Bài giảng Hình học lớp 9 -Tiết 22: Đường kính và dây của đường tròn giúp học sinh nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, nắm được hai định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không đi qua tâm. Mời thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo bài giảng.
Trang 1PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ĐÔNG TRI UỤ Ạ Ề
TRƯỜNG THCS TH Y ANỦ
Giáo viên th c hiên: Nguy n Tu n Anh ự ̣ ễ ấ
Tháng 8, năm h c 20132014 ọ
Trang 2Đ ườ ng kính và dây c a đ ủ ườ ng tròn
Trong các dây c a đủ ường tròn tâm O bán kính R, dây l n ớ
nh t có đ dài b ng bao ấ ộ ằ
nhiêu?
Trang 3Đ ườ ng kính và dây c a đ ủ ườ ng tròn
1. So sánh đ dài c a độ ủ ường kính và dây
Bài toán: SGK/12
Nêu gi thi t và k t ả ế ế
lu n c a bài toán?ậ ủ
GT
KL
Cho ( O; R)
AB là dây b t kì.ấ
AB R
TH1: Dây AB đi qua tâm O
O
Vì AB là đường kính nên ta có:
AB = 2R
Trang 4Đ ườ ng kính và dây c a đ ủ ườ ng tròn
1. So sánh đ dài c a độ ủ ường kính và dây
TH2: Khi AB không là đường kính
Yêu c u nh c l i ầ ắ ạ
b t đ ng th c ấ ẳ ứ
trong tam giác?
Xét AOB ta có:
AB < AO + OB = R + R = 2R
V y ta luôn có AB 2Rậ
Qua bài toán v a ừ
r i có k t lu n gì ồ ế ậ
v đ dài dề ộ ường
kính và dây ?
Đ nh lí 1: sgk/ 103ị
O
Trang 5Đ ườ ng kính và dây c a đ ủ ườ ng tròn
1. So sánh đ dài c a độ ủ ường kính và dây
2. Quan h vuông góc gi a đệ ữ ường kính và dây cung
Bài toán: Cho đường tròn (O) đường kính AB vuông góc v i ớ dây CD t i I. C/m AB đi qua trung đi m CD.ạ ể
GT
KL
Cho (O),
AB CD t i I⊥ ạ
IC= ID
Ch ng minhứ TH1: Dây CD là đường kính
O là trung đi m c a dây CD, v y ể ủ ậ
AB đi qua trung đi m CD.ể
Đ ườ ng kính và dây c a đ ủ ườ ng tròn
1. So sánh đ dài c a độ ủ ường kính và dây
2. Quan h vuông góc gi a đệ ữ ường kính và dây cung
Đ ườ ng kính và dây c a đ ủ ườ ng tròn
1. So sánh đ dài c a độ ủ ường kính và dây
Trang 62. Quan h vuông góc gi a đệ ữ ường kính và dây cung
Đ ườ ng kính và dây c a đ ủ ườ ng tròn
1. So sánh đ dài c a độ ủ ường kính và dây
TH2: CD không là đường kính
O
A
B
OI là đường trung
tuy n ế OCD
IC= ID
OCD là tam giác
cân t i Oạ Xét OCD có:
OC = OD ( bán kính) Nên OCD cân t i Oạ
OI là đường cao đ ng th i là ồ ờ
đường trung tuy n, do đó IC = IDế
Qua bài toán v a r i ừ ồ
ta rút ra đi u gì?ề
Đ nh lí 2:ị sgk/ 103
Trang 72. Quan h vuông góc gi a đệ ữ ường kính và dây cung
Đ ườ ng kính và dây c a đ ủ ườ ng tròn
1. So sánh đ dài c a độ ủ ường kính và dây
?1
Yêu c u h c sinh l y ví ầ ọ ấ
d , v hình minh h a ?1ụ ẽ ọ
V y khi nào thì đậ ường
kính đi qua trung đi m ể
c a m t dây thì vuông ủ ộ
góc v i dây đó?ớ
Bài toán: Cho (O) đường
kính AB. G i I là trung ọ
đi m c a dây CD không ể ủ
qua tâm. c/m AB vuông
góc v i CD t i I.ớ ạ
Đ nh lí 3: sgk/ 103ị Yêu c u h c sinh t ầ ọ ự
ch ng minh đ rút ra ứ ể
nh n xét.ậ
Trang 82. Quan h vuông góc gi a đệ ữ ường kính và dây cung
Đ ườ ng kính và dây c a đ ủ ườ ng tròn
1. So sánh đ dài c a độ ủ ường kính và dây
?2
.
M
O
OM AB ( đ nh lí 3)⊥ ị
2 2 2
OA = MA +OM
Áp d ng đ nh lí pytago cho ụ ị tam giác vuông OAM ta có:
=> MA= (OA OM2 − 2)
=> MA= 12 cm. V y AB = 2MA = 24 cmậ
Nêu nh n xét m i ậ ố
quan h gi a OM ệ ữ
và AB?
Đ tính AB c n ể ầ
tính đo n nào? Áp ạ
d ng công th c ụ ứ
nào trong bài toán
trên?
Trang 9H ướ ng d n v nhà ẫ ề
Xem l i các ki n th c đã h c trong bài. H c thu c các ạ ế ứ ọ ọ ộ
đ nh lí đã choị
Làm các bài t p 12; 13 trong sgkậ
Chu n b bài luy n t pẩ ị ệ ậ