Bài giảng Hình học lớp 9 bài 2: Liên hệ giữa cung và dây được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nhận biết được mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh được độ lớn hai cung theo hai dây tương ứng và ngược lại. Vận dụng được các định lí để giải bài tập. Mời thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo bài giảng.
Trang 1GV: Vũ Th H i – TRị ồ ƯỜNG THCS YÊN Đ C Ứ
Trang 2Nhi t li t chào m ng các th y cô giáo và các em v d gi ệ ệ ừ ầ ề ự ờ !
Trang 3Bài t pậ :Trên đường tròn tâm O l y 3 ấ
đi m A,B,C sao cho góc AOB ể
=100°,s đo cung AC= 45° ố (xét trừờng h p: đi m C n m trên ợ ể ằ cung nh AB)ỏ
Tính s đo c a cung nh BC,cung l n ố ủ ỏ ớ CB
ᄏ
0
sdBnC 55
sd BmC sd BnC
=
�
Ki m tra bài cũể
Trang 5Cho đường tròn (O) và hai đi m A, B thu c (O).Hãy đi n m t trong ể ộ ề ộ các t ( cung , dây cung, mút) vào ch có d u (…) trong các câu sau đ ừ ỗ ấ ể
được các phát bi u đúng.ể
B
O
A m
n
2. Đo n th ng AB đạ ẳ ược g i làọ dây cung…
mút
cung
Ti t 39 ế Bài 2: LIÊN H GI A CUNG VÀ DÂY Ệ Ữ
1. Hai đi m A, B chia để ường tròn (O) thành
hai ph n m i ph n đầ ỗ ầ ược g i là m tọ ộ
3.Các cungAmB, AnB và dây AB
có chung hai……… ……là A Và B
Trang 6a.V dẽ ư ng tròn (O), dây AB = ờ
CD ( AB và CD không đi qua O)
Ch ng minh :ứ
b. Đi u ngề ư c l i có ợ ạ đúng không?
a. Khi AB = CD thì AOB = COD (c.c.c)
Gi iả
b. Đi u ngề ư c l i luôn ợ ạ đúng (c/m tương t )ự
=> = => =
AB CD =
Ti t 39 ế Bài 2: LIÊN H GI A CUNG VÀ DÂY Ệ Ữ
ᄏ ᄏ
ᄏ ᄏ
a)AB CD AB CD
b)AB CD AB CD
= => =
= => =
O A
D
Đ nh lí 1:ị
Trong m t đ ộ ườ ng tròn hay hai đ ườ ng tròn b ng nhau ằ
a)Hai dây b ng nhau căng hai cung ằ
b ng nhau ằ b)Hai cung b ng nhau căng hai dây ằ
b ng nhau ằ
1. Đ nh lý ị
Trang 7Ti t 39 ế Bài 2: LIÊN H GI A CUNG VÀ DÂY Ệ Ữ
= => =
= => =
ᄏ ᄏ
AB CD > � AB CD >
O A
D
V i hai cung nh trong m t ớ ỏ ộ
đường tròn hay hai đường tròn
b ng nhau:ằ
a)Cung l n h n căng dây l n ớ ơ ớ
h nơ
b)Dây l n h n căng cung l n ớ ơ ớ
h n.ơ
B C
D
?2
ᄏ AB CD > ᄏ
a) G
T
KL AB>CD
b) GT KL
AB>CD
ᄏAB CD> ᄏ
2. Đ nh lý 2ị
1. Đ nh lý ị
Trang 8Bài 1: Ch n các câu đúng ọ trong các câu sau:
A. N u hai dây b ng nhau thì ế ằ căng hai cung b ng nhau.ằ
B. Trong m t độ ường tròn hay hai đường tròn b ng nhau, ằ cung nh h n căng dây nh ỏ ơ ỏ
h n.ơ
C. Trong hai đường tròn b ng ằ nhau, cung l n h n căng ớ ơ dây nh h n.ỏ ơ
D .Khi so sánh hai cung nh ỏ trong m t độ ường tròn hay hai đường tròn b ng nhau ằ
ta có th so sánh hai dây ể căng hai cung đó
Ti t 39 ế Bài 2: LIÊN H GI A CUNG VÀ DÂY Ệ Ữ
D
= => =
= => =
O
B C
D
2. Đ nh lý 2ị
1. Đ nh lý ị
Trang 9Bài 2: Cho (O; 2cm), bi t s ế ố đo cung
AB b ng 60 ằ 0 Khi đó dây AB b ng: ằ A.1cm
B. 2cm
C. 3cm
D. 4cm.
Ti t 39 ế Bài 2: LIÊN H GI A CUNG VÀ DÂY Ệ Ữ
ᄏ ᄏ
ᄏ ᄏ
a)AB CD AB CD
b)AB CD AB CD
= => =
= => =
AB CD > � AB CD >
O A
D
B C
D
A
B
O
2cm
CŨNG CỐ
Trang 10Bài 1: (Bài 13 – SGK)
Ch ng minh r ng : Trong m t ứ ằ ộ
đư ng tròn, hai cung b ch n gi a ờ ị ắ ữ hai dây song song thì b ng nhau ằ
K ẻ đư ng kính MN // CD, so sánh cung ờ
AM và cung BN (Thông qua các góc A,
B c a tam giác AOB ủ
Tương t , so sánh cung CM và cung ự
DN, t dó suy ra ừ đpcm
Hư ng d n ớ ẫ :
Trư ng h p : O n m ờ ợ ằ ngoài AB và CD. Có AB//CD.Ch ng minh: ứ cung AC b ng cung BD ằ
Ti t 39 ế Bài 2: LIÊN H GI A CUNG VÀ DÂY Ệ Ữ
ᄏ ᄏ
ᄏ ᄏ
a)AB CD AB CD
b)AB CD AB CD
= => =
= => =
2. Đ nh lý 2ị
AB CD > � AB CD >
O A
D
B C
D
N M
O
3.Luy n t pệ ậ
Bài 13
(SGK/72)
K MN//CD,ta có ẻ
ᄏ ᄏ ᄏ ᄏ
ᄏ ᄏ ᄏ ᄏ
; ( )
MOA OAB NOB OBA sole
OAB OBA MOA NOB
= � =
Tương t ,ta cóự
ᄏ ᄏ
ᄏ ᄏ ᄏ ᄏ
OD
B
N
D OD
=
=
�
=
−
O
N M
1. Đ nh lý ị 3.Luy n t pệ ậ
2. Đ nh lý 2ị
1. Đ nh lý ị
Trang 11Bài 5: Trong hình v trên: AB = BC = CD. Kh ng đ nh nào ẽ ẳ ị đúng?
AM = DN
AN = DM
AM = MN = DN
AN > DN
A
N
D M
O
C
B
B N NÀO NHANH HẠ ƠN CŨNG C LUY N T P Ố Ệ Ậ
Trang 12ᄏ ᄏ
ᄏ ᄏ
a)AB CD AB CD b)AB CD AB CD
= => =
= => =
AB CD > � AB CD >
D
C
B
A O
B
A
C
D O
CŨNG C LUY N T P Ố Ệ Ậ
Trang 13D
O’
O E
Vê nhà
H c và n m ch c hai đ nh lý ọ ắ ắ ị
Hướng dân
Trang 14B
O
Quan sát hình v ta th y: dây CD ẽ ấ
nh h n dây AB,nh ng cung CD ỏ ơ ư
(cung l n) l n h n cung ABớ ớ ơ
QUAY V 11Ề
Trang 15N
D M
O
C B
QUAY V 12Ề
N i O v i A,O v i D ,ta có ố ớ ớ ∆OAB cân
( )
OAB ODC AOB DOC c g c
AOB DOC hay AOM DON
AM ND
�
=
�