB đi qua tâm, ta có : OH = 0 < R+ Khi AB không đi qua tâm :K OH ẻ ⊥ABXét tam giác OHB vuông t i H, ta có: ạ
OH < OB nên OH < R (đpcm)b) Đường th ng và đẳ ường tròn ti p xúc nhau:ế (Sgk.tr108)
Đ nh lý:ị (sgk.tr108)
c) Đường th ng và đẳ ường tròn không giao nhau:
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Hs nêu đả ẩ ược h th c, v n d ng tính đ dài đo n th ngệ ứ ậ ụ ộ ạ ẳ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
Gv cho Hs tìm hi u n i dung trong sgk. Gv treo b ngể ộ ả
ph và gi i thi u b ng tóm t t nh sgk.tr109. Gv Tụ ớ ệ ả ắ ư ổ
ch c cho Hs ho t đ ng nhóm làm?3 trong 35p r iứ ạ ộ ồ
g i Hs đ i di n nhóm trình bày.ọ ạ ệ
2. H th c gi a kho ng cách t tâm đệ ứ ữ ả ừ ường tròn
đ n đế ường th ng và bán kính c a đẳ ủ ường tròn
* B ng tóm t t: (ả ắ Sgk.tr109)
?3a) Đường th ng a và đẳ ường tròn
c t nhau t i 2 đi m vì d < Rắ ạ ể
O
H a
O
R A
O
a b) a)
b) a)
Trang 3Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m ẫ ỡ ự ệ ệ
M c tiêu: Hs áp d ng đụ ụ ược các ki n th c v a h c đ gi i m t s bài t p c th ế ứ ừ ọ ể ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Hs xác đ nh đả ẩ ị ược các VTTĐ c a đủ ường th ng và ĐT trong trẳ ường h p c th ợ ụ ể
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV gi i thi u bài t p 17 trang 109 SGK.ớ ệ ậ
Hãy đi n vào ch tr ng (…) trong b ng sauề ỗ ố ả
6cm 6cm Đ.thg và ĐT ti p xúc nhauế4cm 7cm Đ.thg và ĐT không giao nhau
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
+ H c bài cũ.ọ
+ BTVN: 18; 19; 20/sgk.tr110
+ Chu n b bài : “D u hi u nh n bi t ti p tuy n c a đẩ ị ấ ệ ậ ế ế ế ủ ường tròn”
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Hãy nêu các v trí tị ương đ i c a đố ủ ường th ng v i đẳ ớ ường tròn (M1)
Câu 2: Xác đ nh tên g i c a đị ọ ủ ường th ng trong m i trẳ ỗ ường h p? (M2) ợ
Câu 3: Bài t p 17 sgk(M3)ậ
Trang 4Tu n: ầ Ngày so n: ạ
§5. D U HI U NH N BI T TI P TUY N C A ĐẤ Ệ Ậ Ế Ế Ế Ủ ƯỜNG TRÒN
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c:ế ứ HS n m đắ ược các d u hi u nh n bi t ti p tuy n c a đấ ệ ậ ế ế ế ủ ường tròn
2. Kĩ năng: HS bi t v ti p tuy n t i m t đi m c a đế ẽ ế ế ạ ộ ể ủ ường tròn, v ti p tuy n đi qua m tẽ ế ế ộ
đi m n m bên ngoài để ằ ường tròn. Bi t v n d ng các d u hi u nh n bi t ti p tuy n c a đế ậ ụ ấ ệ ậ ế ế ế ủ ườ ngtròn vào các bài t p tính toán và ch ng minh.ậ ứ
3. Thái độ: Th y đấ ược m t s hình nh trong th c t v ti p tuy n c a độ ố ả ự ế ề ế ế ủ ường tròn
4. Xác đ nh n i dung tr ng tâm c a bàiị ộ ọ ủ : Các d u hi u nh n bi t ti p tuy n c a đấ ệ ậ ế ế ế ủ ường tròn
5. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự :
Năng l c chung: Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c t h c, năng l c h p tác, năng l cự ự ử ụ ữ ự ự ọ ự ợ ự sáng t o, năng l c tính toán, năng l c t qu n lí, năng l c gi i quy t v n đ , suy lu n.ạ ự ự ự ả ự ả ế ấ ề ậ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ : NL s d ng kí hi u, NL s d ng các công c : công c v ử ụ ệ ử ụ ụ ụ ẽ
II. CHU Ẩ N B Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: Sgk, Sgv, các d ng toán…ẩ ị ủ ạ
2. Chu n b c a h c sinh: Xem trẩ ị ủ ọ ước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
IV. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũể
* Phát bi u các VTTĐ c a để ủ ường
th ng và đẳ ường tròn?
* Phát bi u đ nh lý v để ị ề ường th ng ẳ
và đường tròn ti p xúc nhau? ế
th ng xy n m trên đ.th ng song song v i đẳ ằ ẳ ớ ường th ngẳ
Phương ti n và thi t b d y h c: SGKệ ế ị ạ ọ
S n ph m: D đoán c a h c sinh.ả ẩ ự ủ ọ
Trang 5O
a
C H
B
A
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
H: Trong ti t h c hôm trế ọ ước, chúng ta đã bi t v khái ni m ti p ế ề ệ ế
tuy n c a đế ủ ường tròn. Làm th nào đ nh n bi t m t đế ể ậ ế ộ ường th ng làẳ
ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn?
Hs nêu d đoánự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ D u hi u nh n bi t ti p tuy n c a đấ ệ ậ ế ế ế ủ ường tròn
M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược các d u hi u nh n bi t ti p tuy n c a đấ ệ ậ ế ế ế ủ ường tròn
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Gv cho Hs nh c l i d u hi u nh n bi t TT c a đắ ạ ấ ệ ậ ế ủ ườ ng
tròn bài trở ước. Gi i thi u thêm m t d u hi u khác vàớ ệ ộ ấ ệ
hướng d n Hs ch ng minh d u hi u đó.ẫ ứ ấ ệ
H: Qua bài h c hôm trọ ước, chúng ta đã có cách nào để
nh n bi t ti p tuy n c a đậ ế ế ế ủ ường tròn?
GV: Treo b ng ph ghi 2 d u hi u nh n bi t ti p tuy nả ụ ấ ệ ậ ế ế ế
c a đủ ường tròn
GV v hình: Cho đẽ ường tròn (O), l y m t đi m C thu cấ ộ ể ộ
(O). Qua C v đẽ ường th ng a vuông góc v i bán kính OC.ẳ ớ
H: Đường th ng a có là ti p tuy n c a (O) hay không? Vìẳ ế ế ủ
sao?
GV nh n m nh: V y n u m t đấ ạ ậ ế ộ ường th ng đi qua m tẳ ộ
đi m c a để ủ ường tròn và vuông góc v i bán kính đi quaớ
đi m đó thì để ường th ng đó là ti p tuy n c a đẳ ế ế ủ ường tròn
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
Ta có OC ⊥ a, v y OC là kho ng cách t tâmậ ả ừ
O đ n đế ường th ng a, do đó OC = d. Có O ẳ (O;R) OC = R. V y d = R. Suy ra đậ ườ ng
th ng a là ti p tuy n c a đẳ ế ế ủ ường tròn (O)
?1
Vì BC ⊥AH t i H, AHạ
là bán kính c a đủ ườ ngtròn nên BC là ti p tuy nế ế
c a đủ ường tròn
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. Áp d ng.ụ
M c tiêu: Hs v n d ng các ki n th c trên vào gi i bài toán c thụ ậ ụ ế ứ ả ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: SGKệ ế ị ạ ọ
S n ph m: Hs d ng đả ẩ ự ược ti p tuy n c a m t đế ế ủ ộ ường tròn đi qua m t đi m cho trộ ể ước
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
Gv gi i thi u bài toán sgk, hớ ệ ướng d n Hs ch ng minh quaẫ ứ
các g i ý sauợ
H: Gi s qua A ta đã d ng đả ử ự ược ti p tuy n AB c aế ế ủ
đường tròn (O), (v i B là ti p đi m). Em có nh n xét gìớ ế ể ậ
v tam giác ABO?ề
H: Tam giác ABO có AO là c nh huy n, v y làm th nàoạ ề ậ ế
2. Áp d ngụ Bài toán: (sgk.tr111)Cách d ng :ự D ng M là trung đi m c a AOự ể ủ
D ng ( M; MO ) c t (O) t i B và Cự ắ ạ
Trang 6đ xác đ nh đi m B?ể ị ể
H: V y đi m B n m trên đậ ể ằ ường nào? T đó hãy nêu cáchừ
d ng ti p tuy n AB.ự ế ế
GV: Thao tác các bước d ng trên b ng (nh hìnhự ả ư
75/sgk.tr111)
Gv cho 1 Hs lên b ng ch ng minh ?2 ả ứ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
K AB ; AC ta đẻ ượ ccác ti p tuy n c nế ế ầ
d ng ự
Ch ng minh:ứ
∆AOB có trung tuy n BM ế
M c tiêu: Hs áp d ng đụ ụ ược các ki n th c v a h c đ gi i m t s bài t p c th ế ứ ừ ọ ể ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: SGKệ ế ị ạ ọ
S n ph m: Hs ch ng minh m t đả ẩ ứ ộ ường th ng là ti p tuy n c a đẳ ế ế ủ ường tròn
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
G i Hs đ ng t i ch tr l iọ ứ ạ ỗ ả ờ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu các d u hi u nh n bi t ti p tuy n c a đấ ệ ậ ế ế ế ủ ường tròn? (M1)
Câu 2: Đ ch ng minh m t để ứ ộ ường th ng là ti p tuy n c a đẳ ế ế ủ ường tròn thì ta c n làm gì? (M2) ầ
Câu 3: Bài t p 21.22 sgk (M3)ậ
C
B
0 M
A
Trang 7Tu n: ầ Ngày so n: ạ
LUY N T PỆ Ậ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c ế ứ : C ng c cho HS các d u hi u nh n bi t ti p tuy n c a ĐT.ủ ố ấ ệ ậ ế ế ế ủ
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng v ti p tuy n c a đẽ ế ế ủ ường tròn, kĩ năng gi i toán ch ng minh ti pả ứ ế tuy n c a đế ủ ường tròn và m t s bài toán có liên quan.ộ ố
3. Thái đ : ộ Phát huy trí l c c a HS, rèn HS kh năng t duy, sáng t o, tính c n th n trong côngự ủ ả ư ạ ẩ ậ
vi c.ệ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c t h c, năng l c h p tác, năng l cự ự ử ụ ữ ự ự ọ ự ợ ự sáng t o, năng l c tính toán, năng l c t qu n lí, năng l c gi i quy t v n đ , suy lu n.ạ ự ự ự ả ự ả ế ấ ề ậ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ : NL s d ng kí hi u, NL s d ng các công c : công c v ử ụ ệ ử ụ ụ ụ ẽ
II. CHU Ẩ N B Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: Sgk, Sgv, các d ng toán…ẩ ị ủ ạ
2. Chu n b c a h c sinh: Xem trẩ ị ủ ọ ước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
tuy n c a ế ủ
ĐT
DHNB ti p ếtuy n c a ĐTế ủ Các tính ch t đã ấ
h c đ gi i thíchọ ể ả Ch ng minh 1 ứ
đ.th ng là TT c a ẳ ủĐT
Toán suy lu n ậnâng cao
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
M c tiêu: Hs đụ ượ ủc c ng c l i các ki n th c đã đố ạ ế ứ ược h cọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Hs nêu đả ẩ ược d u hi u nh n bi t ti p tuy n c a ĐT và v n d ng nó đ d ng ấ ệ ậ ế ế ế ủ ậ ụ ể ựhình
1. Nêu các d u hi u ấ ệ
nh n bi t ti p tuy n ậ ế ế ế
D ng đự ường th ng a vuông góc v i d t i Aẳ ớ ạ
D ng đự ường trung tr c c a AB c t ự ủ ắ
đường th ng a t i Oẳ ạ
D ng đự ường tròn tâm O bán kính OA
3đ7đ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
M c tiêu: Hs áp d ng đụ ụ ược các ki n th c v a h c đ gi i m t s bài t p c th ế ứ ừ ọ ể ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Hs gi i đả ẩ ả ược các bài toán liên quan đ n ti p tuy n c a đế ế ế ủ ường tròn
BO
Trang 8H: Nh n xét đi m ậ ể H t đó suy ra ừ AH =?
H: Theo hình v và đ bài thì đ tính ẽ ề ể OH ta áp
d ng ki n th c nào?ụ ế ứ
H: Xét tam giác vuông OAC t i ạ A, đường cao
AH, có th tính ể OC theo h th c nào?ệ ứ
GV: G i đ i di n 1 nhóm lên b ng gi i. Cácọ ạ ệ ả ả
Do đó: CB là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O)b) Ta có: AH = AB 12( )
2 = cm
Áp d ng đ nh lý Pitago cho ụ ị tam giác vuông OAH ta có:
OH2 + AH2 = OA2 OH2 = OA2 AH2 = 152 122 = 81
GV: Đánh giá, hoàn ch nh và cho thêm m t câuỉ ộ
h i ỏ m r ngở ộ : “ch ng minh EC là ti p tuy n c aứ ế ế ủ
+ Liên h gi a đệ ữ ường kính và dây
+ D u hi u nh n bi t các t giác đã h cấ ệ ậ ế ứ ọ
+ T s lỉ ố ượng giác c a góc nh n ủ ọ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
T giác OCAB có :ứ
MO = MA ; MB = MC nên là hình bình hành
L i có : OA ạ ⊥ BC nên OCAB là hình thoib) Trong tam giác OBA có : OM v a là đừ ường cao, v a ừ
là trung tuy nế nên cân t i B => OB = ABạ
ᄋAOB = 600Xét hai tam giác BOE và COE có: OB = OC
AOC AOC= = 600
c nh OE chung ạnên : ∆BOE = ∆COE(c.g.c)
OBE OCE= mà ᄋOBE = 900
nên ᄋOCE = 900 CE OC ⊥
V y CE ậ là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O)
B
A
M
O
Trang 9E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
+ Xem l i các BT đã gi iạ ả
+ Đ c ph n: “Có th em ch a bi t”ọ ầ ể ư ế
+ Chu n b bài: “ẩ ị Tính ch t c a hai ti p tuy n c t nhau”ấ ủ ế ế ắ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu các d u hi u nh n bi t ti p tuy n c a đấ ệ ậ ế ế ế ủ ường tròn? (M1)
Câu 2: Đ ch ng minh m t để ứ ộ ường th ng là ti p tuy n c a đẳ ế ế ủ ường tròn thì ta c n làm gì? (M2) ầCâu 3: Bài t p 21.22 sgk (M3)ậ
Trang 10B 0
A C
§6. TÍNH CH T HAI TI P TUY N C T NHAUẤ Ế Ế Ắ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c ế ứ : HS n m đắ ược các tính ch t c a hai ti p tuy n c t nhau; n m đấ ủ ế ế ắ ắ ược th nào là ế
đường tròn; hi u để ược đường tròn bàng ti p tam giác.ế
2. Kĩ năng: Bi t v n d ng các t.c hai ti p tuy n c t nhau vào gi i các bài t p và m t s bài ế ậ ụ ế ế ắ ả ậ ộ ố
toán th c t ự ế
3. Thái độ: Rèn cho hs tính c n th n, suy lu n logíc.ẩ ậ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c t h c, năng l c h p tác, năng l cự ự ử ụ ữ ự ự ọ ự ợ ự sáng t o, năng l c tính toán, năng l c t qu n lí, năng l c gi i quy t v n đ , suy lu n.ạ ự ự ự ả ự ả ế ấ ề ậ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ : NL s d ng kí hi u, NL s d ng các công c : công c v ử ụ ệ ử ụ ụ ụ ẽ
II. CHU Ẩ N B Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: Sgk, Sgv, các d ng toán…ẩ ị ủ ạ
2. Chu n b c a h c sinh: Xem trẩ ị ủ ọ ước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
ti p tuy n c t ế ế ắ
nhau
N m đắ ược t.c hai ti p tuy n ế ế
IV. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
M c tiêu: Bụ ước đ u Hs nêu d đoán v m t s tính ch t c a hai ti p tuy n c t nhauầ ự ề ộ ố ấ ủ ế ế ắ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: SGKệ ế ị ạ ọ
S n ph m: D đoán c a h c sinh.ả ẩ ự ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
H: Trên hình v ta có AB, AC là hai ti p tuy n c t nhau c a đẽ ế ế ắ ủ ường tròn
(O), chúng có nh ng tính ch t gì? ữ ấ Hs nêu d đoánự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ Tính ch t hai ti p tuy n c t nhau.ấ ế ế ắ
M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược đ nh lí v hai ti p tuy n c t nhauị ề ế ế ắ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Nêu và ch ng minh đả ẩ ứ ược đ nh lí v hai ti p tuy n c t nhauị ề ế ế ắ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
* GV: Yêu c u HS làm?1 ầ
GV: Gi i thi u góc t o b i 2 ti p tuy n, góc t o b iớ ệ ạ ở ế ế ạ ở
1. Đ nh lí v hai ti p tuy n c t nhau.ị ề ế ế ắ
? 1
Trang 11B 0
A C
E
D
F
C B
A
I
E F
K
C D B A
2 bán kính
H: Nêu các tính ch t c a 2 ti p tuy n c a đấ ủ ế ế ủ ường tròn
c t nhau t i m t đi m?ắ ạ ộ ể
GV: Gi i thi u m t ng d ng c a đ nh lí này là tìmớ ệ ộ ứ ụ ủ ị
tâm c a các v t hình tròn b ng “thủ ậ ằ ước phân giác “ và
gi i thi u “thớ ệ ước phân giác “
OAB OAC AOB AOC= =
Đ nh lí:ị (Sgk.tr114 )
Ch ng minhứ : (Sgk.tr114 )
?2 Đ t mi ng g hình tròn ti p xúc v i hai c nhặ ế ỗ ế ớ ạ
c a thủ ước. K theo tia phân giác c a thẻ ủ ước, ta vẽ
được m t độ ường kính c a đủ ường tròn Xoay
mi ng g r i ti p t c làm nh trên ta v đế ỗ ồ ế ụ ư ẽ ượ c
đường kính th hai. Giao đi m c a hai đứ ể ủ ường v aừ
v là tâm c a mi ng g trònẽ ủ ế ỗ
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. Đường tròn n i ti p tam giácộ ế
M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược đ nh nghĩa đị ường tròn n i ti p tam giácộ ế
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Nêu đả ẩ ược đ nh nghĩa đị ường tròn n i ti p tam giácộ ế
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV: Yêu c u HS nh c l i th nào là đầ ắ ạ ế ường tròn ngo i ti p tamạ ế
giác, tâm c a đủ ường tròn ngo i ti p tam giác n m v trí nào?ạ ế ằ ở ị
GV: Yêu c u HS đ c đ và làm ?3 Sgk theo 3 nhóm trong th iầ ọ ề ờ
gian 3 phút. GV v s n hình v trên b ng phẽ ẵ ẽ ả ụ
GV: Gi i thi u đớ ệ ường tròn (I,ID) là đường tròn n i ti pộ ế ∆ABC và
∆ABC ngo i ti p (I)ạ ế
H: V y th nào là đậ ế ường tròn n i ti p tam giác, tâm độ ế ường tròn
n i ti p tam giác n m đâu? Tâm này có quan h nh th nàoộ ế ằ ở ệ ư ế
v i 3 c nh c a tam giác?ớ ạ ủ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
2. Đường tròn
n i ti p tamộ ế giác.
?3
Vì I thu c phânộ giác c a góc Aủ nên
HO T Đ NG Ạ Ộ 4. Đường tròn bàng ti p tam giácế
M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược đ nh nghĩa đị ường tròn bàng ti p tam giácế
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Nêu đả ẩ ược đ nh nghĩa đị ường tròn bàng ti p tam giácế
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV: Treo đ và hình v 81 trên b ng ph Yêu c u làm ?4ề ẽ ả ụ ầ
GV: Gi i thi u đớ ệ ường tròn (K,KD) ti p xúc v i m t c nhế ớ ộ ạ
c a tam giác và ti p xúc v i các ph n kéo dài c a 2 c nhủ ế ớ ầ ủ ạ
3. Đường tròn bàng ti p tam giácế
?4 Vì K thu c tia phânộ giác c a góc ủ ᄋxBC nên
Trang 12kia g i là đọ ường tròn bàng ti p ế ∆ABC
H: V y th nào là đậ ế ường tròn bàng ti p tam giác? Tâm c aế ủ
đường tròn bàng ti p tam giác n m v trí nào?ế ằ ở ị V y m tậ ộ
tam giác có m y đấ ường tròn bàng ti p?ế
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
V y D, E, F n m trên m xậ ằ ộ
t đường y tròn (K, KD)
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
M c tiêu: Hs áp d ng đụ ụ ược các ki n th c v a h c đ gi i m t s bài t p c th ế ứ ừ ọ ể ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Hs gi i đả ẩ ả ược các bài toán v ti p tuy n c a đề ế ế ủ ường tròn
Bài t pậ : : “Cho đ ng tròn (O), các ti p tuy n t i B vàườ ế ế ạ
t i C c t nhau A. G i H là giao đi m c a OA và BC.ạ ắ ở ọ ể ủ Hãy tìm m t s đo n th ng b ng nhau, góc b ng nhau,ộ ố ạ ẳ ằ ằ
đường th ng vuông góc có tr ng hình vẳ ọ ẽ”
Bài gi i:ả
Áp d ng đ nh lý v hai ti p tuy n c t nhau cho hai ti p tuy n AB và AC, ụ ị ề ế ế ắ ế ế
ta có: AB = AC, ᄋBAO = CAO BOAᄋ ; ᄋ = COAᄋ
M t khác : Vì OB = OC (ặ bán kính) nên OAB∆ cân Oở
OH là phân giác cũng là đường trung tr c c a ự ủ ∆OAB
hay OA ⊥ BC t i H; HB = HC (ạ đ nh lý v liên h gi a dây và đị ề ệ ữ ường kính);
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Phát bi u đ nh lí tính ch t hai ti p tuy n c t nhau? (M1)ể ị ấ ế ế ắ
Câu 2: Th nào là đế ường tròn n i ti p, bàng ti p tam giác? (M1) ộ ế ế
Câu 3: Nêu cách xác đ nh đị ường tròn n i ti p, bàng ti p tam giác? (M2)ộ ế ế
Câu 4: Bài t p 26 sgk (M3)ậ
C
O H B
A
Trang 132. K năng ỹ : Rèn luy n k năng ch ng minh hình h c, k năng v đệ ỹ ứ ọ ỹ ẽ ờng tròn n i ti p tam giác,ộ ế
đ ng tròn ngo i ti p tam giác. H c sinh bi t v n d ng tính ch t c a hai ti p tuy n c t nhauờ ạ ế ọ ế ậ ụ ấ ủ ế ế ắ
đ gi i toán. ể ả
3. Thái độ: Có thái đ h c t p nghiêm túc, t giác, c n th n chính xác khi v hình và trình bàyộ ọ ậ ự ẩ ậ ẽ
ch ng minh.ứ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: t duy, gi i quy t v n đ ự ệ ư ả ế ấ ề
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
III. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: Sgk, Sgv, các d ng toán…ẩ ị ủ ạ
2. Chu n b c a h c sinh: Xem trẩ ị ủ ọ ước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
T PẬ
Các tính ch t c aấ ủ hai ti p tuy n c tế ế ắ nhau
M c tiêu: Hs áp d ng đụ ụ ược các ki n th c v a h c đ gi i m t s bài t p c th ế ứ ừ ọ ể ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
Phát bi u tính ch t v hai ti p tuy n c t nhau.ể ấ ề ế ế ắ
V ti p tuy n c a ĐT (O) đi qua đi m M n m ngoài ĐT.ẽ ế ế ủ ể ằ Nêu đúng đ nh lí: (6đ)ị
V hình đúng.ẽ (4đ)
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
M c tiêu: Hs áp d ng đụ ụ ược các ki n th c v a h c đ gi i m t s bài t p c th ế ứ ừ ọ ể ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Hs gi i đả ẩ ả ược các bài toán v ti p tuy n c a đề ế ế ủ ường tròn
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
a) Ta có: AB = AC
Trang 14BT 2 6/11 5 D
CO = OD = R
OH là đường trung bình c aủ tam giác
OH // BC hay OA // BDc) Trong ∆ABO ( ᄋB = 900):
AB = OA2−OB2 = 42−22 =2 3 Sin BAO = 2 1
4 2
OB
OA = = ᄋBAO = 300 ᄋBAC =600
∆ABC có AB = AC, ᄋBAC = 600 ∆ABC là tam giác đ u. V y AB = AC = BC = ề ậ 2 3
ᄋAOM quan h ntn v i ệ ớ ᄋBOM ?
GV: yêu c u hs ch ng minh câu bầ ứ
CM + MD = CA + BD hay CD = AC + BD c) AC.BD = CM.MD
Trong tam giác vuông COD có OM ⊥ CD (t/c tt) CM.MD = OM2 (h th c lệ ứ ượng)
Gv yêu c u đ i di n 1 nhóm lên trình bàyầ ạ ệ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
nhi m v ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
Bài 31: sgk a) Có : AD = AF; BD = BE; CF = CE (t/c 2tt)
AC + AB – BC = AD + DB + AF + FC – BE – EC
= AD + DB + AD – BD FC = 2ADb) các h th c tệ ứ ương t nh câu a là : ự ư2BE = BA + BC AC
+ Chu n b bài: ẩ ị V trí tị ương đ i c a hai đố ủ ường tròn
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
H
Trang 15Câu 1: Phát bi u đ nh lí tính ch t hai ti p tuy n c t nhau? (M1)ể ị ấ ế ế ắ
Câu 2: Th nào là đế ường tròn n i ti p, bàng ti p tam giác? (M1) ộ ế ếCâu 3: Nêu cách xác đ nh đị ường tròn n i ti p, bàng ti p tam giác? (M2)ộ ế ếCâu 4: Bài t p 26 sgk (M3)ậ
Trang 16Ngày : t ngày 7/12/2020 ừ
Ti t 28,29,30 ế
Ch đ 1: V trí t ủ ề ị ươ ng đ i c a hai đ ố ủ ườ ng tròn .(3
ti t ) ế
Phân ph i th i gian ố ờ Ti n trình d y h c ế ạ ọ
Ti t 28:7/12/2020 ế V trí t ị ươ ng đ i c a hai đ ố ủ ườ ng tròn .
Ti t 29:8/12/2020 ế V trí t ị ươ ng đ i c a hai đ ố ủ ườ ng tròn .
Ti t 30:14/12/2020 ế Luy n t p ệ ậ
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c ế ứ : Hi u đ ể ượ c ba v trí t ị ươ ng đ i c a đ ố ủ ườ ng tròn, tính ch t c a hai ấ ủ
đ ườ ng tròn ti p xúc nhau (ti p đi m n m trên đ ế ế ể ằ ườ ng n i tâm), tính ch t c a hai ố ấ ủ
đ ườ ng tròn c t nhau (hai giao đi m đ i x ng nhau qua đ ắ ể ố ứ ườ ng n i tâm) ố
2. K năng ỹ : Bi t v n d ng tính ch t c a hai đ ế ậ ụ ấ ủ ườ ng tròn c t nhau, ti p xúc nhau ắ ế vào các bài t p tính toán và ch ng minh. Rèn luy n tính chính xác trong phát ậ ứ ệ
bi u, v hình và tính toán ể ẽ
3. Thái đ : ộ Có thái đ h c t p nghiêm túc, t giác, c n th n chính xác khi v ộ ọ ậ ự ẩ ậ ẽ hình.
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ tác.
Năng l c chuyên bi t: Bi t v các v trí t ự ệ ế ẽ ị ươ ng đ i c a hai đ ố ủ ườ ng tròn.
II. CHU Ẩ N B Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: Sgk, Sgv, các d ng toán… ẩ ị ủ ạ
2. Chu n b c a h c sinh: Xem tr ẩ ị ủ ọ ướ c bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, ̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ SBT Toań
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể giá
đ ườ ng th ng ẳ
và đ ườ ng
tròn
Đ nh lý v ị ề tính ch t ấ
đ ườ ng n i ố tâm
Các v trí t ị ươ ng
đ i c a đ ố ủ ườ ng
th ng và đ ẳ ườ ng tròn.
Làm bài toán
ch ng minh ứ ở
c p đ th p ấ ộ ấ
Làm bài toán ch ng ứ minh c p ở ấ
đ cao ộ
Trang 17A O' O
1. Ki n th c ế ứ : Hi u để ược ba v trí tị ương đ i c a đố ủ ường tròn, tính ch t c a hai đấ ủ ường tròn ti p ế
xúc nhau (ti p đi m n m trên đế ể ằ ường n i tâm), tính ch t c a hai đố ấ ủ ường tròn c t nhau (hai giao ắ
đi m đ i x ng nhau qua để ố ứ ường n i tâm).ố
2. K năng ỹ : Bi t v n d ng tính ch t c a hai đế ậ ụ ấ ủ ường tròn c t nhau, ti p xúc nhau vào các bài ắ ế
t p tính toán và ch ng minh. Rèn luy n tính chính xác trong phát bi u, v hình và tính toán.ậ ứ ệ ể ẽ
3. Thái đ : ộ Có thái đ h c t p nghiêm túc, t giác, c n th n chính xác khi v hình.ộ ọ ậ ự ẩ ậ ẽ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Bi t v các v trí tự ệ ế ẽ ị ương đ i c a hai đố ủ ường tròn
II. CHU Ẩ N B Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: Sgk, Sgv, các d ng toán…ẩ ị ủ ạ
2. Chu n b c a h c sinh: Xem trẩ ị ủ ọ ước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
IV. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Hình v d đoán v s đi m chung c a Hsả ẩ ẽ ự ề ố ể ủ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ Ba v trí tị ương đ i c a hai đố ủ ường tròn
M c tiêu: ụ Hs n m đắ ược các v trí tị ương đ i c a hai đố ủ ường tròn
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: ả ẩ Xác đ nh s đi m chung c a hai đị ố ể ủ ường tròn
1. Ba v trí tị ương đ i c a hai đố ủ ường tròn
a) Hai đường tròn c t nhau:ắ
Hai đường tròn (O)
Trang 18A O' O
B
A
O' O
GV: V m t đẽ ộ ường tròn (O) c đ nh, d ch chuy n đố ị ị ể ườ ng
tròn (O’) đ gi i thi u các v trí tể ớ ệ ị ương đ i c a hai đố ủ ườ ng
GV: Gi i thi u đi m chung g i là ti p đi m.ớ ệ ể ọ ế ể
GV: V hình và gi i thi u tr ng h p hai đ ng trònẽ ớ ệ ườ ợ ườ
không giao nhau
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
(O) và (O’) ti p xúc nhau t i A.ế ạ
A g i là ti p đi m.ọ ế ểc) Hai đường tròn không giao nhau
Có trường h p đ ng nhau vàợ ự
Trường h p ngoài nhauợ
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. Tính ch t đấ ường n i tâmố
M c tiêu: ụ Hs n m đắ ược tính ch t đấ ường n i tâmố
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: ả ẩ H th c liên h đệ ứ ệ ường n i tâmố
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV: V đ ng tròn (O) và đ ng tròn (O’) (có O ẽ ườ ườ O’)
và gi i thi u đớ ệ ường th ng OO’ g i là đẳ ọ ường n i tâm,ố
đo n n i tâm.ạ ố
GV: T i sao đạ ường n i tâm OO’ l i là tr c đ i x ng c aố ạ ụ ố ứ ủ
hình g m c hai đồ ả ường tròn đó?
HS: Đường n i tâm ch a đố ứ ường kính c a (O) nên là tr củ ụ
đ i x ng c a (O). Tố ứ ủ ương t đự ường n i tâm ch a đố ứ ườ ng
kính c a (O’) nên là tr c đ i x ng c a (O’). Do đó đủ ụ ố ứ ủ ườ ng
n i tâm OO’ là tr c đ i x ng c a hình g m c hai đố ụ ố ứ ủ ồ ả ườ ng
GV: Gi i thi u đ nh lí và cách ghi tóm t tớ ệ ị ắ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
2. Tính ch t đ ấ ường n i tâmố .
Cho hai đường tròn (O) và (O’)( v i Oớ O’)–Đường th ng OO’ g i là đẳ ọ ường n i tâmố–Đo n th ng OO’ g i là đo n n i tâm ạ ẳ ọ ạ ố– OO’ là tr c đ i x ng c a (O) và (O’)ụ ố ứ ủ
* Đ nh lí:ị
a) (O) và (O’) c t nhau t i A và B ắ ạ OO’ là trung tr c c a ABự ủb) ( O) và (O’) ti p xúc nhau t i A ế ạ
O, A, O’ th ng hàng.ẳ
?2 a)Vì OA = OB = R và O’A = O’B = r
O' O
A
O' O
O' O