Giáo án Hóa học lớp 11: Chủ đề: Hợp chất của cacbon nhằm giúp các em học sinh giải thích và minh họa được tính chất hóa học của hợp chất của các cacbon; Liệt kê được các phương pháp điều chế khí CO2, CO trong công nghiệp. Nêu được thành phần hoá học, ứng dụng của một số muối cacbonat quan trọng. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ti t 30 và 31 ế
I. M c tiêu bài h cụ ọ
1. Ki n th cế ứ
Gi i thích và minh h a đả ọ ược tính ch t hóa h c c a h p ch t c a các cacbon: ấ ọ ủ ợ ấ ủ
+ CO có tính kh m nh (tác d ng v i oxi, clo, oxit kim lo i); ử ạ ụ ớ ạ
+ CO2 là m t oxit axit, có tính oxi hoá y u (tác d ng v i Mg, C)ộ ế ụ ớ
+ H2CO3 là axit y u, hai n c, không b n d a vào h ng s cân b ng Kế ấ ề ự ằ ố ằ c.
+ Tính ch t hoá h c c a mu i cacbonat (nhi t phân, tác d ng v i axit, v i dung d ch ki m)ấ ọ ủ ố ệ ụ ớ ớ ị ề
Li t kê đệ ược các phương pháp đi u ch khí COề ế 2, CO trong công nghi p (phệ ương pháp khí lò ga, khí than ướt)
Nêu được thành ph n hoá h c, ng d ng c a m t s mu i cacbonat quan tr ng.ầ ọ ứ ụ ủ ộ ố ố ọ
2. K năngỹ
Vi t đế ược CTCT c a CO, COủ 2.
Suy đoán tính ch t h p ch t t c u t o phân t (s oxi hoá), ki m tra và k t lu n.ấ ợ ấ ừ ấ ạ ử ố ể ế ậ
Th c hi n m t s thí nghi m, quan sát hình nh thí nghi m, rút ra nh n xét.ự ệ ộ ố ệ ả ệ ậ
Vi t các phế ương trình hóa h c minh ho tính ch t hoá h c c a CO, COọ ạ ấ ọ ủ 2, mu i cacbonat.ố
Gi i đả ược bài t p: tính thành ph n ph n trăm v kh i lậ ầ ầ ề ố ượng c a mu i cacbonat trong h n h p; tính thành ph n ph n trăm kh i lủ ố ỗ ợ ầ ầ ố ượng oxit kim lo iạ trong h n h p ph n ng v i CO; bài t p v tính kh c a CO đ i v i h n h p oxyt kim lo i, COỗ ợ ả ứ ớ ậ ề ử ủ ố ớ ỗ ợ ạ 2 tác d ng v i dung d ch ki m theo nh ng t l molụ ớ ị ề ữ ỷ ệ khác nhau.
Trang 2 Chia nhóm, nêu tình hu ng gi i quy t v n đ k t h p v i đàm tho i di n gi ng.ố ả ế ấ ề ế ợ ớ ạ ễ ả
IV. Thi t k ho t đ ng d y h cế ế ạ ộ ạ ọ
A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (1ạ ộ ả ệ ế ố 5 phút)
Hi u v vai trò c a h p ch t COể ề ủ ợ ấ 2
trong đ i s ng con ngờ ố ười, đ ngộ
Hình 3.2: Bình ch a cháy b tữ ộ (lo i ABC và lo i BC), B tạ ạ ộ
ch a cháy là các lo i b t nhữ ạ ộ ỏ
m n, có thành ph n t các ch tị ầ ừ ấ
r n không cháy. Thành ph n chắ ầ ủ
y u g m các mu i và các oxitế ồ ố
nh : Natri cacbonat (Na2CO3) ư
—sô đa, phèn (Al2(SO4)3), Kali cacbonat (K2CO3), silic oxit (SiO2)
Hình 4. Tách cafein trong cafe sử
d ng COụ 2 siêu t i h n. ớ ạ(phương pháp này không đ l iể ạ
d lư ượng hóa ch t đ c h i nhấ ộ ạ ả
hưởng đ n s c kh e con ngế ứ ỏ ười)
Qua báo cáo các nhóm, GV góp ý và
b sung và có thổ ể cung c p thêm thôngấ tin n u c n thi tế ầ ế
Trang 4 D u hi u đ nh n bi t nhanh bình ch a cháy ấ ệ ể ậ ế ữ
đ ng COự 2 so v i bình ch a cháy b tớ ữ ộ
B. Ho t đ ng hình thành ki n th c (60 phút)ạ ộ ế ứ
GV chia l p thành 4 nhóm, phânớ công nhi m v cho t ng nhómệ ụ ừ
v i nh ng câu h i đã đớ ữ ỏ ược in
s n. ẵ
M i nhóm có 10 phút đ vi tỗ ể ế câu tr l i vào t gi y Aả ờ ờ ấ 0 đượ ccung c p.ấ
Trang 5gi ng nit (khí không màu, không mùi, h i nh ố ơ ơ ẹ
h n không khí, nhi t đ sôi và nhi t đ hóa r nơ ệ ộ ệ ộ ắ
th p).ấ(3). CO là khí r t đ c.ấ ộ(4). Khí CO tan nhi u trong n c t ng t nhề ướ ươ ự ư khí NH3
II. Tính ch t hóa h cấ ọ
Câu 3: Hoàn thành các ph ng ươtrình hóa h c dọ ưới đây (n u có ế
x y ra, ghi rõ s oxi hóa c a ả ố ủ
h c.ọ
Trang 6t o mu i (không x y ra ph n ngạ ố ả ả ứ
v i axit và bazoớCO: là ch t kh m nh (ph n ng ấ ử ạ ả ứ
a, b, c và d). (kh nhi u oxyt kim ử ề
lo i đ ng sau Al nhi t đ cao)ạ ứ ở ệ ộ
D
GV: yêu c u HS l u ý thêm đi uầ ư ề
ch CO trong CN (ph n ng A:ế ả ứ khí than ướt, ph n ng C: khí lòả ứ gas
Trang 7Gi i quy t đả ế ược các bài t p liênậ
quan đ n các tính ch t hóa h cế ấ ọ
c a COủ
Nêu được CO2 là m t oxit axit, cóộ
tính oxi hoá y u (tác d ng v i Mg,ế ụ ớ
h n h p X g m Feỗ ợ ồ 2O3 và FeO
b ng CO thu đằ ược m gam ch t r nấ ắ
Y và khí CO2. H p th hoàn toàn ấ ụkhí CO2 thoát ra b ng nằ ước vôi trong d đư ược 3 gam k t t a. Tính ế ủgiá tr m. ị
B. CACBON ĐIOXIT
1. C u t o phân t và tính ch t ấ ạ ử ấ
v t lýậ
Câu 1: Phát bi u nào sau đây sai?.ể
A. Công th c c u t o O = C = O.ứ ấ ạ
B. đi u ki n th ngỞ ề ệ ườ , khí CO2 tan nhi u trong nề ướ ươc t ng t khí ựSO2.
C. Ch t khí không đ c nh ng ấ ộ ưkhông duy trì s s ng.ự ố
Không dùng CO2 d p t t đám cháy ậ ắ
Mg ho c AlặCO2 + 2Mg 2MgO + C
b. CO2 là oxyt axitCO2 + OH HCO3
G k t h p v i các nhóm đ kháiế ợ ớ ể quát và k t lu n n i dung bài ế ậ ộ
h c.ọ
Trang 8D. Ch t khí ch y u gây ra ấ ủ ế hi u ệ
ng nhà kính
ứ (greenhouse effect).
2. Tính ch t hóa h cấ ọ
Câu 2: Hoàn thành các ph n ng ả ứ
dưới đây (n u có x y ra):ế ả (1). CO2 + O2
(2). CO2 + Mg (3). CO2 + H2O (4). CO2 + CaO (5). CO2 + OH (6). CO2 + 2OH
K t lu n tính ch t hóa h c ế ậ ấ ọ
c a COủ
………
………
………
………
CO2 + 2OHCO32 + H2O
L u ý: ư 1< k = n(OH)/n (CO2) =< 2
Ta có: b o toàn đi n tích: ả ệ
n OH = n HCO3 +2 n CO32
B o toàn nguyên t :ả ố
n CO2 = n HCO3 +n CO32
n CO32 = n OH n CO2
Trang 9Vi t đế ược phương trình đi u chề ế
m i mu i thu đỗ ố ược trong dung
d ch?ị
CN: CaCO 3 CaO + CO2 PTN: CaCO 3 + HCl CaCl 2 + CO 2 + H 2 O
D.
G k t h p v i các nhóm đ kháiế ợ ớ ể quát và k t lu n n i dung bài ế ậ ộ
h c.ọ
Trang 10Nhóm 4:Nghiên c u sách giáo ứkhoa và cho bi t các tính ch t c a ế ấ ủ
mu i cacbonat:ố
C. AXIT CACBONIC VÀ MU I Ố
CACBONAT
I. Tính tan (đi n t “tan” / “khôngề ừ tan” vào b ng mô t dả ả ưới đây)
(tr NaHCOừ
Cation K.lo i ki m, ạ ềNH4+
M t s cation kim lo i ộ ố ạkhác
h c.ọ
Trang 11
III. Ph n ng nhi t phân ả ứ ệ (cho ví d )ụ
HCO3
+OH CO3 2 + H2O Ca(HCO3)2+ 2NaOH Na2CO3 + CaCO3 2H2O
Ca 2+ +HCO3 +OH CaCO3+H2O
Ca(HCO 3 ) 2
0
t C
CaCO 3 + CO 2 + H 2 O
CaCO 3
0
t C
CaO + CO 2
Trang 12A. Không có hi n t ng gì.ệ ượ
B. Có s i b t khí thoát ra ngay.ủ ọ
C. M t lát sau m i có s i b t khí thoát ra. ộ ớ ủ ọ
D. Có ch t k t tinh màu tr ng (NaHCOấ ế ắ 3) tách ra.
Câu 2: Phát bi u nào sau đây sai liên quan v khí COề ề 2:
A. Ch t o n c gi i khát có gas.ế ạ ướ ả
B. Ch t ch a trong bình ch a cháy.ấ ứ ữ
C. Ch t o n c đá khô.ế ạ ướ
D. Là nguyên nhân chính gây ra hi n t ng m a axit.ệ ượ ư
Câu 3: H p th hoàn toàn 4,48 L khí COấ ụ 2 (đkc) vào 1 L dd KOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M thu đượ ốc s gam k t t a làế ủ :
xu t hi n k t t a. Bi u th c liên h gi a V v i a, b là:ấ ệ ế ủ ể ứ ệ ữ ớA.V = 11,2(a + b) B.V = 11,2(a – b)
h c.ọ
Trang 13Yêu c u HS nghiên c u và vi t báo cáo tóm t t.ầ ứ ế ắ
1. Tác đ ng c a COộ ủ 2 đ n môi trế ường nh th nào?ư ế
2. Thu t ng “thu h i và l u gi carbon” (CCS) dùng đ ch nhómậ ữ ồ ư ữ ể ỉ các công ngh giúp gi m lệ ả ượng khí th i CO2 t các ngu n phátả ừ ồ sinh ch y u, qua đó làm gi m tác đ ng t i quá trình bi n đ i khíủ ế ả ộ ớ ế ổ
h u.ậ
Có b ng ch ng cho r ng vi c tăng n ng đ khí carbon dioxideằ ứ ằ ệ ồ ộ (CO2) trong khí quy n đã góp ph n làm tăng nhi t đ trung bìnhể ầ ệ ộ toàn c u trong th k qua, quá trình này đầ ế ỉ ược g i là s nóng lênọ ự toàn c u. CO2 đầ ượ ạc t o ra khi các nhiên li u hóa th ch nh than,ệ ạ ư
d u và khí t nhiên b đ t cháy trong quá trình s n xu t đi n cũngầ ự ị ố ả ấ ệ
nh quy trình công nghi p khác nh s n xu t xi măng. Các nhàư ệ ư ả ấ khoa h c và kĩ s đang ti n hành nghiên c u các phọ ư ế ứ ương pháp thu carbon có th để ược s d ng đ thu CO2 đử ụ ể ượ ạc t o ra t các quáừ trình đó, đ ngăn cho CO2 vào khí quy n và nh hể ể ả ưởng đ n sế ự
Làm thí nghi m, soệ sánh ph n ng c aả ứ ủ các amin v i COớ 2Nêu được nh ng l iữ ợ ích th c ti n và h nự ễ ạ
ch c a phế ủ ươ ngpháp này
Trang 14nóng lên toàn c u.ầLàm cách nào đ gi m b t hàm lể ả ớ ượng CO2 trong khí quy n?ể
Ý tưởng “b t gi cacbon” mà trong đó HS s đắ ữ ẽ ược tìm hi u v cácể ề
ph n ng hóa h c gi a các h p ch t đả ứ ọ ữ ợ ấ ược g i là các amin và khíọ CO2 (v n đ này đang đấ ề ược nghiên c u b i trứ ở ường Đ i h cạ ọ Imperial). HS s làm phép so sánh gi a hai lo i amin khác nhau vàẽ ữ ạ quy t đ nh xem lo i nào t t h n cho quá trình thu carbon.ế ị ạ ố ơ
CÂU HOI TRĂC NGHIÊM H P CHÂT CUA CACBON̉ ́ ̣ Ợ ́ ̉
C. CO kh đ c các t p ch t.ử ượ ạ ấ D. CO nh h n không khí.ẹ ơ
Câu 3: Trong phòng thí nghi m COệ 2 được đi u ch b ng cáchề ế ằ
A. đôt chay khi CH́ ́ ́ 4. B. cho CaCO3 tác d ng v i dung dich HCl. ụ ớ ̣
C.đôt chay cacboń ́ D. nhi t phân CaCOệ 3
Câu 4: Hi u ng nhà kính là hi n t ng trái đ t đang m d n lên do các b c x có b c sóng dài trong vùng h ng ngo i b gi l i màệ ứ ệ ượ ấ ấ ầ ứ ạ ướ ồ ạ ị ữ ạ không b b c x ra ngoài vũ tr Khí nào dị ứ ạ ụ ưới đây là nguyên nhân chính gây ra hi u ng nhà kính ? ệ ứ
Trang 15Câu 5: Đ phòng nhi m đ c CO (khí không màu, không mùi, r t đ c) ng i ta dùng ch t h p ph làể ễ ộ ấ ộ ườ ấ ấ ụ
A. đ ng(II) oxit và mangan oxit. ồ B. đ ng(II) oxit và magie oxit.ồ
C. đ ng(II) oxit và than ho t tính. ồ ạ D.than ho t tính.ạ
Câu 6: Khi xét v khí cacbon đioxit, đi u kh ng đ nh nào sau đây ề ề ẳ ị sai?
A. Ch t khí không màu, không mùi, n ng h n không khí.ấ ặ ơ
B. Ch t khí ch y u gây ra hi u ng nhà kính.ấ ủ ế ệ ứ
C. Ch t khí không chay, không duy trì s chay nhiêu chât.ấ ́ ự ́ ̀ ́
D.Tac dung v i dung dich kiêm chi tao đ c muôi trung hoa.́ ̣ ớ ̣ ̀ ̉ ̣ ượ ́ ̀
Câu 7: Đi u nào sau đây ề sai cho ph n ng c a khi CO v i khí Oả ứ ủ ́ ớ 2?
A. Ph n ng thu nhi t. ả ứ ệ
B. Ph n ng to nhi t.ả ứ ả ệ
C. Ph n ng kèm theo s gi m th tích. ả ứ ự ả ể
D. Ph n ng không x y ra điêu kiên th ng.ả ứ ả ở ̀ ̣ ườ
Câu 8: Trong th c t , ng i ta th ng dùng mu i nào đ lam thuôc giam đau da day do th a axit?ự ế ườ ườ ố ể ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ừ
A. (NH4)2CO3 B.NaHCO3 C. NH4HCO3 D. Na2CO3
Câu 9: Cho s đ ph n ng sau :ơ ồ ả ứ
CaCO3X Y Z . Ch t Y là :ấ
A. CO . B. Ca2C. C. CaC2 . D. CO2 .
Câu 10: C p công th c c a magie silixua và nhôm cacbua làặ ứ ủ
A. Mg2Si và Al3C4. B . Mg2Si và Al4C3
Trang 16C. MgSi và Al2C3. D. Mg3Si và Al4C3.
II. Thông hiêủ
Câu 11: C p ch t nào sau đây ặ ấ không t n t i trong cùng m t dung dich?ồ ạ ộ ̣
A. NaHCO3 va KOH̀ B. Na2CO3 va NaOH̀
C. D. Na2CO3 va KNÒ 3
Câu 12: Dung d ch mu i X làm qu tím ng sang màu xanh, dung d ch Y không làm đ i màu qu tím .Tr n l n dung d ch hai mu i thì thuị ố ỳ ả ị ổ ỳ ộ ẫ ị ố
được k t t a. Dung d ch X, Y có th là ế ủ ị ể
A. NaOH và K2SO4 B. K2CO3 và Ba(NO3)2
C. KOH và FeCl2 D. Na2CO3 và KNO3
Câu 13: Khí CO2 đi u ch trong phòng thi nghiêm thề ế ́ ̣ ường l n khí HCl. Đ lo i b HCl ra kh i h n h p, ta dùngẫ ể ạ ỏ ỏ ổ ợ
A. dung d ch NaHCOị 3 bão hoà B. dung d ch Naị 2CO3 bão hoà.
C. dung d ch NaOH đ c. ị ặ D. dung d ch Hị 2SO4 đ c.ặ
Câu 14: Khí làm v n đ c n c vôi trong nh ng không làm nh t màu n c brôm làẩ ụ ướ ư ạ ướ
Câu 15: Khi d n t t khí COẫ ừ ừ 2 đ n d vào dung d ch Ca(OH)ế ư ị 2 th y cóấ
A. b t khí và k t t a tr ng. ọ ế ủ ắ B. b t khí bay ra.ọ
C. k t t a tr ng xu t hi n. ế ủ ắ ấ ệ D.k t t a tr ng, sau đó k t t a tan d n.ế ủ ắ ế ủ ầ
Câu 16: nhiêt đô cao, khí CO Ở ̣ ̣ không kh đ c oxitử ượ
Trang 17Câu 17: Cho các ch t sau : C, Si , SiOấ 2 ,CO , CO2 , NO , NO2 , SO2 , Cl2 . S ch t tác d ng v i dung d ch NaOH đi u ki n thố ấ ụ ớ ị ở ề ệ ường làA.6. B.5. C.4. D.3.
Câu 18: Cho các ch t sau : (NHấ 4)2CO3 , NaHCO3 , Al(OH)3 , Cr(OH)2 , Zn(OH)2 , Pb(OH)2 , Sn(OH)2 , H2O , NaHSO4 , Na2HPO4 . S ch t ố ấ
A. CH4, CO2. B. CO, CO2C. SO2, CO2. D. NO2, SO2
Câu 21: Cho khí CO d đi qua ng s nung nóng đ c hh Y g m Alư ố ứ ượ ồ 2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được ch t r n Y. Cho Y vào dd NaOH d , ấ ắ ưkhu y kĩ, th y còn l i ch t r n không tan Z. Gi s p hoàn toàn. Ph n không tan Z g mấ ấ ạ ấ ắ ả ư ư ầ ồ :
A.MgO, Fe3O4, Cu . B.Mg, Fe, Cu, Al. C.MgO, Fe, Cu. D.Mg, Fe, Cu
Câu 22: Hình v sau đây mô t thí nghi m khí ẽ ả ệ X tác d ng v i ch t r n ụ ớ ấ ắ Y, nung nóng sinh ra khí Z
Phương trình hóa h c c a ph n ng t o thành khí ọ ủ ả ứ ạ Z là
Trang 18B.CuO + CO Cu + CO2
C. 2HCl + CaCO3 CaCl2 + CO2 + H2O
D. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
Câu 23: Không th dùng NaOH r n đ làm khô các khí m nào d i đây?ể ắ ể ẩ ướ
A. NH3; CO B. CO2;SO2 C.CH3NH2; N2 D. H2; O2
III. Vân dung̣ ̣
Câu 24: Đ kh hoàn toàn 30 gam h n h p CuO, FeO, Feể ử ỗ ợ 2O3, Fe3O4, MgO c n dùng 5,6 lít khí CO ( đktc). Kh i lầ ở ố ượng ch t r n sau ph nấ ắ ả
ng là
ứ
A. 28 gam. B. 26 gam C. 22 gam D. 24 gam
Câu 25: Cho 5,6 lit CO2 (đkc) h p th vào 175 ml KOH 2M. Dung d ch thu đấ ụ ị ược gôm̀
A. 13,8 gam KHCO3 và 15 gam K2CO3 B. 24,15 gam K2CO3
C. 15 gam KHCO3 và 13,8 gam K2CO3 D. 25 gam KHCO3
Câu 26: Cho 34,5 gam muôi cacbonat cua kim loai X (hoa tri I) tac dung v i dung dich H́ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ớ ̣ 2SO4 d , thu đư ược 5,6 lit khi (đktc). Công th c cuá ứ ̉ muôi cacbonat lá ̀
A.K2CO3 B. Li2CO3 C. Na2CO3 D. Rb2CO3
Câu 27: Cho khí CO kh hoàn toàn đ n Fe m t h n h p g m: FeO, Feử ế ộ ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 th y có 4,48 lít COấ 2 (đktc) thoát ra. Th tích CO (đktc) đãể tham gia ph n ng làả ứ
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít C. 3,36 lít. D.4,48 lít
Trang 19Câu 28: M t dung d ch X g m 0,01 mol Kộ ị ồ +; 0,02 mol Ba2+; 0,02 mol HCO3– và a mol ion Y (b qua s đi n li c a nỏ ự ệ ủ ước). Ion Y và giá trị
c a a làủ
A.OH– và 0,03 B.Cl– và 0,03 C.CO32– và 0,03 D.NO3– và 0,01
Câu 29:ChokhíCOđiquamgamFe2
O3
nungnóngthìthuđược10,68gch tr nAvàkhíB.Chotoànb khí Bh pth vào ducg d ch Ca(OH)ấ ắ ộ ấ ụ ị
Câu 34: Dân t t khi CÕ ư ừ ̀ ́ 2 vào dung d ch hôn h pị ̃ ợ
Ca(OH)2 và NaOH ta thu được k t qu nh hìnhế ả ư
bên. Giá tr c a b làị ủ
A. 0,24. B. 0,28
Trang 20Câu 35: Có 450 ml dung d ch X ch a các ion Kị ứ +, HCO3, Cl, Ca2+ . L y 100 ml dung d ch X ph n ng v i dung d ch NaOH d , sau khi k tấ ị ả ứ ớ ị ư ế thúc các ph n ng thu đả ứ ược 10 gam k t t a. L y 100 ml dung d ch X ph n ng v i dung d ch Ca(OH)ế ủ ấ ị ả ứ ớ ị 2 d , sau khi k t thúc các ph n ngư ế ả ứ thu được 15 gam k t t a. Cho 100 ml dung d ch X ph n ng v i lế ủ ị ả ứ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 , k t thúc ph n ng thu đế ả ứ ược 14,35 gam k tế
t a. M t khác, n u đun sôi đ n c n 150 ml dung d ch X thì kh i lủ ặ ế ế ạ ị ố ượng ch t r n khan thu đấ ắ ược là
Câu 36:Th i khí CO đi qua ng s đ ng ổ ố ứ ự m gam Fe2O3 nung nóng. Sau ph n ng thu đả ứ ược m1 gam ch t r n ấ ắ Y g m 4 ch t. Hoà tan h t ồ ấ ế
ch t r n ấ ắ Y b ng dung d ch HNOằ ị 3 d , thu đư ược 0,448 lít khí NO (s n ph m kh duy nh t, đo đi u ki n chu n) và dung d ch ả ẩ ử ấ ở ề ệ ẩ ị Z. Cô c n ạdung d ch ị Z thu đ c (ượ m1+ 16,68) gam mu i khan. Giá tr c a ố ị ủ m là :
A. 16,0 gam B. 12,0 gam C.8,0 gam D. 4 gam
Câu 37: Dung d ch A ch a 0,2 mol Naị ứ 2CO3 và 0,3 mol NaHCO3. Dung d ch B ch a 0,5 mol HCl. Đ r t t t A vào B. Th tích khí thoát raị ứ ổ ấ ừ ừ ể là
A. 6,72 lit B. 8,96 lit C.8,00 lit D. 4,48 lit
Câu 38: Dung d ch A ch a 0,2 mol Naị ứ 2CO3 và 0,3 mol NaHCO3. Dung d ch B ch a 0,5 mol HCl. Tr n nhanh hai dung d ch v i nhau. Thị ứ ộ ị ớ ể tích khí thoát ra là
A. 6,72 lit < VCO2< 8 lit B.6,72 lit < VCO2< 8,96 lit
C. 8,00 lit < VCO2< 8 lit D. 4,48 lit < VCO2< 6,72 lit
Trang 21Câu 39: S c t t khí COụ ừ ừ 2 đ n d vào dung d ch ch a Ca(OH)ế ư ị ứ 2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). Kh i lố ượng k t t a thu sau ph n ng đế ủ ả ứ ượ c
bi u di n trên đ th nh hình v :ể ễ ồ ị ư ẽ
Giá tr c a m và x l n lị ủ ầ ượt là
A. 66,3 gam và 1,13 mol B. 54,6 gam và 1,09 mol
C. 72,3 gam và 1,01 mol D. 78,0 gam và 1,09 mol
Câu 40: Nung m gam h n h p X g m KHCOỗ ợ ồ 3 và CaCO3 nhi t đ cao đ n kh i lở ệ ộ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược ch t r n Y. Cho Y vào nấ ắ ướ c
d , thu đư ược 0,25m gam ch t r n Z và dd E. Nh t t dd HCl 1M vào E, khi khí b t đ u thoát ra c n dùng Vấ ắ ỏ ừ ừ ắ ầ ầ 1 lít dd HCl và khi khí thoát
ra h t thì th tích dd HCl đã dùng là Vế ể 2 lít. T l Vỉ ệ 1 : V2 là
A. 2:3.B. 3:4 C. 5:6 D. 3:5