CHUYÊN ĐỀ BÀI GIẢNG CẤP SỐ NHÂN Mục tiêu Kiến thức + Nắm vững khái niệm cấp số nhân + Nắm được tính chất 3 số hạng liên tiếp của một cấp số nhân + Nắm được công thức tổng quát, công
Trang 1CHUYÊN ĐỀ BÀI GIẢNG CẤP SỐ NHÂN Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm vững khái niệm cấp số nhân
+ Nắm được tính chất 3 số hạng liên tiếp của một cấp số nhân
+ Nắm được công thức tổng quát, công thức tính tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân
Kĩ năng
+ Nhận biết được một cấp số nhân dựa vào định nghĩa
+ Tìm được yếu tố còn lại khi biết 3 trong 5 yếu tố: số hạng đầu, số hạng thứ k, tổng n số hạng
đầu tiên, công bội, số số hạng của cấp số nhân
+ Áp dụng tính chất cấp số nhân vào các bài toán giải phương trình, chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức
+ ứng dụng vào các bài toán thực tế
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Định nghĩa
Cấp số nhân là một dãy sô (hữu hạn hoặc vô hạn), trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều là tích
của số hạng đứng ngay trước nó với một số không đổi q
Số q được gọi là công bội của cấp số nhân
Nếu u n là cấp số nhân với công bội q, ta có công thức truy hồi u n1u q n với n *
Đặc biệt:
Khi q0, cấp số nhân có dạng u1,0,0, ,0,
Khi q , cấp số nhân có dạng 1 u u u1, , , , , 1 1 u1
Khi u1 thì với mọi q, cấp số nhân có dạng 0 0,0,0, ,0,
Số hạng tổng quát Định lí 1 Nếu cấp số nhân có số hạng đầu u và công bội q thì số hạng tổng quát 1 u được xác định bởi n
công thức
1
1 n
n
u u q với n 2
Tính chất Định lí 2. Trong một cấp số nhân, bình phương của mỗi số hạng (trừ số hạng đầu và cuối) đều là tích của
hai số hạng đứng kề với nó, nghĩa là
2
1 1
k k k
u u u với k 2
Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân Định lí 3 Cho cấp số nhân u n với công bội q1
Đặt S n Khi đó u1 u2 u n 11
1
n n
S
q
Chú ý: Nếu 1q thì cấp số nhân là u u u1, , , , , 1 1 u1 khi đó S nnu1
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
Trang 3II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Chứng minh một dãy u n là cấp số nhân
Phương pháp giải
Chứng minh u n1u q n n , trong đó q là một số không đổi 1
Nếu u n 0, n * thì ta lập tỉ số n1
n
u k u
* k là hằng số thì u n là cấp số nhân có công bội q k
* k phụ thuộc vào n thì u n không là cấp số nhân
Để chứng minh dãy u n không phải là cấp số nhân, ta chỉ cần chỉ ra ba số hạng liên tiếp không
tạo thành cấp số nhân, chẳng hạn 3 2
Để chứng minh a, b, c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân, ta chứng minh ac b hoặc b2 ac
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Xét trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân? Tìm công bội của cấp số nhân đó
a) 2 1
4 n
n
n
Hướng dẫn giải
CẤP SỐ NHÂN
u n u n1.q
Số hạng tổng quát
1
1 n n
Số hạng thứ k
2
1 1
u u u
k 2
Tổng n số hạng đầu tiên
1
n
S nu khi q 1
1 1 1
n n
S
q
khi q 1
Trang 4a) Ta có
2 1
2 1
4
4 16 4
n
n n
u u
là số không đổi nên u là cấp số nhân với công bội q = 16 n
b) Ta có
1 3 1 1
3 1
3 1
7 5
7.5 875
7 5
n n n
n n n
u u
không đổi nên u là cấp số nhân với công bội n
875
Ví dụ 2. Xét trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân? Tìm công bội của cấp số nhân đó
a)
1 1
3 9
n n
u u
u
1 2 1
2
n n
u
Hướng dẫn giải
1
9
9
n n
n
u
Do đó có 1 3 5 2 1
n n
12
Theo đề bài ta có 1 2
1
9
u
Từ (1), (2), (3) suy ra u1u2 u3u4 u5 u2n u2n1
Do đó u là cấp số nhân với công bội q = 1 n
suy ra 2
1
4 2 2
u
256 16 16
Do đó u không là cấp số nhân n
Ví dụ 3 Cho u là cấp số nhân có công bội n q0;u1 Chứng minh rằng dãy số 0 v với n
2
n n n
v u u cũng là một cấp số nhân
Hướng dẫn giải
Ta có
3
q
nên v n là cấp số nhân với công bội là q3
Ví dụ 4. Cho dãy số u n được xác định bởi 1
1
2
u
n
Chứng minh rằng dãy số v n xác định bởi 3,v n u n là một cấp số nhân Hãy xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhân n 1
đó
Trang 5Hướng dẫn giải
Ta có v n u n (1) 3 v n1u n1 (2) 3
Theo đề ra u n14u n 9 u n1 3 4u n (3) 3
Thay (1) và (2) vào (3) ta được 1
n
v
v
(không đổi) Suy ra v là cấp số nhân với công bội q = 4 và số hạng đầu n v1 u1 3 5
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
2 1
1 2
u
B u n1nu n. C 1
1
2 5
u
. D u n1u n1 3
Câu 2: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
3
n n
3
n n
3
n
3
n
Câu 3: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
1
3
u
B u n1 u n C
1 1
1 6
u
D u n12u n 3
Câu 4: Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
3
n
u n B u n n2 C 2 32n
n
Câu 5: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
3
n n
5
n n
3
n
3
n
Câu 6: Dãy số nào trong các dãy số sau vừa là một cấp số cộng, vừa là một cấp số nhân?
A 1; 1; 1; 1; 1; B 1;0;0;0;0; C 3;2;1;0; 1; D 1;1;1;1;1;
Câu 7: Cho cấp số nhân có u1 và công bội 00 q Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng?
A u n với mọi n 0 B u n với mọi n lẻ và 0 u n với mọi n chẵn 0
C u n với mọi n 0 D u n với mọi n chẵn và 0 u n với mọi n lẻ 0
Câu 8: Hỏi 1
2,
1
4,
1
8,
1
32 là bốn số hạng đầu của dãy số nào sau đây?
2
n
u
n
n
u n
1 2
n n
n
Câu 9: Dãy số nào dưới đây không là cấp số nhân?
Trang 6Câu 10: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
n
1 1
2 1 3
u
2 3 5
n
n
1
n
n u n
Câu 11: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
2 1
1 2
u
1
1 2 2
u
C u n n2 D 1 1 2
n n n
Câu 12: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
3 1
n n
1 3
3
n
u n D u n n3 1
Câu 13: Cho dãy số u n là một cấp số nhân với u n 0,n Dãy số nào sau đây không phải là cấp số
nhân?
1 1 1
; ; ;
Câu 14: Cho dãy số u n được xác định bởi u12;u n 2u n13n Công thức số hạng tổng quát của 1
dãy số đã cho là biểu thức có dạng 2a nbn c , với a, b, c là các số nguyên với n2;n Khi đó
tổng a + b + c có giá trị bằng
Câu 15: Cho dãy số u n có các số hạng đầu là 5, 10, 15, 20, 25,… Số hạng tổng quát của dãy là
A. 5(u n n B 1) u n 5n C u n D 5 n u n 5n 1
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BẢI TẬP TỰ LUYỆN DẠNG 1
1-C 2-B 3-C 4-C 5-B 6-D 7-B 8-C 9-B 10-B
11-B 12-B 13-D 14-C 15-B
Câu 1:
1
2
5 5
n
n
u
là cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội 52 q
Câu 2:
Xét 12 1 11
n
n n n
u
u
Vậy u n là cấp số nhân có công bội 1
3
Trang 7Xét n1 6
n
u
u
nên u là cấp số nhân có công bội n q6
Câu 4:
2 2 1
3
n n
n n
u
u nên 32n
n
u là cấp số nhân có công bội q9
Câu 5:
1
3
1 1 5
5
n n
n
n
u
u
nên 12
5
n n
u là cấp số nhân có công bội 1
5
Câu 6:
Dãy số 1; 1; 1; 1; 1;… vừa là cấp số cộng công sai là 0, số hạng đầu là 1 vừa là cấp số nhân số hạng đầu
là 1, công bội là 1
Câu 7:
Câu 8:
Xét cấp số nhân u n với 1 1, 1
Ta có
1 1
1
n n
Câu 9:
Dãy 1; 1; 1;1
có
2
1 1.1
nên không là cấp số nhân
Câu 10:
Dãy số
1
1 1
2
1
3
n n
u
u u
là cấp số nhân với 1
1 2, 3
Câu 11:
Dãy số 1
1
1 2 2
u
có n 1 2
n
u u
nên là một cấp số nhân với công bội là q 2
Câu 12:
1
:
n
n
u u
u
Trang 8Suy ra 12
3
u là một cấp số nhân với công bội là 1
3
Câu 13:
Dãy u u u1; ; ; 3 5 là cấp số nhân công bội q 2
Dãy 3 ;3 ;3 ; u u1 2 u3 là cấp số nhân công bội 3q
Dãy
1 1 1
; ; ;
1
q
Dãy u11;u21;u31; không phải là cấp số nhân
Câu 14:
Ta có u n 2u n13n 1 u n3n 5 2u n13n 1 5 với 2;n n
Đặt 3v n u n n , ta có 5 v n 2v n1 với n2;n
Như vậy v n là cấp số nhân với công bội q = 2 và v110
Do đó 10.2n1 5.2n
n
Suy ra 3 5 5.2n
n
u n hay 5.2n 3 5
n
u n với 2;n n Vậy a5,b 3,c nên 5 a b c 5 3 5 3
Câu 15:
Ta có u15;u210 5.2; u315 5.3; u n 5.n
Dạng 2: Xác định số hạng đầu, số hạng thứ k, công bội, tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân
Phương pháp giải
Dựa vào giả thuyết, ta lập một hệ phương trình chứa công bội q và số hạng đầu u Giải hệ phương 1
trình này tìm được q và u 1
Nếu cấp số nhân u n có số hạng đầu u và công bội q thì số hạng tổng quát 1 u được xác định bởi n
công thức 1
n
Tổng của n số hạng đầu tiên
1 1 1
n
n n
S
q
khi
khi
1 1
q q
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân, biết
a) 1 5
51 102
2 3
6 43
u S
Hướng dẫn giải
Trang 9a) Ta có
4 4
1
Chia từng vế của (**) cho (*) ta được
4 1
4 1
51 1
51 51
q
Vậy u1 và q = 2 3
1
1
2
1
1
u
q
q
chia từng vế của (*) cho (**) ta được
1
6 43 1
u q
6
6
q
q
Với q 6 u1 1
Với 1 1 36
6
q u
Vậy
1
6 1
q u
hoặc
1
1 6 36
q u
Ví dụ 2 Cho cấp số nhân u có công bội nguyên và các số hạng thỏa n
mãn 2 4
10 21
a) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân
b) Tổng của bao nhiêu số hạng đầu tiện bằng 1365?
c) Số 4096 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?
a) Ta có
3
3
51
10
u q q
q q
2
10q 21q 10q 21q 10 0 10 q 21 q 10 0
2
Ta có phương trình
Sử dụng công thức
1
1 k k
Đưa hệ phương trình
về hệ phương trình hai ẩn q và u 1
Sử dụng công thức
1
1 k k
Và
1
1
1
n n
q
q
Đưa hệ phương trình
về hệ phương trình hai ẩn q và u 1
Sử dụng công thức
1
1 k k
Đưa hệ phương trình
về hệ phương trình hai ẩn q và u 1
Trang 10 2 2
5 2
2 5
t
t
2
1
2
q
Mà q nguyên nên q 2
q
(vô nghiệm)
Ta có q 2 u1 10 3 1
q q
Vậy q 2;u1 1
b) Ta có 1365 1.1 1365
1
n n
q
q
1 2
n
Vậy tổng của 12 số hạng đầu tiên bằng 1365
1
k
Vậy số 4096 là số hạng thứ 13 của cấp số nhân
Ví dụ 3 Tính các tổng sau
a) 1 12 13 1
S
b)
n
Hướng dẫn giải
a) Ta có dãy số 1 1 1; 2; 3; ; 1
2 2 2 2n là một cấp số nhân với n số hạng, số hạng đầu 1 1
2
u và công bội
2
1 1 2
1 2 2
Do đó 1
1 1
1
2
n n
q
q