1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học lớp 9 - Tiết 61: Luyện tập

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Người hướng dẫn Vũ Thị Hồi, Giáo viên
Trường học Trường THCS Yên Đức
Chuyên ngành Hình học lớp 9
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản Không rõ
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hình học lớp 9 - Tiết 61: Luyện tập được biên soạn nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tư liệu tham khảo trước khi biên soạn bài giảng của mình. Đồng thời giúp các em học sinh luyện tập, nắm chắc các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình nón, hình nón cụt. Mời thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo bài giảng.

Trang 1

GV: Vũ Th  H i – TRị ồ ƯỜNG THCS YÊN Đ C 

Trang 2

   Ti t  ế 61 :

BÀI GIẢNG

LUYỆN TẬP.

Trang 3

Ki m tra bài cũ ể

Nêu các công th c tính v  di n tích và th   ứ ề ệ ể tích v  hình nón và hình nón c t  ề ụ

 Bài t p21 ậ

Trang 4

Ti t 61 ế LUY N T P.    Ệ Ậ

*Bài t p 21 tr 118 SGK:

  Cái mũ c a chú h  v i các ủ ề ớ

kích thước cho trên hình v  ẽ

Hãy tính t ng di n tích v i ổ ệ ả

c n có đ  làm nên cái mũ ầ ể

(không k  ri m, mép, ph n ể ề ầ

th a).ừ

Bài làm :

­Bán kính c a hình nón : ủ       

      r = 35 : 2 – 10 = 7,5 (cm)

­Di n tích xung quanh c a hình nón :ệ ủ

( )2

.7,5.30 225

Xq

S = πrl = π = π cm

( )

2

2

35:2 7,5 250

VK

S R r R r

cm

π

=

­Di n tích hình vành khăn : ệ

­Di n tích v i đ  làm mũ ệ ả ể (không k  ri m, mép, ph n ể ề ầ

th a).ừ

225 250 475 1492,26

Xq VK

Trang 5

II.LUY N 

*Bài t p 27 tr 119 SGK:

  M t d ng c  g m m t ph n có ộ ụ ụ ồ ộ ầ

d ng hình tr , ph n còn l i có ạ ụ ầ ạ

d ng hình nón. Các kích thạ ước cho  trên hình v  Hãy tính :      ẽ       a./ Th  tích c a ể ủ

d ng c  này.       ụ ụ

b./ Di n tích m t ngoài c a d ng ệ ặ ủ ụ

c    (không tính n p đ y)ụ ắ ậ

      

Ti t 61 ế LUY N T P.    Ệ Ậ

Trang 6

II.LUY N 

*Bài t p 27 tr 119 SGK:

Ti t 61 ế LUY N T P.    Ệ Ậ

Bài làm : a./ ­Th  tích ph n hình tr  :ể ầ ụ

­Th  tích ph n hình nón :ể ầ

­Th  tích d ng c  này là : V = Vể ụ ụ 1 + 

V2 

( )

V = πr h = π = π m

( )3 ( )3

( )2

S = πrh = π = π m

( )

.0, 7 0,9 0,147

V = πr h = π = π m

b./ ­Di n tích xung quanh ph n hình tr  ệ ầ ụ :

­Di n tích xung quanh ph n hình ệ ầ

nón :

­Di n tích m t ngoài c a d ng c  này ệ ặ ủ ụ ụ

là :  

­Đường sinh c a hình nón :ủ 2 2 2 2 ( )

2 0,7 0,9 1,3

l = r + h = + = m

( )2

S = πrl = π m

( )2 ( )2

S S= + S = π + π = π m m

Trang 7

II.LUY N 

*Bài t p 28 tr 120 SGK:

Ti t 61 ế LUY N T P.    Ệ Ậ

a./ Di n tích xung quanh c a xô ệ ủ

( )1 22 ( )2

Xq

S r r l

π

= + = +

=

( )

h = − − = cm

Bài làm :

b./ Chi u cao c a xô :ề ủ

Dung tích c a hoá ch t :ủ ấ

( )

1 2 1 2

3

1 1 1152 21 9 21.9 25271,12

25,27 25, 27

dm lit

  M t cái xô b ng in c có d ng hình ộ ằ ố ạ nón c t đ ng hoá ch t, có các kích ụ ự ấ

thước cho   hình v  (đ n v  : cm).     ở ẽ ơ ị        a./ Hãy tính di n tích ệ xung quanh c a xô.    ủ b./ Khi xô ch a ứ

đ y hoá ch t thì dung tích c a nó là ầ ấ ủ bao nhiêu ?

Trang 8

Hãy xem nh ng ngh  nhân đã làm ra chúng  ữ ệ

xoay

1

Trang 9

* N m ch c các  ắ ắ công th c ứ  tính di n tích xung quanh, th  tích c a  ệ ể ủ hình nón, hình nón c t ụ

* Làm các  bài t p ậ  :  23 ; 24 ; 26   trang 119 SGK và  bài t p ậ  :  17 ; 

18   trang 126 SBT. 

* Chu n b  bài    ẩ ị §3  – Hình c u. (M c 1;2) ầ ụ

Ngày đăng: 16/12/2022, 21:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm