1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quy phạm vệ sinh nhà máy sx đồ uống

24 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy phạm vệ sinh nhà máy sản xuất đồ uống
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin & Truyền Thông
Chuyên ngành Quản lý an toàn thực phẩm
Thể loại Báo cáo quy phạm vệ sinh
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So¹n tho Quy phạm vệ sinh SSOP Quy phạm vệ sinh SSOP CÔNG TY QUY PHẠM VỆ SINH MÃ HIỆU SSOP Người soạn thảo Người kiểm tra Người phê duyệt Họ và tên Chức vụ Quản lý sản xuất Giám đốc Chữ ký 1 Người có.

Trang 2

2 Nội dung trong quy định này có hiệu lực thi hành như sự chỉ đạo của Lãnh đạo Công ty.

3 Mỗi đơn vị chỉ được phân phối 01 bản (có đóng dấu kiểm soát), các bản sao không có giá trị sử dụng và cần phải loại bỏ.Khi các đơn vị có nhu cầu phân phối thêm tài liệu phải đề nghị với thư ký ban ISO để có bản đóng dấu kiểm soát

NƠI NHẬN

 Ban ATTP  Phòng tổ chức- hành

Phòng công nghệ- chất lượng

□ Phòng Kế toán □ Phòng Kinh doanh  Phòng Kỹ thuật

THEO DÕI NỘI DUNG SỬA ĐỔI

Lần sửa đổi Ngày sửa đổi Nội dung và hạng mục sửa đổi

Trang 3

- Nhà xưởng được thiết kế, vận hành theo nguyên tắc 1 chiều, không cắt chéo: Có các khuriêng biệt từ nguyên liệu, bao bì, bán thành phẩm đến thành phẩm và có lối đi riêng cho từngkhu.

- Máy móc thiết bị được trang bị hiện đại, tiên tiến, được làm bằng vật liệu inox hoặc các vậtliệu phù hợp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, không thôi nhiễm, dễ dàng vệ sinh, bảodưỡng

- Nhà máy sử dụng nguồn nước mua từ KCN đã qua xử lý đạt tiêu chuẩn nước ăn uống theoQCVN 01:2009/BYT và đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt theo QCVN 02:2009/BYT Và đầu tư

hệ thống nước lọc RO để cung cấp nước cho sản xuất

- Có hệ thống nhà vệ sinh, phòng thay đồ đúng tiêu chuẩn CBCNV được trang bị đầy đủ bảo

hộ lao động

- Hệ thống thu gom nước thải được thiết kế bằng vật liệu tiêu chuẩn có độ dốc hợp lý, gom từkhu vực sạch sang khu vực kém sạch Nhà máy có hệ thống xử lý nước thải công suất200m3/h, nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn cột A theo QCVN 40:2011/ BTMT- Quy chuẩnquốc gia về nước thải công nghiệp

- Hàng năm công ty hợp đồng với đơn vị chuyên môn về xử lý chất thải thông thường và chấtthải nguy hại

- Công cụ dụng cụ, các chất hỗ trợ tẩy rửa để vệ sinh công nghiệp được trang bị đầy đủ, đảmbảo

- Cán bộ công nhân viên trong công ty được đào tạo tập huấn về vệ sinh an toàn thực phẩm,

an toàn lao động Định kỳ được khám sức khỏe 1 năm/ lần đảm bảo đủ điều kiện lao động

4 Nội dung quy phạm

Trang 4

- SSOP1: Quy phạm vệ sinh nguồn nước.

- SSOP2: Vệ sinh cá nhân

- SSOP3: Sức khỏe công nhân

- SSOP4: Kiểm soát, ngăn ngừa ô nhiễm chéo

- SSOP5: Kiểm soát côn trùng và động vật gây hại

-SSOP6: Vệ sinh bồn rửa tay, phòng thay đồ và nhà vệ sinh

- SSOP7: Vệ sinh bao bì, nhãn mác

- SSOP8: Xử lý chất thải

- SSOP9: Vệ sinh nhà xưởng

4.2 Nội dung chi tiết các quy phạm:

Trang 5

Tên quy

Người thực hiện Kiểm tra Hồ sơ lưu

SSOP1:

An toàn

nguồn

nước

Quy định kiểm tra:

- Van đầu ra của nước máy và nước RO các chỉ tiêu:

+) Cảm quan: Không mùi, không vị, nước trong không màu

+) pH: 6.0-8.5+) TDS: ≤ 1000 mg/L

- Kiểm tra định kỳ nước dùng cho sản xuất các chỉ tiêu: Màu, Độ đục, Độcứng tổng, Clorua, Sắt tổng, Mangan, Nitrit, Nitrat, Sunphat, Chỉ số Pecmanganat,

Tổng chất rắn hoà tan (TDS), asen, chì, thuy ngân, Tổng số Coliform, E.Coli

Trưởng phòng công nghệ

BM SSOP.01- Biểu mẫu kiểmtra nước

Quy định vệ sinh:

- Bể chứa nước vệ sinh bằng cách dùng dụng cụ chổi- bàn chải để chà thành

và đáy bể, xả bỏ nước nhiều lần

6 tháng/ lần hoặc khi có nghi ngờ

Nhân viên kỹthuật,VSCN

KCS

- Hệ thống đường ống, val được vệ sinh bằng cách thông, chạy rửa nước và xả

bỏ nhiều lần

Nhân viên kỹthuật

Khi phát hiện nước cấp không đạt yêu cầu thì KCS lập tức báo ngay cho trưởng phòng và kết hợp với phòng kỹ thuật kiểm tra

lại tất cả các val nước khác để đối chiếu.

Nếu tình trạng này xảy ra đồng loạt, phòng kỹ thuật sẽ thông báo và trao đổi ngay với đơn vị cấp nước có biện pháp xử lý Lấy

mẫu kiểm tra lại cho đến khi đạt mới tiếp tục sử dụng.

SSOP2:

Vệ sinh

cá nhân

- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ trước khi bước vào xưởng sản xuất

- Không mang đồ trang sức trong khi làm việc, không để móng tay dài,không sơn móng tay, không dùng nước hoa trong quá trình sản xuất

- Đảm bảo trang phục BHLĐ: mặc quần áo BHLĐ sạch sẽ, đeo khẩu trang

Hàng ngày Tất cả cán bộ

công nhân viên

TCHC, Trưởng các đơn

vị, KCS

BM.SSOP.02: Biểu mẫu kiểmtra vệ sinh

Trang 6

kín mũi miệng, đội mũ trùm kín tóc, đi giầy dép theo quy định của xưởng.

- Khi ra vào phòng sạch phải tuân thủ tuần tự các bước sau:

+ Thay quần áo BHLĐ tại phòng thay đồ, đeo khẩu trang, đội mũ bảo hộ+ Rửa tay bằng xà phòng, tráng sạch bằng nước, lau khô tay

+ Thay giầy dép khi vào khu vực sản xuất+ Đối với công nhân tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm thì phải xịt cồn vàotay và găng tay

- Không mang đồ ăn thức uống vào khu vực sản xuất, không nói chuyệnriêng, sử dụng điện thoại hay đùa giỡn trong quá trình làm việc

- Không khạc nhổ, rửa tay và thực hiện lại quy trình sát khuẩn sau khi đi vệsinh hay khi tiếp xúc với các vật bẩn

- Giữ trang phục BHLĐ sạch sẽ trong suốt quá trình làm việc Hết ca thaytrang phục BHLĐ và để vào nơi quy định để giặt

Khách đi vào khu vực sản xuất thì phải tuân thủ theo quy định:

- Chỉ được vào khu vực sản xuất khi có sự đồng ý của lãnh đạo công ty và phải

Trang 7

Tên quy

Người thực hiện Kiểm tra Hồ sơ lưu

người tham gia trực tiếp quá trình sản xuất

- Nếu phát hiện có người bị mắc bệnh, lập tức tạm dừng công việc, tuỳ theotình trạng bệnh tật có thể cho nghỉ việc hoặc bố trí công việc khác phù hợp Chỉ

cho làm việc trở lại khi được cán bộ y tế xác nhận không còn mang bệnh

- CBCNV tuân thủ theo SSOP2: Vệ sinh cá nhân

- Nhà xưởng tuân thủ theo SSOP9: Vệ sinh nhà xưởng

- Dụng cụ, vật dụng ở khâu nào thì cố định ở khâu đó, không được để lẫn lộn,

không được lấy dụng cụ ở công đoạn này sử dụng cho công đoạn khác

- Dụng cụ dùng cho sản xuất và dụng cụ vệ sinh để 2 nơi riêng biệt

- Các khu vực để nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm phải được phân tách

theo các lô và thành các khu vực riêng biệt đối với các sản phẩm khác nhau nhằm

tránh sự nhiễm chéo từ công đoạn này sang công đoạn khác, từ nguyên liệu đến

nguyên liệu khác, và từ sản phẩm này sang sản phẩm khác

- Khi thực hiện công việc vệ sinh phải đảm bảo:

Nước bẩn, bụi bẩn không bị bắn té vào các thiết bị, dụng cụ và sản phẩm sạch

Thực hiện vệ sinh đúng theo quy trình, nguyên tắc: từ trên xuống dưới, từ trong

BM.SSOP.02: Biểu mẫu kiểmtra vệ sinh

- Sử dụng các loại bẫy diệt chuột

- Hoặc các biện pháp khác phù hợp: Thuê đơn vị chuyên môn

- Một tuần 1lần

TCHC

Trang 8

vật gây

hại

- Khi cần thiết

Biểu mẫu kiểmsoát diệt côn trùng

BM.SSOP.05: Biểu mẫu theo dõi đèn bắt côntrùng

phân công

KCS, Thủ kho

- Treo đèn diệt côn trùng vào buổi tối, đặc biệt côn trùng ưa ánh sáng

- Phun thuốc diệt côn trùng

- hoặc các biện pháp khác phù hợp

Có côn trùng

Công nhân xưởng, VSCN

- Không được tụ tập làm việc riêng

- Giầy, dép, quần áo phải được để gọn gàng theo quy định

- Khóa các vòi nước sau khi sử dụng Xả nước sau khi đi vệ sinh

- Rọt rác không được để đầy và không tồn quá 24h

- Không được tự ý di dời, tháo lắp, sửa chữa, sử dụng các trang thiết bị vệ sinh,rửa tay khử trùng như bình xịt cồn, khăn lau tay vào việc khác

Khi sử dụng

Tất cả nhữngngười có nhucầu sử dụng

Trưởng

ca, quản đốc, KCS,TCHC BM.SSOP.06:

Biểu mẫu theo dõi nhà vệ sinh, phòng thay đồ và rửa tay

VSCN

Trưởng đơn vị, Trưởng ca

Trang 9

Tên quy

Người thực hiện Kiểm tra Hồ sơ lưu

- Tường: Dùng chổi quét màng nhện bụi, dùng giẻ mềm lau sạch

- Trần nhà: Dùng chổi quét sạch bụi và mạng nhện trên trần nhà

- Cửa ra vào: Khăn mềm sạch kết hợp với nước xà phòng lau chùi hết bụi bám

Tiêu chí kiểm tra đánh giá:

Gọn gàng: Khi dụng cụ, thiết bị để đúng nơi quy định, không để bừa bãi Sạch sẽ:

Khi nền nhà không có vết bẩn, không mùi, tường và trần không có mạng nhện, vết

bẩn lâu ngày

Đầy đủ: Khi có đủ số lượng trang thiết bị và các thiết bị đó còn sử dụng được cho

từng khu vực.

1 lần/ tuần hoặc khi cần thiết

- Bao bì phải nhập từ đơn vị bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi vị

lạ vào sản phẩm, ảnh hưởng an toàn thực phẩm

- Bao bì bảo quản trong kho đảm bảo sạch sẽ Riêng bao bì dùng cho sản phẩmbún tươi phải được tiệt trùng bằng đèn UV 1h trước khi sử dụng

- Sử dụng bao bì đúng mục đích, đúng chủng loại, có kết quả đạt của KCS mớiđược sử dụng

Khi nhập baobì

Thủ kho, KCS

BM.SSOP.02: Biểu mẫu kiểmtra vệ sinh

Trang 10

SSOP8:

Xử lý

chất thải

Chất thải thông thường:

- Giấy văn phòng, bao bì hỏng bằng giấy tập kết về kho quy định để bán cho đơn

vị thu mua phế liệu

- Bao bì, các giấy bằng nilong, nhựa các cỡ thu gom về kho để bán cho đơn vịthu mua phế liệu

- Kim loại, inox thải đều được phân loại tập kết về kho cơ khí theo quy định

Chất thông thường được quản lý theo Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày24/04/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu

1 lần/ ngày hoặc khi phátsinh

Biên bản giao nhận chất thải giữa công ty vàđơn vị xử lý rác thải

Hợp đồng chuyển giao công nghệ hệ thống xử lý nước thải

Chất thải nguy hại (CTNH)

- Kho CTNH thiết kế theo đúng quy định: Có tường bao, chống tràn, có các khuriêng biệt đánh mã số

- Các chất thải nguy hại theo danh mục được thu gom ngay sau mỗi ca làm việc

và tập kết vào kho CTNH

Chất thải nguy hại được quản lý theo Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày24/04/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu và Thông tư số

36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản

lý chất thải nguy hại

Khi có chất thải

Đơn vị phát sinh

Trưởng các đơn vị

Nước thải:

- Hệ thống đường ống được xây bằng vật liệu không thấm nước, được xây chimtrong và xung quanh xưởng, có độ dốc hợp lý thu gom vào hệ thống xử lý nước

thải Nắp các hố ga được đậy bằng tấm bê tông

- Mở nắp các hố ga dùng xẻng, gầu hót rác, lấy sạch bùn, rác trong cống đưa vàobao tải chuyển về nơi tập kết rác của công ty, đậy nắp như cũ

6 tháng/ lần

Trang 11

SSOP9: Vệ sinh nhà xưởng

1.1 Trần nhà: dùng chổi cán dài vệ sinh bụi bẩn

1.2 Tường panel, cánh cửa: Dùng khăn

ẩm lau sạch1.3 Nắm cửa1.4 Tường ốp gạch men: dùng nước, bàn chải cọ rửa

1.1 Một tháng/1 lần1.2 Một tháng/1 lần

1.3 Hàng ngày 1.4. Một tháng/1 lần

VSCN, công nhân ca

Nhân viên chất lượng, quản đốc, trưởng ca

BM.SSOP.02: Biểu mẫu kiểmtra vệ sinhBM.SSOP.02: Biểu mẫu kiểmtra vệ sinh

2 Nền nhà 2 Không bám dính bụi

bẩn, rêu mốc

2.1 Khu vực phòng sơ chế, phòng chế biến: Dùng chổi quét, bàn cạo làm sạch bụi bẩn, nguyên liệu rơi vãi trên nền nhà, rồi dùng vòi phun cao áp rửa sạch Sau đólau khô bằng chổi lau nhà hoặc để khô tự nhiên

2.2 Khu vực phòng đóng gói: Dùng vòi cao nước rửa bàn đóng bún Các vị trí khác: dùng cây lau nhà, nước lau nhà chuyên dùng sau đó lau lại bằng nước sạch

2.1 Cuối ca

2.2 1 lần/

ngày sản xuất

Công nhân

ca, kỹ thuật chạy máy

Trang 12

3.Hệ thống

đèn, quạt,

dây điện

3 Không bám dính bụi bẩn

3 Dùng chổi quét màng nhện, dùng khăn khô hoặc khăn ẩm lau sạch 3 1 lần/ 1 tháng VSCN, kỹ thuật

4.Hệ thống

cống thoát

nước

4 Không có rác thải trên cống, không bám rêu bẩn, không có mùi

4.1 Dùng chổi nhựa và hót rác quét hót những rác thải trên bề mặt cống Sau đó dùng vòi nước cao áp rửa sạch

4.2 Định kỳ dùng nước tẩy rửa chuyên dụng xịt lên bề mặt cống, sau đó dùng cọ nhựa cán dài đánh sạch, xả sạch bằng vòi nước cao áp

4.1 Cuối ca

4.2 4 ngày/

1 lần

Công nhân ca

5.Rác thải 5 Không tồn giữa 2 ca,

không để đầy quá

5 Để rác vào sọt rác có nắp đậy Tập kết rác về nơi quy định 5 Cuối ca hoặc khi

thùng rác đầy

6.2 Có dấu hiệu nhận biết dụng cụ dùng cho

vệ sinh và dụng cụ cho sản xuất, để nơi riêng biệt

6.1 Đánh rửa bằng nước rửa bát đối với những dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu, thành phẩm Đánh rửa bằng

xà phòng với những dụng cụ không tiếp xúc trực tiếp Sau đó phơi khô

6.2 Ghi tên/ ký hiệu để nhận biết dụng cụcủa bộ phận nào/ mục đích sử dụng lên từng dụng cụ

Cuối ca Công nhân

ca, kỹ thuật sản xuất

7 Cân đồng

hồ

7 Sạch sẽ, không dính bám bụi bẩn

7 Lau sạch bằng khăn ướt, sau đó đó lau xịt cồn sát khuẩn, lau sạch bằng khăn khô 7 Đầu và cuối ngày

sản xuất

Công nhân ca

Trang 13

Công nhân ca

9 Môi

trường

9 Không khí sạch, không có mùi, không cócôn trùng gây hại,

9 Tiến hành phun thuốc diệt côn trùng, động vật gây hại 9 Theo kế hoạch

1.4 Nguyên liệu phải được bảo quản tốt

1.1 Nguyên liệu nhận về phải được bao kín, tránh vương vãi, đổ trong quá trình vận chuyển

1.2 Nguyên liệu phải được đặt trên kệ, cách tường 8-10cm

1.3 Nguyên liệu đang dùng dở phải được

để vào bao kín, thùng kín và bên trên có ghi ngày mở

1 Khi nhận,sắp xếp và bảo quản nguyên liệu

Công nhân ca Trưởng ca/

quản đốc

BM.SSOP.02: Biểu mẫu kiểmtra vệ sinh

Trang 14

1 Dùng chổi nhựa (được đánh dấu riêng biệt) kết hợp vòi nước cao áp rửa sạch bên trong thùng Dùng khăn ẩm lau sạch bên ngoài

1 Hàng ngày

Công nhân ca Trưởng ca/

quản đốc

BM.SSOP.02: Biểu mẫu kiểmtra vệ sinh

2 Băng tải 2 Sạch sẽ, không có

bụi bẩn, gạo rơi vãi

2 Xả nước kết hợp dùng búi rửa 2 Hàng

ngày

Trang 15

1.1.Vít tải gạo: Tháo rời sau đó cọ rửa và

xả nước cho đến khi hết mảng bám củagạo

1.2 Máy xay gạo: Tất cả các chi tiết dùngbúi sắt cọ sau đó rửa sạch bằng nước

1 Hàng ngày

Công nhân ca Trưởng ca/

quản đốc

BM.SSOP.02: Biểu mẫu kiểmtra vệ sinh

2.Hệ thống

máy vắt

2 Sạch sẽ, không còn nguyên liệu tồn, tạp chất, côn trùng

2 Dùng vòi phun cao áp, búi lưới cọ rửasạch các mảng bám của bột, xả nước đếnkhi sạch

2 Hàng ngày

3 Hàng ngày 3 Công nhânca

Trang 16

băng tải,

thùng nước

sôi

chất, côn trùng 4.2 Sau khi sử dụng: Thu gom hết sợi

bún thừa, sau đó dùng vòi phun cao ápkết hợp bàn chải, búi lưới rửa sạch

5.1 Trước khi sử dụng: Dùng vòi phunrửa sạch, xả nước nóng

5.2 Sau khi sử dụng: Thu gom hết sợibún thừa, sau đó dùng vòi phun cao ápkết hợp bàn chải, búi lưới rửa sạch

5 Hàng ngày

5 Công nhânca

1.1 Trước khi đóng gói: dùng nước sôitráng sạch, sau đó xịt cồn sát khuẩn vàlau bằng khăn khô

1.2 Hết ca sản xuất: thu gom bún vươngvãi, dùng vòi nước cao áp kết hợp bànchải làm sạch, để khô tự nhiên

1 Hàng ngày

1 Công nhânca

Trưởng ca/

quản đốc

BM.SSOP.02: Biểu mẫu kiểmtra vệ

2.1 Trước khi đóng gói: dùng nước sôitráng sạch

2.2 Hết ca sản xuất: đánh sạch bằngnước rửa bát và búi lưới, phơi khô trênmặt bàn đóng gói

2 Hàng ngày

2 Công nhânca

Trang 17

3.Sọt nhựa 3 Sạch sẽ, không bám

dính bụi và sợi bún 3.1 Xịt rửa bằng vòi cao áp, phơi khô tựnhiên

3.2 Xếp trên ballet

3 Định kỳ theo KH 3 Công nhânca

Các hồ sơ được lưu trữ ít nhất 01 năm

Kết quả kiểm tra sức khoẻ công nhân định kỳ, Các trường hợp bệnh lý và biện pháp xử lý: 03 năm

Trang 18

Phụ lục 1: Biểu mẫu kiểm tra nước

Cảm quan

(Đạt/Không đạt)

Kết luận

(Đạt/Không đạt)

Nhân viên Ghi chú

Trang 19

Phụ lục 2: Biểu mẫu kiểm tra vệ sinh

BM.SSOP.02 PHIẾU THEO DÕI VỆ SINH

Ngày

Dụng

cụ sảnxuất

Vệsinhcánhân

Xử lýcôntrùng

Dụng

cụ vệsinh

NgườìKiểmtra Ghi chúNền nhà Tường Trần Cửa ngiềnMáy lượngVi biếnChế UHT Chiếtrót

Đóngthùngquay

Trang 21

Phụ lục 3: Biểu mẫu kiểm soát diệt chuột

BM.SSOP.03 BIỂU MẤU KIỂM SOÁT DIỆT CHUỘT

Người kiểm tra

Người quản lý

Ghi chú

Số bẫy Số chuột

Trang 22

BIỂU MẪU KIỂM SOÁT DIỆT CÔN TRÙNG

Ngày/

tháng Khu vực Nội dung công việc Tên hóa chất

hiện

Người kiểm tra Ghi chú Ngày/ tháng Kết quả

Trang 23

Phụ lục 5: Biểu mẫu theo dõi đèn bắt côn trùng

BM.SSOP.05

BIỂU MẪU THEO DÕI ĐÈN BẮT CÔN TRÙNG

kiểm tra Ghi chú Đạt Không đạt

Ghi chú: Nhận xét đạt- ghi (Đ) thì khi đèn sáng bình thường và lượng xác côn trùng

ít Không đạt- ghi (KĐ) là đèn không sáng hoặc sáng nhưng nhiều xác côn trùng thì ghi

vào cột hành động khắc phục là vệ sinh hay thay đèn

Trang 24

BIỂU MẪU THEO DÕI NHÀ VỆ SINH, PHÒNG THAY ĐỒ VÀ RỬA TAY

Ngày gàng Gọn Sạch sẽ Đầy đủ kiểm tra Người Hành động khắc phục

Ghi chú: Đạt ghi (Đ) Không đạt ghi (K) và ghi vào ô hành động khắc phục.

Ngày đăng: 11/12/2022, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w