GVHD: ThS Nguyễn Đặng Mỹ Duyên Thành viên nhóm:BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC VÀ THỰC PHẨM Đề tài: XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH GMP, QUY PH
Trang 1GVHD: ThS Nguyễn Đặng Mỹ Duyên Thành viên nhóm:
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC VÀ THỰC PHẨM
Đề tài: XÂY DỰNG CHƯƠNG
TRÌNH GMP, QUY PHẠM VỆ
SINH SSOP VÀ KẾ HOẠCH
HACCP CHO SẢN PHẨM SỮA
ĐẬU NÀNH
Trang 2TỔNG QUAN VỀ SỮA ĐẬU NÀNH
Trang 3Giới thiệu về sữa đậu nành
Theo TCVN12443:2018, định nghĩa Sữa đậu nành (soya bean milk/soybean milk/soya
milk/soymilk) là sản phẩm được chế biến từ dịch chiết của hạt đậu nành, bột đậu nành, protein đậu nành đậm đặc (soy protein), protein đậu nành tinh chế (soy protein isolate) hoặc concentratehỗn hợp của chúng, có thể bổ sung phụ gia thực phẩm (bao gồm chất tạo hương)
và các thành phần tùy chọn
Định nghĩa:
Trang 4Đậu nành ( soy bean)
Đậu nành (Glycine max L Merril) là loại đậu được đánh giá tốt nhất thế giới Đậu nành là cây
họ đậu hạt quan trọng, đóng góp vào 25% dầu ăn toàn cầu, khoảng 2/3 lượng protein trên thế giới thức ăn tinh để làm thức ăn cho gia súc
Cấu tạo của đậu nành bao gồm 3 bộ phận: Vỏ hạt chiếm 8% trọng lượng hạt, Phôi chiếm 2% và
Tử diệp chiếm 90%
Nguyên liệu sản xuất sữa đậu nành
Trang 5Các thành phần của hạt đậu nành
Tỉ lệ % trọng lượng hạt
Trang 7Nguyên liệu sản xuất sữa đậu nành
Trang 8Sữa đậu nành đóng chai
Nâng nhiệt Đồng hóa Bài khí Lọc
Bóc vỏ
Đậu nành
Làm sạch
Chần Nước
Nghiền ướt – Trích ly Nước
Nấu Phối trộn Syrup Phụ Gia
Bã
Quy trình sản xuất sữa đậu nành
Trang 9Giá trị dinh dưỡng của 100g sữa đậu nành Nguồn USADA
Giá trị dinh dưỡng
Chất béo bão hòa 0.2g Vitamin A 3 IU
Acid béo không bão hòa đơn 0.4g Vitamin C 0mg
Trang 10Loại sản phẩm Hàm lượng protein, g/100ml
Thức uống từ đậu nành Từ 0,8 đến dưới 2,0
Sản phẩm thanh trùng Sản phẩm tiệt trùng
Vi sinh vật tổng số 10 5 Cfu/ml 10 Cfu/0,1ml
Coliform, cfu/ml Không được có Không được có
Nấm men và nấm mốc, cfu/ml Không quy định Không được có
Hàm lượng protein của sản phẩm (Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12443:2018 về Sữa đậu nành)
Giới hạn vi sinh vật (Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12443:2018 về Sữa đậu nành)
Giá trị dinh dưỡng
Trang 11Xây dựng chương trình quy phạm thực hành sản
xuất tốt GMP cho sản
phẩm sữa đậu nành
Trang 12Sơ đồ p hân bố
các quy phạm sả n xuất s
ản phẩm sữa đậu nành
Trang 13Sơ đồ p hân bố
các quy phạm sả n xuất s
ản phẩm sữa đậu nành
Trang 14ĐN-GMP.01: NHẬP LIỆU Số hiệu ĐN-GMP.01
Ngày BH: 01/12/2020 Lần BH: 2
Số trang: 2
GMP cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Nhập liệu
Trang 15Hóa-lí ĐạtPhụ gia 100 kg Cảm quan Đạt Theo TCVN
Hóa lí ĐạtNước Tất cả chỉ tiêu Đạt Theo TCVN
Trang 16GMP cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Trang 18GMP cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Phối trộn
PHỐI TRỘN
Chỉ tiêu Tiêu chuẩn Ghi chú
Hàm lượng protein ≥ 2g/100 ml Theo TCVN*
Trang 19GMP cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Đồng hóa
Trang 20GMP cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Bài khí
Làm sạch chai – nắp
Nâng nhiệt – đóng chai
Trang 21GMP cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Trang 22GMP cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Trang 23Báo cáo sản xuất cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Trang 24BÁO CÁO CÔNG ĐOẠN NẤU
Số hiệu: BCĐN-01
Lần BH: 2
Số trang: 2Date: 01/12/2020
Ca sản xuất
Ca 106:00-14:00
Ca 214:00-22:00
Ca 322:00-06:00
Phê duyệtTrưởng phòng QC Giám đốc
Họ tên
nhân viên QC
Báo cáo sản xuất cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Phần đầu bảng báo cáo
Trang 25Báo cáo sản xuất cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Phần bảng báo cáo
NẤU
Mẻ Chỉ tiêu Mẻ 1 Mẻ 2 Mẻ 3 Mẻ 4 Mẻ 5 Mẻ 6 Ghi chú
Thời gian bắt đầu nấu
Tổng thời gian nấu
là 20 phút
Thời gian kết thúc quá trình nấu
Cảm quan dịch sữa sau khi nấu
√ nếu đạt
X nếu không đạt
Trang 26Biểu mẫu giám sát cho từng quy trình trong quá trình sản xuất sữa đậu nành
Biểu mẫu giám sát
Trang 27Thực hiện báo cáo và giám sát tương tự như công đoạn nấu, theo những chỉ tiêu đã đưa sẵn.
Trang 28XÂY DỰNG QUY PHẠM VỆ SINH SSOP
CHO SỮA ĐẬU NÀNH
Trang 29Sanitation Standard Operating Procedures
=> Quy phạm vệ sinh hoặc nói cụ thể hơn là: Quy trình làm vệ sinh và thủ tục kiểm soát vệ sinh
4.1 Khái niệm SSOP.
Vai trò, tầm quan trọng của SSOP:
SSOP cùng với GMP là những chương trình tiên quyết bắt buộc phải áp dụng ngay cả khi không có chương trình HACCP
SSOP áp dụng khi giảm số lượng các điểm kiểm soát tới hạn (CCP) trong kế hoạch HACCP.SSOP cùng với GMP kiểm soát các điểm kiểm soát CP, giúp làm tăng hiệu quả của kế hoạch HACCP
Khái niệm SSOP
Trang 30Thứ tự SSOP Nội Dung SSOP01 An toàn về nguồn nước
SSOP02 Vệ sinh các hệ thống cấp nước và chứa nước
SSOP03 Vệ sinh bề mặt tiếp xúc với sản phẩm
SSOP04 Ngăn ngừa sự nhiễm chéo
SSOP05 Kiểm soát vệ sinh cá nhân
SSOP06 Bảo vệ sản phẩm tránh các tác nhân lây nhiễm
SSOP07 Bảo quản và sử dụng hóa chất độc hại
SSOP08 Kiểm soát sức khỏe của công nhân
SSOP09 Kiểm soát động vật gây hại
SSOP10 Kiểm soát chất thải
Phạm vi của SSOP
Nội dung quy phạm
vệ sinh chuẩn cho
công ty
Trang 31Mô tả điều kiện thực tế hiện nay
của xí nghiệp (các tài liệu gốc, sơ
đồ minh hoạ nếu có)
- Biểu mẫu ghi chép
- Cách giám sát
- Phân công người giám sát
- Tần suất giám sát
- Thực hiện và ghi chép hành động sửa chữa
Căn cứ chủ trương của
công ty về chất lượng và
các quy định của cơ quan
có thẩm quyền
Phân công thực hiện và giám sát
Các thủ tục cần thực hiện
Điều kiện hiện nay
Yêu cầu
Phạm vi của SSOP
Trang 32Logo công ty (Tên công ty)
Địa chỉ:
Số điện thoại QUY PHẠM VỆ SINH CHUẨN SSOP Số hiệu: SSOP số
Ngày BH:
Số lần KT:
Tổng số trang:
(Tên SSOP)
1 Yêu cầu: Nêu rõ các qui định của Việt Nam hoặc quốc tế liên quan và chính sách đảm bảo an toàn vệ sinh của cơ sở.
2 Điều kiện hiện nay của công ty: Mô tả điều kiện cụ thể của công để làm cơ sở xây dựng các thủ tục và biện pháp.
3 Các thủ tục cần thực hiện: Mô tả chi tiết các thủ tục và thao tác phải thực hiện để đạt yêu cầu qui định, phủ hợp với điều kiện cụ thể của công ty
và khả thi
4 Phân công trách nhiệm và giám sát
1 Trách nhiệm: Công ty phải thiết lập các kế hoạch kèm theo mỗi SSOP thành phần, phân công cụ thể việc thực hiện và giám sát việc thực hiện SSOP.
2 Biểu mẫu giám sát: Công ty phải xây dựng cụ thể các biểu mẫu giám sát việc thực hiện SSOP tương tự trong qui định thiết lập hệ thống hồ
sơ của HACCP.
3 Lưu trữ hồ sơ: Công ty phải có kế hoạch thẩm tra hiệu quả của việc thực hiện SSOP bằng cách định kỳ lấy mẫu để kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh công nghiệp Kết quả thẩm tra phải được lưu trữ trong hồ sơ.
Ngày phê duyệt: / /
Người phê duyệt
Trang 33Nước dùng để sản xuất phải đảm bảo yêu cầu theo: chỉ thị 98/83/EC, ngày 03/11/1998 của
Cộng Đồng Liên Minh Châu Âu và QCVN 01- 01/2009/BYT của Bộ Y Tế
SSOP 1: An toàn nguồn nước
Nước tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và các bề mặt tiếp xúc với thực phẩm phải đảm bảo an toàn
vệ sinh Nước an toàn phải đạt yêu cầu
Nguồn nước và bồn chứa nước phải đảm bảo đạt chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm của nhà nước quy định
Bề mặt chứa nước phải luôn sạch và nhẵn để dễ dàng vệ sinh
Phải đảm bảo yêu cầu theo: chỉ thị 98/83/EC, ngày 03/11/1998 của Cộng Đồng Liên Minh Châu Âu
và QCVN 01- 01/2009/BYT của Bộ Y Tế
Nội dung về các quy phạm vệ sinh SSOP
SSOP 2: Vệ sinh các hệ thống cấp nước và chứa nước
Trang 34Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải luôn trong tình trạng sạch sẽ trước và sau khi sản xuất Bề mặt tiếp xúc với thực phẩm phải nhẵn, làm bằng vật liệu phù hợp không gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, dễ vệ sinh khử trùng.
Các bề mặt tiếp xúc với thực phẩm phải dễ vệ sinh và khử trùng để dễ dàng loại bỏ mối nguy
SSOP 3: Các bề mặt tiếp xúc với sản phẩm
Trang 35SSOP 4: Ngăn ngừa sự nhiễm chéo
Tránh được sự lây nhiễm từ môi trường bên ngoài như: không khí bẩn, các vật thể lạ, hóa chất, dụng cụ, bảo hộ lao động
Ngăn ngừa được sự nhiễm chéo từ những nguyên liệu phụ phẩm, phế phẩm vào thành phẩm và các bề mặt tiếp xúc với sản phẩm trong quá trình chế biến, bảo quản
Cần phân tích và nhận diện khả năng nhiễm chéo do: đường đi của sản phẩm, bao bì phế liệu, hoạt động của công nhân, khách, … việc lưu thông không khí và hệ thống nước thải
Trang 36- Đảm bảo an toàn vệ sinh cá nhân trước và trong thời gian sản xuất, tránh lây nhiễm từ công nhân sang thực phẩm.
- Các phương tiện, thiết bị vệ sinh - khử trùng phải được kiểm tra mỗi ngày, luônhoạt động tốt
- Không có người mắc bệnh truyền nhiễm trong khu chế biến.
• SSOP 5: Kiểm soát vệ sinh cá nhân
• SSOP 6: Bảo vệ sản phẩm tránh các tác nhân lây
nhiễm
- Không để thực phẩm bị nhiễm bẩn bởi các tác nhân gây
nhiễm như chất tẩy rửa, chất khử trùng, tác nhân lý hóa,
sinh học,
- Đảm bảo xưởng sản xuất phải luôn khô ráo, thông thoáng,
tránh hiện tượng ẩm ướt.
- Làm vệ sinh bề mặt không trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm
như sàn, tràn nhà, cửa,
- Tránh để các chất hóa học nhiễm vào thực phẩm
Trang 37- Hóa chất sử dụng phải đảm bảo không gây hại, có
nguồn gốc rõ ràng, bao gói kĩ, để bên ngoài nhà
máy
- Bảo quản đúng nơi quy định.
- Ghi nhãn tránh sử dụng lẫn lộn.
- Hai nhóm hóa chất : Có thể tiếp xúc vs thực phẩm
và Không được tiếp xúc với thực phẩm => Không
được để chung.
- Sử dụng đúng liều lượng quy định.
• SSOP 7: Bảo quản và sử dụng đúng cách các hoá chất
- Đảm bảo công nhân không là nguồn lây nhiễm vào sản phẩm.
- Phải được khám sức khỏe định kỳ.
- Theo dõi tình trạng sức khoẻ công nhân hàng ngày.
- Có dấu hiệu truyền nhiễm -> Không được tham gia sản xuất
• SSOP 8: Kiểm tra sức khoẻ công nhân
Trang 38- Ngăn ngừa, tiêu diệt có hiệu quả côn trùng và động vật gây hại
- Đảm bảo khu vực sản xuất không có các côn trùng, động vật xâm nhập.
- Phun thuốc diệt côn trùng
- Đặt bẫy, giăng lưới,
• SSOP9: Kiểm soát các động vật gây hại
- Chất thải xa khu vực sản xuất
- Dụng cụ chứa chất thải phải kín
- Hoạt động thu gom và xử lý chất thải không gây nhiễm cho thực phẩm
- Chất thải rắn: cần phân loại, thu gom để ở khu chứa tập
Trang 39XÂY DỰNG HACCP CHO SỮA ĐẬU NÀNH
Trang 40Công đoạn Mối nguy Trả lời quyết định (C/K) CCP
(C/K)CH1 CH2 CH3 CH4
sâu, chất kích thích tăng trưởng… C K C C K
Đất, cát, bụi, đá, sạn, mảnh kim loại, thủy tinh, phân côn trùng, chuột… C K C C K
Đường Nhiễm vi sinh vật C K C C K
Đất, cát, bụi, đá, sạn, mảnh kim loại C K C C KPhụ gia Nhiễm vi sinh vật C K C C K
Đất, cát, bụi, đá, sạn, mảnh kim loại C K C C KNước
sản xuất Nhiễm vi sinh vậtDư lượng hóa chất sau xử lý ( NaOH, Cl2 ) CC KK CC CC KK
Kim loại nặng C K C C K
Xác định các điểm tới hạn
Trang 41hoặc quá cứng) C K K KNghiền ướt –
Trích ly Nhiễm vi sinh vật từ môi trường hoặc thiết bị C K C C KLọc Lọc chưa triệt để còn bã rắn C K K K
Nhiễm tạp chất từ môi trường C K K KNấu Một số chất độc còn tồn tại C K K K
Vi sinh chưa tiêu diệt hết C C C
Trang 42Phối trộn Nhiễm vi sinh vật từ môi trường hoặc
Nhiễm tạp chất từ môi trường C K K K
Sử dụng phụ gia vượt mức cho phép C K K KBài khí Bài khi chưa hết C K K KĐồng hoá Nhiễm vi sinh vật từ môi trường hoặc
Phẩm màu, kim loại nặng trong vật liệu làm bao bì C K K KLưu kho Vi sinh vật, côn trùng, gặm nhắm C K K K
Trang 43Mối nguy CCP Các ngưỡng tới hạn
Vi sinh chưa tiêu diệt hết Nấu
Nhiệt độ nấu (trên): 84 -850CNhiệt độ nấu (dưới): 80 – 820CThời gian:30 - 45 phút
pH: 6.8-7.3
Vi sinh chưa tiêu diệt hết Tiệt trùng Nhiệt độ: 120 - 122
0CThời gian: 15 – 20 phút
Thiết lập các điểm tới hạn
Trang 44BIỂU MẪU GIÁM SÁT CCP NẤU
Sản phẩm:
Ca sản xuất Ngày sản xuất:Tần xuất giám sát: 20 phút / lần
Giới hạn tới hạn: nhiệt độ nấu 840C thời gian nấu 40 phút
Lô số
Thời điểm giám sát (h)
Tình trạng máy(Đ/K)
Thời gian nấu (h) Nhiệt độ
Nấu (0C) pH
Khối lượng
mẻ (kg)
Nhận xét/ sửa
chữaBắt đầu Kết thúc
Người giám sát Ngày thẩm tra:Người thẩm tra:
Giám sát kiểm soát tới hạn
Trang 45BIỂU MẪU GIÁM SÁT CCP TIỆT TRÙNG
Sản phẩm:
Ca sản xuất Ngày sản xuất:Tần xuất giám sát: 10 phút / lần
Giới hạn tới hạn: nhiệt độ tiệt trùng 1210C thời gian tiệt trùng 15 phút
Lô số Thời điểm giám sát (h) Tình trạng máy
(Đ/K)
Thời gian tiệt trùng (h) Nhiệt độ
Tiệt trùng (0C)
Khối lượng
mẻ (kg) Nhận xét/ sửa chữaBắt đầu Kết thúc
Người giám sát Ngày thẩm tra:Người thẩm tra:
Giám sát kiểm soát tới hạn