Bài giảng Hình học lớp 10 chương 2 bài 2: Tích vô hướng hai vectơ được biên soạn với mục đích cung cấp cho các em học sinh nội dung kiến thức về: Định nghĩa tích vô hướng; Tích chất tích vô hướng; Biểu thức tọa độ tích vô hướng;... Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo bài giảng.
Trang 1Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ
TỔ TOÁN
Trang 2BÀI 2 TÍCH VÔ HƯỚNG
HAI VÉC TƠ
Trang 31 Định nghĩa tích vô hướng
Cho hai vectơ ⃗ và đều khác vectơ 0 Tích vô hướng của ⃗ và là
một số, kí hiệu là ⃗ , được xác định bởi công thức sau:
Trường hợp ít nhất một trong hai vectơ ⃗ và bằng vectơ 0 ta quy ước
⃗ = 0
Chú ý
• Với ⃗ và khác vectơ 0 ta có ⃗ = 0 ⇔ ⃗ ⊥
• Khi ⃗ = tích vô hướng ⃗ ⃗ được kí hiệu là và số này được gọi là bình phương vô hướng của vectơ ⃗
• Ta có: ⃗ = ⃗ ⃗ 0 = ⃗
Trang 4Ví dụ 1 Cho tam giác đều cạnh bằng tính ;
Giải: theo công thức
Ta có:
= =
Trang 52 Tích chất tích vô hướng
Với ba vectơ ⃗, , ⃗ bất kì và mọi số ta có:
• ⃗ = ⃗ (tính chất giao hoán);
• ⃗ + ⃗ = ⃗ + ⃗ ⃗ (tính chất phân phối);
• ⃗ ≥ 0, ⃗ = 0 ⇔ ⃗ = 0
Trang 63 Biểu thức tọa độ tích vô hướng
• Trên mặt phẳng tọa độ ; ⃗; ⃗ , cho hai vectơ ⃗ = ; , = ; Khi
đó tích vô hướng ⃗ là:
Ví dụ 1: Cho ⃗ = 1; 2 , = (3; 5) Tính ⃗.
Ta có ⃗ = 1.3 + 2.5 = 13
Ví dụ 2: ⃗ = −3; 0 , = (4; 1) Tính ⃗.
Ta có ⃗ = 3 −4 + 0.1 = −12
Trang 74 Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ
• Độ dài của vectơ ⃗ = ; được tính theo công thức:
b) Góc giữa hai vectơ
• Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu ⃗ = ; và
= ; đều khác 0 thì ta có
.
Trang 84 Ứng dụng
Ví dụ 1 Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai vectơ ⃗ = 4; 3 và = 1; 7 Tính góc giữa hai vectơ ⃗ và
• Lời giải
• Chọn C
Trang 94 Ứng dụng
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm ; và ; được tính theo công thức:
Trang 104 Ứng dụng
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có 6; 0 , 3; 1 và −1; −1 Tính số đo góc của tam giác đã cho.
Lời giải
• Chọn D
•Ta có = 3; −1 và = −4; −2 Suy ra: